Gói thầu: Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943921-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210940538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 22:59:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,268,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
Phòng khám đa khoa khu vực Phan Rí Cửa : Sửa chữa, mở rộng và đầu tư trang thiết bị
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng DDA (Địa chỉ : số A44 Hùng Vương, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ : số 347 Võ Văn Kiệt, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng (Địa chỉ : số 03 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa (Địa chỉ : số 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành ( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây mới khối cấp cứu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3237100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,4281m3
3Bê tông lót đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7535m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8915m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7953tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,093m3
7Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4999tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5245m3
11Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3366100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0362100m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2819tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1007tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,97m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,397100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V234,749m3
18Bê tông lót đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,46m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5785m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,318m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7378m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
23Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,78m2
26Ốp đá da chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V46,32m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7499tấn
33Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,76m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3804tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5007tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4289m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4467tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1801tấn
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6474100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4785m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2824tấn
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7249100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,35m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,934m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8313m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4645m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,6m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V764,74m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,49m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,21m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V84,21m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,08m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,66m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,62m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V525,588m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,4m
62Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V384,24m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,225m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V379,75m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,13m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V768,823m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V861,176m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.107,1862m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V522,8128m2
70Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, có chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V81,5m2
71Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, có chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V53,28m2
72Vách khung nhôm hệ 1000 kính dày 8 ly, không chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V134,78m2
74Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
76Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
77Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1563tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1563tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,3492100m2
80Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,27m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2676100m2
82Cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
83Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
84Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7892100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2745100m3
87Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1525m3
88Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0944m3
89Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2334m3
90Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
92Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,808m2
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,808m2
94Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,808m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
96Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
101Ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
102Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m
103Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
104Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
105Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m
106Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
107Cút nhựa 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Cút nhựa 45o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
109Cút nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Cút nhựa 45o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Cút nhựa 45o D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Cút nhựa 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
113Cút nhựa 45o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Côn nhựa D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Côn nhựa D90x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Côn nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
117Côn nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Y nhựa D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Y nhựa D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Y nhựa D90x27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
122Tê nhựa D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Tê nhựa D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
125Tê nhựa D34x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Co nhựa 90o ren trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Co nhựa 90o ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Van nhựa 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Chậu xí bệt + két nước + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
131Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Lavabô + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
133Phễu thu 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m
136Van đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Nút bịt nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Đồng hồ nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Van đồng 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Bầu giảm Dxd=34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Co nhựa 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Nối ren ngoài đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Bộ đèn Led tròn áp trần 30WMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
145Bộ đèn Led tròn áp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
146Bộ đèn Led tròn áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
147Quạt trần 80W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
148Ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
149Công tắc âm 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
150MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
151MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Hộp + Mặt công tắc mặt 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V104hộp
155Hộp + Mặt CB 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
156Hộp nối dây 4 ngã D16Mô tả kỹ thuật theo chương V67hộp
157Hộp vuông 150x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
158Tủ điện 4 module 200x120x58Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
159Dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V594m
160Dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
161Dây đơn, loại dây 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
162Ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
163Ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
164Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
165Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
166Bình chữa cháy CO2 3kg F8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
167Hộp đựng Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Giá đỡ hộp chữa cháy(ê ke sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Đinh vít, tắt kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4bịch
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,251m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
172Ống nhựa luồn dây điện âm D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
173Cút nhựa 45o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Dây đơn, loại dây 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
B Hạng mục Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,55731m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,706m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,536m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1351100m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2945tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,952m3
18Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,487m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5862m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8586m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,63m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,805m2
23Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,805m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,125m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,125m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,125m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4906m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5108tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2491100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5197m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3722tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9579100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0998100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,794m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3962m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,792m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,98m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,43m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,93m2
51Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,94m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,04m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V93,396m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,01m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,426m2
57Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
58Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,58m2
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,3888100m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m2
64Cầu Inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
66Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m3
69Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
70Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
71Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3132m3
72Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
74Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,68m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,68m2
76Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,68m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3864m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
83Ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
84Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m
85Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
86Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
87Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
88Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
89Cút nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
94Cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Côn nhựa D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Côn nhựa D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Côn nhựa D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Côn nhựa D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Côn nhựa D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Tê nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Van đồng 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Chậu xí bệt + két nước + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
110Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
111Lavabô + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
112Phễu thu 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
116Van đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Nút bịt nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Van đồng 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Bầu giảm Dxd=34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Co nhựa 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Nối ren ngoài đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Bộ đèn Led tròn áp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
124Bộ đèn Led tròn áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
125Công tắc âm 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
126MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Hộp + Mặt công tắc mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
128Hộp + Mặt CB 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
129Hộp nối dây 4 ngã D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
130Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
131Dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7m
132Dây đơn, loại dây 5,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
133Ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
134Ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
135Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
136Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Racke sứMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Tắc kê dắt 10 phânMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Dây đơn, loại dây 5,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
C Hạng mục Đài nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4881m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,511m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1172100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,124m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,464m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5499tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5712100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,048m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,702m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7865tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4957tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,208m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5348tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2379tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3472100m2
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,868m3
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
29Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,08m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,98m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,56m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,74m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V125,62m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,62m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V39,94m2
38Thang sắt + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
D Hạng mục Sửa chữa khối phòng khám đa khoa
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V354,42m2
2Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,5442100m2
3Tháo dỡ trần nhựa lùaMô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
4Trần tôn lạnh sóng vuông dày 2,7zem + khung trần (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
5Phá lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V209,465m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,465m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V209,465m2
8Chà nhám, vệ sinh mặt dưới và thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V317,792m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,448m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V397,24m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V397,24m2
12Phá dỡ gạch lát nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.341,64m2
13Phá dỡ gạch lát bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,48m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,4951m3
15Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m3
16Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4198100m3/1km
17Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,48m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.292,8m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
22Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
24Chà nhám vệ sinh chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V662,802m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V284,058m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.743,69m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V946,86m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.295,57m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V946,86m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,0463100m2
35Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
36Đèn Led đơn 1,2m 36W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Đèn Led 14W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Công tắc đơn 1 chiều 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40CB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
42Hộp + mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Dây đơn 1,25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
45Dây đơn 2,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
46Dây đơn 5,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
47Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
48Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
49Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V195cái
50Công tắc đơn 1 chiều 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
51MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
52MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54MCB 2P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55MCB 2P 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V112hộp
57Hộp + mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
58Hộp nối tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
59Hộp vuông KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
60Tủ điện 4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
62Dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
63Dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
64Dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
65Dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
66Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
67Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
68Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
69Quạt đảo trần 40W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
70Ống nhựa PVC D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
71Ống nhựa PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
72Ống nhựa PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
73Ống nhựa PVC D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
74Ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
75Ống nhựa PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
76Côn nhựa Dxd=90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Côn nhựa Dxd=27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Y nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Khuỷu nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Khuỷu nhựa 90o D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Khuỷu nhựa 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Khuỷu nhựa 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Khuỷu nhựa 90o D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Khuỷu nhựa 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Tê rút Dxd=90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Tê rút Dxd=27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Tê nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Khuỷu 90o khâu ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Lavabo + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
94Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Xí bệt + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
96Vòi rửa bằng đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
97Phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Băng keo nonMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
99Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
100Bình chữa cháy bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
101Bảng nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
E Hạng mục Sửa chữa Khoa nhiễm
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V73,392m2
2Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,7339100m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
4Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung trần (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
5Phá lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V55,1m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V55,1m2
8Chà nhám vệ sinh mặt dưới và mặt ngoài thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V91,808m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,952m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V114,76m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,76m2
12Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V13,095m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,095m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
15Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
17Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V3công
18Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
19Công tắc đơn 1 chiều 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
23Hộp + mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
24Hộp nối tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
25Hộp vuông KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
26Tủ điện 4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
28Dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
29Dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
30Dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
31Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
32Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
33Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
34Quạt đảo trần 40W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Ống nhựa PVC D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
36Ống nhựa PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
37Ống nhựa PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
38Ống nhựa PVC D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
39Ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
40Ống nhựa PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
41Côn nhựa Dxd=90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Côn nhựa Dxd=27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Y nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Khuỷu nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Khuỷu nhựa 90o D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Khuỷu nhựa 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Khuỷu nhựa 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Khuỷu nhựa 90o D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Khuỷu nhựa 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Tê rút Dxd=90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Tê rút Dxd=27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Tê nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Khuỷu 90o khâu ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Lavabo + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Xí bệt + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Vòi rửa bằng đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Phễu thu inox 150x15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Băng keo nonMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
63Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
64Bình chữa cháy bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
65Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
66Bảng nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F Hạng mục Sửa chữa Khoa sản
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,14m2
2Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung trần (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,14m2
3Phá lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V132,28m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,28m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V132,28m2
6Chà nhám mặt dưới và thành sê sôMô tả kỹ thuật theo chương V149,824m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,456m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V187,28m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,28m2
10Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V46,81m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V27,62m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,81m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
14Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,6m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V407,694m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,944m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V519,294m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V160,944m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,6m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V568,638m2
23Chà nhám, vệ sinh chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,9813100m2
28Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V7công
29Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
30Công tắc đơn 1 chiều 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
31MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
32MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33MCB 2P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34MCB 2P 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V85hộp
36Hộp + mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
37Hộp nối tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
38Hộp vuông KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
39Tủ điện 4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
41Dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
42Dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
43Dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
44Dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
45Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
46Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
47Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
48Quạt đảo trần 40W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
49Ống nhựa PVC D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
50Ống nhựa PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
51Ống nhựa PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
52Ống nhựa PVC D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
53Ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
54Ống nhựa PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
55Côn nhựa Dxd=90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Côn nhựa Dxd=27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Y nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Khuỷu nhựa 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Khuỷu nhựa 90o D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Khuỷu nhựa 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Khuỷu nhựa 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Khuỷu nhựa 90o D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Khuỷu nhựa 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Tê rút Dxd=90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Tê rút Dxd=27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Tê nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Khuỷu 90o khâu ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lavabo + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
73Vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Xí bệt + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Vòi rửa bằng đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76Phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Băng keo nonMô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
78Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
79Bình chữa cháy bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
80Bảng nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
G Hạng mục Sửa chữa Cầu nối
1Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V106,076m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V193,704m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V256,532m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,076m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V193,704m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V256,532m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V450,236m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,844100m2
H Hạng mục hệ thống xử lý nước thải
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V4gốc
3Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cây
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3/1km
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
9Chi phí lấy mẫu phân tích nguyên vật liệu đầu vàoMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
10Chi phí ca máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
11Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
13Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4863tấn
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m3/1km
18Bê tông lót đá 4x6, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9535m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
26Inox V50x3 SUS304 viền khung đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,307kg
27Inox V50x3 SUS304 đan nắp hố ga KT 0,9x0,9m (khung sườn + tole nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,031kg
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3/1km
32Chi phí ca máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
33Bê tông lót đá 4x6, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6258m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
39Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3874100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2796tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
48Quét nước xi măng 1 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,96m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,96m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,96m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
52Xử lý mạch ngừng bằng tole 4 demMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
53Xử lý mạch ngừng sika Latex TH (1 lít/m2):Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2lít
54Sika Latex TH pha trộn bê tông đá 1x2 M250 đáy và thành bể (tỉ lệ 6lít/1m3 bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5228lít
55Inox V50x3mm inox SUS304 viền đan + bao gờ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V41,8704kg
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Co nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
58Co nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lơi nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Co nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
62Tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
63Tê nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Nút bịt nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Nút bịt nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Măng sông nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Răng trong nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
69Ống nhựa PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
70Ống nhựa PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
71Ống nhựa PVC D168x7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
72Hai đầu răng - đuôi chuột ren inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Hai đầu răng - đuôi chuột ren inox D20-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Đầu nối thẳng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
75Gia công và lắp đặt giá đỡ giá thể inox V50x3mm, SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
76Cùm ômega, SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Đai siết ống, SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78MCB 2P 6A 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Dây dẫn điện 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3m
80Thanh đồng tiếp địa mạ đồng và ốc siếtMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
81Sứ cách điện và giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
I Hạng mục PCCC tổng thể
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6091100m3
3Ống thép STK D100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,17100m
4Ống thép STK D65x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
5Co thép STK D65Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
6Co thép STK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Tê thép STK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Côn thép STK Dxd=100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Sơn chống sét + sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
10Van cổng mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Van cổng mặt bích D65Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Ống chống rung mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Ống chống rung mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lọc Y cặn mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Rúp bê mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Đồng hồ đo áp suất + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Relay áp suất + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Tủ điều khiển bơm chữa cháy + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Máy bơm Diezel 15HP (11KW) Q=24->72m3/h, H=32->51mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
21Máy bơm điện 15HP (11KW) Q=24->72m3/h, H=32->51mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
22Trụ cứu hoả ĐK 100mm 2xDN65Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20MMô tả kỹ thuật theo chương V14cuộn
24Lăng phun DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Tủ đựng bình chữa cháy bên ngoài KT 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Cầu thu sét Rbv=95Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Dây chống sét CXV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
30Dây chống sét đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
31Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Các chất phụ gia dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
33Trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
34Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Lắp đặt ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
36Dây cáp thép đường kính 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4693100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1529100m3
44Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0385m3
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7232m3
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2365m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
50Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7361100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0075tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089tấn
54Phụ gia sika r4 chống thấm (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8087kg
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,53m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,31m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật Điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - Cao đẳng xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150l1
2 Máy trộn bê tông 250l1
3 Đầm dùi 1.5KW1
4 Máy cắt, uốn thép 5.0KW2
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy cắt gạch 1.7KW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Khoan cầm tay 0,5kW1
9 Máy đầm bàn 1.5KW1
10 Máy thủy bình .1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m31
13 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->