Gói thầu: Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 22:59:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,268,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình Phòng khám đa khoa khu vực Phan Rí Cửa : Sửa chữa, mở rộng và đầu tư trang thiết bị 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây mới khối cấp cứu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3237 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,428 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7535 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8915 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7953 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,093 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4999 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5245 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0362 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1007 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,749 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5785 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7378 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 23 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,78 | m2 |
| 26 | Ốp đá da chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3804 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5007 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4289 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4467 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1801 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6474 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4785 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7249 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,35 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,934 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8313 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4645 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,74 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,49 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,21 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,21 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,66 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,62 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,588 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m |
| 62 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,24 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,225 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,75 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,13 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,823 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,176 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,1862 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,8128 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, có chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, có chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 72 | Vách khung nhôm hệ 1000 kính dày 8 ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,78 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1563 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1563 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3492 | 100m2 |
| 80 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,27 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2676 | 100m2 |
| 82 | Cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 84 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7892 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100m3 |
| 87 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1525 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0944 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2334 | m3 |
| 90 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,808 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,808 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,808 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 101 | Ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 105 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m |
| 106 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 107 | Cút nhựa 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Cút nhựa 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 109 | Cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Cút nhựa 45o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Cút nhựa 45o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Cút nhựa 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Cút nhựa 45o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Côn nhựa D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Côn nhựa D90x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Côn nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 117 | Côn nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Y nhựa D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Y nhựa D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Y nhựa D90x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Tê nhựa D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Tê nhựa D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 125 | Tê nhựa D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Co nhựa 90o ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Co nhựa 90o ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Van nhựa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Chậu xí bệt + két nước + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 131 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lavabô + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 133 | Phễu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 136 | Van đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Nút bịt nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Đồng hồ nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Van đồng 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Bầu giảm Dxd=34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Co nhựa 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Nối ren ngoài đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Bộ đèn Led tròn áp trần 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 145 | Bộ đèn Led tròn áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 146 | Bộ đèn Led tròn áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 147 | Quạt trần 80W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 148 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 149 | Công tắc âm 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 150 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Hộp + Mặt công tắc mặt 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | hộp |
| 155 | Hộp + Mặt CB 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 156 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | hộp |
| 157 | Hộp vuông 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 158 | Tủ điện 4 module 200x120x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m |
| 160 | Dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 161 | Dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 162 | Ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 163 | Ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 164 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 165 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 166 | Bình chữa cháy CO2 3kg F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 167 | Hộp đựng Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Giá đỡ hộp chữa cháy(ê ke sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Đinh vít, tắt kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bịch |
| 170 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 172 | Ống nhựa luồn dây điện âm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 173 | Cút nhựa 45o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Dây đơn, loại dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| B | Hạng mục Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5573 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,952 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5862 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8586 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | m2 |
| 23 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4906 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5197 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3722 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9579 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3962 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,792 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,43 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,93 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,94 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,04 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,396 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,01 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,426 | m2 |
| 57 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 58 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| 64 | Cầu Inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 66 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | m3 |
| 72 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 83 | Ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Côn nhựa D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Côn nhựa D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Côn nhựa D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Côn nhựa D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Côn nhựa D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Van đồng 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Chậu xí bệt + két nước + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 110 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lavabô + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Phễu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 116 | Van đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Nút bịt nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Van đồng 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Bầu giảm Dxd=34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Co nhựa 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Nối ren ngoài đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Bộ đèn Led tròn áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 124 | Bộ đèn Led tròn áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 125 | Công tắc âm 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Hộp + Mặt công tắc mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 128 | Hộp + Mặt CB 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 129 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 130 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 131 | Dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m |
| 132 | Dây đơn, loại dây 5,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 133 | Ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 134 | Ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 135 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 136 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Racke sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Tắc kê dắt 10 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Dây đơn, loại dây 5,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| C | Hạng mục Đài nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5499 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7865 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5348 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,98 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,74 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,62 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,62 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,94 | m2 |
| 38 | Thang sắt + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| D | Hạng mục Sửa chữa khối phòng khám đa khoa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,42 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5442 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 4 | Trần tôn lạnh sóng vuông dày 2,7zem + khung trần (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,465 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,465 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,465 | m2 |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh mặt dưới và thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,792 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,448 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,24 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,64 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4951 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | 100m3/1km |
| 17 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292,8 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 22 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 24 | Chà nhám vệ sinh chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,802 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,058 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.743,69 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,86 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295,57 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,86 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0463 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 36 | Đèn Led đơn 1,2m 36W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Đèn Led 14W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | CB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 42 | Hộp + mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Dây đơn 1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 45 | Dây đơn 2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Dây đơn 5,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 49 | Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 50 | Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 51 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 52 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | MCB 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | MCB 2P 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | hộp |
| 57 | Hộp + mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 58 | Hộp nối tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 59 | Hộp vuông KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 60 | Tủ điện 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 62 | Dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 63 | Dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 64 | Dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 65 | Dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 66 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 67 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 68 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 69 | Quạt đảo trần 40W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 70 | Ống nhựa PVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | Côn nhựa Dxd=90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Côn nhựa Dxd=27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Khuỷu nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Khuỷu nhựa 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Khuỷu nhựa 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Khuỷu nhựa 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Khuỷu nhựa 90o D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Khuỷu nhựa 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Tê rút Dxd=90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Tê rút Dxd=27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Khuỷu 90o khâu ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lavabo + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Xí bệt + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Vòi rửa bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 99 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 100 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 101 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| E | Hạng mục Sửa chữa Khoa nhiễm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,392 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7339 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 4 | Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung trần (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m2 |
| 8 | Chà nhám vệ sinh mặt dưới và mặt ngoài thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,808 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,952 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,76 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,76 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,095 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,095 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 15 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 18 | Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 19 | Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 23 | Hộp + mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 24 | Hộp nối tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 25 | Hộp vuông KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 26 | Tủ điện 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 28 | Dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 29 | Dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 32 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 34 | Quạt đảo trần 40W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Ống nhựa PVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Côn nhựa Dxd=90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Côn nhựa Dxd=27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Khuỷu nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Khuỷu nhựa 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Khuỷu nhựa 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Khuỷu nhựa 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Khuỷu nhựa 90o D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Khuỷu nhựa 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Tê rút Dxd=90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Tê rút Dxd=27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Khuỷu 90o khâu ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lavabo + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Xí bệt + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Vòi rửa bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Phễu thu inox 150x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 63 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 64 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 65 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục Sửa chữa Khoa sản | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 2 | Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung trần (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,28 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,28 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,28 | m2 |
| 6 | Chà nhám mặt dưới và thành sê sô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,824 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,456 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,28 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,28 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,81 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,62 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,81 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 14 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,694 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,944 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,294 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,944 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,638 | m2 |
| 23 | Chà nhám, vệ sinh chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9813 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 29 | Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 30 | Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 31 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 32 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | MCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | MCB 2P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 36 | Hộp + mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 37 | Hộp nối tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 38 | Hộp vuông KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 39 | Tủ điện 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 41 | Dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 42 | Dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 43 | Dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 44 | Dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 45 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 46 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 47 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 48 | Quạt đảo trần 40W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 49 | Ống nhựa PVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Côn nhựa Dxd=90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Côn nhựa Dxd=27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Khuỷu nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Khuỷu nhựa 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Khuỷu nhựa 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Khuỷu nhựa 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Khuỷu nhựa 90o D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Khuỷu nhựa 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Tê rút Dxd=90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Tê rút Dxd=27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Khuỷu 90o khâu ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lavabo + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 73 | Vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Xí bệt + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Vòi rửa bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 77 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 78 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 79 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 80 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| G | Hạng mục Sửa chữa Cầu nối | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,076 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,704 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,532 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,076 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,704 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,532 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,236 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m2 |
| H | Hạng mục hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc |
| 3 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3/1km |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Chi phí lấy mẫu phân tích nguyên vật liệu đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 10 | Chi phí ca máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 11 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4863 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9535 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 26 | Inox V50x3 SUS304 viền khung đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,307 | kg |
| 27 | Inox V50x3 SUS304 đan nắp hố ga KT 0,9x0,9m (khung sườn + tole nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,031 | kg |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3/1km |
| 32 | Chi phí ca máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 33 | Bê tông lót đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6258 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3874 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 1 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 52 | Xử lý mạch ngừng bằng tole 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 53 | Xử lý mạch ngừng sika Latex TH (1 lít/m2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | lít |
| 54 | Sika Latex TH pha trộn bê tông đá 1x2 M250 đáy và thành bể (tỉ lệ 6lít/1m3 bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5228 | lít |
| 55 | Inox V50x3mm inox SUS304 viền đan + bao gờ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8704 | kg |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Co nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lơi nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 62 | Tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Tê nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Nút bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Nút bịt nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Răng trong nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PVC D168x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 72 | Hai đầu răng - đuôi chuột ren inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Hai đầu răng - đuôi chuột ren inox D20-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 75 | Gia công và lắp đặt giá đỡ giá thể inox V50x3mm, SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 76 | Cùm ômega, SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Đai siết ống, SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | MCB 2P 6A 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Dây dẫn điện 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| 80 | Thanh đồng tiếp địa mạ đồng và ốc siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 81 | Sứ cách điện và giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | Hạng mục PCCC tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6091 | 100m3 |
| 3 | Ống thép STK D100x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m |
| 4 | Ống thép STK D65x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 5 | Co thép STK D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Co thép STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Tê thép STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Côn thép STK Dxd=100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 10 | Van cổng mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Van cổng mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Ống chống rung mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Ống chống rung mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lọc Y cặn mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Rúp bê mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Relay áp suất + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Máy bơm Diezel 15HP (11KW) Q=24->72m3/h, H=32->51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Máy bơm điện 15HP (11KW) Q=24->72m3/h, H=32->51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | Trụ cứu hoả ĐK 100mm 2xDN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| 24 | Lăng phun DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Tủ đựng bình chữa cháy bên ngoài KT 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cầu thu sét Rbv=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Dây chống sét CXV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 30 | Dây chống sét đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 31 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Các chất phụ gia dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 33 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 34 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Dây cáp thép đường kính 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4693 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0385 | m3 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7232 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2365 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7361 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0075 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 54 | Phụ gia sika r4 chống thấm (5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8087 | kg |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,31 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cao đẳng xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 3 | Đầm dùi | 1.5KW | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | 5.0KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | 1.7KW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1.5KW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi