Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Nam Sài Gòn 2, Bình Tân, Tân Túc”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943546-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Nam Sài Gòn 2, Bình Tân, Tân Túc”
Số hiệu KHLCNT 20210943513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 22:57:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,780,866,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671300012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34260002E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trung thế nổi hoặc trung thế ngầm hoặc hỗn hợp một số trường hợp trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.246.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 985.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 261.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.Lưu ý: chỉ xét phần này khi trong mục a, khoản 1, phần I Chương V E-HSMT có ghi gói thầu có hạng mục không chuyên điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Nam Sài Gòn 2, Bình Tân, Tân Túc”
Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Nam Sài Gòn 2, Bình Tân, Tân Túc
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục trung thế ngầm vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Ống sắt tráng kẽm D150Theo yêu cầu HSMT24Mét
2Colier đk 150 (mạ nhúng)Theo yêu cầu HSMT12Bộ
3Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế (đôi)Theo yêu cầu HSMT4Bộ
4Bảng tên đầu cápTheo yêu cầu HSMT2Cái
B Hạng mục trung thế nổi (phần không chuyên điện) vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Nước ngọtTheo yêu cầu HSMT6.238,1634Lít
2Đá 1*2Theo yêu cầu HSMT30,9769
3CátTheo yêu cầu HSMT18,7858
4Ciment PC40Theo yêu cầu HSMT10.266,2346Kg
5Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1200Theo yêu cầu HSMT9Bộ
C Hạng mục trung thế nổi vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Thuốc hàn CadweldTheo yêu cầu HSMT51Lọ
2Đà thép U160x68x5mm dài 2m (tháp đầu trụ đơn - đà 2m)Theo yêu cầu HSMT16Cái
3Xà thép l75*75*8*2mTheo yêu cầu HSMT34Đà
4Thanh chống thép l50 0,72mTheo yêu cầu HSMT6Cái
5Thanh chống thép L50*5-2,1mTheo yêu cầu HSMT34Cái
6Thanh dằng trụ đôi 60x6x729 (mạ nhúng)Theo yêu cầu HSMT72Thanh
7Đà thép U160x68x5mm dài 2m (tháp đầu trụ đơn - đà 2,4m)Theo yêu cầu HSMT56Cái
8Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm² (WR419)Theo yêu cầu HSMT26Cái
9Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/70-95mm² (WR835)Theo yêu cầu HSMT12Cái
10Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối + dây sắt mạ Zn đk 8mm dài 8,5m + 0,5m dây đồngTheo yêu cầu HSMT36Bộ
11Cosse ép Cu 50mm²Theo yêu cầu HSMT6Cái
12Cosse ép Cu-Al 240mm² loại 2 boulonTheo yêu cầu HSMT90Cái
13Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiTheo yêu cầu HSMT134Bộ
14Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo yêu cầu HSMT287Bộ
15Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo yêu cầu HSMT18Bộ
16Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo yêu cầu HSMT230Bộ
17Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Theo yêu cầu HSMT24Bộ
18Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*500Theo yêu cầu HSMT8Bộ
19Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo yêu cầu HSMT48Bộ
20Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo yêu cầu HSMT2Bộ
21Ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu HSMT150Mét
22Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2)Theo yêu cầu HSMT13Cái
23Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m (chống động vật xâm nhập)Theo yêu cầu HSMT13Cái
D Hạng mục hạ thế nổi vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Thuốc hàn CadweldTheo yêu cầu HSMT1Lọ
2Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiTheo yêu cầu HSMT3Bộ
3Ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu HSMT3Mét
4Boulon móc cáp abc 16*300Theo yêu cầu HSMT51Bộ
E Hạng mục lắp đặt vật liệu trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ)Theo yêu cầu HSMT2Bộ
2Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha)Theo yêu cầu HSMT4Bộ
3Lắp ống cáp ngầm lên trụTheo yêu cầu HSMT4Bộ
4Rải cáp ngầm 3x240 mm² màn chắn băng đồng luồn trong ống lắp mớiTheo yêu cầu HSMT257,96Mét
F Hạng mục lắp đặt thiết bị trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Lắp LA 18kVTheo yêu cầu HSMT33Bộ
2Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trờiTheo yêu cầu HSMT6Bộ
3Lắp LBS 3P 24kV-630A ngoài trờiTheo yêu cầu HSMT4Bộ
G Hạng mục lắp đặt vật liệu trung thế nổi theo ĐM4970 (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Kéo dây nhôm lõi thép trần AC95mm²Theo yêu cầu HSMT2,9192Km
2Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32 mm²Theo yêu cầu HSMT8,7577Km
3Lắp đà đôi U160 dài 2m (tháp đầu trụ đơn - đà 2m)Theo yêu cầu HSMT8Bộ
4Lắp đà đôi U160 dài 2m (tháp đầu trụ đơn - đà 2,4m)Theo yêu cầu HSMT27Bộ
5Lắp đà đôi U160 dài 2m (tháp đầu trụ đôi - đà 2,4m)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
6Lắp xà L75*75*8 dài 0,8m đơnTheo yêu cầu HSMT6Bộ
7Lắp xà L75*75*8 dài 1,2m đơnTheo yêu cầu HSMT3Bộ
8Lắp đà đơn L75*75*8 dài 2mTheo yêu cầu HSMT10Bộ
9Lắp đà đơn L75*75*8 dài 2m (bổ sung bộ đà đôi 2m)Theo yêu cầu HSMT2Bộ
10Lắp đà đôi L75*75*8 dài 2mTheo yêu cầu HSMT9Bộ
11Lắp đà đôi L75*75*8 dài 2m trụ ghépTheo yêu cầu HSMT1Bộ
12Lắp đà đơn L75*75*8 dài 2,4mTheo yêu cầu HSMT11Bộ
13Lắp đà đôi L75*75*8 dài 2,4mTheo yêu cầu HSMT18Bộ
14Lắp đà đôi trụ ghép L75*75*8 dài 2,4mTheo yêu cầu HSMT8Bộ
15Lắp đà đôi L75*75*8 dài 2,4m trụ ghép 16mTheo yêu cầu HSMT1Bộ
16Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV 240mm²Theo yêu cầu HSMT68Bộ
17Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 240mm²Theo yêu cầu HSMT79Bộ
18Lắp sứ treo trên đà sắt dây ACV 50mm²Theo yêu cầu HSMT6Bộ
19Lắp sứ treo trên đà sắt dây ACV 240mm²Theo yêu cầu HSMT300Bộ
20Lắp sứ treo trên trụ BTLT dây ACV 240mm²Theo yêu cầu HSMT18Bộ
21Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm²Theo yêu cầu HSMT159Mét
22Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32mm²Theo yêu cầu HSMT183Mét
23Lắp Uclevis + sứ ống chỉTheo yêu cầu HSMT71Bộ
24Lắp trụ 14m đơn 6,5kN máy thi côngTheo yêu cầu HSMT15Trụ
25Lắp trụ 14m đơn 6,5kN máy thi công (2 đoạn)Theo yêu cầu HSMT13Trụ
26Lắp trụ 14m ghép 6,5kN máy thi công (2 đoạn)Theo yêu cầu HSMT1Trụ
27Lắp trụ 14m ghép 11kN máy thi côngTheo yêu cầu HSMT7Trụ
28Lắp trụ 16m đơn 9,2kN máy thi côngTheo yêu cầu HSMT1Trụ
29Lắp trụ 16m ghép 9,2kN máy thi côngTheo yêu cầu HSMT3Trụ
30Lắp tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu HSMT13Bộ
31Lắp tiếp địa DSTheo yêu cầu HSMT7Bộ
32Lắp tiếp địa DS + đầu cáp ngầm.Theo yêu cầu HSMT2Bộ
33Lắp tiếp địa LATheo yêu cầu HSMT8Bộ
34Lắp tiếp địa LBSTheo yêu cầu HSMT6Bộ
35Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm²Theo yêu cầu HSMT90Cái
36Lắp bảng tên thiết bịTheo yêu cầu HSMT13Cái
37Lắp tấm Inox chống động vật xâm nhậpTheo yêu cầu HSMT13Cái
38Lắp gía đỡ dây thông tinTheo yêu cầu HSMT40Bộ
39Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgTheo yêu cầu HSMT66bộ
40Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cộtTheo yêu cầu HSMT5,910 sứ
41Lắp sứ đứng 35kV trên cột tròn, lắp trên cộtTheo yêu cầu HSMT8,710 sứ
42Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Theo yêu cầu HSMT108bộ
43Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤25mm2Theo yêu cầu HSMT0,012km
44Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2Theo yêu cầu HSMT5,72km
45Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2Theo yêu cầu HSMT1,842km
46Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2Theo yêu cầu HSMT0,126km
47Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loạiTheo yêu cầu HSMT41Sứ
48Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo yêu cầu HSMT4cột
49Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgTheo yêu cầu HSMT31bộ
50Lắp sứ đứng 35kV trên cột tròn, lắp trên cộtTheo yêu cầu HSMT8,710 sứ
51Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Theo yêu cầu HSMT3bộ
H Hạng mục lắp đặt vật liệu trung thế nổi theo TT10/2019/BXD (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 (M250)Theo yêu cầu HSMT28Móng
2Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,2x1,4x0,6 (M250)Theo yêu cầu HSMT8Móng
3Đổ bê tông móng trụ 16m đơn 1,4x1,4x0,7 (M250)Theo yêu cầu HSMT1Móng
4Đổ bê tông móng trụ 16m đôi 1,4x1,6x0,7 (M250)Theo yêu cầu HSMT3Móng
5Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu HSMT9cây
6Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu HSMT5cây
I Hạng mục lắp đặt thiết bị hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Lắp Domino loại 9 cựcTheo yêu cầu HSMT5Bộ
2Phần tháo dỡ domino 9 cựcTheo yêu cầu HSMT13Tủ
3Phần lắp lại domino 9 cựcTheo yêu cầu HSMT12tủ
J Hạng mục lắp đặt vật liệu hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Kéo cáp ABC 4x95 mm²Theo yêu cầu HSMT0,049Km
2Lắp nối đất hạ thếTheo yêu cầu HSMT1Bộ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2Theo yêu cầu HSMT0,074km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2Theo yêu cầu HSMT0,029km
5Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kgTheo yêu cầu HSMT1bộ
6Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo yêu cầu HSMT24cột
K Hạng mục chi phí thuê máy phát (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Chi phí thuê máy phát 250kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT3Máy
2Chi phí thuê máy phát 300kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT4Máy
3Chi phí thuê máy phát 400kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT4Máy
4Chi phí thuê máy phát 600kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT1Máy
L Hạng mục thử nghiệm vật liệu trung thế ngầm(bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1THÍ NGHIỆM CÁP LỰC ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kVTheo yêu cầu HSMT2Sợi
2Thử PD cáp ngầm (pha thứ nhất)Theo yêu cầu HSMT2Pha
3Thử PD cáp ngầm (pha thứ hai trờ đi)Theo yêu cầu HSMT4Pha
M Hạng mục thử nghiệm vật liệu trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo yêu cầu HSMT51Cái
2Cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu HSMT117Bát
N Hạng mục vật liệu Phần Tái lập Hố Khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí như vận chuyển, bốc dỡ, chi phí chung..)
1Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung)Theo yêu cầu HSMT48,6Viên
2Băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu HSMT6,3m
3Xi măng PC40Theo yêu cầu HSMT61,3462Kg
4CátTheo yêu cầu HSMT5,912
5Đá 1x2Theo yêu cầu HSMT0,1921m3
6NướcTheo yêu cầu HSMT43,8187Lít
7Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu HSMT2,3625m2
8Cấp phối đá dăm (loại 2)Theo yêu cầu HSMT1,206
9Cấp phối đá dăm (loại 1)Theo yêu cầu HSMT0,7537
10Nhũ tương gốc Axít loại 60%Theo yêu cầu HSMT6,4575Kg
11Bê tông nhựa nóng hạt trungTheo yêu cầu HSMT0,374Tấn
12Bê tông nhựa nóng hạt mịnTheo yêu cầu HSMT0,9817Tấn
13Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gangTheo yêu cầu HSMT3Cái
14Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứTheo yêu cầu HSMT3Cái
O Hạng mục vật liệu Phần Khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí như vận chuyển, bốc dỡ, chi phí chung..)
1Ống nhựa phẳng HDPE D160Theo yêu cầu HSMT196,98m
2Ống nhựa phẳng HDPE D63Theo yêu cầu HSMT98,98m
P Hạng mục nhân công Phần Đào hố Khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch …Theo yêu cầu HSMT1,210m
2Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày Theo yêu cầu HSMT0,0585100m²
3Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máyTheo yêu cầu HSMT0,225
4Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máyTheo yêu cầu HSMT0,27
5Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III)Theo yêu cầu HSMT0,0124100m³
6Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III )Theo yêu cầu HSMT0,225
7Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III)Theo yêu cầu HSMT0,0187100m³
8Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III )Theo yêu cầu HSMT2,925
9Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1KmTheo yêu cầu HSMT0,1129100m³
10Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theoTheo yêu cầu HSMT0,1129100m³
Q Hạng mục nhân công Phần Tái lập hố Khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu HSMT6m
2Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Theo yêu cầu HSMT1,08
3Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường)Theo yêu cầu HSMT0,0185100m³
4Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Theo yêu cầu HSMT0,029100m³
5Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu HSMT0,0225100m²
6Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu HSMT0,009100m³
7Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu HSMT0,0056100m³
8Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m²Theo yêu cầu HSMT0,0225100m²
9Trải cán BTNN hạt trung dày 7cmTheo yêu cầu HSMT0,0225100m²
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m²Theo yêu cầu HSMT0,081100m²
11Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cmTheo yêu cầu HSMT0,081100m²
12Bê tông ximăng đá1x2 M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD)Theo yêu cầu HSMT0,225
13Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gangTheo yêu cầu HSMT3Cái
14Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứTheo yêu cầu HSMT3Cái
R Hạng mục nhân công Phần Khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo yêu cầu HSMT1,96100m
2Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo yêu cầu HSMT0,98100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mmTheo yêu cầu HSMT1,96100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 50m: Đường kính D63mmTheo yêu cầu HSMT0,98100m
S Hạng mục chi phí vận chuyển hàng rào
1Vận chuyển vật tư máy - thi công về công trường bằng ô tô 20 tấn, cự ly 10km, đường loại 4, hàng bậc 3Theo yêu cầu HSMT2chuyến
2Cẩu sắt vật tư máy - thi công lên xuống bằng cần trục 10 tấnTheo yêu cầu HSMT2ca
T Hạng mục lắp hàng rào khi thi công mương cáp (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công)
1Hàng rào chắn khi thi công mương cáp, hầm cáp (2 bộ, L=26m)Theo yêu cầu HSMT2bộ
U Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 3.135.866.004 đồng)
1Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMTTheo yêu cầu HSMT1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671300012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34260002E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trung thế nổi hoặc trung thế ngầm hoặc hỗn hợp một số trường hợp trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.246.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 985.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện 1 Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 261.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.Lưu ý: chỉ xét phần này khi trong mục a, khoản 1, phần I Chương V E-HSMT có ghi gói thầu có hạng mục không chuyên điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->