Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Nam Sài Gòn 2, Bình Tân, Tân Túc”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Nam Sài Gòn 2, Bình Tân, Tân Túc” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 22:57:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,866,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671300012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34260002E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trung thế nổi hoặc trung thế ngầm hoặc hỗn hợp một số trường hợp trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.246.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 985.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 261.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.Lưu ý: chỉ xét phần này khi trong mục a, khoản 1, phần I Chương V E-HSMT có ghi gói thầu có hạng mục không chuyên điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Nam Sài Gòn 2, Bình Tân, Tân Túc” Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Nam Sài Gòn 2, Bình Tân, Tân Túc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM.
- Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục trung thế ngầm vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D150 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Mét |
| 2 | Colier đk 150 (mạ nhúng) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế (đôi) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Bảng tên đầu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| B | Hạng mục trung thế nổi (phần không chuyên điện) vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 6.238,1634 | Lít |
| 2 | Đá 1*2 | Theo yêu cầu HSMT | 30,9769 | m³ |
| 3 | Cát | Theo yêu cầu HSMT | 18,7858 | m³ |
| 4 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 10.266,2346 | Kg |
| 5 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1200 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| C | Hạng mục trung thế nổi vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Theo yêu cầu HSMT | 51 | Lọ |
| 2 | Đà thép U160x68x5mm dài 2m (tháp đầu trụ đơn - đà 2m) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo yêu cầu HSMT | 34 | Đà |
| 4 | Thanh chống thép l50 0,72m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Thanh chống thép L50*5-2,1m | Theo yêu cầu HSMT | 34 | Cái |
| 6 | Thanh dằng trụ đôi 60x6x729 (mạ nhúng) | Theo yêu cầu HSMT | 72 | Thanh |
| 7 | Đà thép U160x68x5mm dài 2m (tháp đầu trụ đơn - đà 2,4m) | Theo yêu cầu HSMT | 56 | Cái |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm² (WR419) | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Cái |
| 9 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/70-95mm² (WR835) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối + dây sắt mạ Zn đk 8mm dài 8,5m + 0,5m dây đồng | Theo yêu cầu HSMT | 36 | Bộ |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm² | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 240mm² loại 2 boulon | Theo yêu cầu HSMT | 90 | Cái |
| 13 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo yêu cầu HSMT | 134 | Bộ |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu HSMT | 287 | Bộ |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Bộ |
| 16 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu HSMT | 230 | Bộ |
| 17 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Bộ |
| 18 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*500 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 19 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | Bộ |
| 20 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu HSMT | 150 | Mét |
| 22 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Cái |
| 23 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m (chống động vật xâm nhập) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Cái |
| D | Hạng mục hạ thế nổi vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Lọ |
| 2 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Mét |
| 4 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Theo yêu cầu HSMT | 51 | Bộ |
| E | Hạng mục lắp đặt vật liệu trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x240 mm² màn chắn băng đồng luồn trong ống lắp mới | Theo yêu cầu HSMT | 257,96 | Mét |
| F | Hạng mục lắp đặt thiết bị trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Theo yêu cầu HSMT | 33 | Bộ |
| 2 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp LBS 3P 24kV-630A ngoài trời | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| G | Hạng mục lắp đặt vật liệu trung thế nổi theo ĐM4970 (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép trần AC95mm² | Theo yêu cầu HSMT | 2,9192 | Km |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32 mm² | Theo yêu cầu HSMT | 8,7577 | Km |
| 3 | Lắp đà đôi U160 dài 2m (tháp đầu trụ đơn - đà 2m) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đà đôi U160 dài 2m (tháp đầu trụ đơn - đà 2,4m) | Theo yêu cầu HSMT | 27 | Bộ |
| 5 | Lắp đà đôi U160 dài 2m (tháp đầu trụ đôi - đà 2,4m) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp xà L75*75*8 dài 0,8m đơn | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp xà L75*75*8 dài 1,2m đơn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đà đơn L75*75*8 dài 2m | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đơn L75*75*8 dài 2m (bổ sung bộ đà đôi 2m) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đôi L75*75*8 dài 2m | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đôi L75*75*8 dài 2m trụ ghép | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đơn L75*75*8 dài 2,4m | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đôi L75*75*8 dài 2,4m | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Bộ |
| 14 | Lắp đà đôi trụ ghép L75*75*8 dài 2,4m | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp đà đôi L75*75*8 dài 2,4m trụ ghép 16m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV 240mm² | Theo yêu cầu HSMT | 68 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 240mm² | Theo yêu cầu HSMT | 79 | Bộ |
| 18 | Lắp sứ treo trên đà sắt dây ACV 50mm² | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp sứ treo trên đà sắt dây ACV 240mm² | Theo yêu cầu HSMT | 300 | Bộ |
| 20 | Lắp sứ treo trên trụ BTLT dây ACV 240mm² | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Bộ |
| 21 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Theo yêu cầu HSMT | 159 | Mét |
| 22 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32mm² | Theo yêu cầu HSMT | 183 | Mét |
| 23 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu HSMT | 71 | Bộ |
| 24 | Lắp trụ 14m đơn 6,5kN máy thi công | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Trụ |
| 25 | Lắp trụ 14m đơn 6,5kN máy thi công (2 đoạn) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Trụ |
| 26 | Lắp trụ 14m ghép 6,5kN máy thi công (2 đoạn) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Trụ |
| 27 | Lắp trụ 14m ghép 11kN máy thi công | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Trụ |
| 28 | Lắp trụ 16m đơn 9,2kN máy thi công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Trụ |
| 29 | Lắp trụ 16m ghép 9,2kN máy thi công | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Trụ |
| 30 | Lắp tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 31 | Lắp tiếp địa DS | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 32 | Lắp tiếp địa DS + đầu cáp ngầm. | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp tiếp địa LA | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 34 | Lắp tiếp địa LBS | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 35 | Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm² | Theo yêu cầu HSMT | 90 | Cái |
| 36 | Lắp bảng tên thiết bị | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Cái |
| 37 | Lắp tấm Inox chống động vật xâm nhập | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Cái |
| 38 | Lắp gía đỡ dây thông tin | Theo yêu cầu HSMT | 40 | Bộ |
| 39 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo yêu cầu HSMT | 66 | bộ |
| 40 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 5,9 | 10 sứ |
| 41 | Lắp sứ đứng 35kV trên cột tròn, lắp trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 8,7 | 10 sứ |
| 42 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Theo yêu cầu HSMT | 108 | bộ |
| 43 | Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,012 | km |
| 44 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 5,72 | km |
| 45 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,842 | km |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,126 | km |
| 47 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại | Theo yêu cầu HSMT | 41 | Sứ |
| 48 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cột |
| 49 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo yêu cầu HSMT | 31 | bộ |
| 50 | Lắp sứ đứng 35kV trên cột tròn, lắp trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 8,7 | 10 sứ |
| 51 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| H | Hạng mục lắp đặt vật liệu trung thế nổi theo TT10/2019/BXD (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 (M250) | Theo yêu cầu HSMT | 28 | Móng |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,2x1,4x0,6 (M250) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Móng |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ 16m đơn 1,4x1,4x0,7 (M250) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ 16m đôi 1,4x1,6x0,7 (M250) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cây |
| 6 | Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cây |
| I | Hạng mục lắp đặt thiết bị hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp Domino loại 9 cực | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Phần tháo dỡ domino 9 cực | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Tủ |
| 3 | Phần lắp lại domino 9 cực | Theo yêu cầu HSMT | 12 | tủ |
| J | Hạng mục lắp đặt vật liệu hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | Theo yêu cầu HSMT | 0,049 | Km |
| 2 | Lắp nối đất hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,074 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,029 | km |
| 5 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cột |
| K | Hạng mục chi phí thuê máy phát (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát 250kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát 300kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Máy |
| 3 | Chi phí thuê máy phát 400kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Máy |
| 4 | Chi phí thuê máy phát 600kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Máy |
| L | Hạng mục thử nghiệm vật liệu trung thế ngầm(bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM CÁP LỰC ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Sợi |
| 2 | Thử PD cáp ngầm (pha thứ nhất) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Pha |
| 3 | Thử PD cáp ngầm (pha thứ hai trờ đi) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Pha |
| M | Hạng mục thử nghiệm vật liệu trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu HSMT | 51 | Cái |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu HSMT | 117 | Bát |
| N | Hạng mục vật liệu Phần Tái lập Hố Khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí như vận chuyển, bốc dỡ, chi phí chung..) | |||
| 1 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Theo yêu cầu HSMT | 48,6 | Viên |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 6,3 | m |
| 3 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 61,3462 | Kg |
| 4 | Cát | Theo yêu cầu HSMT | 5,912 | m³ |
| 5 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1921 | m3 |
| 6 | Nước | Theo yêu cầu HSMT | 43,8187 | Lít |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 2,3625 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Theo yêu cầu HSMT | 1,206 | m³ |
| 9 | Cấp phối đá dăm (loại 1) | Theo yêu cầu HSMT | 0,7537 | m³ |
| 10 | Nhũ tương gốc Axít loại 60% | Theo yêu cầu HSMT | 6,4575 | Kg |
| 11 | Bê tông nhựa nóng hạt trung | Theo yêu cầu HSMT | 0,374 | Tấn |
| 12 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn | Theo yêu cầu HSMT | 0,9817 | Tấn |
| 13 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| O | Hạng mục vật liệu Phần Khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí như vận chuyển, bốc dỡ, chi phí chung..) | |||
| 1 | Ống nhựa phẳng HDPE D160 | Theo yêu cầu HSMT | 196,98 | m |
| 2 | Ống nhựa phẳng HDPE D63 | Theo yêu cầu HSMT | 98,98 | m |
| P | Hạng mục nhân công Phần Đào hố Khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày | Theo yêu cầu HSMT | 0,0585 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,225 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | m³ |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0124 | 100m³ |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Theo yêu cầu HSMT | 0,225 | m³ |
| 7 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0187 | 100m³ |
| 8 | Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Theo yêu cầu HSMT | 2,925 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Theo yêu cầu HSMT | 0,1129 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theo | Theo yêu cầu HSMT | 0,1129 | 100m³ |
| Q | Hạng mục nhân công Phần Tái lập hố Khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Theo yêu cầu HSMT | 1,08 | m² |
| 3 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0185 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Theo yêu cầu HSMT | 0,029 | 100m³ |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0225 | 100m² |
| 6 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu HSMT | 0,009 | 100m³ |
| 7 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu HSMT | 0,0056 | 100m³ |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Theo yêu cầu HSMT | 0,0225 | 100m² |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0225 | 100m² |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Theo yêu cầu HSMT | 0,081 | 100m² |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,081 | 100m² |
| 12 | Bê tông ximăng đá1x2 M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Theo yêu cầu HSMT | 0,225 | m³ |
| 13 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| R | Hạng mục nhân công Phần Khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo yêu cầu HSMT | 1,96 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo yêu cầu HSMT | 0,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 50m: Đường kính D63mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,98 | 100m |
| S | Hạng mục chi phí vận chuyển hàng rào | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư máy - thi công về công trường bằng ô tô 20 tấn, cự ly 10km, đường loại 4, hàng bậc 3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | chuyến |
| 2 | Cẩu sắt vật tư máy - thi công lên xuống bằng cần trục 10 tấn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | ca |
| T | Hạng mục lắp hàng rào khi thi công mương cáp (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công) | |||
| 1 | Hàng rào chắn khi thi công mương cáp, hầm cáp (2 bộ, L=26m) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| U | Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 3.135.866.004 đồng) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671300012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34260002E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trung thế nổi hoặc trung thế ngầm hoặc hỗn hợp một số trường hợp trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.246.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 985.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện | 1 | Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 261.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.Lưu ý: chỉ xét phần này khi trong mục a, khoản 1, phần I Chương V E-HSMT có ghi gói thầu có hạng mục không chuyên điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi