Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938819-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210840125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách phường Đông Vĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 20:13:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,417,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT.- Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.- Nhà thầu thực hiện các nội dung tại phần ghi chú của Mẫu 03 Chương IV và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị + Tải trọng 7 - 10T, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị + Thể tích tối đa (5m3), còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị + Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị + Công suất 10 ÷ 16 tấn, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị + Công suất 1,7Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị + Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị + Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị + Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị + Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị + Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị + Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị + Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị + Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị + Công suất 6T, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị + Công suất 190CV, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Công suất 130- 140CV, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Mương thoát nước từ đường Phan Thúc Trực đến mương T4, phường Đông Vĩnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách phường Đông Vĩnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Đông Vĩnh , thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An). Đơn vị tư vấn LCNT là: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Đông Vĩnh , thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An). Đơn vị tư vấn LCNT là: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về số liệu nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Nhà thầu thực hiện các nội dung tại phần ghi chú của Mẫu 03 Chương IV và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Đông Vĩnh , thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An). Đơn vị tư vấn LCNT là: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư là: UBND phường Đông Vĩnh , thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG ĐOẠN 1
1Đào phong hóa bằng thủ công - Cấp đất I 5%KLTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 61,50021m3
2Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I; 95%KLTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 11,685100m3
3Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất II;5%KLTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 115,42471m3
4Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II;95%KLTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 21,9307100m3
5Đào nền đường công vụ bằng thủ công - Cấp đất III;5%KLTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 21,58481m3
6Đào nền đường công vụ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III;95%KLTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,1011100m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20,9048100m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 14,8715100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 14,1100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 14,1100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 23,0849100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 23,0849100m3/1km
13Mua đất đắp ( mỏ đất Hưng Tây, Hưng Nguyên cự ly 9,5km) ( tận dụng đất đào nền đường công vụ)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4.392,8935m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 439,289410m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,5kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 439,289410m³/1km
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 837,9313100m
17Phá dỡ mương bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,08m3
18Ca bơm nước hố móngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 50ca
19Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 247,272m3
20Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công -M250, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 329,696m3
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , Trừ 9 tấm gang chiếm chỗTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 205,4926m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 133,939m3
23Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 133,939m3
24Ván khuôn móng dàiTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,0909100m2
25Ván khuôn thép, tườngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30,9306100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,253100m2
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 54m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 31,441tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 11,9651tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5151 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5151 cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 51,510 tấn/1km
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 515cái
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,8100m3
35San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,7100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 90m3
37Lắp đặt bộ thu nước, hố ngăn mùiTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,09100m
39Vận chuyển hố ngăn mùi về chân công trìnhTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1ca
40Lắp hố ga ngăn mùiTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
41Thép D18 cắm vào bê tông làm bậc lên xuốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 108kg
42Nắp gangTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9cái
43Lắp đặt tấm gang hố thăm trên tuyếnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9cái
44Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,1m3
45Bê tông thành cống, vát góc cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,475m3
46Bê tông trần cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,4695m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,575m3
48Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,575m3
49Ván khuôn móng dàiTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0568100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,14100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0375100m2
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1381tấn
53Lắp dựng cốt thép tường+ lưới chắn rác, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1959tấn
54Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0274100tấn
55Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0274100tấn
56Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0274100tấn
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,165100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,165100m2
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1325100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1325100m3
61Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,325m3
62vữa XM M100, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,75m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,175m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0411100m2
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 51 cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 51 cấu kiện
67Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,081310 tấn/1km
68Lắp dựng cấu kiện bê tông bó vỉaTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5cái
69Bê tông bó vỉa rãnh biên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,075m3
70vữa XM M100, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,5m2
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0075100m2
73Cắt khe rãnh biênTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,03100m
74Lắp đặt biển báo BTCTTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5cái
75Dây phản quangTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 18m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT.- Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.- Nhà thầu thực hiện các nội dung tại phần ghi chú của Mẫu 03 Chương IV và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).33
2 Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ + Tải trọng 7 - 10T, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
2 Ô tô tưới nước + Thể tích tối đa (5m3), còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
3 Máy đào + Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
4 Máy lu bánh thép + Công suất 10 ÷ 16 tấn, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
5 Máy cắt gạch đá + Công suất 1,7Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
6 Máy cắt uốn thép + Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
7 Máy đầm bàn + Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
8 Máy đầm cóc + Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
9 Máy đầm dùi + Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
10 Máy hàn điện + Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
11 Máy khoan bê tông + Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
12 Máy trộn vữa + Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
13 Máy trộn bê tông + Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
14 Cần cẩu bánh hơi + Công suất 6T, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
15 Máy phun nhựa đường + Công suất 190CV, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa + Công suất 130- 140CV, còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
17 Trạm trộn bê tông nhựa + Còn hoạt động tốt;+ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->