Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Ngân sách thị xã Phổ Yên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 07:53:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,944,604,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 239,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.783E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống rãnh thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.322.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥14T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8÷1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông Xây dựng tuyến đường từ Quốc lộ 3 cũ đi TDP Kim Thái, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, Ngân sách thị xã Phổ Yên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. (Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 239.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | 38,4359 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 37,7339 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | 41,8136 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 41,8136 | 100m3 | |
| 5 | Đào đánh cấp, đất cấp III | 0,7303 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III | 22,1277 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 333,5291 | 100m3 | |
| 8 | Phá dỡ đường cũ bằng máy đào gắn búa | 292,923 | m3 | |
| 9 | Đào phá nền bê tông cũ 70% bằng máy | 6,8349 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 9,7641 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất về đắp | 129,3625 | 100m3 | |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | 114,6465 | 100m3 | |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,98 | 32,3798 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mới làm, CPDD loại II | 12,2057 | 100m3 | |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mới làm, CPĐD loại I | 12,2057 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa nhũ tương gốc a xít, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 64,0867 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 64,0867 | 100m2 | |
| C | VỈA HÈ, CÂY XANH, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 372,3 | m2 | |
| 2 | Ván khuôn tấm đón nước | 1,9856 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 18,62 | m3 | |
| 4 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công trọng lượng | 2.482 | Cái | |
| 5 | Đào móng hè, đất cấp III | 0,4304 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 2,5616 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 20,49 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTXM, vữa XM mác 75 | 15,5 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 1,2408 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 150 | 18,61 | m3 | |
| 11 | Bó vỉa hè 20*30*100cm, vữa XM mác 75 | 1.240,82 | m | |
| 12 | Đào hố đất trồng cây | 0,8307 | 100m3 | |
| 13 | Xây tường thành bồn cây vữa XM mác 75 | 31,59 | m3 | |
| 14 | Ốp gạch gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 125,19 | m2 | |
| 15 | Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng) | 70,2 | m3 | |
| 16 | Cây Ngọc Lan, Muồng Hoàng Yến | 117 | cây | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 117 | cây/năm | |
| 18 | Quét vôi gốc cây | 117 | 1 cây | |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 186,11 | m3 | |
| 20 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm | 4.449,58 | m2 | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông, chữ nhật | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 6 | cái | |
| 23 | Biển chữ nhật | 7 | cái | |
| 24 | Biển tam giác | 6 | cái | |
| 25 | Cột biển báo | 13 | cái | |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 316,41 | m2 | |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | 3,0938 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | 13,8 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng ga | 0,3982 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 15,73 | m3 | |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch BTXM, vữa XM mác 75 | 36,57 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 165,2 | m2 | |
| 7 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 42 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thân ga | 0,8467 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn mũ hố ga, đường kính | 0,5386 | tấn | |
| 10 | Bê tông hố ha, đá 1x2, mác 200 | 8,08 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 0,3024 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,7165 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 6,048 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | 84 | cấu kiện | |
| 15 | Ván khuôn máng đón nước | 0,9084 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | 10,84 | m3 | |
| 17 | Tấm gang chắn rác - gang đúc (Cả vận chuyển và lắp đặt) | 40 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tấm chắn rác | 40 | cấu kiện | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo tấm chắn rác | 0,0284 | tấn | |
| 20 | Lắp đạt tấm bó vỉa BTXM thường, kích thước 20x30x100 cm | 3 | m | |
| 21 | Lắp đạt tấm bó vỉa BTCT vị trí hố ga thu nước loại 1, kích thước 20x30 cm | 40 | m | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7149 | 100m3 | |
| 23 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 10,5383 | 100m3 | |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng | 153,72 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng | 3,3325 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 230,57 | m3 | |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTXM, vữa XM mác 100 | 360,89 | m3 | |
| 28 | Láng nền lòng rãnh, vữa XM mác 100 | 892,87 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.634,66 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn rãnh | 9,0447 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | 7,7394 | tấn | |
| 32 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 80,93 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | 7,0202 | 100m2 | |
| 34 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 20,27 | tấn | |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 117,98 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | 2.222 | cấu kiện | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,5755 | 100m3 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 7,61 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,0761 | 100m3 | |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | 0,0173 | 100m2 | |
| 41 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,0555 | tấn | |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,896 | m | |
| 43 | Lắp dựng tấm đan | 4 | cấu kiện | |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng | 3,6 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn móng dài | 0,0173 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 0,62 | m3 | |
| 47 | Xây hố ga, hố van bằng gạch BTXM vữa XM mác 75 | 3,85 | m3 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,3 | m2 | |
| 49 | Láng nền hố ga vữa XM mác 75 | 1 | m2 | |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 0,21 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | 27 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | 9 | đoạn ống | |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 8 | mối nối | |
| E | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 12,0072 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 5,167 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 138,48 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 207,71 | m3 | |
| 5 | Xây thân hào bằng gạch BTXM, vữa XM mác 75 | 409,54 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.904,92 | m2 | |
| 7 | Sản xuất thanh đỡ thép góc | 12,543 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 417,27 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn thân hào | 8,2672 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tân hào, đường kính | 4,6296 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 68,2 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 3,9254 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 6,9934 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 92,97 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1.033 | cấu kiện | |
| 16 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 723,38 | m2 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,3643 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng | 0,295 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 10,97 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 16,46 | m3 | |
| 21 | Xây gạch thân hào bằng gạch BTXM vữa XM mác 75 | 37,36 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 127,2 | m2 | |
| 23 | Sản xuất thanh đỡ thép góc | 0,7333 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,39 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | 0,59 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép mũ mố, đường kính | 0,4272 | tấn | |
| 27 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 6,02 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | 0,4248 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 1,3989 | tấn | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 12,39 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 59 | cấu kiện | |
| 32 | Láng nền hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 59 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,12 | 100m | |
| 34 | Ống thép đen D200 lắp qua đường | 62 | m | |
| 35 | Ván khuôn móng | 0,6321 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 18,62 | m3 | |
| 37 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | 27,93 | m3 | |
| 38 | Xây hố ga hào KT bằng gạch BTXM, vữa XM mác 75 | 121,3 | m3 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 231,43 | m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang ga | 0,2546 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn mũ mố | 1,5308 | 100m2 | |
| 42 | Cốt thép m,ũ mố, đường kính | 1,0569 | tấn | |
| 43 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 11,67 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,3784 | 100m | |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 172 | cái | |
| 46 | Sản xuất thanh đỡ thép góc | 0,7817 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,01 | m2 | |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | 0,903 | 100m2 | |
| 49 | Cốt thép tấm đan | 2,0382 | tấn | |
| 50 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 17,03 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 172 | cấu kiện | |
| 52 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,67 | m3 | |
| 53 | Thi công đá dăm tầng lọc | 0,67 | m3 | |
| 54 | Rải vải ĐKT | 0,1344 | 100m2 | |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | 35,288 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, móng cột | 11,444 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2236 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,5 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,035 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 20,37 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt khung móng cột M24*300*300*675 | 35 | Bộ | |
| 8 | Bulong móng tủ, bulong neo M10x100 | 4 | Bộ | |
| 9 | Ống nhựa HDPE D65/85 đặt trong móng cột | 72 | m | |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | 56 | m3 | |
| 11 | Gia công cọc tiếp đia L63x63x6x2.5m | 73 | Cọc | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 37 | bộ | |
| 14 | Dây nối, phụ kiện tiếp địa thép mạ kẽm | 121,99 | kg | |
| 15 | Cáp nối tiếp địa, cáp đồng CVV 1x10mm2 | 2,5 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng | 2 | cái | |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 56 | m3 | |
| 18 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | 1.360 | m | |
| 19 | Rải dây thép tiếp địa M10 | 1.360 | m | |
| 20 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | 18 | m | |
| 21 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 1.360 | m | |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 13,78 | 100m | |
| 23 | Đầu cốt đồng M25 | 3 | Cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng M16 | 211 | Cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng M10 | 70 | Cái | |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 28,4 | 10 đầu cốt | |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | 1.278 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 12,78 | 100m | |
| 29 | Đèn cao áp led 125W | 35 | Bộ | |
| 30 | Lắp choá đèn ở độ cao | 35 | bộ | |
| 31 | Thân cột thép bát giác BG-8m, dày 3.5mm | 35 | Cột | |
| 32 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 2,0m | 35 | Cái | |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 35 | cột | |
| 34 | Lắp cửa cột | 35 | cửa | |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | 35 | bảng | |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 37 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 402,5 | m | |
| 38 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 420 | m | |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 8,225 | 100m | |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa lặp lại | 6 | 1 vị trí | |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 36 | 1 vị trí | |
| G | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.783E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống rãnh thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.322.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 6 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥23 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 9 | Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*) | Sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu sơn | Thiết bị nấu sơn | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng tĩnh ≥14 T | 1 |
| 16 | Máy lu rung | Trọng lượng tĩnh ≥14T | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tĩnh ≥8 T | 1 |
| 18 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8÷1,25 m3 | 1 |
| 19 | Máy ủi | Công suất ≥ 108,0 CV | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10T | 3 |
| 21 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi