Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị mạng và bảo mật cho các đơn vị thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937440-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ nhà nước
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị mạng và bảo mật cho các đơn vị thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước
Số hiệu KHLCNT 20210937209
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 08:07:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,945,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19175E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị mạng và bảo mật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.562.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng của nhà sản xuất đối với các hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này. Trường hợp hãng sản xuất không có văn phòng đại diện tại Việt Nam, nhà thầu được phép sử dụng giấy phép bán hàng do đại lý của hãng tại Việt Nam cấp cho nhà thầu với điều kiện gửi kèm giấy ủy quyền của hãng nêu rõ cho phép đại lý được cấp giấy phép bán hàng do hãng sản xuất đối với các hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này. Trường hợp các tài liệu trên là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của nhà thầu. Trường hợp liên danh đấu thầu thì chỉ cần một nhà thầu trong liên danh có các tài liệu trên.+ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V, Phần 2 của E-HSMT (Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh có trụ sở/chi nhánh/đại lý/đại diện sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu khi có yêu cầu hỗ trợ)+ Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ An toàn thông tin mạng do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trưởng nhóm triển khai (Chi tiết yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học về lĩnh vực CNTT (Chi tiết lĩnh vực CNTT theo quy định tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT).Có chứng chỉ CCIE hoặc JNCIE còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai (Chi tiết yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học về lĩnh vực CNTT (Chi tiết lĩnh vực CNTT theo quy định tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT).Trong tổng số các cán bộ này phải có tối thiểu 01 chứng chỉ (CCNP Security hoặc JNCIP Security hoặc CISSP hoặc JNCIS) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ nhà nước
E-CDNT 1.2 Cung cấp trang thiết bị mạng và bảo mật cho các đơn vị thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước
Thay thế thiết bị Firewall và Switch cho các Chi cục; Thay thế thiết bị ngăn chặn tấn công trên hệ thống mạng cho các Cục
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ Nhà nước; Địa chỉ: số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024.37625.621
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ông Nguyễn Trần Duy - Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ Nhà nước; Địa chỉ: số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243.7625.621


- Bên mời thầu: Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ nhà nước , địa chỉ: 343 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ Nhà nước; Địa chỉ: số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024.37625.621


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 04 năm gần nhất, tuân thủ các điều kiện theo quy định Ghi chú tại Mẫu số 13.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu có bản cam kết về tính hợp lệ của hàng hóa gồm các nội dung sau: + Hàng hóa/sản phẩm chào thầu mới 100% + Tất cả thiết bị chào thầu là chính hãng và được bán tại thị trường Việt Nam (đối với thiết bị không sản xuất tại Việt Nam). + Cam kết trong đề xuất kỹ thuật về việc cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc tài liệu có giá trị tương đương và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc tài liệu có giá trị tương đương đối với sản phẩm hàng hóa do nhà thầu chào để chứng minh tính hợp lệ. + Đối với hàng hóa thuộc danh mục phải có chứng nhận hợp quy theo quy định của Pháp luật Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp chứng nhận hợp quy của cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 12.2
- Báo giá chi tiết cho mỗi hàng hóa, dịch vụ (bắt buộc). - Giá chào phải cố định, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu phải chào đơn giá cho từng mục hàng hóa, dịch vụ yêu cầu trong HSMT. Nhà thầu có thể cung cấp thêm thông tin nếu thấy cần thiết. - Tổng giá chào thầu được tính trên cơ sở đơn giá liệt kê trong bảng chào giá chi tiết. - Giảm giá (nếu có) phải được phân bổ trực tiếp trên đơn giá. Trong trường hợp không phân bổ giá giảm sẽ được phân bổ đều trên tất cả các mục hàng trong bảng giá. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: + Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành kèm theo Biên bản thanh lý; đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng: phải có xác nhận của Chủ đầu tư). - Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng của nhà sản xuất đối với các hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này. Trường hợp hãng sản xuất không có văn phòng đại diện tại Việt Nam, nhà thầu được phép sử dụng giấy phép bán hàng do đại lý của hãng tại Việt Nam cấp cho nhà thầu với điều kiện gửi kèm giấy ủy quyền của hãng nêu rõ cho phép đại lý được cấp giấy phép bán hàng do hãng sản xuất đối với các hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này. Trường hợp các tài liệu trên là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của nhà thầu. Trường hợp liên danh đấu thầu thì chỉ cần một nhà thầu trong liên danh có các tài liệu trên. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Văn bản chứng minh Nhà thầu có trụ sở/chi nhánh/đại lý/đại diện sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu khi có yêu cầu hỗ trợ. - Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ An toàn thông tin mạng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ Nhà nước; Địa chỉ: số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024.37625.621
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trần Duy - Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ Nhà nước; Địa chỉ: số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243.7625.621
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thay thết thiết bị Firewall và Switch cho các Chi cục41Hệ thốngNêu tại mục 2, Chương V, HSMT
2Thay thế thiết bị ngăn chặn tấn công trên hệ thống mạng cho các Cục12Thiết bịNêu tại mục 2, Chương V, HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19175E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị mạng và bảo mật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.562.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng của nhà sản xuất đối với các hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này. Trường hợp hãng sản xuất không có văn phòng đại diện tại Việt Nam, nhà thầu được phép sử dụng giấy phép bán hàng do đại lý của hãng tại Việt Nam cấp cho nhà thầu với điều kiện gửi kèm giấy ủy quyền của hãng nêu rõ cho phép đại lý được cấp giấy phép bán hàng do hãng sản xuất đối với các hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này. Trường hợp các tài liệu trên là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của nhà thầu. Trường hợp liên danh đấu thầu thì chỉ cần một nhà thầu trong liên danh có các tài liệu trên.+ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V, Phần 2 của E-HSMT (Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh có trụ sở/chi nhánh/đại lý/đại diện sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu khi có yêu cầu hỗ trợ)+ Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ An toàn thông tin mạng do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật trưởng nhóm triển khai (Chi tiết yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) 1 Tốt nghiệp đại học về lĩnh vực CNTT (Chi tiết lĩnh vực CNTT theo quy định tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT).Có chứng chỉ CCIE hoặc JNCIE còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai (Chi tiết yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) 3 Tốt nghiệp đại học về lĩnh vực CNTT (Chi tiết lĩnh vực CNTT theo quy định tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT).Trong tổng số các cán bộ này phải có tối thiểu 01 chứng chỉ (CCNP Security hoặc JNCIP Security hoặc CISSP hoặc JNCIS) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->