Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị tin học và bản quyền phần mềm cho các đơn vị thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ nhà nước |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị tin học và bản quyền phần mềm cho các đơn vị thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937294 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 08:06:00 đến ngày 2021-10-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,570,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0355E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.714E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị máy chủ và bản quyền phần mềm bảo mật Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng của nhà sản xuất đối với các hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này. Trường hợp hãng sản xuất không có văn phòng đại diện tại Việt Nam, nhà thầu được phép sử dụng giấy phép bán hàng do đại lý của hãng tại Việt Nam cấp cho nhà thầu với điều kiện gửi kèm giấy ủy quyền của hãng nêu rõ cho phép đại lý được cấp giấy phép bán hàng do hãng sản xuất đối với các hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này. Trường hợp các tài liệu trên là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của nhà thầu. Trường hợp liên danh đấu thầu thì chỉ cần một nhà thầu trong liên danh có các tài liệu trên.+ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V, Phần 2 của E-HSMT (Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh có trụ sở/chi nhánh/đại lý/đại diện sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu khi có yêu cầu hỗ trợ)+ Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ An toàn thông tin mạng do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trưởng nhóm triển khai(Chi tiết yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học về lĩnh vực CNTT (Chi tiết lĩnh vực CNTT theo quy định tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT).Có chứng chỉ bảo mật (CCNP Security hoặc JNCIP Security hoặc CCSE hoặc CCSM) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai(Chi tiết yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học về lĩnh vực CNTT (Chi tiết lĩnh vực CNTT theo quy định tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang thiết bị tin học và bản quyền phần mềm cho các đơn vị thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước Mua sắm thiết bị CNTT; Thay thế máy chủ cấp Chi cục; Gia hạn bản quyền phần mềm bảo mật hệ thống ảo hoá và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chính hãng; Gia hạn bản quyền cập nhật Antivirus tại các đơn vị và dịch vụ hỗ trợ chính hãng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 4 năm gần nhất, tuân thủ các điều kiện theo quy định Ghi chú tại Mẫu số 13. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có bản cam kết về tính hợp lệ của hàng hóa gồm các nội dung sau: + Hàng hóa/sản phẩm chào thầu mới 100% + Tất cả thiết bị chào thầu là chính hãng và được bán tại thị trường Việt Nam (đối với thiết bị không sản xuất tại Việt Nam). + Cam kết trong đề xuất kỹ thuật về việc cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc tài liệu có giá trị tương đương và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc tài liệu có giá trị tương đương đối với sản phẩm hàng hóa do nhà thầu chào để chứng minh tính hợp lệ. + Đối với hàng hóa thuộc danh mục phải có chứng nhận hợp quy theo quy định của Pháp luật Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp chứng nhận hợp quy của cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Báo giá chi tiết cho mỗi hàng hóa, dịch vụ (bắt buộc). - Giá chào phải cố định, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu phải chào đơn giá cho từng mục hàng hóa, dịch vụ yêu cầu trong HSMT. Nhà thầu có thể cung cấp thêm thông tin nếu thấy cần thiết. - Tổng giá chào thầu được tính trên cơ sở đơn giá liệt kê trong bảng chào giá chi tiết. - Giảm giá (nếu có) phải được phân bổ trực tiếp trên đơn giá. Trong trường hợp không phân bổ giá giảm sẽ được phân bổ đều trên tất cả các mục hàng trong bảng giá. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: + Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành kèm theo Biên bản thanh lý; đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng: phải có xác nhận của Chủ đầu tư). - Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng của nhà sản xuất đối với các hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này. Trường hợp hãng sản xuất không có văn phòng đại diện tại Việt Nam, nhà thầu được phép sử dụng giấy phép bán hàng do đại lý của hãng tại Việt Nam cấp cho nhà thầu với điều kiện gửi kèm giấy ủy quyền của hãng nêu rõ cho phép đại lý được cấp giấy phép bán hàng do hãng sản xuất đối với các hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này. Trường hợp các tài liệu trên là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của nhà thầu. Trường hợp liên danh đấu thầu thì chỉ cần một nhà thầu trong liên danh có các tài liệu trên. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Văn bản chứng minh Nhà thầu có trụ sở/chi nhánh/đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ Nhà nước; Địa chỉ: số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024.37625621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trần Duy - Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ Nhà nước; Địa chỉ: số 4, ngõ Hàng Chuối 1; Hai Bà Trưng; Hà Nội; Điện thoại: 0243.7625.621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triển khai cập nhật AntiVirus tại các đơn vị và dịch vụ hỗ trợ chính hãng | 1.300 | License | Nêu tại mục 2. Chương V, HSMT | ||
| 2 | Triển khai bản quyền phần mềm bảo mật hệ thống ảo hóa và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chính hãng | 1 | License | Nêu tại mục 2. Chương V, HSMT | ||
| 3 | Máy vi tính xách tay | 16 | Chiếc | Nêu tại mục 2. Chương V, HSMT | ||
| 4 | Máy vi tính để bàn chuyên dùng | 100 | Bộ | Nêu tại mục 2. Chương V, HSMT | ||
| 5 | Máy vi tính để bàn thông thường | 123 | Bộ | Nêu tại mục 2. Chương V, HSMT | ||
| 6 | Máy in A4 | 102 | Chiếc | Nêu tại mục 2. Chương V, HSMT | ||
| 7 | Thay thế máy chủ cấp Chi cục | 20 | Bộ | Nêu tại mục 2. Chương V, HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0355E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.714E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị máy chủ và bản quyền phần mềm bảo mật Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng của nhà sản xuất đối với các hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này. Trường hợp hãng sản xuất không có văn phòng đại diện tại Việt Nam, nhà thầu được phép sử dụng giấy phép bán hàng do đại lý của hãng tại Việt Nam cấp cho nhà thầu với điều kiện gửi kèm giấy ủy quyền của hãng nêu rõ cho phép đại lý được cấp giấy phép bán hàng do hãng sản xuất đối với các hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này. Trường hợp các tài liệu trên là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của nhà thầu. Trường hợp liên danh đấu thầu thì chỉ cần một nhà thầu trong liên danh có các tài liệu trên.+ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V, Phần 2 của E-HSMT (Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh có trụ sở/chi nhánh/đại lý/đại diện sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu khi có yêu cầu hỗ trợ)+ Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ An toàn thông tin mạng do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trưởng nhóm triển khai(Chi tiết yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) | 1 | Tốt nghiệp đại học về lĩnh vực CNTT (Chi tiết lĩnh vực CNTT theo quy định tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT).Có chứng chỉ bảo mật (CCNP Security hoặc JNCIP Security hoặc CCSE hoặc CCSM) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai(Chi tiết yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) | 3 | Tốt nghiệp đại học về lĩnh vực CNTT (Chi tiết lĩnh vực CNTT theo quy định tại Mục 3, Chương V, Phần 2 của E-HSMT). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi