Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928572-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210920553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 08:45:00 đến ngày 2021-09-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,763,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.763461E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.302.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Nhà ở và làm việc cán bộ chiến sỹ + các công trình phụ trợ cửa khẩu phụ Nà Cài
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La , địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La - Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Số điện thoại: 02123.852.408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng nhà Hà Nội - Địa chỉ: Số 28TT9, khu đô thị Văn Quán, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Trung tâm Quy hoạch xây dựng tỉnh Sơn La - Số 41, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La; Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO - Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La , địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La - Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Số điện thoại: 02123.852.408


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La - Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Số điện thoại: 02123.852.408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1239100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9645100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5882100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,248m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,1872m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1499m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1939tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4528tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6715tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2501100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6991m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,3775m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1696tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2422tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,576m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8757100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,2128m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0394100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0394100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0394100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0394100m3/1km
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1022100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0074100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0254100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,651m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1598tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6566m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,892m2
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,892m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6058m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1298tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4638tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5793tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8668100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9696m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0192m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,75m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8843100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,536tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5283tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1254tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1757tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1813tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,294m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4139100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7972tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,5982m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1977100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2435tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0857tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0993m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6596100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5349tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4229m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,6197m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,2716m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,4042m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3088m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,957m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,921m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật568,4839m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.086,934m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,1552m2
72Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,4181m2
73Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật434,8318m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.636,4048m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật766,8773m2
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,4316m2
77Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,4316m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,9548m2
79Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,16m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật420,4272m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,566m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,424m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,1084m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật217,59m2
85Công tác ốp đá granit mầu đỏ ru bi tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,7912m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,348m2
87Khung đỡ chậu lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Trần nhôm tiêu âm ( đã bao gồm vật tư và công lắp đặt) trần này không phải sơn bảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,8924m2
89Trần thạch cao chịu nước , khung xương nổi kt 600x600 ( bao gồm khung xương, tấm thạch cao ) trần này không phải sơn bảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,1084m2
90Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6435m3
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,7672m2
92Gia công lan can mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1374tấn
93Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,74m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,16m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2062m3
96Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0473m3
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,5928m2
98Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,244m2
99Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ ( tương đương Việt Pháp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,11m2
100Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ kinh 6.38 ( tương đương Việt Pháp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,96m2
101Khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,396bộ
102Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
103Cung cấp lắp dựng vách kính, cửa nhôm hệ kính 8.38 ( tương đương Việt Pháp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,561m2
104Cung cấp lắp dựng cửa xếp inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,768m2
105Cung cấp lắp dựng ghế băng 4 ghế inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0908100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1377tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4992m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0941m3
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0632m2
112Cửa thăm mái bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
113Thép lên mái ĐK 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,085kg
114Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,938tấn
115Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,938tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,4584m2
117Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4254100m2
118Tôn úp nóc khổ 200x200mm dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,715md
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,686100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5596100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5596100m2
122Biển tên cơ quan bằng đèn led chạy ma trậnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,24m2
123Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x20W 1.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
124Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
125Lắp đặt đèn ốp trần tròn 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
126Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
127Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
128Chiết áp quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
129Lắp đặt quạt trần kết hợp đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Giá đón điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
132Điều hòa 18.000 BTU (Tương đương Điều hòa LG 1 chiều Inverter 18.000BTU V18ENF1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
133Điều hòa 12.000 BTU (Tương đương Điều hòa LG Inverter 1 chiều 12000BTU (1.5HP) V13API DUALCOOL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
134Mặt 1 thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
135Mặt 2 thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
138Tủ điện âm tường KT: 200x200x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Tủ điện âm tường KT : 600x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
142Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật840m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
148Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
149Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
150Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
151Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
152Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
153Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật800m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
156Bình cứu hoảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
157Lắp đặt ổ cắm diện thoại đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
158Dây tín hiệu điện thoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
159Máy điện thoại bànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
161Gia công kim thu sét dài 0.8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
162Lắp đặt kim thu sét dài 0.8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
163Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
164Bật thép D10 L=200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66cái
165Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44m
166Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
167Thép chữ C D10 L=-200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
168Ống hồ lôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
169Miếng chì điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
170Bu lông M 12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
172Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,32m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,32m3
174Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
175Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
176Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
177Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
178Lắp đặt ống nhựa nhiệt nóng PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
179Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
180Lắp đặt côn chuyển PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Lắp đặt côn chuyển PPR D32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
182Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
184Lắp đặt van khóa D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Lắp đặt van khóa D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
186Lắp đặt van khóa D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
187Rắc co D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
188Rắc co D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
189Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
190Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
191Lắp đặt vòi đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
192Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
194Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
195Van xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
196Xi phông tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
198Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
199Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
200Xi phông lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
201Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
202Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
203Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
204Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
205Máy lọc nước 9 lõiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
206Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
209Lắp đặt tê xiên PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
210Lắp đặt tê xiên PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
211Lắp đặt cút chếch PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
212Lắp đặt côn thu PVC 90/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
213Lắp đặt cút chếch PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
214Lắp đặt cút chếch PVC D90/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
215Lắp đặt phễu thu sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
216Rọ chắn rác D150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
217Ống lồng bằng nhựa PVc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
218Hộp giảm tốc bằng nhựa PVcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
219Đai giữ hộp giảm tốc bằng nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
220Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
221Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
222Đai giữ ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
223Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
224Lắp đặt ống nhựa PVC D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m
225Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
227Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,965510m3/1km
228Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,425910m3/1km
229Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,340310 tấn/1km
230Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,863110 tấn/1km
231Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,018810 tấn/1km
232Vận chuyển các loại sơn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,117110 tấn/1km
233Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,348210 tấn/1km
234Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,927810 tấn/1km
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
3Cung cấp lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao áp 9m đèn đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3trụ
4Đèn cao áp điện đường ( tương đương OEM Philip ZLA-STR-05)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
7Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0022100m3
10Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
11Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
12Tai bắt tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Bu lông đen D12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
16Lắp đặt côn thu HDPE 50/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van khóa D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Van phao cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
24Đắp đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39m3
26Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m
27Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7682100m3
28Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7925100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3922100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,376100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7925100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,585100m3
33Bạt dứa chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.170m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,4m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,12m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,12m3
37Bó vỉa bê tông đúc sẵn 260x230x1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170m
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1231100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2726m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5452m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0735m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,9576m2
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5501100m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,848m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0894100m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1936100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,102m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8504100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4574tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1739tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,848m3
54Trồng cỏ mái ( Phương pháp gieo hạt cỏ lá gừng) ( bao gồm nhân công bón phân và chăm sóc cỏ đến lúc cỏ lên cây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật616m2
55Gia công lan can mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7105tấn
56Bu lông nở thép M14x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật380cái
57Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,25m2
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,3m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,24m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,44m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2374100m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,286m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3994tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106cấu kiện
67Ống cống bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1766100m3
69Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1551100m3
73Gia công khung định hình rọ đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7149tấn
74Thép lưới 80x100 D=3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật517m2
75Thép buộc khung D=3mm (0.0555 Kg/m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,425kg
76Lắp dựng khung định hình rọ đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7149tấn
77Xếp kè rọ đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94m3
78Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7537100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,05m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1432100m3
81Xếp đá 4x6 rãnh nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1263m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,01100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7573tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,68m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9095m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,46m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,56m2
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,456100m2
89Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3689tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,57m3
91Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46m2
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,62m3
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4165tấn
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3359tấn
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cấu kiện
99Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0044100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6017m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0581100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,494m3
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1716tấn
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5715100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,585m3
107Xếp đá 4x6 rãnh nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,0997m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0484100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0061tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0359tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,275m3
114Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,812m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,57m2
116Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,57m2
117Cột cờ INOX 304 cao 6m (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,1kg
118Bu lông inox M22x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
119Vòng bi D60 inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
120Quả cầu inox d110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1quả
121Ròng rọc inox kéo cờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
122Vật liệu phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,815m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0619tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1649m3
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
130Bọc hộp đối trọng bằng inox dày=2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7kg
131Barie bằng thép INOX(Bao gồm cả nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,2138kg
132Bu lông inox M22x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
133Vòng bi D60 inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
134Quả cầu inox D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1quả
135Móc inox đặc D4 L150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Biển STOP D500 sơn phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Vật liệu phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ht
138Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1696100m3
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0283100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8275m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0418100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7065tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2286m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7711m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2355100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1942tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1368m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3898100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3287tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8756tấn
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5228m3
153Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,635m2
154Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lần 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,155m2
155Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,654m2
156Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,654m2
157Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,463m2
158Ngâm nước xi măng 5kg/1m3 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m3
159Quét nhựa đường nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,44m2
160Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,888m2
161Thép inox 14x14x1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,0667kg
162Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
163Tôn inox sus 304 D1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5m2
164Khóa Việt TiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Ống thép D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,4944kg
166Lắp đặt ống nhựa PVC D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
167ThépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,024kg
168Vòi gạt inox D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
169Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,309910m3/1km
170Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,486710m3/1km
171Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,40410m3/1km
172Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,658210 tấn/1km
173Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046510 tấn/1km
174Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,403310 tấn/1km
175Vận chuyển các loại sơn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001110 tấn/1km
176Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,324810 tấn/1km
177Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,487710 tấn/1km
C HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP 1 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3351100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2442100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4742m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0954m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0741tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1766tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3285tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6736100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8202m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1582m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3419tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7671tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9407m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,59m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5569100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,812m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2775100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2775100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2775100m3/1km
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3357100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0458m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1494tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3195tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4269100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3706m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2277tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7895tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2187100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8191tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6076m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1427100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0539tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1064tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0316m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6782m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0218m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,877m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,404m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,388m2
42Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,416m2
43Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,2482m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,5962m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,877m2
46Đổ bê tông xỉ thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2058m3
47Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,888m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,888m2
49Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,682m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,1706m2
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,156m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,86m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4912m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,736m3
56Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,1204m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,155m2
58Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ ( tương đương Việt Pháp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
59Khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
60Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ ( tương đương Việt Pháp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,22m2
61Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
62Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
63Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3443tấn
64Bu lông M12x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
65Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3443tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,164m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5111100m2
68Tôn úp chống hắt nước mưa giáp nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1m
69Máng thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
71Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Thép giữ máng nước L30x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
73Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x20W 1.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
74Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chống nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Chiết áp quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Giá đón điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Mặt 1 thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Mặt 2 thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
84Tủ điện âm tường KT: 200x200x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
91Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
92Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
93Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
95Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
96Lắp đặt ống nhựa nhiệt nóng PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
97Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
99Lắp đặt van khóa D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Rắc co D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
102Lắp đặt vòi đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
105Xi phông lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt bình nóng lạnh 20lChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
107Chậu rửa inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
108Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
110Lắp đặt tê xiên PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt cút chếch PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt cút chếch PVC D90/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
113Lắp đặt phễu thu sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Rọ chắn rác D150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Ống lồng bằng nhựa PVc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Hộp giảm tốc bằng nhựa PVcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Đai giữ hộp giảm tốc bằng nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
119Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Đai giữ ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,005710m3/1km
122Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,01310m3/1km
123Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,422210 tấn/1km
124Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,309610 tấn/1km
125Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35510 tấn/1km
126Vận chuyển các loại sơn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013710 tấn/1km
127Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,623110 tấn/1km
128Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,971510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.763461E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.302.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch công suất >=1,7kW3
2 Máy cắt uốn thép công suất >=5kW2
3 Máy đầm dùi công suất >=1,5kW2
4 Máy đầm bàn công suất >=1kW1
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) trọng lượng >=70kg1
6 Máy hàn xoay chiều công suất >=23kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62kW2
8 Máy trộn bê tông dung tích >=250l2
9 Máy trộn vữa dung tích >=150l2
10 Máy vận thăng sức nâng >=0,8T1
11 Ô tô tự đổ trọng tải >=7 tấn2
12 Máy đào (xúc) dung tích gầu >=1,25m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->