Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 08:45:00 đến ngày 2021-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,763,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.763461E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nhà ở và làm việc cán bộ chiến sỹ + các công trình phụ trợ cửa khẩu phụ Nà Cài 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La - Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Số điện thoại: 02123.852.408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1239 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9645 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5882 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,248 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1872 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1499 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1939 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4528 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6715 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2501 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6991 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3775 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1696 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2422 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,576 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8757 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2128 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0394 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0394 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0394 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0394 | 100m3/1km |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6566 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,892 | m2 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,892 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6058 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4638 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5793 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8668 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9696 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0192 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8843 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5283 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1757 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1813 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,294 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4139 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7972 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5982 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1977 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2435 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0857 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0993 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6596 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5349 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4229 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,6197 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2716 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4042 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3088 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,957 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 568,4839 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.086,934 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,1552 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,4181 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 434,8318 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.636,4048 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 766,8773 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,4316 | m2 |
| 77 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,4316 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,9548 | m2 |
| 79 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420,4272 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,566 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,424 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1084 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,59 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit mầu đỏ ru bi tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7912 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,348 | m2 |
| 87 | Khung đỡ chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Trần nhôm tiêu âm ( đã bao gồm vật tư và công lắp đặt) trần này không phải sơn bả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,8924 | m2 |
| 89 | Trần thạch cao chịu nước , khung xương nổi kt 600x600 ( bao gồm khung xương, tấm thạch cao ) trần này không phải sơn bả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1084 | m2 |
| 90 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6435 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7672 | m2 |
| 92 | Gia công lan can mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2062 | m3 |
| 96 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0473 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5928 | m2 |
| 98 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,244 | m2 |
| 99 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ ( tương đương Việt Pháp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,11 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ kinh 6.38 ( tương đương Việt Pháp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,96 | m2 |
| 101 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,396 | bộ |
| 102 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 103 | Cung cấp lắp dựng vách kính, cửa nhôm hệ kính 8.38 ( tương đương Việt Pháp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,561 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp dựng cửa xếp inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,768 | m2 |
| 105 | Cung cấp lắp dựng ghế băng 4 ghế inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0908 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4992 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | m3 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0632 | m2 |
| 112 | Cửa thăm mái bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Thép lên mái ĐK 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,085 | kg |
| 114 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4584 | m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4254 | 100m2 |
| 118 | Tôn úp nóc khổ 200x200mm dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,715 | md |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,686 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5596 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5596 | 100m2 |
| 122 | Biển tên cơ quan bằng đèn led chạy ma trận | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m2 |
| 123 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x20W 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trần kết hợp đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 132 | Điều hòa 18.000 BTU (Tương đương Điều hòa LG 1 chiều Inverter 18.000BTU V18ENF1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Điều hòa 12.000 BTU (Tương đương Điều hòa LG Inverter 1 chiều 12000BTU (1.5HP) V13API DUALCOOL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Mặt 1 thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 135 | Mặt 2 thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 138 | Tủ điện âm tường KT: 200x200x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Tủ điện âm tường KT : 600x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 153 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 156 | Bình cứu hoả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm diện thoại đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 158 | Dây tín hiệu điện thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 159 | Máy điện thoại bàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 161 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 164 | Bật thép D10 L=200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 165 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 166 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 167 | Thép chữ C D10 L=-200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 168 | Ống hồ lô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 169 | Miếng chì điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 170 | Bu lông M 12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 172 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt nóng PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn chuyển PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn chuyển PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Rắc co D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Rắc co D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 195 | Van xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Xi phông tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 200 | Xi phông lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 202 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 205 | Máy lọc nước 9 lõi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt tê xiên PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê xiên PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn thu PVC 90/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút chếch PVC D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 216 | Rọ chắn rác D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 217 | Ống lồng bằng nhựa PVc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 218 | Hộp giảm tốc bằng nhựa PVc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 219 | Đai giữ hộp giảm tốc bằng nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 222 | Đai giữ ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 227 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9655 | 10m3/1km |
| 228 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4259 | 10m3/1km |
| 229 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3403 | 10 tấn/1km |
| 230 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8631 | 10 tấn/1km |
| 231 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0188 | 10 tấn/1km |
| 232 | Vận chuyển các loại sơn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1171 | 10 tấn/1km |
| 233 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3482 | 10 tấn/1km |
| 234 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9278 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao áp 9m đèn đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | trụ |
| 4 | Đèn cao áp điện đường ( tương đương OEM Philip ZLA-STR-05) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | 100m3 |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 12 | Tai bắt tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bu lông đen D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn thu HDPE 50/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 24 | Đắp đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m3 |
| 26 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 27 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7682 | 100m3 |
| 28 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7925 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3922 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7925 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 100m3 |
| 33 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.170 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 37 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn 260x230x1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1231 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2726 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5452 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0735 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9576 | m2 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5501 | 100m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,848 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0894 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1936 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,102 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8504 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4574 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1739 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,848 | m3 |
| 54 | Trồng cỏ mái ( Phương pháp gieo hạt cỏ lá gừng) ( bao gồm nhân công bón phân và chăm sóc cỏ đến lúc cỏ lên cây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 616 | m2 |
| 55 | Gia công lan can mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7105 | tấn |
| 56 | Bu lông nở thép M14x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | cái |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,25 | m2 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,44 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2374 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,286 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3994 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cấu kiện |
| 67 | Ống cống bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1766 | 100m3 |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1551 | 100m3 |
| 73 | Gia công khung định hình rọ đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7149 | tấn |
| 74 | Thép lưới 80x100 D=3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 517 | m2 |
| 75 | Thép buộc khung D=3mm (0.0555 Kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,425 | kg |
| 76 | Lắp dựng khung định hình rọ đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7149 | tấn |
| 77 | Xếp kè rọ đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m3 |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7537 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1432 | 100m3 |
| 81 | Xếp đá 4x6 rãnh nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1263 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7573 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,68 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9095 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,46 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,56 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,456 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3689 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,57 | m3 |
| 91 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4165 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3359 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 99 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6017 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,494 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5715 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,585 | m3 |
| 107 | Xếp đá 4x6 rãnh nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0997 | m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,57 | m2 |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,57 | m2 |
| 117 | Cột cờ INOX 304 cao 6m (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1 | kg |
| 118 | Bu lông inox M22x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 119 | Vòng bi D60 inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 120 | Quả cầu inox d110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 121 | Ròng rọc inox kéo cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Vật liệu phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1649 | m3 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 130 | Bọc hộp đối trọng bằng inox dày=2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | kg |
| 131 | Barie bằng thép INOX(Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2138 | kg |
| 132 | Bu lông inox M22x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 133 | Vòng bi D60 inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | Quả cầu inox D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 135 | Móc inox đặc D4 L150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Biển STOP D500 sơn phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Vật liệu phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 138 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8275 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0418 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7065 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2286 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7711 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2355 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1942 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1368 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3898 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3287 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8756 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5228 | m3 |
| 153 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,635 | m2 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,155 | m2 |
| 155 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,463 | m2 |
| 158 | Ngâm nước xi măng 5kg/1m3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 159 | Quét nhựa đường nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,44 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,888 | m2 |
| 161 | Thép inox 14x14x1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0667 | kg |
| 162 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 163 | Tôn inox sus 304 D1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 164 | Khóa Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Ống thép D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4944 | kg |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 167 | Thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,024 | kg |
| 168 | Vòi gạt inox D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3099 | 10m3/1km |
| 170 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4867 | 10m3/1km |
| 171 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 10m3/1km |
| 172 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6582 | 10 tấn/1km |
| 173 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | 10 tấn/1km |
| 174 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4033 | 10 tấn/1km |
| 175 | Vận chuyển các loại sơn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 10 tấn/1km |
| 176 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3248 | 10 tấn/1km |
| 177 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4877 | 10 tấn/1km |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3351 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2442 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4742 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0954 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0741 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1766 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3285 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6736 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8202 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1582 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3419 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7671 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9407 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,59 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5569 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,812 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2775 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2775 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2775 | 100m3/1km |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3357 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0458 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1494 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3195 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4269 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3706 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2277 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7895 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2187 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8191 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6076 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1427 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0316 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6782 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0218 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,877 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,404 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,388 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,416 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2482 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,5962 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,877 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông xỉ thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2058 | m3 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,888 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,888 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,682 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1706 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,86 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4912 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,736 | m3 |
| 56 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1204 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ ( tương đương Việt Pháp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 59 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ ( tương đương Việt Pháp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,22 | m2 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | tấn |
| 64 | Bu lông M12x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5111 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp chống hắt nước mưa giáp nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m |
| 69 | Máng thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Thép giữ máng nước L30x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x20W 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Mặt 1 thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Mặt 2 thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 84 | Tủ điện âm tường KT: 200x200x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt nóng PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Rắc co D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Xi phông lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Chậu rửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê xiên PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút chếch PVC D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Rọ chắn rác D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Ống lồng bằng nhựa PVc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Hộp giảm tốc bằng nhựa PVc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Đai giữ hộp giảm tốc bằng nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Đai giữ ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0057 | 10m3/1km |
| 122 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,013 | 10m3/1km |
| 123 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4222 | 10 tấn/1km |
| 124 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | 10 tấn/1km |
| 125 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 10 tấn/1km |
| 126 | Vận chuyển các loại sơn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6231 | 10 tấn/1km |
| 128 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9715 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.763461E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | công suất >=1,7kW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | công suất >=5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất >=1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | trọng lượng >=70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | công suất >=23kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=0,62kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích >=150l | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | sức nâng >=0,8T | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải >=7 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào (xúc) | dung tích gầu >=1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi