Gói thầu: Xây Lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 08:39:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.962507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92501E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) và biên bản thanh lý hợp đồng thi công.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.(ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.837.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học xây dựng dân dụng trở lên.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 2-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7Kw (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.62 Kw (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Xây Lắp Trụ sở làm việc HĐNDUBND huyện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tìa liệu liên quan E-HSĐX. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND&UBND huyện Ea H’leo; Địa chỉ: Thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đăk Lăk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H’leo; Địa chỉ: Thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đăk Lăk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND&UBND huyện Ea H’leo; Địa chỉ: Thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đăk Lăk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 932,164 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 36,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 194,8016 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% đáy sê nô) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,382 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,382 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 47,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,72 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 124,82 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 161,446 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 82,145 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 82,145 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 82,145 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,11 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 147,177 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 466,082 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1.468,211 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 43,7 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 36,8 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 36,8 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần (tầng 3) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 84,78 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tầng 3) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 84,78 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 26 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 39 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 39 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,642 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,7725 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,31 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1.425,18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 265,996 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 100,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21,7919 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 206,75 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 31,59 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 108 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,7856 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,9184 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,6628 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0647 | tấn |
| 15 | Gia công thép hính | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0088 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,375 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18,7685 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20,07 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ mở hắt nhôm Xingfa) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,6 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21,846 | m2 |
| 21 | Vách kính khung nhôm trong nhà (vách nhôm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,87 | m2 |
| 22 | Vách kính cường lực dày 10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 24,7572 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 70,1838 | m2 |
| 25 | Lắp đặt rèm cửa | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,8 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 47,64 | m2 |
| 27 | Đục bê tông, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 172,52 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 65,5688 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 598,079 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 913,747 | m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 82,56 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 82,56 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 82,56 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 32,97 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 22,24 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 237,87 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,46 | m2 |
| 39 | Đánh bóng bậc cấp bằng sơn dầu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 31,59 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 218,75 | m2 |
| 41 | Thi công vách ngăn gỗ ghép khít, chiều dày gỗ 2cm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 35,46 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bảng điện chung | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | bảng |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 44 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 32 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led trần + đèn ngủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 28 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | máy |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 170 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | sứ |
| C | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời inox 304 (180L-ống D58) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lavabo | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa chén | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | bộ |
| D | BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,285 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1429 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,5714 | 100m3/km |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,654 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,8492 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20,71 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20,71 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,4959 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | cái |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,314 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0611 | tấn |
| E | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1666 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 15,0326 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,4176 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,088 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,61 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,784 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,023 | tấn |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,44 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,064 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,053 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,053 | tấn |
| 7 | Thi công trần tôn lạnh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,44 | m2 |
| 8 | Nẹp chỉ trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 15,2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.962507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92501E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) và biên bản thanh lý hợp đồng thi công.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.(ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.837.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ đại học xây dựng dân dụng trở lên.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 5 | có chứng chỉ sơ cấp nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thép | Bộ | 50 |
| 2 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | dung tích: ≥ 150 lít (cái) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn (xe) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7Kw (cái) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw (cái) | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5 Kw (cái) | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 Kw (cái) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0.62 Kw (cái) | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng: ≥ 6 tấn | 1 |
| 10 | Máy tời điện | Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi