Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Xây dựng nhà chức năng 02 tầng, nhà hiệu bộ 01 tầng và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925707-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Xây dựng nhà chức năng 02 tầng, nhà hiệu bộ 01 tầng và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210925666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:02:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,307,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.961238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92247E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đường tính từ thời điểm 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm,trình độ để phục vụ công tác đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm,trình độ để phục vụ công tác đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề chuyên nghành điện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực,kinh nghiệm,trình độ để phục vụ công tác đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề chuyên nghành cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm,trình độ để phục vụ công tác đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công mạng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề chuyên nghành công nghệ thông tin Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm,trình độ để phục vụ công tác đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Xây dựng nhà chức năng 02 tầng, nhà hiệu bộ 01 tầng và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng nhà chức năng 02 tầng, nhà hiệu bộ 01 tầng và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tại Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 05/6/2021 của UBND tỉnh Tuyên Quang; Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 0207835889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Việt; Địa chỉ: Số nhà 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, thánh phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 0207835889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 0207835889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 0207835889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 0207835889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 0207835889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0786100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,6871m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,741m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2861m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6621m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4591m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2634m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,812m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6189tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4134tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2396100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2374m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2095tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3183tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5416tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7082100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9731m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0658m3
22Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7386m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,78m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8742m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3578100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8725100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2147m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,464m2
34Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2863m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,464m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0543m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0519m3
39Viên gạch gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V10viên
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,4378m2
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9818m3
42Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3982m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,9839m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V285,5783m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3292m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2835m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5136m2
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,94m
49Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,2041m2
50Lan can cầu thang inox hộp 25x25x1 ( 4.7kg/cây 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6167kg
51Tay vịn lan can cầu thang và vách kính SK, Ống inox 304; D63.5*1.0 (9.4kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,988kg
52Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Cửa đi+ sổ kính bằng nhôm hệ kính dán an toàn dày 6.38mm ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1945m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V58,1945m2
56Khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5842tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,21m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2528m3
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,7368m2
62Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5008m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,184m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2144m2
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3576m3
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188100m2
68Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,88m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0993m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,588m2
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6205tấn
74Xà gồ C100*50*15*2Mô tả kỹ thuật theo chương V567,75kg
75Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V52,75kg
76Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
77Thép D 16, L400Mô tả kỹ thuật theo chương V35,35kg
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6205tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,52081m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3247100m2
81Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,62m
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1216m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-135độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Đinh vít+nởMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
90ống nhựa 48 L=300 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
91Silicon chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
92Diềm tôn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,5089m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V315,6434m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6952100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0774100m2
97Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8913m3
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6058m3
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2331tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2144tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1619tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3269tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2097tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1949tấn
105Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9783100m2
106Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8595100m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,106m2
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,652m3
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4434tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6045tấn
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7069100m2
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,2656m2
114Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5206m3
115Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0868tấn
116Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
117Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6681100m2
118Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,81m2
119Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3885m3
120Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
121Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2379tấn
122Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3158100m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,58m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V491,7616m2
125Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
126Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
127Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
128Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
129Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Mặt át đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
134Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
135Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
136Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Hạt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
141Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
144Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
145Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
147Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
148Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
149Tủ điện âm tường Kim loại KT 200*300*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
150Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
151Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
152Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
153Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
154Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
155Ghíp đồng nhôm AM16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Dây thép D4Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
160Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
161Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
165Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
166Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
167Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30m
168Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
169Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
170Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
171Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,21m3
173Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m3
174Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
176Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
177Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
178Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
179Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
180Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
181Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,282100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,83061m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,044m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9403m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5014m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6624m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6373m3
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2349m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8903tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5282tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m2
13Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4517100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,993m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4016tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,437tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3405tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,384100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1662m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0766m3
22Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,6335m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,242m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1573m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1757tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3848100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0484100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1968100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1462m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7544m2
33Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1638m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,7544m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,884m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9116m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7243m3
38Trát các bộ phận phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,766m2
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8178m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V240,0049m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V393,884m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3654m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,78m
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,34m
46Cửa đi+ sổ kính bằng nhôm hệ kính dán an toàn dày 6.38mm ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo chương V59,666m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V59,666m2
48Khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5311tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V321m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6264m3
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,4574m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2056m2
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4868m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1277tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2788100m2
58Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,88m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9008m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3633tấn
64Xà gồ C100*50*15*2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.258,77kg
65Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V104,56kg
66Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V191cái
67Thép D 16, L400Mô tả kỹ thuật theo chương V70,08kg
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3633tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,33281m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,8962100m2
71Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,22m
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1756m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-135độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Đinh vít+nởMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
80ống nhựa 48 L=300 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V423,028m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V339,2383m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3269100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2046100m2
85Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2533m3
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1455tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3445tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8038tấn
89Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0199100m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,716m2
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2004m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4296tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9639tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9543tấn
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2737100m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,256m2
97Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7896m3
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6019tấn
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1959tấn
100Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0654100m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306,54m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V448,512m2
103Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
104Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
105Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
106Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
107Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 15AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
109Mặt át đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
110Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
111Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
112Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
113Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
114Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Hạt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
118Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
121Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
122Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
123Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
124Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
125Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
126Tủ điện âm tường Kim loại KT 200*300*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
127Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
128Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
130Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
131Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
132Ghíp đồng nhôm AM16Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
133Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
134Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
135Dây thép D4Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
137Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
138Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
143Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30m
144Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
145Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
146Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
147Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,21m3
149Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m3
150Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
152Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
153Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
154Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
155Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
156Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
157Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Swith-TP-link 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Modem Wifi 3 ăngten băng tần képMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
161Dây mạng AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V170m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
163Lắp đặt hạt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
164Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
165Hạt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
166Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
167Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
168Lắp đặt tủ mạng 350*600*400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
170Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
171Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V75,7m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V75,7m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,40671m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7421100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,701m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5410m
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6579m3
11Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 30*180*10, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5312m2
12Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V2,7857m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1041m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,492m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
17Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
23Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3094m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500*120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5048m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2318m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5579m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0608m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,958m2
32Lắp dựng ống thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,032m2
34Cửa nhôm hệ mua sẵn theo thiết kế đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,032m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1863tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,681m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
40Bu lông M16-L250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58kg
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m2
44Tôn úp nóc theo mái khổ 400 dày 45Mô tả kỹ thuật theo chương V11,08m
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1694m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,158m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,0608m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1001tấn
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,762m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,668m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2048tấn
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,51m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,104m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,272m2
63Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
64Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
65Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
66Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Mặt át đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
69Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Hạt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
76Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
77Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
78Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
80Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m3
83Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8795100m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,70351m3
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,49911m3
86Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9905m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1218m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1883m3
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
91Khối lượng thép liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V50,24kg
92Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V11,05kg
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938100m2
94Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,015m3
95Đắp đất chân móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0444m3
96Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567100m3
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1918m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,26m2
99Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,26m2
100Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2143tấn
101Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2143tấn
102Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3883tấn
103Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3883tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,10361m2
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5828100m2
106Diềm mái dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
107Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2925m3
108Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m2
109Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5499m3
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m2
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
114Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22571m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2257m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5773m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,728m2
118Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
120Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
121Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
123Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Mặt attomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
127Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
129Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,251m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
132Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9682100m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,0486m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6681100m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3852m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8616m3
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8191tấn
138Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411100m2
139Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8989m3
140Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2679m2
141Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4343m2
142Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8364m2
143Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45,2707m2
144Nắp bể bằng tôn hoa+ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9418m3
146Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2297tấn
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996100m2
148Giếng khoan (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
D THIẾT BỊ
1Điều hòa 2 chiều Inverter 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.961238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92247E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đường tính từ thời điểm 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm,trình độ để phục vụ công tác đối chiếu.33
2 Cán bộ Kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm,trình độ để phục vụ công tác đối chiếu.33
3 Cán bộ phụ trách thi công Điện 1 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề chuyên nghành điện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực,kinh nghiệm,trình độ để phục vụ công tác đối chiếu.33
4 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề chuyên nghành cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm,trình độ để phục vụ công tác đối chiếu.33
5 Cán bộ phụ trách thi công mạng 1 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề chuyên nghành công nghệ thông tin Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm,trình độ để phục vụ công tác đối chiếu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm rùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
7 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
8 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->