Gói thầu: Xây lắp Hội trưởng ủy ban nhân dân xã Ia Krăi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937455-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân Xã Ia Krăi
Tên gói thầu Xây lắp Hội trưởng ủy ban nhân dân xã Ia Krăi
Số hiệu KHLCNT 20210937412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 11:55:00 đến ngày 2021-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,051,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết toán hoặc hóa đơn)Số lượng hợp đồng ≥ 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.120.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình ( có sơ yếu lí lịch rõ ràng được xác nhận của chính quyền địa phương; Trường hợp cần thiết bên mời thầu mời đến xác minh khả năng huy động của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng - có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành dân dụng - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất hai công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên và kèm theo tài liệu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật( có sơ yếu lí lịch rõ ràng được xác nhận của chính quyền địa phương; Trường hợp cần thiết bên mời thầu mời đến xác minh khả năng huy động của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã làm kỹ thuật ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10-12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 -500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 0.6 - 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân Xã Ia Krăi
E-CDNT 1.2 Xây lắp Hội trưởng ủy ban nhân dân xã Ia Krăi
Hội trường ủy ban nhân dân xã Ia Krăi
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân Xã Ia Krăi , địa chỉ: Xã Ia Krăi - Huyện Ia Grai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Ia Krăi; địa chỉ: Xã Ia Krăi, Huyện Ia Grai, Tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02695.511.567
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Anh Quân Tây Nguyên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia Grai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hồ Gia Phát; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hồ Gia Phát;


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân Xã Ia Krăi , địa chỉ: Xã Ia Krăi - Huyện Ia Grai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Ia Krăi; địa chỉ: Xã Ia Krăi, Huyện Ia Grai, Tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02695.511.567


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây) các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: Tài liệu tại mục 3 mẫu số 13A của E-HSMT; Văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc không nợ thuế, không nợ bảo hiểm xã hội đến ngày 31/8/2021. - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp. - Chứng minh nguồn lực tài chính: Trường hợp nhà thầu sử dụng Văn bản cam kết cung cấp tín dụng hoặc xác nhận số dư tài khoản của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì phải áp dụng mẫu 15A hoặc mẫu 15B đính kèm trong E-HSMT này. - Các tài liệu có liên quan khác được nêu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Ia Krăi; địa chỉ: Xã Ia Krăi, Huyện Ia Grai, Tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02695.511.567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Xã Ia Krăi; địa chỉ: Xã Ia Krăi, Huyện Ia Grai, Tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02695.511.567;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Xã Ia Krăi; địa chỉ: Xã Ia Krăi, Huyện Ia Grai, Tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02695.511.567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Grai (địa chỉ: 277 Hùng Vương – Thị trấn Ia Kha – huyện Ia Grai – tỉnh Gia Lai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,894100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V1,35m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V37,598m3
4Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngVXM mác 50Theo chương V15,406m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V18,343m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,224tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,022tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,921100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V59,2m3
10Xây tay vịn, bồn hoa, bậc cấp,tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V15,221m3
11Xây bổ gạch và phần móng đá bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V1,746m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V7,507m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,143tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,864tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,802100m2
16Trát chân móng , chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V53,723m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V53,723m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,551100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V2,278100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V7,144m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,153tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,063tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V1,272100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V16,366m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,394tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V3,046tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,058tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,197100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V7,875m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V1tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,274tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,984100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V2,614m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,264tấn
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,548100m2
37Xây cột trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V9,597m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V43,092m3
39Xây tường đầu hồi, chắn nước bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V5,698m3
40Xây tường trang trí gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V18,053m3
41Xà gồ thép C100x50x2 (3,2kg/m) mạ kẽm KC 0,9mTheo chương V340,8m
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,091tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V2,301tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V2,301tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V93,31m2
46Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5zemTheo chương V2,81100m2
47Trần tấm thạch cao 600x600mm + Hệ khung trầnTheo chương V263,496m2
48Gia công cửa đi 4 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm topal, kính trắng 8mm cường lực, nhôm dàu 1,2-1,4li (Phụ kiện topal đồng bộ 100% (Phụ kiện topal gồm bản lề, cối cửa đi, bộ tay nắm đa điểm, thanh chuyển động, bộ chốt cánh phụ)Theo chương V19,44m2
49Gia công cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm topal, kính trắng 8mm cường lực, nhôm dàu 1,2-1,4li (Phụ kiện topal đồng bộ 100% (Phụ kiện topal gồm bản lề, cối cửa đi, bộ tay nắm đa điểm, thanh chuyển động, bộ chốt cánh phụ)Theo chương V6,48m2
50Gia công cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm topal, kính trắng 8mm cường lực, nhôm dàu 1,2-1,4li (Phụ kiện topal đồng bộ 100% (Phụ kiện topal gồm bản lề, cối cửa đi, bộ tay nắm đa điểm, thanh chuyển động, bộ chốt cánh phụ)Theo chương V1,26m2
51Cửa sổ 1, 2 cánh hoặc 4 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm topal, kính trắng 8mm cường lực, nhôm dàu 1,2-1,4li (Phụ kiện topal đồng bộ 100% (Phụ kiện topal gồm bản lề chữ A hoặc bản cối cửa sổ, thanh chống sập, thanh chống gió, tay nắm cửa sổ đa điểm, ép cánh, chống sệ, bộ chốt cánh phụ,thanh chuyển động)Theo chương V36,48m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắt bảo vệ cửa sổTheo chương V0,146tấn
53Gia công lan canTheo chương V0,133tấn
54Lắp dựng lan can sắtTheo chương V10,188m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V36,48m2
56Quốc huy làm bằng Inox 304 đk 0,7mTheo chương V1bộ
57Lục bình con tiện bằng sứ cao 0,589cm Kích thước: H589 (mm) Lan Can Giọt Lệ - Trắng - THC 404 T* Đáy: L150 x W150 (mm)* Đỉnh: L120 x W120 (mm)– Cân nặng: 4.0 kgTheo chương V88cái
58Bu long chữ U l=0,45mTheo chương V48cái
59Bê tông lót nền nhà đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50Theo chương V30,897m3
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mmTheo chương V317,667m2
61Lát đá bậc tam cấpTheo chương V56,363m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V520,741m2
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V210,286m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Theo chương V233,428m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Theo chương V198,898m2
66Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Theo chương V98,4m2
67Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V33,312m2
68Quét nước xi măng chống thấm sê nôTheo chương V125,984m2
69Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V125,984m2
70Quét dung dịch chống thấm mái bằng sikaTheo chương V125,984m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V622,86m
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V520,741m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V741,012m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,88100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V3,264100m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V1,222100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V0,134100m
78Cầu chắn rác D130Theo chương V21cái
79Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo chương V42cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V16bộ
81Lắp đặt các loại đèn ốp trần hành lang 30W ledTheo chương V5bộ
82Lắp đặt các loại đèn cbuld ĐQ led 18wTheo chương V16bộ
83Lắp đặt quạt trầnTheo chương V6cái
84Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V14cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V37cái
86Lắp đặt công tắc điều khiển quạt trầnTheo chương V6cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V14cái
88Cầu chì nhựaTheo chương V18cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V3cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V2cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2Theo chương V50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2Theo chương V75m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Theo chương V38m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo chương V125m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo chương V270m
97Lắp đặt bảng điện 150x180Theo chương V8hộp
98Lắp đặt bảng điện 200x250Theo chương V10hộp
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V305m
100Hộp điện tổngTheo chương V1hộp
101Xà + sứ đón điệnTheo chương V1bộ
102Trụ đỡ kim thu sét D49/42 cao 5m(Bao gồm cả đế trụ)Theo chương V1trụ
103Lắp đặt kim thu tia tiên đạo Stormaster 15; Rbv: 51m úcTheo chương V1cái
104Cáp thoát sét CU/XLPE 1*70mm2Theo chương V13m
105Cáp tiếp địa đồng trần 1*70mm2Theo chương V50m
106Kẹp cố định chân đỡ dây dẫn sétTheo chương V15cái
107Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=3mTheo chương V10cọc
108Măng sông đồng D16Theo chương V5cái
109Hố kiễm tra điện trỡTheo chương V1hố
110Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V10mối
111ốNG nhựa DHPE D60Theo chương V20m
112Phụ kiện sử lý chống thấmTheo chương V1
113Vật liệu phụ (Bulong, tăng đơ)Theo chương V1
114Bộ đếm sét chủ động + Hộp đựngTheo chương V1bộ
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V35,7m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V35,7m3
117Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V1,848100m3
118San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,563100m3
B SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,892m3
2Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V18,222m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V15,598m3
4Kẻ roon sân bê tông 2mx2mTheo chương V222,83m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V0,98m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V10,336m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V10,336m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết toán hoặc hóa đơn)Số lượng hợp đồng ≥ 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.120.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình ( có sơ yếu lí lịch rõ ràng được xác nhận của chính quyền địa phương; Trường hợp cần thiết bên mời thầu mời đến xác minh khả năng huy động của nhà thầu) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng - có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành dân dụng - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất hai công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên và kèm theo tài liệu để chứng minh.52
2 Cán bộ kỹ thuật( có sơ yếu lí lịch rõ ràng được xác nhận của chính quyền địa phương; Trường hợp cần thiết bên mời thầu mời đến xác minh khả năng huy động của nhà thầu) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã làm kỹ thuật ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10-12 Tấn2
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,0 KW3
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 KW2
4 Máy khoan, đục bê tông Công suất ≥ 0,62 KW2
5 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất: ≥ 5 KW2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW2
7 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích ≥ 250 -500 lít2
8 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 3 KW1
9 Máy cắt gạch Công suất 1,7Kw2
10 Máy đào Dung tích 0.6 - 1.25 m31
11 Máy đầm đất cầm tay Công suất >=70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->