Gói thầu: Chi phí Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 50% tổng mức đầu tư từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách tỉnh, 50% tổng mức đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 09:12:00 đến ngày 2021-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,088,209,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Công trình giao thông.- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng năng lực phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Công trình giao thông từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 170Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào BX | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí Thi công xây dựng công trình Cống ngăn mặn cầu Bản xã Mỹ Thạnh An - Phú Nhuận 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | 50% tổng mức đầu tư từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách tỉnh, 50% tổng mức đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp thành phố năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bến Tre. Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 6 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 6 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CỐNG | |||
| 1 | Đào móng thi công bằng máy đào | 1,152 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | 3,472 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất dính | 301,2 | m3 | |
| 4 | Bơm nước thi công hố móng và bơm nước tránh ô nhiễm, ngập úng trong quá trình thi công | 42 | ca | |
| 5 | Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông | 6 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt giằng dọc cừ dừa L=3,5m | 10 | cây | |
| 7 | Gia công, lắp đặt giằng ngang cừ dừa L=5m | 7 | cây | |
| 8 | Cốt thép buộc Ø6 | 0,023 | tấn | |
| 9 | Đắp bao tải cát sông | 67,57 | m3 | |
| 10 | Trải vải bạt chống thấm nước | 0,69 | 100m2 | |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật TS40 (hoặc tương đương) | 0,69 | 100m2 | |
| 12 | Đóng cừ dừa bằng máy đào, phần ngập đất | 1,886 | 100m | |
| 13 | Đóng cừ dừa bằng máy đào, phần không ngập đất | 1,334 | 100m | |
| 14 | Gia công, lắp đặt giằng dọc cừ dừa L=7m | 7 | cây | |
| 15 | Trải vải bạt chống thấm nước | 1,56 | 100m2 | |
| 16 | Trải vải địa kỹ thuật TS40 (hoặc tương đương) | 1,56 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng lưới B40 dày 3mm | 76,2 | m2 | |
| 18 | Cốt thép buộc Ø6 | 0,031 | tấn | |
| 19 | Cốt thép neo Ø10 | 0,17 | tấn | |
| 20 | Bơm cát đắp đê quai | 1,59 | 100m3 | |
| 21 | Cung cấp cát sông | 159 | m3 | |
| 22 | Đào phá toàn bộ đê quai và khung cừ | 2,266 | 100m3 | |
| 23 | Đóng cọc thẳng cọc thép hình, phần ngập đất | 0,4 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc thẳng cọc thép hình, phần không ngập đất | 0,16 | 100m | |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | 0,758 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo | 0,758 | tấn | |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo | 0,758 | tấn | |
| 28 | Nhổ cọc thép hình | 0,4 | 100m | |
| 29 | Khấu hao cọc thép hình (1,17% x 0,5 tháng, 3,5% x 1 lần đóng, nhổ) | 5.264 | kg | |
| 30 | Khấu hao khung thép hình (1,5% x 0,5 tháng, 5% x 1 lắp dựng tháo dở) | 757,5 | kg | |
| 31 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm | 0,012 | tấn | |
| 32 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | 0,128 | tấn | |
| 33 | Đóng cừ Larsen chống thấm | 1,44 | 100m | |
| 34 | Cung cấp cọc LARSEN-SP III | 8.640 | kg | |
| 35 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào - L=7m | 90,664 | 100m | |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông lót bản đáy | 0,053 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M150 | 10,38 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy | 0,243 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông bản đáy cống chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M300 | 46,38 | m3 | |
| 40 | Cốt thép bản đáy cống Ø14 | 1,214 | tấn | |
| 41 | Cốt thép bản đáy cống Ø16 | 2,473 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn tường cống | 1,766 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông tường cống chiều dầy >45 cm chiều cao | 46,45 | m3 | |
| 44 | Cốt thép tường cống Ø14 | 1,379 | tấn | |
| 45 | Cốt thép tường cống Ø16 | 1,507 | tấn | |
| 46 | Cốt thép tường cống Ø20 | 0,138 | tấn | |
| 47 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào - L=4m | 27,62 | 100m | |
| 48 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào - L=7m | 19,341 | 100m | |
| 49 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố mặt | 0,106 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông gia cố mặt, đá 1x2 M200 | 10,49 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn đổ bê tông lót tấm đan | 0,057 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông lót tấm đan đá 1x2 M150 | 3,43 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan gia cố | 0,159 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông tấm đan gia cố, đá 1x2 M300 | 8,9 | m3 | |
| 55 | Cốt thép mái tấm đan Ø10 | 0,13 | tấn | |
| 56 | Cốt thép mái tấm đan Ø14 | 0,267 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông lót đoạn tiếp giáp sân tiêu năng | 0,056 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông lót đoạn tiếp giáp sân tiêu năng chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M150 | 9,72 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn đổ bê tông đoạn tiếp giáp sân tiêu năng | 0,298 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông đoạn tiếp giáp sân tiêu năng, đá 1x2 M300 | 26,15 | m3 | |
| 61 | Cốt thép đoạn tiếp giáp sân tiêu năng Ø10 | 0,62 | tấn | |
| 62 | Cốt thép đoạn tiếp giáp sân tiêu năng Ø14 | 1,318 | tấn | |
| 63 | Cốt thép đoạn tiếp giáp sân tiêu năng Ø16 | 0,32 | tấn | |
| 64 | Trải nilon cách ly | 2,101 | 100m2 | |
| 65 | Trải vải địa kỹ thuật TS40 (hoặc tương đương) tầng lọc | 0,148 | 100m2 | |
| 66 | Làm lớp đá dăm tầng lọc | 0,19 | m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø49 | 0,322 | 100m | |
| 68 | Thả thảm đá hộc (2x1x0,3)m trên cạn (01 vách ngăn) | 9 | rọ | |
| 69 | Thả thảm đá hộc 0,5x(1,68x4)m dày 30cm trên cạn (03 vách ngăn) | 1 | thảm | |
| 70 | Thả thảm đá hộc 0,5x(4,24x4,72)m dày 30cm trên cạn (04 vách ngăn) | 1 | thảm | |
| 71 | Thả thảm đá hộc 0,5x(5,67x4)m dày 30cm trên cạn (05 vách ngăn) | 1 | thảm | |
| 72 | Thả thảm đá hộc 0,5x(1+5,73)mx4,8m dày 30cm trên cạn (05 vách ngăn) | 1 | thảm | |
| 73 | Ván khuôn cột đổ bê tông cột dàn van | 0,435 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông cột tiết diện cột >0,1m2, cao | 4,13 | m3 | |
| 75 | Cốt thép cột dàn van Ø8, chiều cao | 0,768 | tấn | |
| 76 | Cốt thép cột dàn van Ø20, chiều cao | 0,069 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn đổ bê tông dầm, giằng chiều cao | 0,644 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2 M300 | 7,25 | m3 | |
| 79 | Cốt thép dầm, giằng Ø8, chiều cao | 0,221 | tấn | |
| 80 | Cốt thép dầm, giằng Ø18, chiều cao | 0,241 | tấn | |
| 81 | Cốt thép dầm, giằng Ø20, chiều cao | 0,599 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,333 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M300 | 4,5 | m3 | |
| 84 | Cốt thép sàn mái Ø8, chiều cao | 0,379 | tấn | |
| 85 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào L=7m | 2,296 | 100m | |
| 86 | Ván khuôn đổ bê tông lót | 0,005 | 100m2 | |
| 87 | Bê tông lót móng chiều rộng | 0,15 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang | 0,397 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông cầu thang, đá 1x2 M300 | 3,16 | m3 | |
| 90 | Cốt thép cầu thang Ø6 | 0,08 | tấn | |
| 91 | Cốt thép cầu thang Ø8 | 0,014 | tấn | |
| 92 | Cốt thép cầu thang Ø12 | 0,098 | tấn | |
| 93 | Cốt thép cầu thang Ø18 | 0,202 | tấn | |
| 94 | Gia công thép tấm inox chân trụ lan can | 0,135 | tấn | |
| 95 | Lắp đặt thép tấm inox chân trụ lan can | 0,135 | tấn | |
| 96 | Gia công kết cấu thép lan can inox | 0,661 | tấn | |
| 97 | Cung cấp thép ống inox | 661 | kg | |
| 98 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | 0,661 | tấn | |
| 99 | Cung cấp bu lông nở inox M14x80 | 264 | bộ | |
| B | XÂY DỰNG CỬA CỐNG | |||
| 1 | Gia công khe phai | 0,683 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm | 40,7 | kg | |
| 3 | Cung cấp thép hình | 125 | kg | |
| 4 | Cung cấp thép tấm inox - SUS 304 | 517,3 | kg | |
| 5 | Lắp đặt khe phai | 0,683 | tấn | |
| 6 | Gia công khe cửa | 1,052 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép tấm | 41,8 | kg | |
| 8 | Cung cấp thép hình | 450,7 | kg | |
| 9 | Cung cấp thép tấm inox - SUS 304 | 559,8 | kg | |
| 10 | Lắp đặt khe cửa | 1,052 | tấn | |
| 11 | Gia công cụm kê cửa | 0,248 | tấn | |
| 12 | Cung cấp thép tấm inox - SUS 304 | 143,8 | kg | |
| 13 | Cung cấp cụm bu lông neo inox M24 | 2 | bộ | |
| 14 | Cung cấp trục Ø60 - L=610 - SUS304 | 48,6 | kg | |
| 15 | Cung cấp bu lông inox M.12x80 | 2 | bộ | |
| 16 | Cung cấp bạc đồng | 1,6 | kg | |
| 17 | Lắp đặt cụm kê cửa | 0,248 | tấn | |
| 18 | Gia công cánh cửa | 4,248 | tấn | |
| 19 | Cung cấp thép tấm inox | 3.578,32 | kg | |
| 20 | Cung cấp thép 20x13 | 529,6 | kg | |
| 21 | Cung cấp vít chìm inox M.10x25 | 36 | bộ | |
| 22 | Cung cấp bu lông inox M.14x20 | 24 | bộ | |
| 23 | Cung cấp vòng phớt A mi ăng | 12 | cái | |
| 24 | Cung cấp vú mỡ M10 | 6 | cái | |
| 25 | Cung cấp bạc đồng | 5,4 | kg | |
| 26 | Cung cấp đai ốc câm M.14x40 | 76 | bộ | |
| 27 | Cung cấp bu lông inox M.14x45 | 23 | bộ | |
| 28 | Cung cấp cao su tấm dày 10mm | 5,638 | m2 | |
| 29 | Cung cấp gioăng chữ P | 15,24 | m | |
| 30 | Lắp đặt van phẳng, trọng lượng cửa ≤10T | 4,248 | tấn | |
| 31 | Gia công bệ máy đóng mở | 0,362 | tấn | |
| 32 | Cung cấp thép tấm - SS400 | 359,36 | kg | |
| 33 | Cung cấp bu lông inox M.24x100 | 8 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt bệ máy đóng mở + máy đóng mở | 1,021 | tấn | |
| 35 | Gia công dàn đỡ vít me | 0,547 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt dàn đỡ vít me | 0,547 | tấn | |
| 37 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | 70 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép, 1 nước lót và 1 nước phủ | 20 | m2 | |
| 39 | Phun phủ kẽm nóng | 50 | m2 | |
| 40 | Vận chuyển bằng ô tô tải | 2 | ca | |
| C | XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x16) | 200 | m | |
| 2 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x4+1x2,5) | 20 | m | |
| 3 | Đèn pha (bóng LED 100W) | 2 | Bộ | |
| 4 | Bộ cột chiếu sáng cao 6m bóng LED-100W bao gồm cả (Cột, cần đèn, chóa đèn, bóng đèn, móng cột) | 3 | Bộ | |
| 5 | Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x10) | 200 | m | |
| 6 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 40/30 | 200 | m | |
| 7 | Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | 180 | m | |
| 8 | Đất đào rãnh cáp | 6 | m³ | |
| 9 | Đất đắp rãnh cáp | 2 | m³ | |
| 10 | Gạch thẻ | 160 | Viên | |
| 11 | Cát vàng | 4 | m³ | |
| 12 | Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm | 20 | m | |
| 13 | Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10 ) | 4 | Cái | |
| 14 | Ống nhựa PVC Ø21 | 20 | m | |
| 15 | Khớp nối thẳng Ø21 | 5 | Cái | |
| 16 | Khớp nối chữ L - Ø21 | 10 | Cái | |
| 17 | Móc nhựa giữ ống PVC Ø21 | 20 | Cái | |
| 18 | Cột thu sét cao 8,0 m | 1 | Cột | |
| 19 | Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² | 95 | m | |
| 20 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | 6 | Cái | |
| 21 | Kẹp cọc nối đất | 6 | Cái | |
| 22 | Ống nhựa PVC Ø21 | 95 | m | |
| 23 | Khớp nối thẳng Ø21 | 24 | Cái | |
| 24 | Khớp nối chữ L - Ø21 | 10 | Cái | |
| 25 | Móc nhựa giữ ống PVC Ø21 | 95 | Cái | |
| 26 | Keo dán ống nhựa PVC (loại 200gr) | 2 | Lon | |
| 27 | Đất đào bãi nối đất chống sét | 58 | m³ | |
| 28 | Đất đắp bãi nối đất chống sét | 64 | m³ | |
| 29 | Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | 90 | m | |
| 30 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | 9 | Cái | |
| 31 | Kẹp cọc nối đất | 9 | Cái | |
| 32 | Đất đào bãi nối đất an toàn | 107 | m³ | |
| 33 | Đất đắp bãi nối đất an toàn | 118 | m³ | |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đóng mở 15 VĐ | 2 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Công trình giao thông.- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng năng lực phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Công trình giao thông từ cấp IV trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đóng cọc | ≥ 1,2 T | 1 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | 23 KW | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Búa rung | ≥ 170Kw | 1 |
| 6 | Máy nén khí điêzen | ≥ 600m3/h | 1 |
| 7 | Máy đào BX | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tải thùng | ≥ 7T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi