Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 09:09:00 đến ngày 2021-09-28 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,740,320,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9110482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công phần xây lắp, phần điện, phần cấp thoát nước, phòng mối, phần PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.918.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.836.450.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt ≥ 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào 0,4- 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước ≥ 2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị Trường THCS xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 18 phòng. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trường hợp nhà thầu không đủ năng lực thực hiện công tác thi công, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình thì có thể sử dụng nhà thầu phụ có đủ năng lực theo quy định. Trong HSDT phải kê rõ năng lực của nhà thầu phụ, hợp đồng thầu phụ cùng các tài liệu yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm kèm theo để chứng minh.; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021; + Bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu/ công ty không nợ bảo hiểm xã hội tính đến hết Qúy II/2021 (Các nhân sự chủ chốt, của nhà thầu không nhất thiết phải đóng bảo hiểm tại doanh nghiệp của Nhà thầu); + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thụy Hòa, địa chỉ: xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong/ Địa chỉ: Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.860.201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Phong, địa chỉ Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.214. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Phong, địa chỉ Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.214. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 487,901 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 4,879 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 401,612 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 144,82 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Chương V - E HSMT | 307,97 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 7,73 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Chương V - E HSMT | 67,018 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 106,953 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 8,8355 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 8,8355 | 100m3/1km |
| B | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,0646 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V - E HSMT | 2,784 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,5376 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V - E HSMT | 1,9742 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 1,1952 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 2,0904 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,9321 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 10,2037 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 156,5028 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 154,1896 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 50,1224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V - E HSMT | 0,4796 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,276 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,7865 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,261 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3396 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 52,2194 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,4989 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16,18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,4345 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 5,6344 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 6,253 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 41,8325 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,667 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16,18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 7,5897 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 6,2127 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 11,6297 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 17,7142 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,0467 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 17,0422 | tấn |
| 31 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 332,008 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 327,1015 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,226 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi D6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0199 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi D10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0907 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,861 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,5458 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0232 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6808 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0728 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,7839 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 1,6265 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2593 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2211 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14,16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,5234 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,952 | m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 6,1788 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V - E HSMT | 0,0814 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,2882 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,5222 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,891 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,939 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 292,9778 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,059 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,2538 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 27,914 | m2 |
| 59 | Thép D10 liên kết gạch bê tông thông gió | Chương V - E HSMT | 80,6124 | kg |
| 60 | Lát nền, sàn gạch granite- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.420,29 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 113,58 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 137,688 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 113,58 | m2 |
| 64 | Mua màng khò nóng dày 3mm chống thấm bằng phương pháp khò nóng | Chương V - E HSMT | 251,268 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 359,814 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x300 | Chương V - E HSMT | 54,396 | m2 |
| 67 | Mua sắt hộp sản xuất lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 131,374 | kg |
| 68 | Mua thép dẹt sản xuất bích thép lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 5,3944 | kg |
| 69 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,134 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 20,966 | m2 |
| 71 | Mua tay vịn gỗ Lim Nam Phi D60 | Chương V - E HSMT | 20,16 | m |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, đường dốc bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 31,576 | kg |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng Tay vị WC trẻ khuyết tật bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 4,088 | kg |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 113,58 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V - E HSMT | 94,92 | m2 |
| 76 | Mua thép D16 sản xuất thang khỉ lên mái | Chương V - E HSMT | 12,146 | kg |
| 77 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,012 | tấn |
| 78 | Lắp đặt thang khỉ | Chương V - E HSMT | 0,0119 | tấn |
| 79 | Ván khuôn giằng tường | Chương V - E HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0258 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1202 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,422 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 709,934 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 128,01 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2.610,2914 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 325,718 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.751,58 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 381,468 | m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V - E HSMT | 1.153,056 | m2 |
| 90 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 65,792 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5.120,877 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 945,6688 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 311,698 | m2 |
| 94 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 106,0897 | m2 |
| 95 | Láng granitô nền sàn | Chương V - E HSMT | 205,608 | m2 |
| 96 | Cắt khe đường dốc | Chương V - E HSMT | 1,278 | 10m |
| 97 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 177,33 | m |
| 98 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38m | Chương V - E HSMT | 137,835 | m2 |
| 99 | Cửa sổ lùa hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 176,093 | m2 |
| 100 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38m | Chương V - E HSMT | 5,652 | m2 |
| 101 | Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38m | Chương V - E HSMT | 58,2192 | m2 |
| 102 | Vách mặt dựng, kính trắng an toàn dày 8.38mm | Chương V - E HSMT | 52,74 | m2 |
| 103 | Thay kính trắng 6.38 thành 8.38mm | Chương V - E HSMT | 52,74 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - E HSMT | 39 | bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V - E HSMT | 114 | bộ |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 108 | Mua sắt vuông đặc 10x10 sản xuất song sắt cửa | Chương V - E HSMT | 2.167,9677 | kg |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 2,125 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 108,304 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 233,064 | m2 |
| 112 | Hệ lam chắn nắng hình đầu đạn 150 - (rộng 150, cao 52, chiều dày nhôm 1,5 mm); liên kết bằng thép hộp 44x100, chiều dày 1,8m | Chương V - E HSMT | 101,5372 | m2 |
| 113 | Mua sắt hộp sản xuất xà gồ mái thép hộp 60x120x2 | Chương V - E HSMT | 4.237,8419 | kg |
| 114 | Mua thép bản sản xuất xà gồ, vì kèo | Chương V - E HSMT | 760,8023 | kg |
| 115 | Mua thép L sản xuất xà gồ, vì kèo | Chương V - E HSMT | 2.674,698 | kg |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 4,155 | tấn |
| 117 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V - E HSMT | 3,334 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 425,85 | 1m2 |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 4,1547 | tấn |
| 120 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 3,334 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 | Chương V - E HSMT | 7,0568 | 100m2 |
| 122 | Tôn Úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 81,35 | m |
| 123 | Thi công chống thấm khe co sàn của nhà lớp học và nhà cầu | Chương V - E HSMT | 5,24 | m |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 17,4443 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt tủ trong nhà KT 800x600x300mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt tủ trong nhà KT 500x300x200mm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6module | Chương V - E HSMT | 24 | hộp |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V - E HSMT | 61 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V - E HSMT | 94 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Chương V - E HSMT | 51 | cái |
| 134 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt máy biến dòng 300/5A | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Đèn báo pha (đỏ- vàng- xanh) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 137 | Cầu chì 6A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 142 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 117 | hộp |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 114 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18w LED | Chương V - E HSMT | 144 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18w Led | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D160-9w | Chương V - E HSMT | 50 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110-9w | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn trang trí nổi 11w | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 1.300 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 650 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 3.030 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 8.620 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 5.320 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 650 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 157 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 39 | máy |
| 158 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 160 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 162 | Hộp kiểm tra điện trở hộp nhựa 15x15cm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây đồng tiếp địa | Chương V - E HSMT | 22 | m |
| 165 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 166 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 260,2 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16mm | Chương V - E HSMT | 50,9 | m |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 171 | Đóng cọc chống sét L63x63x6x2,5m | Chương V - E HSMT | 7 | cọc |
| 172 | Đai Ôm OMEGA | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 7 | m |
| 174 | Lắp đặt xí bệt, vòi | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi 1.7m | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt gương soi 0.5m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 182 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 183 | Phao điện tự động D25 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2,7 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 55 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/90mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/60mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm/60mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 70 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 90 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 203 | Chống thấm cổ ống | Chương V - E HSMT | 12 | cổ |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V - E HSMT | 1 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm/40mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm/32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm/20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 90 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 70 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 65 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn ren trong | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 219 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 35 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 35 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 230 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kW | Chương V - E HSMT | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 231 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V - E HSMT | 100 | 1m khoan |
| 232 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 100 | m ống |
| 233 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,6728 | 100m3 |
| 234 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,016 | m3 |
| 235 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,432 | m3 |
| 236 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2247 | tấn |
| 238 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,9144 | m3 |
| 239 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 44,424 | m2 |
| 240 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,2867 | m2 |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,7415 | m3 |
| 242 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6,8 | Chương V - E HSMT | 0,1197 | tấn |
| 243 | Gia công, lắp đặt tấm đan D14 | Chương V - E HSMT | 0,1533 | tấn |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,0965 | 100m2 |
| 245 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| C | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 86,15 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 38,75 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 47,4 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 468 | m2 |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói quang học | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | Chương V - E HSMT | 3,9 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Đèn báo cháy khu vực | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo | Chương V - E HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | Nút báo chuyên dụng | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 11 | Đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x1x0.5mm2 | Chương V - E HSMT | 9,2 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 92 | m |
| 17 | Cút PVC D16 | Chương V - E HSMT | 300 | cái |
| 18 | Măng sông nối ống PVC D16 | Chương V - E HSMT | 300 | cái |
| 19 | Hộp chia ngả D16 | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 20 | Cút PVC D32 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 21 | Măng sông nối ống PVC D32 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 22 | Hộp chia ngả D32 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | cọc |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 26 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1932 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1932 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 31 | Cút PVC D16 | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 32 | Măng sông nối ống PVC D16 | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 33 | Hộp chia ngả D16 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 35 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 37 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 39 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút gang mặt bích- Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 15 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,6 | m3 |
| 16 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1,51 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V - E HSMT | 0,72 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1,51 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cặp bích |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x200mm | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x200mm | Chương V - E HSMT | 13 | hộp |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V - E HSMT | 6 | cuộn |
| 35 | Lăng phun D50 - Tân Viễn Cảnh | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V - E HSMT | 1 | cuộn |
| 37 | Lăng phun D65 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hỏa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Rìu chữa cháy | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Kìm cộng lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Búa tạ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Nội quy, tiêu lệnh | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V - E HSMT | 12 | bình |
| 45 | Bình bọt ABC MFZL4 4kg | Chương V - E HSMT | 24 | bình |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 30 | 1m2 |
| 47 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháy | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| F | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,942 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V - E HSMT | 0,0443 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0209 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,0448 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,1577 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,489 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 10 | Mua bulong 4xM20, L500 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Mua thép tấm dày 0,5-1,5mm Sản xuất bản mã | Chương V - E HSMT | 59,346 | kg |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0565 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0565 | tấn |
| 14 | Mua thép tấm dày 2-16mm Sản xuất thang sắt | Chương V - E HSMT | 1.223,349 | kg |
| 15 | Mua thép chữ C | Chương V - E HSMT | 1.029,125 | kg |
| 16 | Mua thép tấm nhám, chống trượt dày 3-8mm | Chương V - E HSMT | 1.441,65 | kg |
| 17 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 3,674 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thang sắt | Chương V - E HSMT | 3,6735 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 52,425 | 1m2 |
| G | BỂ NƯỚC + NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 3,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 13,125 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,098 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,564 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,639 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V - E HSMT | 15,9862 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,75 | m3 |
| 10 | Làm băng cản nước PVC V250 | Chương V - E HSMT | 31 | m |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành bể | Chương V - E HSMT | 2,102 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường thành bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,837 | tấn |
| 13 | Bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V - E HSMT | 32,0182 | m3 |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,545 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể | Chương V - E HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,631 | tấn |
| 17 | Bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V - E HSMT | 10,7468 | m3 |
| 18 | Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,588 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Chương V - E HSMT | 106,49 | m2 |
| 20 | Mua màng khò nóng dày 3mm chống thấm bằng phương pháp khò nóng, chống thấm ngoài bể | Chương V - E HSMT | 143,95 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt nắp bể nước bằng khung inox và tấm inox dày 1mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 23 | Bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V - E HSMT | 5,3287 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,25 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 1,912 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 3,39 | m3 |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,852 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,37 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,563 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0136 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0031 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,245 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch xi măng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,646 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,614 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, chớp bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,174 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp BT, lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông, lanh tô D6 | Chương V - E HSMT | 0,0058 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông, lanh tô D10 | Chương V - E HSMT | 0,0206 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,05 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,909 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 24,05 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 25,909 | m2 |
| 46 | Mua thép hộp 50x50x2,4 sản xuất xà gồ | Chương V - E HSMT | 76,8105 | kg |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,2 | 1m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép V50x50x2.4mm | Chương V - E HSMT | 0,075 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0753 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 51 | Phụ kiện máng nước khổ 400mm, dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 3,5 | m |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt bằng tôn mạ kẽm dày 1,5mm | Chương V - E HSMT | 1,8 | m2 |
| 53 | Khóa cửa treo | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Tủ điện nhà bơm kích thước 300x500x200m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| H | VẬT TƯ LIỀN XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=4m3/h; H=20m | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy động cơ điện | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy động cơ diesel | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển 2 bơm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Vận chuyển và lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9110482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công phần xây lắp, phần điện, phần cấp thoát nước, phòng mối, phần PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.918.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.836.450.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt ≥ 800W | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy đào 0,4- 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 16 | Máy bơm nước ≥ 2KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 17 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi