Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941833-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210941366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 09:09:00 đến ngày 2021-09-28 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,740,320,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9110482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822096E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công phần xây lắp, phần điện, phần cấp thoát nước, phòng mối, phần PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.918.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.836.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 0,4- 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước ≥ 2KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Trường THCS xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 18 phòng.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Hòa, địa chỉ: xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty tư kiến trúc và xây dựng Á Đông + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng, địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Phong (Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh);. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Hòa, địa chỉ: xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trường hợp nhà thầu không đủ năng lực thực hiện công tác thi công, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình thì có thể sử dụng nhà thầu phụ có đủ năng lực theo quy định. Trong HSDT phải kê rõ năng lực của nhà thầu phụ, hợp đồng thầu phụ cùng các tài liệu yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm kèm theo để chứng minh.; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021; + Bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu/ công ty không nợ bảo hiểm xã hội tính đến hết Qúy II/2021 (Các nhân sự chủ chốt, của nhà thầu không nhất thiết phải đóng bảo hiểm tại doanh nghiệp của Nhà thầu); + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thụy Hòa, địa chỉ: xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong/ Địa chỉ: Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.860.201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Phong, địa chỉ Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.214.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Phong, địa chỉ Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.214.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT487,901m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT4,879tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT401,612m3
4Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT144,82m2
5Phá dỡ kết cấu cấu gạchChương V - E HSMT307,97m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT7,73100m3
7Phá dỡ kết cấu cấu gạchChương V - E HSMT67,018m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT106,953m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT8,8355100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT8,8355100m3/1km
B NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT5,0646100m3
2Ván khuôn thép móng dàiChương V - E HSMT2,784100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT40,5376m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmChương V - E HSMT1,9742tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT1,1952tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT2,0904tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,9321tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT10,2037tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,654100m2
10Bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT156,5028m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT154,1896m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT50,1224m3
13Ván khuôn thép móng dàiChương V - E HSMT0,4796100m2
14Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,276m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,7865100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,261100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3396100m3
18Bê tông nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT52,2194m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,4989tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16,18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,4345tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT5,6344tấn
22Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT6,253100m2
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT41,8325m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,667tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16,18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT7,5897tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT6,2127tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT11,6297100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT17,7142100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,0467tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT17,0422tấn
31Bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT332,008m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT327,1015m3
33Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT16,226m3
34Ván khuôn giằng thu hồiChương V - E HSMT0,169100m2
35Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi D6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0199tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi D10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0907tấn
37Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,861m3
38Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E HSMT0,5458100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0232tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,6808tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0728tấn
42Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,7839m3
43Ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT1,6265100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2593tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2211tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14,16mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,5234tấn
47Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT13,952m3
48Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT6,17881m3
49Ván khuôn BT lót móngChương V - E HSMT0,0814100m2
50Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT4,2882m3
51Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT15,5222m3
52Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,012100m3
53Bê tông nền, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,891m3
54Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT22,939m3
55Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT292,9778m3
56Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT21,059m3
57Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT7,2538m3
58Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT27,914m2
59Thép D10 liên kết gạch bê tông thông gióChương V - E HSMT80,6124kg
60Lát nền, sàn gạch granite- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT1.420,29m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Chương V - E HSMT113,58m2
62Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT137,688m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT113,58m2
64Mua màng khò nóng dày 3mm chống thấm bằng phương pháp khò nóngChương V - E HSMT251,268m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT359,814m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x300Chương V - E HSMT54,396m2
67Mua sắt hộp sản xuất lan can cầu thangChương V - E HSMT131,374kg
68Mua thép dẹt sản xuất bích thép lan can cầu thangChương V - E HSMT5,3944kg
69Gia công lan canChương V - E HSMT0,134tấn
70Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT20,966m2
71Mua tay vịn gỗ Lim Nam Phi D60Chương V - E HSMT20,16m
72Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, đường dốc bằng Inox 304Chương V - E HSMT31,576kg
73Sản xuất, lắp dựng Tay vị WC trẻ khuyết tật bằng Inox 304Chương V - E HSMT4,088kg
74Sản xuất, lắp dựng trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT113,58m2
75Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn vệ sinh CompacChương V - E HSMT94,92m2
76Mua thép D16 sản xuất thang khỉ lên máiChương V - E HSMT12,146kg
77Gia công thang sắtChương V - E HSMT0,012tấn
78Lắp đặt thang khỉChương V - E HSMT0,0119tấn
79Ván khuôn giằng tườngChương V - E HSMT0,452100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0258tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1202tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,422m3
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT709,934m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT128,01m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT2.610,2914m2
86Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT325,718m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1.751,58m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT381,468m2
89Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V - E HSMT1.153,056m2
90Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT65,792m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT5.120,877m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT945,6688m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT311,698m2
94Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT106,0897m2
95Láng granitô nền sànChương V - E HSMT205,608m2
96Cắt khe đường dốcChương V - E HSMT1,27810m
97Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT177,33m
98Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mChương V - E HSMT137,835m2
99Cửa sổ lùa hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT176,093m2
100Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mChương V - E HSMT5,652m2
101Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mChương V - E HSMT58,2192m2
102Vách mặt dựng, kính trắng an toàn dày 8.38mmChương V - E HSMT52,74m2
103Thay kính trắng 6.38 thành 8.38mmChương V - E HSMT52,74m2
104Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V - E HSMT12bộ
105Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - E HSMT39bộ
106Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V - E HSMT114bộ
107Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V - E HSMT15bộ
108Mua sắt vuông đặc 10x10 sản xuất song sắt cửaChương V - E HSMT2.167,9677kg
109Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT2,125tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT108,3041m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT233,064m2
112Hệ lam chắn nắng hình đầu đạn 150 - (rộng 150, cao 52, chiều dày nhôm 1,5 mm); liên kết bằng thép hộp 44x100, chiều dày 1,8mChương V - E HSMT101,5372m2
113Mua sắt hộp sản xuất xà gồ mái thép hộp 60x120x2Chương V - E HSMT4.237,8419kg
114Mua thép bản sản xuất xà gồ, vì kèoChương V - E HSMT760,8023kg
115Mua thép L sản xuất xà gồ, vì kèoChương V - E HSMT2.674,698kg
116Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT4,155tấn
117Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V - E HSMT3,334tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT425,851m2
119Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT4,1547tấn
120Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT3,334tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45Chương V - E HSMT7,0568100m2
122Tôn Úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmChương V - E HSMT81,35m
123Thi công chống thấm khe co sàn của nhà lớp học và nhà cầuChương V - E HSMT5,24m
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT17,4443100m2
125Lắp đặt tủ trong nhà KT 800x600x300mmChương V - E HSMT1hộp
126Lắp đặt tủ trong nhà KT 500x300x200mmChương V - E HSMT2hộp
127Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6moduleChương V - E HSMT24hộp
128Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 100AChương V - E HSMT1cái
129Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V - E HSMT1cái
130Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V - E HSMT5cái
131Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V - E HSMT61cái
132Lắp đặt các automat 2 pha 16AChương V - E HSMT94cái
133Lắp đặt các automat 2 pha 10AChương V - E HSMT51cái
134Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V - E HSMT1cái
135Lắp đặt máy biến dòng 300/5AChương V - E HSMT1bộ
136Đèn báo pha (đỏ- vàng- xanh)Chương V - E HSMT1cái
137Cầu chì 6AChương V - E HSMT1cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT15cái
139Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT36cái
140Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT18cái
141Lắp đặt ô cắm đôiChương V - E HSMT48cái
142Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT117hộp
143Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT114cái
144Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18w LEDChương V - E HSMT144bộ
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18w LedChương V - E HSMT6bộ
146Lắp đặt đèn sát trần có chụp D160-9wChương V - E HSMT50bộ
147Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110-9wChương V - E HSMT21bộ
148Lắp đặt đèn trang trí nổi 11wChương V - E HSMT12bộ
149Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Chương V - E HSMT200m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E HSMT1.300m
151Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - E HSMT650m
152Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT3.030m
153Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V - E HSMT8.620m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT5.320m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT650m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V - E HSMT200m
157Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT39máy
158Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mmChương V - E HSMT0,9100m
159Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V - E HSMT0,9100m
160Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,067100m3
161Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0672100m3
162Hộp kiểm tra điện trở hộp nhựa 15x15cmChương V - E HSMT1bộ
163Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT2cọc
164Kéo rải dây đồng tiếp địaChương V - E HSMT22m
165Đo điện trở tiếp địaChương V - E HSMT1ca
166Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,042100m3
167Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,014100m3
168Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT260,2m
169Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16mmChương V - E HSMT50,9m
170Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - E HSMT7cái
171Đóng cọc chống sét L63x63x6x2,5mChương V - E HSMT7cọc
172Đai Ôm OMEGAChương V - E HSMT22cái
173Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmChương V - E HSMT7m
174Lắp đặt xí bệt, vòiChương V - E HSMT28bộ
175Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT28cái
176Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - E HSMT15cái
177Lắp đặt bể nước Inox 4m3Chương V - E HSMT2bể
178Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT15bộ
179Lắp đặt gương soi 1.7mChương V - E HSMT6cái
180Lắp đặt gương soi 0.5mChương V - E HSMT4cái
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiChương V - E HSMT16bộ
182Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - E HSMT10cái
183Phao điện tự động D25Chương V - E HSMT2cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT1,2100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT2,7100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,8100m
187Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT60cái
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT55cái
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT20cái
190Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/90mmChương V - E HSMT30cái
191Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/60mmChương V - E HSMT24cái
192Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm/60mmChương V - E HSMT24cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT70cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT25cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT30cái
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT14cái
197Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT30cái
198Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT20cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT20cái
200Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT45cái
201Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT90cái
202Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT10cái
203Chống thấm cổ ốngChương V - E HSMT12cổ
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmChương V - E HSMT0,25100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V - E HSMT0,3100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V - E HSMT1100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,9100m
208Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT8cái
209Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT6cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm/40mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT6cái
211Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm/32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT6cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT6cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm/20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT90cái
214Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT15cái
215Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT30cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT70cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT65cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn ren trongChương V - E HSMT100cái
219Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - E HSMT6cái
220Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V - E HSMT20cái
221Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - E HSMT20cái
222Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT8cái
223Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT20cái
224Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT35cái
225Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT6cái
226Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT15cái
227Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT35cái
228Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT32cái
229Lắp đặt côn ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT22cái
230Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kWChương V - E HSMT21 lần lắp dựng + Tháo dỡ
231Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Chương V - E HSMT1001m khoan
232Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT100m ống
233Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,6728100m3
234Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT2,016m3
235Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,432m3
236Ván khuôn móng băngChương V - E HSMT0,1776100m2
237Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2247tấn
238Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT4,9144m3
239Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT44,424m2
240Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT13,2867m2
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,7415m3
242Gia công, lắp đặt tấm đan D6,8Chương V - E HSMT0,1197tấn
243Gia công, lắp đặt tấm đan D14Chương V - E HSMT0,1533tấn
244Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT0,0965100m2
245Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đanChương V - E HSMT18cái
C PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT86,151m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V - E HSMT38,75m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V - E HSMT47,4m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT468m2
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E HSMT11 trung tâm
2Đầu báo khói quang họcChương V - E HSMT39cái
3Lắp đặt đầu báo báo cháyChương V - E HSMT3,910 đầu
4Chuông báo cháyChương V - E HSMT9cái
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT1,85 chuông
6Đèn báo cháy khu vựcChương V - E HSMT9cái
7Lắp đặt đèn báoChương V - E HSMT1,85 đèn
8Nút báo chuyên dụngChương V - E HSMT9cái
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT1,85 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnChương V - E HSMT9hộp
11Đèn báo phòngChương V - E HSMT21cái
12Lắp đặt đèn báo phòngChương V - E HSMT4,25 đèn
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - E HSMT900m
14Lắp đặt cáp tín hiệu 20x1x0.5mm2Chương V - E HSMT9,210 m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V - E HSMT900m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V - E HSMT92m
17Cút PVC D16Chương V - E HSMT300cái
18Măng sông nối ống PVC D16Chương V - E HSMT300cái
19Hộp chia ngả D16Chương V - E HSMT100cái
20Cút PVC D32Chương V - E HSMT30cái
21Măng sông nối ống PVC D32Chương V - E HSMT30cái
22Hộp chia ngả D32Chương V - E HSMT3cái
23Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - E HSMT3bộ
24Đóng cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyChương V - E HSMT1cọc
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - E HSMT3hộp
26Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1932100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1932100m3
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - E HSMT3hộp
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E HSMT300m
30Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT300m
31Cút PVC D16Chương V - E HSMT100cái
32Măng sông nối ống PVC D16Chương V - E HSMT100cái
33Hộp chia ngả D16Chương V - E HSMT30cái
34Lắp đặt ô cắm đơnChương V - E HSMT21cái
35Đèn thoát hiểm ExitChương V - E HSMT9cái
36Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT1,85 đèn
37Đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT9cái
38Lắp đặt đèn sự cốChương V - E HSMT1,85 đèn
39Hiệu chỉnh toàn trình hệ thốngChương V - E HSMT1hệ thống
E HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,6m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,08100m2
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E HSMT21 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V - E HSMT11 trung tâm
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E HSMT1cái
6Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V - E HSMT1bể
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
8Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V - E HSMT1cái
10Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmChương V - E HSMT1cái
11Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V - E HSMT2cái
12Lắp đặt rọ hút gang mặt bích- Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
13Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V - E HSMT30m
15Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT3,6m3
16Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,168100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,168100m3
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1,51100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương V - E HSMT0,48100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - E HSMT0,12100m
21Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V - E HSMT0,12100m
22Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V - E HSMT0,72100m
23Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1,51100m
24Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT16cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmChương V - E HSMT4cái
26Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V - E HSMT6cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E HSMT10cái
28Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT4cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V - E HSMT6cái
30Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT10cặp bích
31Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmChương V - E HSMT6cái
32Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x200mmChương V - E HSMT6hộp
33Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x200mmChương V - E HSMT13hộp
34Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V - E HSMT6cuộn
35Lăng phun D50 - Tân Viễn CảnhChương V - E HSMT6cái
36Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V - E HSMT1cuộn
37Lăng phun D65Chương V - E HSMT1cái
38Lắp đặt trụ cứu hỏaChương V - E HSMT1cái
39Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65Chương V - E HSMT1cái
40Rìu chữa cháyChương V - E HSMT1cái
41Kìm cộng lựcChương V - E HSMT1cái
42Búa tạChương V - E HSMT1cái
43Nội quy, tiêu lệnhChương V - E HSMT12bộ
44Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V - E HSMT12bình
45Bình bọt ABC MFZL4 4kgChương V - E HSMT24bình
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT301m2
47Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháyChương V - E HSMT1hệ thống
F THANG SẮT THOÁT HIỂM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,146100m3
2Ván khuôn móng băngChương V - E HSMT0,068100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,942m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmChương V - E HSMT0,0443tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0209tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,0448tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,1577tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,489m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,111100m3
10Mua bulong 4xM20, L500Chương V - E HSMT4cái
11Mua thép tấm dày 0,5-1,5mm Sản xuất bản mãChương V - E HSMT59,346kg
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0565tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0565tấn
14Mua thép tấm dày 2-16mm Sản xuất thang sắtChương V - E HSMT1.223,349kg
15Mua thép chữ CChương V - E HSMT1.029,125kg
16Mua thép tấm nhám, chống trượt dày 3-8mmChương V - E HSMT1.441,65kg
17Gia công thang sắtChương V - E HSMT3,674tấn
18Lắp dựng thang sắtChương V - E HSMT3,6735tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT52,4251m2
G BỂ NƯỚC + NHÀ MÁY BƠM
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT3,910m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT13,125m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,098100m3
4Ván khuôn móng băngChương V - E HSMT0,032100m2
5Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT5,564m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,093100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,639tấn
8Bê tông thương phẩm mác 200Chương V - E HSMT15,9862m3
9Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT15,75m3
10Làm băng cản nước PVC V250Chương V - E HSMT31m
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành bểChương V - E HSMT2,102100m2
12Lắp dựng cốt thép tường thành bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,837tấn
13Bê tông thương phẩm mác 200Chương V - E HSMT32,0182m3
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT31,545m3
15Ván khuôn nắp bểChương V - E HSMT0,463100m2
16Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,631tấn
17Bê tông thương phẩm mác 200Chương V - E HSMT10,7468m3
18Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT10,588m3
19Quét dung dịch chống thấm bể nướcChương V - E HSMT106,49m2
20Mua màng khò nóng dày 3mm chống thấm bằng phương pháp khò nóng, chống thấm ngoài bểChương V - E HSMT143,95m2
21Sản xuất, lắp đặt nắp bể nước bằng khung inox và tấm inox dày 1mmChương V - E HSMT1cái
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,52100m3
23Bê tông thương phẩm mác 200Chương V - E HSMT5,3287m3
24Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,25m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT1,91210m
26Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT3,39m3
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,061100m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,022100m2
29Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,852m3
30Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,37m3
31Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,563m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0136tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0031tấn
34Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,245m3
35Xây tường thẳng gạch xi măng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - E HSMT2,646m3
36Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,614m3
37Bê tông lanh tô, chớp bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,174m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp BT, lanh tôChương V - E HSMT0,052100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông, lanh tô D6Chương V - E HSMT0,0058tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông, lanh tô D10Chương V - E HSMT0,0206tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT21cái
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT24,05m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT25,909m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT24,05m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT25,909m2
46Mua thép hộp 50x50x2,4 sản xuất xà gồChương V - E HSMT76,8105kg
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4,21m2
48Gia công xà gồ thép V50x50x2.4mmChương V - E HSMT0,075tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,0753tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmChương V - E HSMT0,101100m2
51Phụ kiện máng nước khổ 400mm, dày 0.45mmChương V - E HSMT3,5m
52Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt bằng tôn mạ kẽm dày 1,5mmChương V - E HSMT1,8m2
53Khóa cửa treoChương V - E HSMT1bộ
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2Chương V - E HSMT5m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT18m
56Lắp đặt các automat 3 pha 16AChương V - E HSMT2cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 30AChương V - E HSMT1cái
58Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - E HSMT1cái
59Lắp đặt ô cắm baChương V - E HSMT1cái
60Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT1hộp
61Tủ điện nhà bơm kích thước 300x500x200mChương V - E HSMT1cái
62Lắp đặt tủ điệnChương V - E HSMT1hộp
H VẬT TƯ LIỀN XÂY LẮP
1Máy bơm nước Q=4m3/h; H=20mChương V - E HSMT2cái
2Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V - E HSMT1cái
I CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm điện chữa cháy động cơ điệnChương V - E HSMT1máy
2Máy bơm điện chữa cháy động cơ dieselChương V - E HSMT1máy
3Tủ điều khiển 2 bơmChương V - E HSMT1tủ
4Vận chuyển và lắp đặtChương V - E HSMT1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9110482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.822096E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công phần xây lắp, phần điện, phần cấp thoát nước, phòng mối, phần PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.918.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.836.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Cần trục ô tô ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
7 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy hàn nhiệt ≥ 800W Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12 Máy đào 0,4- 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy đào ≥ 1,25m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
16 Máy bơm nước ≥ 2KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
17 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->