Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cấp bách cống Trọng Phú trên đường ĐH.49 huyện Đông Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944025-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cấp bách cống Trọng Phú trên đường ĐH.49 huyện Đông Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210860193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản, nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 09:28:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,537,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét+ Hai công trình giao thông cấp IV có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình có giá trị ≥ 1.076.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.076.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình giao thông cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đa·m bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 - 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cấp bách cống Trọng Phú trên đường ĐH.49 huyện Đông Hưng
Xây dựng cấp bách cống Trọng Phú trên đường ĐH.49, huyện Đông Hưng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản, nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu – Địa chỉ: Lô 110, Khu quy hoạch giáp làng trẻ SOS, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC - Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Hưng- Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng – Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,06
2Đào móng cống cũ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5207100m³
3Đắp cát hai bên thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9946100m³
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5802100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5006100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5006100m³/km
7Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,343100m²
8Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,343100m²
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,602100m²
10Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,602100m²
11Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,41100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,39
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0132100m²
14Bê tông đá dăm bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1262100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7823tấn
17Bê tông đá dăm g, bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,58
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,624100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0132tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8451tấn
21Bê tông đá dăm, bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,76
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7612100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0556tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,06tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5918tấn
26Bê tông đá dăm, bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,58
27Thi công lớp đá đệm móng bản quá độ, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,92
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1512100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6391tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3584tấn
31Bê tông đá dăm, bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,72
32Gia công kết cấu thép lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1525tấn
33Gia công lan can thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1173tấn
34Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,514
35Bu lông M22 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
36Ép cọc cừ LarsenTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,72100m
37Nhổ cọc cừ LarsenTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,72100m
38Khấu hao cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49.730kg
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TẠM
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,16100m
2Nhổ cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,16100m
3Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42m2
4Đắp đất đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5488100m³
5Vét bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,36
6Vận chuyển bùn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5236100m³
7Vận chuyển bùn 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5236100m³/km
8Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6242100m³
9Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,536100m²
10Đào phá đường tạm, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4034100m³
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4034100m³
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4034100m³/km
13Thuê đất làm đường tạmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt160m2
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4biển
2Biển chỉ dẫn đường tạmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4biển
3Rào chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
4Nhân công đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60công
5Biển báo tam giác phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4biển
6Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,24m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỪ ĐẦU CỐNG TRỌNG PHÚ ĐẾN CẦU TRỌNG QUAN
1Đào nền đường cũ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9861100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9861100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9861100m³/km
4Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6002100m³
5Đắp đất lề, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0474100m³
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4933100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4933100m³/km
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6325100m³
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5302100m³
10Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,1508100m²
11Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,1508100m²
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,9835100m²
13Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,9835100m²
14Đá vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,43
15Bê tông đường ngang, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,34
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,207100m²
17Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,749100m²
E HẠNG MỤC: ĐẬP TẠM
1Đóng cọc tre đập tạm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,92100m
2Nhổ cọc tre đạp tạm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,92100m
3Phên nứa kè đập tạmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36m2
4Đắp đất đập tạm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,144100m³
5Đào xúc đất phá đập tạm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,144100m³
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,144100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,144100m³/km
F CỌC TIÊU
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,98
2Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,49
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,24
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0883tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2673100m²
6Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54cái
7Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,66
G HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 75X75 TẠI CỌC 9
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,11
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0411100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0411100m³/km
4Đào móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3086100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3086100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3086100m³/km
7Đắp cát hai bên thân cống trong phạm vi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1821100m³
8Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,168100m²
9Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,168100m²
10Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3594100m
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,19
12Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,71
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,116100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5632100m²
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3467tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3482tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4
18Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cấu kiện
19Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,110 tấn/km
21Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
22Bao tải tẩm nhựa chèn kheTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,85
23Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,26
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0855100m²
25Thi công lớp đá đệm móng mương xây, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,33
26Bê tông móng mương xây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mương xâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0105100m²
28Xây tường mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,58
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,76
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét+ Hai công trình giao thông cấp IV có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình có giá trị ≥ 1.076.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.076.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình giao thông cấp III32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đa·m bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,5Kw1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,7Kw1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
10 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 3,5 - 5 tấn1
11 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m31
12 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 09 tấn1
13 Máy lu bánh lốp Công suất ≥ 8,5 tấn1
14 Máy ép thủy lực Công suất ≥ 130T1
15 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
16 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->