Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 09:26:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,716,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng tương tự là N=2- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trờ lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trờ lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành Dân dụng từ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách trích ngang lý lịch công tác chi tiết kèm theo (họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề...), có trình độ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên (riêng thợ sắt hàn trình độ đào tạo 2/5 trở lên), có hợp đồng lao động với đơn vị (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh).( Kèm theo file Scan, chứng chỉ hoặc bằng cấp liên quan, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 - 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hàng rào, sân, nhà vệ sinh Trường tiểu học số 2 Quảng Hòa 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên ( Công trình Dân dụng ) - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoặc chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/6/2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Địa chỉ: xã Quảng Hòa, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3.670083. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Luận; Địa chỉ: xã Quảng Hòa, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3.670083. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 02323500168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo HSMT | 9,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 8,523 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 7,7087 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSMT | 43,1975 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSMT | 0,1443 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cây xanh che bóng mát | Theo HSMT | 3 | cây |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSMT | 50,9062 | m3 |
| 8 | Vận chuyển giá hạ đi đổ 7T (tính 1 km đầu tiên) | Theo HSMT | 50,9062 | m3 |
| 9 | Vận chuyển giá hạ đi đổ 7T(tính 9 km tiếp theo) | Theo HSMT | 50,9062 | m3 |
| B | HÀNG RÀO, NHÀ VỆ SINH, SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 1,4785 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 17,9169 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 37,598 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 13,2412 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 7,5196 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,3704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,3841 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Theo HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, giằng móng tường rào, đường kính | Theo HSMT | 1,1433 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, giằng móng tường rào, đường kính | Theo HSMT | 0,5624 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,8439 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,6345 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo HSMT | 0,6345 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly ngoài 1 km, bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (5km còn lại) | Theo HSMT | 0,6345 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 8,2338 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, M200 | Theo HSMT | 5,3443 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 5,1218 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo HSMT | 1,4091 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Theo HSMT | 0,5234 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,6736 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột tường rào, đường kính | Theo HSMT | 0,5272 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột tường rào, đường kính | Theo HSMT | 0,8293 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng tường rào, đường kính | Theo HSMT | 0,4017 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng tường rào, đường kính | Theo HSMT | 0,0915 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn mái cổng , đường kính | Theo HSMT | 0,1312 | tấn |
| 27 | Xây tường gạchkhông nung KT 200x150x100, dày 15cm, VXM M75, h | Theo HSMT | 37,5371 | m3 |
| 28 | Xây ốp trụ gạch đặc không nung KT 65x105x220h | Theo HSMT | 14,8867 | m3 |
| 29 | Đắp vữa dày 2,0cm, VXM75 | Theo HSMT | 27,3 | m2 |
| 30 | Kẻ roan âm tường | Theo HSMT | 24,8 | md |
| 31 | Ốp bảng alu bảng hiệu | Theo HSMT | 5,04 | m2 |
| 32 | CCLD chữ nổi Mika màu vàng kim bảng hiệu | Theo HSMT | 2,52 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cổng thép hộp | Theo HSMT | 13,02 | m2 |
| 34 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Theo HSMT | 19,0978 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 808,1355 | m2 |
| 36 | Trát cột tường rào dày 1,5cm, Mac 75 | Theo HSMT | 129,536 | m2 |
| 37 | Trát giằng tường rào dày 1,5cm, Mac 75 | Theo HSMT | 52,344 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 990,0155 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 84,528 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo HSMT | 27,3429 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSMT | 0,0811 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 12,04 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phễu thu sàn có ngăn mùi KT 110x110 | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT | 134,652 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 56,7845 | m2 |
| 50 | Xúc giá hạ đi đổ | Theo HSMT | 1,1998 | m3 |
| 51 | Vận chuyển giá hạ đi đổ 5T (tính 1 km đầu tiên) | Theo HSMT | 1,1998 | m3 |
| 52 | Vận chuyển giá hạ đi đổ (tính 9 km tiếp theo) | Theo HSMT | 1,1998 | m3 |
| 53 | Ốp tường khu vệ sinh, gạch Ceramic 300x600 | Theo HSMT | 84,528 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch Ceramic khu vệ sinh 300x300 | Theo HSMT | 27,3429 | m2 |
| 55 | GCLD Cửa đi nhôm Xingfa , kính cường lực mờ dày 08 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh ) | Theo HSMT | 10,12 | m2 |
| 56 | GCLD Cửa sổ nhôm Xingfa , kính cường lực mờ dày 08 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh ) | Theo HSMT | 1,92 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, | Theo HSMT | 21,44 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 21,44 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 68,48 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 122,9565 | m2 |
| 61 | Xí bệt | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Vòi xịt | Theo HSMT | 4 | cái |
| 63 | Hộp giấy | Theo HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lavabo + phụ kiện | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Vòi lạnh lavabo | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Gương soi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 67 | Kệ gương | Theo HSMT | 2 | cái |
| 68 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Chậu tiểu nữ + phụ kiện | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Phễu thu sàn ngăn mùi (110x110) | Theo HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 0,9648 | 100m2 |
| 72 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 78,14 | m3 |
| 74 | Lát gạch Tezazo, KT : 300x300 | Theo HSMT | 781,4 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ Nẹp chỉ khuôn ngoại 10x40 gỗ N3 cửa đi và cửa sổ | Theo HSMT | 201 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa gỗ hiện trạng | Theo HSMT | 121,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT | 1.133,6262 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 722,3919 | m2 |
| 5 | Tháo garnito bậc cấp, bậc cấp cầu thang | Theo HSMT | 66,375 | m2 |
| 6 | Thay mới nẹp cửa đi và cửa gỗ bằng gỗ | Theo HSMT | 201 | 1m cấu kiện |
| 7 | Lắp lại cửa hiện trạng | Theo HSMT | 111,6 | 1m2 cấu kiện |
| 8 | GCLD Vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn dày 8 ly | Theo HSMT | 10,08 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm toàn bộ sê nô thoát nước | Theo HSMT | 85,516 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 85,516 | m2 |
| 11 | Lát đá granite màu hoa cà bậc cấp ngoài nhà | Theo HSMT | 40,167 | m2 |
| 12 | Lát đá granite màu hoa cà bậc cấp cầu thang | Theo HSMT | 26,568 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 562,9047 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.293,1134 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 5,9242 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói mũi hài | Theo HSMT | 8,6225 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ Nẹp chỉ khuôn ngoại 10x40 gỗ N3 cửa đi và cửa sổ | Theo HSMT | 254,4 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa gỗ hiện trạng | Theo HSMT | 117,12 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT | 1.034,8656 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 596,233 | m2 |
| 21 | Tháo garnito bậc cấp, bậc cấp cầu thang | Theo HSMT | 39,8715 | m2 |
| 22 | Thay mới nẹp cửa đi và cửa gỗ bằng gỗ | Theo HSMT | 254,4 | m |
| 23 | Lắp lại cửa gỗ hiện trạng | Theo HSMT | 117,12 | m2 |
| 24 | Quét Dung dịch chống thấm Sika 102 mái, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 81,1052 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 82,0332 | m2 |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo HSMT | 8,6225 | m2 |
| 27 | Lát đá granite màu hoa cà bậc cấp ngoài nhà | Theo HSMT | 15,8235 | m2 |
| 28 | Lát đá granite màu hoa cà bậc cấp cầu thang | Theo HSMT | 24,048 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 487,192 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.143,9065 | m2 |
| 31 | Dán chữ Alu màu Inox ánh kim | Theo HSMT | 10,768 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 5,737 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng tương tự là N=2- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trờ lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trờ lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Dân dụng từ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực, HĐLĐ còn hiệu lực chứng minh hoặc CCCD) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có danh sách trích ngang lý lịch công tác chi tiết kèm theo (họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề...), có trình độ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên (riêng thợ sắt hàn trình độ đào tạo 2/5 trở lên), có hợp đồng lao động với đơn vị (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh).( Kèm theo file Scan, chứng chỉ hoặc bằng cấp liên quan, | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Công suất 0,3 - 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 2,5 - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 - 500L | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất ≥20KVA | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | đo cao độ | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất ≥1,5HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi