Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công các hạng mục xây dựng cơ sở làm việc Đồn Công an khu công nghiệp Đình Vũ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943587-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công các hạng mục xây dựng cơ sở làm việc Đồn Công an khu công nghiệp Đình Vũ
Số hiệu KHLCNT 20210943122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp cho Công an thành phố Hải Phòng năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 09:43:00 đến ngày 2021-09-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,708,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản công chứngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ có trình độ từ cao đẳng trở lên có chứng chỉ hành nghề một trong các lĩnh vực sau:- Tư vấn thiết kế về PCCC.- Tư vấn giám sát về PCCC.- Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 500
16-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công các hạng mục xây dựng cơ sở làm việc Đồn Công an khu công nghiệp Đình Vũ
Xây dựng cơ sở làm việc Đồn Công an khu Công nghiệp Đình Vũ thuộc Công an quận Hải An
500 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp cho Công an thành phố Hải Phòng năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 5B/492 đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Phan; Địa chỉ: số 12/27 Hồ Sen, quận Lê Chân, TP Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng; Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 2 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế + Báo cáo kiểm toán (nếu có) + Các tài liệu khác tương đương - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình tương tự + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, khả năng huy động nhân sự chủ chốt + Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu kèm theo đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu. Đối với liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Thuê bãi đúc cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bãi
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc (VK luân chuyển 2 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,1743100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,7624tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,038tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,7119tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật244,0725m3
7Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật378đoạn cọc
8Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,2475100m
9ép âm cọc, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,252100m
10Sản xuất thép bản đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,318tấn
11Lắp đặt thép bản đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,7914tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật315mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,835m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,835m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,835m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,835m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,1674100m3
18Đào đài móng bằng thủ công, đất cấp III (20% đào TC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,9111m3
19Đào giằng móng bằng thủ công (20%TC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,2753m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,644m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,4688100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,7274100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,0085tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,2871tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,4668tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật61,3614m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,6136100m3
28Vận chuyển vữa bê tông tiếp theo phạm vi 5km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,6136100m3
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1761tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,2908tấn
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2509100m2
32Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,4158m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật32,6328m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3042100m2
35Công tác cốt thép giằng chống thấm, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1233tấn
36Công tác cốt thép giằng chống thấm, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4166tấn
37Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,0193m3
38Đào móng bể phốt bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1761100m3
39Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp II (20% thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,4037m3
40Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật9,285100m
41Vét bùn đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,238m3
42Cát đen phủ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,238m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,4397m3
44Ván khuôn móng bể phốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0788100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1607tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0694tấn
47Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,1506m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,7363m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,029m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,157m2
51Quét 2 nước xi măng chống thấm thành bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,186m2
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0601100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1263tấn
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,1494m3
55Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7672100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,6918100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,6918100m3/1km
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,6867100m3
60Bê tông nền đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,2401m3
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6431100m2
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tầng 1, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,345tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tầng 1, đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,1598tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tầng 2-3, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7137tấn
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tầng 2-3, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,3153tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tầng 2-3, đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9285tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,5908m3
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,8258m3
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,0365100m2
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng 1 đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7055tấn
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng 1 đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,7159tấn
72Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng 2,3 đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,3879tấn
73Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng 2,3 đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,0664tấn
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,4241m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,9226100m2
76Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,1644tấn
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật93,894m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4188100m2
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang tầng 1, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4858tấn
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang tầng 1, đường kính >10 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0995tấn
81Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang tầng 2,3, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4901tấn
82Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang tầng 2,3, đường kính >10 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1776tấn
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,0379m3
84Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,5277100m3
85Vận chuyển vữa bê tông tiếp phạm vi 5km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,5277100m3
86Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,3284m3
87Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,8187100m2
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0315100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0568tấn
90Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1417tấn
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1851tấn
92Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,765tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0078tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0333tấn
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,5475m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1733m3
97Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,5091m3
98Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 110, tường chắn mái, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,9901m3
99Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật352,4043m2
100Dán khò chống thấm sê nô máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật175,0065m2
101Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật110,8805m2
102Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,5993tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,5993tấn
104Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật203,732m2
105Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,4361100m2
106Tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật51,532md
107Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật305cái
108Bê tông xốp tôn nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,002m3
109Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,013100m2
110Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót ram dốc, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,055m3
111Cát đen tôn nền ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,6254m3
112Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gờ chắn ram dốc, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1634m3
113Trát tường chắn ram dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,97m2
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9551m3
115Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt ram dốc, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0731tấn
116Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ram dốc, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0095tấn
117Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,2371m3
118Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật64,525m3
119Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật93,1677m3
120Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,5334m3
121Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,9371m3
122Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều , tầng 1, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,9284m3
123Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ. Tầng 2+3, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,063m3
124Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật788,5786m2
125Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.166,6308m2
126Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật282,6533m2
127Trát trụ cột trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,88m2
128Trát bạo cửa , vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật137,925m2
129Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật41,88m2
130Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật304,5116m2
131Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật655,83m2
132Trát lanh tô vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật43,6182m2
133Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật495,27m
134Trát phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5m
135Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật173,04m
136Trát gờ chắn ram dốc vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,755m2
137Trát trang trí đỉnh vòm cong:Theo chỉ dẫn kỹ thuật10vị trí
138Huy hiệu ngành bằng đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
139Trát trang trí chân cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,016m2
140Hoa văn trang tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
141Trát vẩy tổ mối tường, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật31,6312m2
142Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,024m2
143Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật586,7724m2
144Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,456m2
145Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật65,769m2
146Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật55,5181m2
147Trát tường lót ốp gạch WC,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật138,411m2
148Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật138,411m2
149Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,1224m2
150Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,1655m2
151Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật35,16m2
152Ốp gạch paget vào chân cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,4m
153Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,9758m2
154Lát gạch nhám mặt ram dốc, gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,694m2
155Sản xuất lan can hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3899tấn
156Thang sắt lên mái inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,0923kg
157Cửa úp lên mái bằng tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
158Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,348m2
159Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,78m2
160Sơn tĩnh điện hoa sắt hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,3162m2
161Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật209,9311kg
162Lắp dựng lan can InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,5829m2
163Sản xuất vách CompositTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,817m2
164Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,1214m2
165Khung inox đỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,648kg
166Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật70,235m2
167Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật98,12m2
168Sản xuất vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,42m2
169Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật189,775m2
170Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh (khóa cửa, bản lề cửa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật26bộ
171Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh (khóa cửa, bản lề cửa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
172Phụ kiện cửa sổ mở hất nhựa lõi thép (bản lề, chốt cửa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
173Phụ kiện cửa sổ mở trượt nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật37bộ
174Hít cửa nam châmTheo chỉ dẫn kỹ thuật31bộ
175Hoa sắt cửa sổ inox đặc 12x12Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.309,9649kg
176Sản xuất cửa song sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,585m2
177Sản xuất cửa thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,8m1
178Bả bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.072,9869m2
179Bả bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.166,6308m2
180Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật303,7356m2
181Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật960,3416m2
182Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.072,9869m2
183Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.430,708m2
184Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,705100m2
185Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Thời gian thi công 6 tháng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,5583100m2
186Lắp đặt Ống PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,4100m
187Lắp đặt Ống PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,48100m
188Lắp đặt Ống PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
189Đục tường chôn ống cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật228m
190Cút PPR-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật42cái
191Cút PPR-D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
192Cút PPR-D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
193Tê thu PPR-D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
194Tê thu PPR-D50/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
195Tê PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật19cái
196Tê PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
197Cút góc PRR ren trong D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật41cái
198Côn PPR thu D32-25Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
199Măng sông PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
200Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
201Măng sông PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
202Côn thu PPR D50/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
203Rắc co PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
204Rắc co PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
205Ống tránh PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
206Nối thẳng ren ngoài PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
207Nối thẳng ren ngoài PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
208Côn thu PPR D50/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
209Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật39cái
210CREPHIN D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
211Ống PVC-C2-D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
212Ống PVC-C2-D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m
213Ống PVC-C2-D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,44100m
214Ống PVC-C2-D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,13100m
215Ống PVC-C2-D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,33100m
216Ống PVC-C2-D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
217Ống PVC-C2-D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m
218Ống PVC-C2-D140Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
219Ống PVC-C2-D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
220Măng sông PVC-D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
221Măng sông PVC-D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
222Măng sông PVC-D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
223Măng sông PVC-D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
224Măng sông PVC-D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
225Măng sông PVC-D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
226Măng sông PVC-D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
227Măng sông PVC-D140Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
228Măng sông PVC-D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
229Lắp đặt côn nhựa D34-D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
230Lắp đặt côn nhựa D60-D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
231Lắp đặt côn nhựa D42-D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
232Lắp đặt côn nhựa D34-D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
233Lắp đặt côn nhựa D60-D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
234Lắp đặt Y nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
235Lắp đặt Y nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
236Lắp đặt Y nhựa D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
237Lắp đặt Y nhựa D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
238Lắp đặt Y nhựa D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
239Lắp đặt côn nhựa D34-D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
240Lắp đặt tứ chạc D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
241Lắp đặt chếch 135 D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật52cái
242Lắp đặt chếch 135 D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
243Lắp đặt chếch 135 D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật51cái
244Lắp đặt chếch 135 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật43cái
245Lắp đặt chếch 135 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
246Lắp đặt chếch 135 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật38cái
247Lắp đặt chếch 135 D140Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
248Lắp đặt chếch 135 D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
249Lắp đặt côn nhựa D42/D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
250Lắp đặt cút nhựa D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
251Lắp đặt cút nhựa D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
252Lắp đặt Tê nhựa D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
253Lắp đặt Tê nhựa D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
254Lắp đặt Tê nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
255Lắp đặt Tê nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
256Lắp đặt Tê thu D48-D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
257Họng KT PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
258Họng KT PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
259Lắp đặt Y thu D90-D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
260Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,22100m
261Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
262Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,3100m
263Lắp đặt cút nhựa D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
264Lắp đặt chếch 135 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
265Lắp đặt chếch 135 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật44cái
266Lắp đặt măng xông PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
267Lắp đặt măng xông PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật33cái
268Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
269Lắp đặt Y thu PVC D90-D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
270Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
271Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
272Lắp đặt vòi xịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
273Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
274Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
275Xi phông chậuTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
276Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
277Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
278Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
279Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (trọn bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
280Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bể
281Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
282Van phao cơ D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
283Máy bơm PM 80-1HPTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
284Máy bơm tăng áp tự động 2HPTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
285Lắp đặt van 1 chiều D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
286Lắp đặt van 1 chiều D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
287Lắp đặt van khoá D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
288Lắp đặt van khoá D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
289Dây cấp nước mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
290Lắp đặt vòi inox đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
291Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
292Lắp đặt bình nóng lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
293Lắp đặt chậu bếp inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
294Vòi inox đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
295Đôi kép inox D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
296Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật45bộ
297Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
298Đèn Led Panel 22wTheo chỉ dẫn kỹ thuật46bộ
299Đèn trụ ốp tường bóng compacTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
300Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật30cái
301Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
302Tủ điện âm tường 8 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
303Tủ điện âm tường 18 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
304Tủ điện, tôn dập định hình, sơn tĩnh điện 550x350x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
305Tủ điện, tôn dập định hình, sơn tĩnh điện 800x600x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
306Vật tư phụ tủ điện: thanh cái, báo pha, thiết bị đo đếm ...Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
307Công tắc đơn âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
308Công tắc đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
309Công tắc ba âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
310Công tắc đảo chiều đơn âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
311Công tắc đảo chiều đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
312Ổ cắm đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật61cái
313Aptomat MCB 2P-06ATheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
314Aptomat MCB2P-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật36cái
315Aptomat MCB2P-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
316Aptomat MCB2P-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
317Aptomat MCB2P-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
318Aptomat MCCB3P-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
319Aptomat MCCB3P-150ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
320Cáp CXV/DSTA-4x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
321Cáp CXV/DSTA-3x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m
322Cáp CXV-4x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
323Cáp CXV-2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật60m
324Cáp CXV-2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật390m
325Cáp CV-1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật90m
326Dây CV-1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật510m
327Dây CV-1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.250m
328Dây CV-1x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.300m
329Ống Gen D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật600m
330Ống Gen D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật500m
331Ống Gen D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật180m
332Ống Gen D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật90m
333Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,5100m
334Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 100x100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật97hộp
335Chiết áp quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
336Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
337Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
338Đèn pha 150WTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
339Phao điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
340Rơ leTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
341Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
342Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
343Aptomat 1 pha 2 cực chống giật RCBO 2P-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
344Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
345Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
346Ổ cắm mạng RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
347Tổng đài điện thoại 4 trung kế 16 thuê baoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
348Switch wifiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
349Switch 16 portsTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
350Switch 8 portsTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
351Modem wifiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
352Lắp đặt ổ cắm baTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
353Cáp mạng AMP Cat5eTheo chỉ dẫn kỹ thuật320m
354Cáp điện thoại CV 2x2x0.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật320m
355Cáp điện thoại CV 10x2x0.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật10m
356Cáp điện thoại CV 20x2x0.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m
357Bộ chống sét lan truyềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
358Hộp nối MDF 20 đôi dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
359Hộp nối IDF 10 đôi dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
360Ống Gen D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật600m
361Gia công tủ điện thông tin bằng nhôm kính KT 600x400x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
362Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật24,225m3
363Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,225m3
364Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cọc
365Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật19m
366Gia công kim thu sét fi18 có chiều dài 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
367Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
368Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
369Bulong M14Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
370Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
371Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
372Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo chỉ dẫn kỹ thuật120cái
373Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
374Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,8875kg
375Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,362kg
376Bulong, vành đệm M12x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
377Đệm chì lá 40x120x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3266kg
B HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - NHÀ XE
1Đào móng cột nhà xe, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật12,9948m3
2Đào giằng móng, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9144m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật5,67100m
4Vét bùn đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,208m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,84m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,4813m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3165100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,267tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2118tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0882tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,42m3
12Bulong 6.8 d16Theo chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1008100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0483100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0483100m3/1km
16Cát đen tôn nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,004m3
17Ni lon chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật100,04m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,004m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường chắn nhà xe, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,395m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường quây, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,475m3
21Gia công cột thép nhà xeTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1234tấn
22Lắp dựng cột thép nhà xeTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1234tấn
23Gia công vì kèo thép nhà xeTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,494tấn
24Lắp dựng kèo thép nhà xeTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,494tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,3032m2
26Bu lông D14Theo chỉ dẫn kỹ thuật216cái
27Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3732tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3732tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,692m2
30Lợp mái tôn mạ màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9627100m2
31Máng thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,54md
32Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật130cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m
34Ống sun D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
35Đèn Led bóng tròn có chụp 30WTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
36Aptomat MCCB 1P-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38Tủ điện ngoài trời 3/6LATheo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
39Ống bảo hộ HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,26100m
40Ống nhựa U.PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
41Chếch 135 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
42Măng xông D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
43Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
C HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy (80%M)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7029100m3
2Đào móng công trình bằng thủ công (20%TC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1624m3
3Đào móng, giằng móng, đất cấp II (20%TC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0134m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m/30 cọc/m2 vào đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật44,9388100m
5Vét bùn đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,9932m3
6Đắp cát đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,9932m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,7363m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5495100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9518100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1745tấn
11Cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,1912tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,7402m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3344100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,8392m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0933tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5417tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,5411m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật37,685m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7546100m3
20Vận chuyển đất tiếp 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7546100m3/1km
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8017100m2
22Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1343tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5877tấn
24Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,4092m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4773100m2
26Cốt thép giằng tường, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,336tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,1743m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đầu trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0589100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0673tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,8465m3
31Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật38cái
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,1673m3
33Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,8211m3
34Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào 110, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,9767m3
35Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật405,8517m2
36Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật114,9518m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,4398m2
38Trát phào kép trụ cổng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật214,04m
39Trát , đắp vữa trang trí tường rào, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,7628m2
40Láng đỉnh trụ, mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,1167m2
41Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3773tấn
42Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật58,1335m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,0278m2
44Sản xuất cổng bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật262,6702kg
45Lắp dựng cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,68m2
46Bản lề cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
47Bộ then cài cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
48Khóa cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
49bánh xeTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,0664m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật551,2936m2
52Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật551,2936m2
53Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
55Ống cứng D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật10m
56Hộp nối KT 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
57Aptomat MCCB 1 pha 20A - 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,54m3
59Băng báo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật20md
60Sứ báo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,017m3
D HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - SAN LẤP, THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,968100m3
2Đào hố ga, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật17,974m3
3Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,71m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,3369m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,3674m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,7122m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,43m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1133100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9724m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0386100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1045tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,9248m3
13Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4476tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4476tấn
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật50đoạn ống
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,7434m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4868100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4868100m3/1km
20Đục tẩy nền bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật92m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,8m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,8m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,8m3
24Lớp base tôn nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,397m3
25Nilong chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,69100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,9m3
27Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật76m
28Rải ni lông chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,92100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,8m3
30Kẻ chỉ chống trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1công trình
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,0764m3
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,4m
33Đào móng bồn hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,2524m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,6262m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa,vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
36Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,989m2
37Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,969m2
38Đổ đất màu bồn hoa (đổ dày 30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,4m3
E HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng bể nước, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật34,8192m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật16,0704100m
3Vét bùn đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,984m3
4Đắp cát đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,984m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,984m3
6Ván khuôn gỗ móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1104100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0563tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4798tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3292tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,632m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,0131m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1892100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0733tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,6142tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4254tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,4872m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1254100m2
18Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,7m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật31,9836m2
20Trát đáy bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,176m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,24m2
22Quét nước ximăng 2 nước thành bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,176m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,0928m2
24Trát trần bể, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,294m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đậy bể, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,081m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0082tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,018100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2821100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0661100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0661100m3/1km
32Đổ bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,374m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,6m3
34Sản xuất và lắp dựng thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật75,6489kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,296m2
36Tường tôn nhà đặt bơm (Diên tích lấy trên BV)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,091100m2
37Bản lề cửa tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
38Khóa cửa nhà đặt bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
39Cửa chớp lấy gióTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,32m2
40Gia công hàng rào lưới thép B40 kẽm loại nhỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,4m2
F HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - ĐẤU NỐI ĐIỆN NƯỚC
1Đào đất đặt đường cáp ngầm, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật54m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,54100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,54100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,54100m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.280viên
6Băng báo hiệu rộng 0.8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật142m
7Cọc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cọc
8Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật8,37m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0837100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0837100m3/1km
11Ống cấp nước PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,37m3
13Công tơ nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
G HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đèn cao áp 1 chóa đèn, Bóng led 150WTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật90m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3m
4ống gen mềm luồn dây d20Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
5ống bảo hộ HDPE d25Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
6Tủ điện nhựa âm tường 3-6 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
7Aptomat MCB 1P-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Đào đất đặt ống, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật5,5m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,5m3
H HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Ắc quy dự phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Bộ đổi nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đầu báo cháy khói)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
4Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đầu báo cháy nhiệt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Tổ hợp báo cháy, chuông, đèn, nút ấn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật350m
7Lắp đặt đèn thoát hiểm .Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,45 đèn
8Lắp đặt đèn sự cố .Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,85 đèn
9Ống gen mềm D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật230m
10Công tắc tắt nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Điện trở cuối kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
12Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
13Hiệu chỉnh chạy thử thiết bịTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ca
14Tủ báo cháy trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
15Hộp nối dây 180x180x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
16Bảng hướng dẫn sử dụng bằng khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
I HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Két nước mồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van d=Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Đồng hồ áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt rọ hút đường kính 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật190m
9Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Ống nhựa bảo hộ gân xoắn D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,9100m
11Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,66100m
12Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
13Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
14Lắp bích thép, đường kính ống d=80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cặp bích
15Lắp bích thép, đường kính ống d=75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cặp bích
16Lắp bích thép, đường kính ống d=50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cặp bích
17Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
18Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
19Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
20Đầu ren D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
21Lắp đặt van họng nước chữa cháy, đường kính van d=50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
22Cuộn vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
23Lăng phun chữa cháy D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
24Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật50m2
25Bảng hướng dẫn sử dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật10m3
28Vận chuyển vật tưTheo chỉ dẫn kỹ thuật2ca xe
J HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - HỆ THỐNG BÌNH CHỮA CHÁY
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bảng
2Tủ đựng bình chữa cháy liên hợp + tủ vòi chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật6tủ
3Bình chữa cháy tổng hợp MF4ABCTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bình
4Bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bình
K HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - THIẾT BỊ BƠM CHỮA CHÁY
1Máy bơm chạy bằng động cơ điện 11KWTheo chỉ dẫn kỹ thuật2máy
2Tủ điện khởi động bơm chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Aptomat MCCB 3P - 20A.Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Aptomat MCCB 3P - 63A.Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản công chứngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh)53
2 Kiến trúc sư 1 Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
3 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
4 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương 1 Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
5 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương 1 Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
6 kỹ thuật PCCC 1 Cán bộ có trình độ từ cao đẳng trở lên có chứng chỉ hành nghề một trong các lĩnh vực sau:- Tư vấn thiết kế về PCCC.- Tư vấn giám sát về PCCC.- Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
7 Kỹ sư trắc đạc 1 Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
8 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
9 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
10 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên 20 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
2 Máy cắt uốn thép 5KW Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
4 Máy hàn ≥ 23 KW Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
7 Máy vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
8 Máy khoan cầm tay Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
9 Cần trục (bánh xích, bánh lốp) Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
10 Máy ép cọc bê tông Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
13 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
15 Ván khuôn (m2) Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành500
16 Dàn giáo (bộ) Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->