Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công các hạng mục xây dựng cơ sở làm việc Đồn Công an khu công nghiệp Đình Vũ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công các hạng mục xây dựng cơ sở làm việc Đồn Công an khu công nghiệp Đình Vũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp cho Công an thành phố Hải Phòng năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 09:43:00 đến ngày 2021-09-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,708,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản công chứngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ có trình độ từ cao đẳng trở lên có chứng chỉ hành nghề một trong các lĩnh vực sau:- Tư vấn thiết kế về PCCC.- Tư vấn giám sát về PCCC.- Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công các hạng mục xây dựng cơ sở làm việc Đồn Công an khu công nghiệp Đình Vũ Xây dựng cơ sở làm việc Đồn Công an khu Công nghiệp Đình Vũ thuộc Công an quận Hải An 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp cho Công an thành phố Hải Phòng năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế + Báo cáo kiểm toán (nếu có) + Các tài liệu khác tương đương - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình tương tự + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, khả năng huy động nhân sự chủ chốt + Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu kèm theo đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu. Đối với liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bãi |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc (VK luân chuyển 2 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1743 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,7624 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,038 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,7119 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 244,0725 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 378 | đoạn cọc |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,2475 | 100m |
| 9 | ép âm cọc, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,252 | 100m |
| 10 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,318 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7914 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 315 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1674 | 100m3 |
| 18 | Đào đài móng bằng thủ công, đất cấp III (20% đào TC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,9111 | m3 |
| 19 | Đào giằng móng bằng thủ công (20%TC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,2753 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,644 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4688 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7274 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2871 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4668 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,3614 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6136 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông tiếp theo phạm vi 5km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6136 | 100m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1761 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2908 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2509 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4158 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,6328 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3042 | 100m2 |
| 35 | Công tác cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 36 | Công tác cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4166 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0193 | m3 |
| 38 | Đào móng bể phốt bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1761 | 100m3 |
| 39 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp II (20% thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4037 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,285 | 100m |
| 41 | Vét bùn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,238 | m3 |
| 42 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,238 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4397 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0788 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1607 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 47 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1506 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7363 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,029 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,157 | m2 |
| 51 | Quét 2 nước xi măng chống thấm thành bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,186 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0601 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1494 | m3 |
| 55 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7672 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6918 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6918 | 100m3/1km |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6867 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2401 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6431 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tầng 1, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tầng 1, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1598 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tầng 2-3, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7137 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tầng 2-3, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3153 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tầng 2-3, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9285 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5908 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8258 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0365 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng 1 đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7055 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng 1 đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7159 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng 2,3 đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3879 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng 2,3 đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0664 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,4241 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9226 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1644 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 93,894 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4188 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang tầng 1, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4858 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang tầng 1, đường kính >10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang tầng 2,3, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4901 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang tầng 2,3, đường kính >10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0379 | m3 |
| 84 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5277 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển vữa bê tông tiếp phạm vi 5km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5277 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3284 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8187 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1417 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1851 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,765 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5475 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1733 | m3 |
| 97 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5091 | m3 |
| 98 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 110, tường chắn mái, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9901 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 352,4043 | m2 |
| 100 | Dán khò chống thấm sê nô mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 175,0065 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110,8805 | m2 |
| 102 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5993 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5993 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 203,732 | m2 |
| 105 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4361 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,532 | md |
| 107 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 305 | cái |
| 108 | Bê tông xốp tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,002 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót ram dốc, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,055 | m3 |
| 111 | Cát đen tôn nền ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6254 | m3 |
| 112 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gờ chắn ram dốc, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1634 | m3 |
| 113 | Trát tường chắn ram dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,97 | m2 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9551 | m3 |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt ram dốc, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0731 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ram dốc, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 117 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2371 | m3 |
| 118 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,525 | m3 |
| 119 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 93,1677 | m3 |
| 120 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5334 | m3 |
| 121 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9371 | m3 |
| 122 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều , tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9284 | m3 |
| 123 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ. Tầng 2+3, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,063 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 788,5786 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.166,6308 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 282,6533 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 128 | Trát bạo cửa , vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,925 | m2 |
| 129 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,88 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 304,5116 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 655,83 | m2 |
| 132 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,6182 | m2 |
| 133 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 495,27 | m |
| 134 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 173,04 | m |
| 136 | Trát gờ chắn ram dốc vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,755 | m2 |
| 137 | Trát trang trí đỉnh vòm cong: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | vị trí |
| 138 | Huy hiệu ngành bằng đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Trát trang trí chân cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,016 | m2 |
| 140 | Hoa văn trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Trát vẩy tổ mối tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,6312 | m2 |
| 142 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,024 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 586,7724 | m2 |
| 144 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,456 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,769 | m2 |
| 146 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,5181 | m2 |
| 147 | Trát tường lót ốp gạch WC,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138,411 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138,411 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1224 | m2 |
| 150 | Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,1655 | m2 |
| 151 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,16 | m2 |
| 152 | Ốp gạch paget vào chân cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,4 | m |
| 153 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,9758 | m2 |
| 154 | Lát gạch nhám mặt ram dốc, gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,694 | m2 |
| 155 | Sản xuất lan can hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3899 | tấn |
| 156 | Thang sắt lên mái inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0923 | kg |
| 157 | Cửa úp lên mái bằng tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,348 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,78 | m2 |
| 160 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3162 | m2 |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 209,9311 | kg |
| 162 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5829 | m2 |
| 163 | Sản xuất vách Composit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,817 | m2 |
| 164 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1214 | m2 |
| 165 | Khung inox đỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,648 | kg |
| 166 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70,235 | m2 |
| 167 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,12 | m2 |
| 168 | Sản xuất vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,42 | m2 |
| 169 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 189,775 | m2 |
| 170 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh (khóa cửa, bản lề cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 171 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh (khóa cửa, bản lề cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 172 | Phụ kiện cửa sổ mở hất nhựa lõi thép (bản lề, chốt cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | bộ |
| 173 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | bộ |
| 174 | Hít cửa nam châm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | bộ |
| 175 | Hoa sắt cửa sổ inox đặc 12x12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.309,9649 | kg |
| 176 | Sản xuất cửa song sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,585 | m2 |
| 177 | Sản xuất cửa thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m1 |
| 178 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.072,9869 | m2 |
| 179 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.166,6308 | m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 303,7356 | m2 |
| 181 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 960,3416 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.072,9869 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.430,708 | m2 |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,705 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Thời gian thi công 6 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5583 | 100m2 |
| 186 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 188 | Lắp đặt Ống PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 189 | Đục tường chôn ống cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 228 | m |
| 190 | Cút PPR-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 191 | Cút PPR-D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 192 | Cút PPR-D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 193 | Tê thu PPR-D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 194 | Tê thu PPR-D50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 195 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 196 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Cút góc PRR ren trong D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 198 | Côn PPR thu D32-25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 199 | Măng sông PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 200 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 201 | Măng sông PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 202 | Côn thu PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 203 | Rắc co PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Rắc co PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Ống tránh PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 208 | Côn thu PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cái |
| 210 | CREPHIN D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Ống PVC-C2-D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 212 | Ống PVC-C2-D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 213 | Ống PVC-C2-D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 214 | Ống PVC-C2-D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 215 | Ống PVC-C2-D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 216 | Ống PVC-C2-D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 217 | Ống PVC-C2-D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 218 | Ống PVC-C2-D140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 219 | Ống PVC-C2-D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 220 | Măng sông PVC-D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 221 | Măng sông PVC-D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 222 | Măng sông PVC-D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 223 | Măng sông PVC-D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 224 | Măng sông PVC-D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 225 | Măng sông PVC-D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Măng sông PVC-D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 227 | Măng sông PVC-D140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 228 | Măng sông PVC-D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa D34-D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa D60-D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa D42-D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa D34-D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa D60-D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y nhựa D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y nhựa D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa D34-D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt tứ chạc D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt chếch 135 D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 242 | Lắp đặt chếch 135 D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt chếch 135 D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | cái |
| 244 | Lắp đặt chếch 135 D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch 135 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt chếch 135 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 247 | Lắp đặt chếch 135 D140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 248 | Lắp đặt chếch 135 D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa D42/D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt Tê nhựa D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt Tê thu D48-D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 257 | Họng KT PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 258 | Họng KT PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 259 | Lắp đặt Y thu D90-D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt chếch 135 D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt chếch 135 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 266 | Lắp đặt măng xông PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 268 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 269 | Lắp đặt Y thu PVC D90-D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 271 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 272 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 273 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 275 | Xi phông chậu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 276 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 280 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 281 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 282 | Van phao cơ D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 283 | Máy bơm PM 80-1HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 284 | Máy bơm tăng áp tự động 2HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt van khoá D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt van khoá D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 289 | Dây cấp nước mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 290 | Lắp đặt vòi inox đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 292 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 293 | Lắp đặt chậu bếp inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 294 | Vòi inox đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 295 | Đôi kép inox D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 296 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | bộ |
| 297 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 298 | Đèn Led Panel 22w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | bộ |
| 299 | Đèn trụ ốp tường bóng compac | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 300 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 301 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 302 | Tủ điện âm tường 8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 303 | Tủ điện âm tường 18 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 304 | Tủ điện, tôn dập định hình, sơn tĩnh điện 550x350x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 305 | Tủ điện, tôn dập định hình, sơn tĩnh điện 800x600x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 306 | Vật tư phụ tủ điện: thanh cái, báo pha, thiết bị đo đếm ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 307 | Công tắc đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 308 | Công tắc đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 309 | Công tắc ba âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 310 | Công tắc đảo chiều đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 311 | Công tắc đảo chiều đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 312 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | cái |
| 313 | Aptomat MCB 2P-06A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 314 | Aptomat MCB2P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 315 | Aptomat MCB2P-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 316 | Aptomat MCB2P-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 317 | Aptomat MCB2P-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 318 | Aptomat MCCB3P-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 319 | Aptomat MCCB3P-150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 320 | Cáp CXV/DSTA-4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 321 | Cáp CXV/DSTA-3x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 322 | Cáp CXV-4x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 323 | Cáp CXV-2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 324 | Cáp CXV-2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 390 | m |
| 325 | Cáp CV-1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 326 | Dây CV-1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 510 | m |
| 327 | Dây CV-1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.250 | m |
| 328 | Dây CV-1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.300 | m |
| 329 | Ống Gen D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 330 | Ống Gen D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 331 | Ống Gen D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 332 | Ống Gen D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 334 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 100x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97 | hộp |
| 335 | Chiết áp quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 336 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 338 | Đèn pha 150W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 339 | Phao điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 340 | Rơ le | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 343 | Aptomat 1 pha 2 cực chống giật RCBO 2P-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 344 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 345 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 346 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 347 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 16 thuê bao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 348 | Switch wifi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 349 | Switch 16 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 350 | Switch 8 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 351 | Modem wifi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 352 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 353 | Cáp mạng AMP Cat5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 320 | m |
| 354 | Cáp điện thoại CV 2x2x0.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 320 | m |
| 355 | Cáp điện thoại CV 10x2x0.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 356 | Cáp điện thoại CV 20x2x0.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 357 | Bộ chống sét lan truyền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 358 | Hộp nối MDF 20 đôi dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 359 | Hộp nối IDF 10 đôi dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 360 | Ống Gen D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 361 | Gia công tủ điện thông tin bằng nhôm kính KT 600x400x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 362 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,225 | m3 |
| 363 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,225 | m3 |
| 364 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 365 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | m |
| 366 | Gia công kim thu sét fi18 có chiều dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 367 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 368 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 369 | Bulong M14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 370 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 371 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 372 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cái |
| 373 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 374 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8875 | kg |
| 375 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,362 | kg |
| 376 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 377 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3266 | kg |
| B | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột nhà xe, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,9948 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9144 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,67 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,208 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4813 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3165 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2118 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0882 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 12 | Bulong 6.8 d16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1008 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0483 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0483 | 100m3/1km |
| 16 | Cát đen tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,004 | m3 |
| 17 | Ni lon chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,04 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,004 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường chắn nhà xe, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường quây, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 21 | Gia công cột thép nhà xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1234 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép nhà xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1234 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép nhà xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kèo thép nhà xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,3032 | m2 |
| 26 | Bu lông D14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 216 | cái |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3732 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3732 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,692 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9627 | 100m2 |
| 31 | Máng thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,54 | md |
| 32 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Ống sun D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Đèn Led bóng tròn có chụp 30W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện ngoài trời 3/6LA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 39 | Ống bảo hộ HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 40 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 41 | Chếch 135 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Măng xông D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy (80%M) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7029 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công (20%TC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1624 | m3 |
| 3 | Đào móng, giằng móng, đất cấp II (20%TC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0134 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m/30 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,9388 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9932 | m3 |
| 6 | Đắp cát đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9932 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7363 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5495 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9518 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1745 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1912 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,7402 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3344 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8392 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0933 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5417 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5411 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,685 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7546 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7546 | 100m3/1km |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8017 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1343 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5877 | tấn |
| 24 | Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4092 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4773 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép giằng tường, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1743 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đầu trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0589 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8465 | m3 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1673 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8211 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào 110, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9767 | m3 |
| 35 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 405,8517 | m2 |
| 36 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 114,9518 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,4398 | m2 |
| 38 | Trát phào kép trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 214,04 | m |
| 39 | Trát , đắp vữa trang trí tường rào, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7628 | m2 |
| 40 | Láng đỉnh trụ, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,1167 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3773 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,1335 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,0278 | m2 |
| 44 | Sản xuất cổng bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 262,6702 | kg |
| 45 | Lắp dựng cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,68 | m2 |
| 46 | Bản lề cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Bộ then cài cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Khóa cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | bánh xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,0664 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 551,2936 | m2 |
| 52 | Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 551,2936 | m2 |
| 53 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 55 | Ống cứng D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 56 | Hộp nối KT 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Aptomat MCCB 1 pha 20A - 4,5KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 59 | Băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | md |
| 60 | Sứ báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,017 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - SAN LẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,968 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,974 | m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3369 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3674 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7122 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,43 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1133 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9724 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1045 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9248 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4476 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4476 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | đoạn ống |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7434 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4868 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4868 | 100m3/1km |
| 20 | Đục tẩy nền bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 24 | Lớp base tôn nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,397 | m3 |
| 25 | Nilong chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,69 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 27 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | m |
| 28 | Rải ni lông chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 30 | Kẻ chỉ chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công trình |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0764 | m3 |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,4 | m |
| 33 | Đào móng bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2524 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6262 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa,vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 36 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,989 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,969 | m2 |
| 38 | Đổ đất màu bồn hoa (đổ dày 30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bể nước, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,8192 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0704 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4798 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3292 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,632 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0131 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1892 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0733 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6142 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4254 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4872 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1254 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,9836 | m2 |
| 20 | Trát đáy bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,176 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước thành bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,176 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0928 | m2 |
| 24 | Trát trần bể, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,294 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đậy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2821 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0661 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0661 | 100m3/1km |
| 32 | Đổ bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,6489 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,296 | m2 |
| 36 | Tường tôn nhà đặt bơm (Diên tích lấy trên BV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 37 | Bản lề cửa tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Cửa chớp lấy gió | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào lưới thép B40 kẽm loại nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - ĐẤU NỐI ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp ngầm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.280 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu rộng 0.8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 142 | m |
| 7 | Cọc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cọc |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,37 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0837 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0837 | 100m3/1km |
| 11 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,37 | m3 |
| 13 | Công tơ nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn cao áp 1 chóa đèn, Bóng led 150W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 4 | ống gen mềm luồn dây d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | ống bảo hộ HDPE d25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Tủ điện nhựa âm tường 3-6 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Aptomat MCB 1P-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đào đất đặt ống, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Ắc quy dự phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bộ đổi nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đầu báo cháy khói) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đầu báo cháy nhiệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Tổ hợp báo cháy, chuông, đèn, nút ấn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn sự cố . | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Ống gen mềm D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 230 | m |
| 10 | Công tắc tắt nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 13 | Hiệu chỉnh chạy thử thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 14 | Tủ báo cháy trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Hộp nối dây 180x180x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 16 | Bảng hướng dẫn sử dụng bằng khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Két nước mồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ hút đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | m |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Ống nhựa bảo hộ gân xoắn D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống d=75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Đầu ren D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van họng nước chữa cháy, đường kính van d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m2 |
| 25 | Bảng hướng dẫn sử dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật tư | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca xe |
| J | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - HỆ THỐNG BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bảng |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy liên hợp + tủ vòi chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | tủ |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MF4ABC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| K | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - THIẾT BỊ BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chạy bằng động cơ điện 11KW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Tủ điện khởi động bơm chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P - 20A. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P - 63A. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản công chứngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | kỹ thuật PCCC | 1 | Cán bộ có trình độ từ cao đẳng trở lên có chứng chỉ hành nghề một trong các lĩnh vực sau:- Tư vấn thiết kế về PCCC.- Tư vấn giám sát về PCCC.- Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao độngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 10 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên | 20 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 9 | Cần trục (bánh xích, bánh lốp) | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 10 | Máy ép cọc bê tông | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 15 | Ván khuôn (m2) | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 500 |
| 16 | Dàn giáo (bộ) | Đảm bảo các tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi