Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho trường mầm non Huổi Mí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Huổi Mí |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho trường mầm non Huổi Mí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239899 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 21:59:00 đến ngày 2020-04-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,649,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phản ngủ của trẻ | 12 | Cái | Bằng gỗ thông | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 2 | Ca uống nước | 36 | Cái | Bằng Inox | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 3 | Giá để giầy dép gồm 5 tầng, | 1 | Cái | Bằng Inox ống | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 4 | Xô Bằng nhựa 22 lít | 6 | Cái | Nhựa PP 100% nguyên chất | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 5 | Chậu Bằng nhựa | 6 | Cái | Nhựa PP 100% nguyên chất | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 6 | Bàn giáo viên mầm non: | 3 | Cái | Gỗ công nghiệp | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 7 | Ghế giáo viên mầm non: | 3 | Cái | Bằng nhưạ | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 8 | Bàn cho trẻ: | 8 | Cái | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 9 | Ghế cho trẻ: | 33 | Cái | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 10 | Thùng đựng nước Rominhe 20 lít | 1 | Cái | Bằng Inox | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 11 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 17 | Cái | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 12 | Mô hình hàm răng | 8 | Cái | Bằng nhựa HIPS | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 13 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 14 | Gậy thể dục to | 40 | Cái | Bằng nhựa màu | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 15 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Bằng nhựa màu | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 16 | Gậy thể dục nhỏ | 60 | Cái | Bằng nhựa màu | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 17 | Xắc xô 2 to mặt | 2 | Cái | Bằng nhựa màu | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 18 | Trống con | 1 | Cái | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 19 | Bóng nhỏ | 40 | Quả | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 20 | Bóng to | 17 | Quả | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 21 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Kg | Len sợi | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 22 | Kéo thủ công cháu loại đẹp | 86 | Cái | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 23 | Kéo văn phòng loại đẹp | 2 | Cái | Bằng nhưạ | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 24 | Bút chì | 75 | Cái | 2B có tẩy | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 25 | Bút sáp | 30 | Hộp | 12 màu- | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 26 | Phấn màu | 30 | Hộp | gồm 4 màu | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 27 | Bút chì | 30 | Hộp | màu 12 cái/ 1 hộp | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 28 | Đất nặn | 40 | Hộp | 6 màu | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 29 | Giấy màu thủ công | 40 | Túi | kích thước khoảng ( 250 x 150 ) mm. | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 30 | Bộ dinh dưỡng 1 loại đẹp | 4 | Bộ | Bằng nhựa màu | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 31 | Bộ dinh dưỡng 2 loại đẹp | 4 | Bộ | Bằng nhựa màu | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 32 | Bộ dinh dưỡng 3 loại đẹp: | 4 | Bộ | Bằng nhựa màu | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 33 | Bộ dinh dưỡng 4 loại đẹp | 4 | Bộ | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 34 | Hàng rào lắp ghép | 6 | Túi | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 35 | Ghép nút lớn 164 chi tiết | 5 | Túi | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 36 | Tháp dinh dưỡng | 5 | Tờ | Kích thước 840x1188mm. | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 37 | Búp bê bé trai cao, thấp | 5 | Bộ | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 38 | Búp bê bé gái cao, thấp | 5 | Bộ | Bằng nhựa mềm, | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 39 | Bộ đồ chơi nhà bếp ( nấu ăn ) | 3 | Bộ | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 40 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 3 | Bộ | Bằng nhựa PP&HIPS | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 41 | Bộ xếp hình trên xe | 3 | Bộ | Bằng gỗ | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 42 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Bằng gỗ | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 43 | Thùng gạch xây dựng | 3 | Thùng | Gồm 33 viên | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 44 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 3 | Bộ | Bằng nhựa PP&HDPE | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 45 | Bộ dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 3 | Bộ | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 46 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Bằng nhựa. | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 47 | Bộ động vật biển sống dưới nước Bằng nhựa | 3 | Bộ | Gồm các loại động vật biển khác nhau | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 48 | Bộ động vật sống trong rừng Bằng nhựa | 3 | Bộ | Gồm các loại động vật trong rừng khác nhau | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 49 | Bộ nhận biết những con vật nuôi Bằng nhựa | 3 | Bộ | Gồm các loại con vật nuôi khác nhau | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 50 | Bộ côn trùng Bằng nhựa | 3 | Bộ | Gồm các loại côn trùng khác nhau | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 51 | Nam châm thẳng | 8 | Cái | vỏ bọc nhựa màu sắc tươi sáng. | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 52 | Kính lúp | 8 | Cái | đường kính 100mm cán dài 15cm | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 53 | Phễu | 8 | Cái | Bằng nhựa PP. đường kính 80mm, chiều dài 95mm. | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 54 | Bộ làm quen với toán 3- 4 tuổi | 15 | Bộ | Gồm các chi tiết xếp theo chủ đề các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. In 2 mặt 4 mầu, cán láng. | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 55 | Bộ hình học phẳng túi nhỏ | 13 | Túi | gồm các hình Tam giác, Vuông, Chữ nhật, Tròn Bằng nhựa. | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 56 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Gồm 8 tranh về các loại động vật, kích thước 270x420mm . | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 57 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Gồm các tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan đến sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, công dân, dịch vụ | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 58 | Đồng hồ học đếm 2 mặt Bằng gỗ phủ bóng sơn màu. | 3 | Cái | Gồm 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt khoảng 30mm. | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 59 | Hộp thả hình : | 4 | Cái | KT: (140 x 140 x 140 x)mm. Vật liệu Bằng gỗ, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to 42 x 42 mm, lỗ nhỏ 37 x 37 mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 60 | Bàn tính học đếm | 3 | Cái | gồm 5 cọc có chân đế, mỗ cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 61 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 2 | Bộ | KT: 350x425(mm). Gồm các tranh lật các câu chuyện theo các chủ đề, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế cứng, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 62 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi. | 2 | Bộ | Gồm các tranh lật các bài thơ theo chủ đề | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 63 | Bảng con Mic | 52 | Cái | Bằng nhựa | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 64 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 65 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 66 | Màu nước | 5 | Hộp | 12 màu míc - | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 67 | Dập ghim | 2 | Cái | sử dụng ghim cỡ 10mm | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 68 | Súng bắn keo; | 2 | Cái | Súng bắn keo; | Nhóm trẻ 3 đến 4 tuổi | |
| 69 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Bằng Inox | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 70 | Giá úp cốc 5 tầng | 1 | Cái | Bằng Inox | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 71 | Bình ủ nước lưỡng tính 20 lít | 1 | Cái | Bằng Inox | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 72 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 1 | Cái | Bằng sắt | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 73 | Phản ngủ của trẻ | 20 | Cái | Bằng gỗ | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 74 | Giá để giầy dép gồm 5 tầng, | 1 | Cái | Bằng Inox | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 75 | Xô Bằng nhựa 22 lít | 5 | Cái | Nhựa PP 100% nguyên chất | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 76 | Chậu Bằng nhựa | 5 | Cái | Nhựa PP 100% nguyên chất | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 77 | Bàn giáo viên mầm non: | 2 | Cái | Gỗ công nghiệp | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 78 | Ghế giáo viên mầm non: | 2 | Cái | Bằng nhưạ | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 79 | Ghế cho trẻ: | 20 | Cái | Bằng nhựa cao cấp | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 80 | Thùng đựng nước Rominhe 20 lít | 1 | Cái | Bằng Inox | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 81 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 82 | Giá để đồ chơi và học liệu | 2 | Cái | Bằng gỗ hoặc nhựa; | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 83 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 25 | Cái | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 84 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Bằng nhựa HIPS | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 85 | Vòng thể dục to | 5 | Cái | Bằng nhựa màu | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 86 | Gậy thể dục to | 5 | Cái | Bằng nhựa màu | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 87 | Kéo thủ công cháu loại đẹp | 13 | Cái | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 88 | Kéo văn phòng loại đẹp | 5 | Cái | cán Bằng nhưạ | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 89 | Bút chì | 13 | Cái | 2B có tẩy | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 90 | Bút sáp | 5 | Hộp | 12 màu | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 91 | Phấn màu | 5 | Hộp | gồm 4 màu | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 92 | Bút chì màu | 5 | Hộp | 12 cái/ 1 hộp | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 93 | Giấy màu thủ công kích thước | 5 | Túi | khoảng ( 250 x 150 ) mm. | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 94 | Búp bê bé trai cao khoảng 38 cm | 3 | Con | Bằng nhựa mềm | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 95 | Búp bê bé gái cao khoảng 38 cm | 3 | Con | Bằng nhựa nhựa mềm | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 96 | Nam châm thẳng | 5 | Cái | vỏ bọc nhựa | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 97 | Dập ghim - | 2 | Cái | sử dụng ghim cỡ 10mm | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 98 | Bìa các màu khổ A4 | 5 | Bộ | kích thước tối thiểu | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 99 | Kẹp sắt | 1 | Bộ | các cỡ khác nhau; | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 100 | Dập lỗ trung | 1 | Cái | khoảng cách đục lỗ 20 trang giấy ; | Lớp mẫu giáo 4 đến 5 tuổi | |
| 101 | Giá phơi khăn mặt khung | 1 | Cái | Bằng Inox | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 102 | Giá úp cốc 5 tầng | 1 | Cái | Bằng Inox | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 103 | Bình ủ nước lưỡng tính 20 lít | 1 | Cái | gồm 2 lớp Bằng Inox | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 104 | Giá để giầy dép gồm 5 tầng , | 1 | Cái | Bằng Inox | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 105 | Thùng đựng nước Rominhe 20 lít | 1 | Cái | Bằng Inox | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 106 | Xô Bằng nhựa 22 lít | 5 | Cái | Nhựa PP 100% nguyên chất | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 107 | Chậu Bằng nhựa | 5 | Cái | Nhựa PP 100% nguyên chất | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 108 | Ghế cho trẻ: | 20 | Cái | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 109 | Bàn giáo viên mầm non: | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 110 | Ghế giáo viên mầm non: | 1 | Cái | Mặt ghế và tựa ghế liền Bằng nhưạ | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 111 | Giá để đồ chơi và học liệu | 1 | Cái | Bằng gỗ hoặc nhựa ; | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 112 | Đàn Organ giáo viên | 1 | Bộ | đàn organ | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 113 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 50 | Cái | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 114 | Mô hình hàm răng vật liệu | 5 | Cái | Bằng nhựa HIPS | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 115 | Xắc xô 2 to mặt | 5 | Cái | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 116 | Bóng to | 30 | Quả | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 117 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 118 | Đồ chơi Bowling loại to | 5 | Bộ | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 119 | Dây thừng dùng để kéo co | 2 | Sợi | loại không giãn dây | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 120 | Kéo thủ công cháu loại đẹp cán | 50 | Cái | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 121 | Kéo văn phòng loại đẹp | 20 | Cái | Bằng nhưạ | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 122 | Bút chì | 70 | Cái | 2B có tẩy | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 123 | Bút sáp | 20 | Hộp | 12 màu míc - | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 124 | Phấn màu | 20 | Hộp | gồm 4 màu míc - | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 125 | Bút chì | 20 | Hộp | màu 12 cái/ 1 hộp | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 126 | Bộ dinh dưỡng 1 loại đẹp: | 5 | Bộ | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 127 | Bộ dinh dưỡng 2 loại đẹp | 5 | Bộ | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 128 | Bộ dinh dưỡng 3 loại đẹp | 5 | Bộ | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 129 | Bộ dinh dưỡng 4 loại đẹp | 5 | Bộ | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 130 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 3 | Bộ | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 131 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 3 | Bộ | Bằng gỗ | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 132 | Bộ xếp hình xây dựng | 3 | Bộ | Bằng gỗ | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 133 | Bộ luồn hạt gồm 4 khung | 3 | Bộ | Bằng thép | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 134 | Bộ lắp ghép khối X Bằng gỗ MDF | 3 | Bộ | Gồm : khối hình chữ X , gồm 16 khối | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 135 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Bằng nhựa ; | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 136 | Nam châm thẳng | 10 | Cái | vỏ bọc nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 137 | Ghép nút lớn 164 chi tiết | 5 | Bộ | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 138 | Bộ chữ và số gồm 44 thẻ chữ, | 30 | Bộ | in 29 chữ cái tiếng việt | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 139 | Tranh ảnh về bác hồ | 5 | Bộ | Gồm các tranh, ảnh về Bác Hồ. | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 140 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 5 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 141 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Gồm các tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan đến sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, công dân, dịch vụ | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 142 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 5 | Bộ | Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 143 | Bộ tranh minh hoạ thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 5 | Bộ | Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 144 | Bộ tranh mẫu giáo 5 - 6 tuổi theo chủ đề | 5 | Bộ | Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 145 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | Bằng vải | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 146 | Búp bê bé trai cao khoảng 38 cm | 3 | Con | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 147 | Búp bê bé gái cao khoảng 38 cm | 3 | Con | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 148 | Bộ trang phục công an | 3 | Bộ | Bằng vải | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 149 | Bộ trang phục bộ đội | 3 | Bộ | Bằng vải | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 150 | Bộ trang phục công nhân | 3 | Bộ | Bằng vải | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 151 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Bằng nhựa | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 152 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Bằng vải | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 153 | Đất nặn | 30 | Hộp | 6 màu | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 154 | Màu nước | 5 | Hộp | 12 màu | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 155 | Bút lông | 10 | Cái | cỡ to - | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 156 | Bút lông | 10 | Cái | cỡ nhỏ - | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 157 | Dập ghim - | 3 | Cái | sử dụng ghim cỡ 10mm | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 158 | Bìa các màu khổ A4 | 2 | Bộ | kích thước tối thiểu ( 190 x 270 ) mm | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 159 | Kẹp sắt | 2 | Bộ | các cỡ khác nhau | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 160 | Dập lỗ trung | 1 | Cái | Khoảng cách đục lỗ 20 trang giấy | Lớp mẫu giáo 5 đến 6 tuổi | |
| 161 | Micro điện tử không dây | 1 | Bộ | 1 bộ gồm 2 micro + 1 bộ thu tín hiệu có màn hình điện tử hiển thị | Thiết bị điện tử | |
| 162 | Bàn hội trường | 6 | Cái | Gỗ công nghiệp | Thiết bị phục vụ dạy và học | |
| 163 | Đầu bàn hội hình elip | 2 | Cái | Gỗ công nghiệp mặt bàn dày | Thiết bị phục vụ dạy và học | |
| 164 | Tượng bác hồ | 1 | Chiêc | Bằng thạch cao | Thiết bị phục vụ dạy và học | |
| 165 | Bàn gỗ công nghiệp | 2 | Cái | mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ melạmine, có hộc để tài liệu, màu vàng cánh dán; | Thiết bị phục vụ dạy và học | |
| 166 | Ghế xoay cần hơi | 2 | Cái | có tay và tựa loại lưng cao (Hòa phát hoặc tương đương) | Thiết bị phục vụ dạy và học | |
| 167 | Xoong chia cơm | 3 | Cái | Bằng nhôm loại 8 lít | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 168 | Dao thái | 2 | Cái | Bằng inox | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 169 | Dao Thái | 2 | Cái | Bằng inox | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 170 | Dao chặt | 2 | Cái | Bằng inox | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 171 | Muôi múc canh | 3 | Cái | Bằng Inox | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 172 | Chảo xào , rán công nghiệp | 1 | Cái | Bằng nhôm | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 173 | Thớt gỗ | 2 | Cái | Gỗ nghiến F40 loại dày - | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 174 | Chậu nhựa | 5 | Cái | Chậu nhựa | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 175 | Xô xách nước | 5 | Cái | Bằng tôn | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 176 | Bàn ăn cho trẻ: | 8 | Cái | Hình chữ nhật, mặt bàn bằng nhựa, chân bằng thép ống sơn tĩnh điện gấp được , | Thiết bị dụng cụ nhà bếp | |
| 177 | Bàn chia cơm ,thức ăn | 1 | Cái | Mặt giá, khung tăng cứng, chân bằng Inox, bánh xe 2 bánh cố định, 2 bánh xoay có phanh; | Thiết bị dụng cụ nhà bếp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi