Gói thầu: XL.SXBH.MB-05: Thay thế, bổ sung báo hiệu trên các tuyến ĐTNĐ quốc gia khu vực miền Bắc 02 năm 2021 các công trình: thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đuống (đoạn từ Mỹ Lộc đến Keo), sông Cầu, sông Thương, Lục Nam, Công; bổ sung báo hiệu tại các cầu vượt sông trên tuyến sông Đà, hồ Hòa Bình, hồ Sơn La và hồ Lai Châu; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đáy, sông Đào Nam Định, sông Hoàng Long, sông Vạc, kênh Yên Mô, sông Ninh Cơ, kênh Quần Liêu; thay thế báo hiệu trên tuyến sông Hồng (đoạn t
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941119-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | XL.SXBH.MB-05: Thay thế, bổ sung báo hiệu trên các tuyến ĐTNĐ quốc gia khu vực miền Bắc 02 năm 2021 các công trình: thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đuống (đoạn từ Mỹ Lộc đến Keo), sông Cầu, sông Thương, Lục Nam, Công; bổ sung báo hiệu tại các cầu vượt sông trên tuyến sông Đà, hồ Hòa Bình, hồ Sơn La và hồ Lai Châu; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đáy, sông Đào Nam Định, sông Hoàng Long, sông Vạc, kênh Yên Mô, sông Ninh Cơ, kênh Quần Liêu; thay thế báo hiệu trên tuyến sông Hồng (đoạn t |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 10:16:00 đến ngày 2021-09-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,511,304,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2766956543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553391309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 5,9 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác, công suất ≥ 150 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tàu công tác, công suất ≥ 90 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tàu công tác, công suất ≥ 33 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
XL.SXBH.MB-05: Thay thế, bổ sung báo hiệu trên các tuyến ĐTNĐ quốc gia khu vực miền Bắc 02 năm 2021 các công trình: thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đuống (đoạn từ Mỹ Lộc đến Keo), sông Cầu, sông Thương, Lục Nam, Công; bổ sung báo hiệu tại các cầu vượt sông trên tuyến sông Đà, hồ Hòa Bình, hồ Sơn La và hồ Lai Châu; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đáy, sông Đào Nam Định, sông Hoàng Long, sông Vạc, kênh Yên Mô, sông Ninh Cơ, kênh Quần Liêu; thay thế báo hiệu trên tuyến sông Hồng (đoạn t Thay thế, bổ sung báo hiệu trên các tuyến ĐTNĐ quốc gia khu vực miền Bắc 02 năm 2021 các công trình: thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đuống (đoạn từ Mỹ Lộc đến Keo), sông Cầu, sông Thương, Lục Nam, Công; bổ sung báo hiệu tại các cầu vượt sông trên tuyến sông Đà, hồ Hòa Bình, hồ Sơn La và hồ Lai Châu; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đáy, sông Đào Nam Định, sông Hoàng Long, sông Vạc, kênh Yên Mô, sông Ninh Cơ, kênh Quần Liêu; thay thế báo hiệu trên tuyến sông Hồng (đoạn từ N3 Việt Trì cũ km 253 đến bến đò Phú Khê km 133), sông Đuống (đoạn từ N3 Cửa Dâu đến Keo); thay thế báo hiệu tuyến sông Lô, sông Hồng (đoạn từ N3 Nậm Thi km544+000 đến N3 Việt Trì km253+000 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa/hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thay thế báo hiệu tuyến sông Lô, sông Hồng (đoạn từ N3 Nậm Thi km544+000 đến N3 Việt Trì km 253+000) | |||
| 1 | Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 2 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 3 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 4 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 6 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149,736 | m2 |
| 12 | Sơn màu phao D1,8m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,936 | m2 |
| 13 | Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,86 | m2 |
| 14 | Sơn màu phao D1,8m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,26 | m2 |
| 15 | Sản xuất rùa 1500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 17 | Đối trọng gang thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 18 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 19 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG001 P716 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 20 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG001 P698 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 21 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG001 P686 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 22 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG001 P665 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 23 | Trục Phao D1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 24 | Thả Phao D1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 25 | Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 26 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 27 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 28 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 29 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 30 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 31 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,72 | m2 |
| 36 | Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 37 | Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,82 | m2 |
| 38 | Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 39 | Sản xuất rùa neo loại 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 40 | Sản xuất bê tông đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 42 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 43 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG001 P715, QG001 P711,QG001 P1368 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 44 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG001 P1392 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 45 | Trục Phao D1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 46 | Thả Phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 47 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cột |
| 48 | Sơn chống rỉ cột báo hiệu D141.3, L7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,45 | m2 |
| 49 | Sơn màu cột báo hiệu D141.3, L7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 50 | Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 01 bộ cột- biển |
| 51 | Gia công báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | biển |
| 52 | Sơn chống rỉ báo hiệu vật chướng ngại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,9 | m2 |
| 53 | Sơn màu báo hiệu vật chướng ngại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,5 | m2 |
| 54 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | biển |
| 55 | Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 56 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 57 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 58 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 59 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 60 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 61 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156,8 | m2 |
| 66 | Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,8 | m2 |
| 67 | Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 219,88 | m2 |
| 68 | Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,88 | m2 |
| 69 | Sản xuất rùa neo loại 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 70 | Sản xuất bê tông đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 72 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 73 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG004 P034, QG004 P160, QG004 P170, QG004 P305 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 74 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG004 P154, QG004 P208 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 75 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG004 P027, QG004 P181 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 76 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG004 P224, QG004 P215, QG004 P366, QG004 P347 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 77 | Trục Phao D1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 78 | Thả Phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 79 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 80 | Sơn chống rỉ cột báo hiệu D141.3, L7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,22 | m2 |
| 81 | Sơn màu cột báo hiệu D141.3, L7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 82 | Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 01 bộ cột - biển |
| 83 | Gia công báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | biển |
| 84 | Sơn chống rỉ báo hiệu vật chướng ngại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,64 | m2 |
| 85 | Sơn màu báo hiệu vật chướng ngại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 86 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | biển |
| 87 | Cẩu cột, biển báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cấu kiện |
| 88 | Cẩu phao D1,4m, xích rùa và phụ kiện bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 2000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 89 | Cẩu phao D1,8m, xích rùa và phụ kiện bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 90 | Hành trình vận chuyển phao, rùa, phụ kiện và cột biển BH đi lắp đặt Sông Hồng (đi và về) tàu 90cv ((542,8-257,5)kmx 2 vòng x 2 chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,694 | ca |
| 91 | Hành trình vận chuyển phao, rùa, phụ kiện và cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) Sông Lô tàu 90cv ((86,8-2,1) kmx 2 vòng x 2 chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,066 | ca |
| B | Hạng mục 2: Thay thế báo hiệu tuyến sông Đuống (đoạn từ Mỹ Lộc đến Keo), sông Cầu, sông Thương, Lục Nam, Công | |||
| 1 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cột |
| 2 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại không có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cột |
| 3 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 435,69 | m2 |
| 4 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296,64 | m2 |
| 5 | Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103 | 01 bộ cột- biển |
| 6 | Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | biển |
| 7 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 349,98 | m2 |
| 8 | Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 166,5 | m2 |
| 9 | Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 10 | Gia công biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | biển |
| 11 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,82 | m2 |
| 12 | Sơn màu biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,5 | m2 |
| 13 | Gia công biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | biển |
| 14 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,72 | m2 |
| 15 | Sơn màu biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 16 | Gia công báo hiệu cấm đỗ (C1.4) và biển phụ chiều hiệu lực của báo hiệu (C5.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 17 | Sơn chống rỉ báo hiệu cấm đỗ (C1.4) và biển phụ chiều hiệu lực của báo hiệu (C5.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,18 | m2 |
| 18 | Sơn màu báo hiệu cấm đỗ (C1.4) và biển phụ chiều hiệu lực của báo hiệu (C5.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 19 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111 | biển |
| 20 | Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 21 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 22 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 23 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 24 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 25 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 26 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,08 | m2 |
| 31 | Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,08 | m2 |
| 32 | Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,82 | m2 |
| 33 | Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 34 | Sản xuất rùa neo loại 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 35 | Sản xuất bê tông đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 37 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 38 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG019 P065, QG019 P063, QG019 P092, QG019 P088 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 39 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG019 P037 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 40 | Trục Phao D1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 41 | Thả Phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 42 | Gia công cột báo hiệu km- địa danh bằng thép ống D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (cột đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Sơn chống rỉ cột báo hiệu km- địa danh bằng thép ống D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (cột đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,13 | m2 |
| 44 | Sơn màu cột báo hiệu km- địa danh bằng thép ống D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (cột đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,77 | m2 |
| 45 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 46 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại không có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 47 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,15 | m2 |
| 48 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 49 | Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 01 bộ cột- biển |
| 50 | Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu lý trình, km đường thuỷ nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 01 bộ cột- biển |
| 51 | Gia công biển báo hiệu km- địa danh kích thước 2,0mx1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 52 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu km- địa danh kích thước 2,0mx1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,73 | m2 |
| 53 | Sơn màu biển báo hiệu km- địa danh kích thước 2,0mx1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 54 | Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 55 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,14 | m2 |
| 56 | Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 57 | Gia công biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 58 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,58 | m2 |
| 59 | Sơn màu biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 60 | Gia công báo hiệu cấm đỗ (C1.4) và biển phụ chiều hiệu lực của báo hiệu (C5.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 61 | Sơn chống rỉ báo hiệu cấm đỗ (C1.4) và biển phụ chiều hiệu lực của báo hiệu (C5.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,06 | m2 |
| 62 | Sơn màu báo hiệu cấm đỗ (C1.4) và biển phụ chiều hiệu lực của báo hiệu (C5.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| 63 | Gia công biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 64 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 65 | Sơn màu biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 66 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 67 | Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 68 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 69 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 70 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 71 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 72 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 73 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,41 | m2 |
| 76 | Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,41 | m2 |
| 77 | Sản xuất rùa neo loại 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 78 | Sản xuất bê tông đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 80 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 81 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG021 P014 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 82 | Trục Phao D1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 83 | Thả Phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 84 | Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 85 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 86 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 87 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 88 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 89 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 90 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,44 | m2 |
| 95 | Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,44 | m2 |
| 96 | Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188,47 | m2 |
| 97 | Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,47 | m2 |
| 98 | Sản xuất rùa neo loại 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 99 | Sản xuất bê tông đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 101 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 102 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG020 P186, QG020 P141, QG020 P174, QG020 P121, QG020 P172,QG020 P117,QG020 P150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | quả |
| 103 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG020 P020, QG020 P018 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 104 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG020 P009 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 105 | Trục Phao D1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 106 | Thả Phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 107 | Cẩu cột, biển báo hiệu từ bãi tập kết xuống tàu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 227 | cấu kiện |
| 108 | Cẩu phao D1,4m, xích rùa và phụ kiện từ bãi tập kết xuống tàu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 2000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 109 | Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt Sông Cầu (đi và về) tàu 90cv (100,9kmx2 chuyến*0,012*2 vòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,843 | ca |
| 110 | Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) sông Lục Nam tàu 90cv (5,05km*0,012*2 vòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | ca |
| 111 | Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) Sông Công tàu 90cv (18,2km*0,012*2 vòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | ca |
| 112 | Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) Sông Thương tàu 90cv (54,1km*0,012*2 vòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,298 | ca |
| C | Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đáy, sông Đào Nam Định, sông Hoàng Long, sông Vạc, kênh Yên Mô, sông Ninh Cơ, kênh Quần Liêu | |||
| 1 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại không có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 4 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 5 | Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 01 bộ cột- biển |
| 6 | Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | biển |
| 7 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,68 | m2 |
| 8 | Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 9 | Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 10 | Gia công biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 11 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,58 | m2 |
| 12 | Sơn màu biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 13 | Gia công báo hiệu cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung B5.1 và biển phụ gắn trên báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 14 | Sản xuất giá treo biển, đèn báo hiệu B5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng giá treo biển, đèn báo hiệu B5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Sơn chống rỉ báo hiệu cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung B5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| 17 | Sơn màu báo hiệu cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung B5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 18 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 19 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | biển |
| 20 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có giá đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 21 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại có giá đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 22 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D168.3, L=8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 23 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D168.3, L=8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 24 | Thay thế cột báo hiệu L=8,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 01 bộ cột- biển |
| 25 | Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | biển |
| 26 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,2 | m2 |
| 27 | Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 28 | Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 29 | Gia công biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 30 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 31 | Sơn màu biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 32 | Gia công báo hiệu báo cây số ĐTNĐ (kích thước 2,0mx1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 33 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu báo cây số ĐTNĐ (kích thước 2,0mx1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,59 | m2 |
| 34 | Sơn màu biển báo hiệu báo cây số ĐTNĐ (kích thước 2,0mx1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 35 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | biển |
| 36 | Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | biển |
| 37 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,94 | m2 |
| 38 | Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 39 | Gia công biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 40 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,91 | m2 |
| 41 | Sơn màu biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 42 | Gia công biển báo hiệu cấm đỗ, biển chính hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m), biển phụ hình chữ nhật (C1.4, C5.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 43 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu chính hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m), biển phụ thình chữ nhật (C1.4, C5.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,21 | m2 |
| 44 | Sơn màu biển báo hiệu chính hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m), biển phụ thình chữ nhật (C1.4, C5.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 45 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | biển |
| 46 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 47 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 48 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 49 | Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 01 bộ cột- biển |
| 50 | Gia công biển báo hiệu định hướng bờ phải(kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 51 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,96 | m2 |
| 52 | Sơn màu biển báo hiệu định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 53 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 54 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại không có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 55 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 56 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,3 | m2 |
| 57 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 58 | Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 01 bộ cột- biển |
| 59 | Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | biển |
| 60 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128,94 | m2 |
| 61 | Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 62 | Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 63 | Gia công biển báo hiệu cấm đỗ, biển chính hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m), biển phụ hình chữ nhật (C1.4, C5.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 64 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu chính hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m), biển phụ hình chữ nhật (C1.4, C5.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 65 | Sơn màu biển báo hiệu chính hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m), biển phụ hình chữ nhật (C1.4, C5.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 66 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | biển |
| 67 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại không có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 68 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,15 | m2 |
| 69 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 70 | Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 01 bộ cột- biển |
| 71 | Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | biển |
| 72 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,98 | m2 |
| 73 | Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 74 | Gia công báo hiệu cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung B5.1 và biển phụ gắn trên báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 75 | Sản xuất giá treo biển, đèn báo hiệu B5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp dựng giá treo biển, đèn báo hiệu B5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Sơn chống rỉ báo hiệu cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung B5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| 78 | Sơn màu báo hiệu cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung B5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 79 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 80 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | biển |
| 81 | Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,2mx1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | biển |
| 82 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,2mx1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,84 | m2 |
| 83 | Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,2mx1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 84 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | biển |
| 85 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105 | cấu kiện |
| 86 | Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Sông Đáy (151,4km*2*0,0178) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,39 | ca |
| 87 | Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Sông Đào Nam Định (24,95km*2*0,0178) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | ca |
| 88 | Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Sông Hoàng Long (23,9km*2*0,0178) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,851 | ca |
| 89 | Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Sông Vạc (25,4km*2*0,0178) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | ca |
| 90 | Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Kênh Yên Mô (13,2km*2*0,0178) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | ca |
| 91 | Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Kênh Quần Liêu (3,0km*2*0,0178) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | ca |
| 92 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,52 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,32 | m3 |
| 94 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 95 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 96 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,2 | m2 |
| 98 | Cốt thép móng đường kính thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 99 | Sản xuất thép chủ móng C250x85x9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | tấn |
| 100 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Gia công cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,741 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cột dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,741 | tấn |
| 105 | Sản xuất sàn công tác, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 106 | Lắp dựng sàn thao tác, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 107 | Sản xuất giá đèn, lồng bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 108 | Lắp dựng giá đèn, lồng bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 109 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 110 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 111 | Gia công biển báo hiệu ngã ba (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 112 | Lắp dựng biển báo hiệu ngã ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 113 | Sản xuất trụ biển BH ngã ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép màu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m2 |
| 116 | Thu hồi báo hiệu dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,871 | tấn |
| 117 | Cẩu biển báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 118 | Cẩu cột dàn thép bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 119 | Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Sông Ninh Cơ (3km*2*0,0178) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | ca |
| D | Hạng mục 4: Thay thế báo hiệu trên tuyến sông Hồng (đoạn từ N3 Việt Trì cũ km253 đến bến đò Phú Khê Km133), sông Đuống (đoạn từ N3 Cửa Dâu đến Keo) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại giá có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 3 | Gia công cột báo hiệu km- địa danh bằng thép ống D168.3, dày 4,78mm, H=8,5m (cột đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D=168,3mm, L=8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,52 | m2 |
| 5 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D=168,3mm, L=8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,56 | m2 |
| 6 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D=168,3mm, L=8,5m (cột đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,55 | m2 |
| 7 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D=168,3mm, L=8,5m (Cột đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,93 | m2 |
| 8 | Thay thế cột báo hiệu L=8,50m (báo hiệu lý trình, km đường thuỷ nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 01 bộ cột- biển |
| 9 | Thay thế cột báo hiệu L=8,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 01 bộ cột- biển |
| 10 | Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | biển |
| 11 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,2 | m2 |
| 12 | Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 13 | Gia công biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 14 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 15 | Sơn màu biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 16 | Gia công báo hiệu báo cây số ĐTNĐ (kích thước 2,0mx1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 17 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu báo cây số ĐTNĐ (kích thước 2,0mx1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,59 | m2 |
| 18 | Sơn màu biển báo hiệu báo cây số ĐTNĐ (kích thước 2,0mx1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 19 | Gia công biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 20 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,82 | m2 |
| 21 | Sơn màu biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 22 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | biển |
| 23 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 24 | Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D=168,3mm, L=8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 25 | Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D=168,3mm, L=8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 26 | Thay thế cột báo hiệu L=8,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 01 bộ cột- biển |
| 27 | Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 28 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,68 | m2 |
| 29 | Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 30 | Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 31 | Gia công biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 32 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 33 | Sơn màu biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 34 | Gia công biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 35 | Sơn chống rỉ biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,91 | m2 |
| 36 | Sơn màu biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 37 | Lắp đặt biển báo hiệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 38 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 39 | Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Sông Hồng+ sông Đuống (114km*2*0,0178)x 2 chuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,117 | ca |
| E | Hạng mục 5: Bổ sung báo hiệu tại các cầu vượt trên tuyến sông Đà, hồ Hòa Bình, hồ Sơn La và hồ Lai Châu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D141,3, dày 4,78mm, H=7,5m loại không có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Sơn chống rì cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,66 | m2 |
| 3 | Sơn màu 2 nước báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 4 | Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4 (loại biển 1,5m x1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 7 | Sơn màu biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D141,3, dày 4,78mm, H=7,5m loại không có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Sơn chống rì cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,66 | m2 |
| 10 | Sơn màu 2 nước báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 11 | Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4 (loại biển 1,5m x1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 12 | Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 13 | Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 14 | Sơn màu biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 15 | Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 16 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 17 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 18 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 19 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 20 | Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất rùa neo loại 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 26 | Sản xuất bê tông đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,72 | m2 |
| 29 | Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 30 | Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,82 | m2 |
| 31 | Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 32 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG.002 P089.1; QG.002 P089.5; QG.002 P092.1; QG.002 P092.5; | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Đèn báo hiệu NLMT có tích hợp giám sát và định vị GPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D141,3, dày 4,78mm, H=7,5m loại không có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 36 | Sơn chống rì cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,58 | m2 |
| 37 | Sơn màu 2 nước báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 38 | Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4 (loại biển 1,5m x1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 39 | Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 40 | Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 41 | Sơn màu biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 42 | Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 43 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 44 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 45 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 46 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 47 | Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Sản xuất rùa neo loại 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 53 | Sản xuất bê tông đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,72 | m2 |
| 56 | Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 57 | Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,82 | m2 |
| 58 | Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,82 | m2 |
| 59 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG002 P205.1; QG002 P205.5; QG002 P200.1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG002 P200.5; | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Đèn báo hiệu NLMT có tích hợp giám sát và định vị GPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D141,3, dày 4,78mm, H=7,5m loại không có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 64 | Sơn chống rì cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,58 | m2 |
| 65 | Sơn màu 2 nước báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 66 | Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4 (loại biển 1,5m x1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 67 | Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 68 | Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 69 | Sơn màu biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 70 | Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (08 bộ cột biển = 08 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 71 | Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 2000kg (08 bộ phao, xích, rùa và phụ kiện) Phao D=1,40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 72 | Lắp đặt cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 73 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | biển |
| 74 | Tàu 33cv hành trình vận chuyển cột, biển BH (54,8kmx 2x1chuyếnx 0,0178) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | ca |
| 75 | Tàu 90cv hành trình đi lắp đặt báo hiệu (54,8km x 2 x 0.012 x 02 chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | ca |
| 76 | Thả Phao D1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 77 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168,3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 78 | Sơn chống rỉ cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 79 | Sơn màu 2 nước báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 80 | Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 81 | Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 82 | Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 83 | Sơn màu 2 nước biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 84 | Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 85 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 86 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 87 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 88 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 89 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 90 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Sản xuất rùa 1500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 96 | Đối trọng gang thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 97 | Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,824 | m2 |
| 98 | Sơn màu phao D1,8m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,624 | m2 |
| 99 | Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,72 | m2 |
| 100 | Sơn màu phao D1,8m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,52 | m2 |
| 101 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG003 P181.1; QG003 P228.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 102 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG003 P201.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 103 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG003 P208.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 104 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 105 | Đèn báo hiệu NLMT có tích hợp giám sát và định vị GPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (02bộ cột biển = 02 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 107 | Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg (04 bộ phao, xích, rùa và phụ kiện) phao D=1,80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 108 | Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m ( báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 109 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 110 | Tàu 33cv hành trình vận chuyển cột, biển BH (56kmx 2x x 0,0178) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9936 | ca |
| 111 | Tàu 90cv hành trình đi lắp đặt phao BH (56km x 2 x 0.012 x 02 chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | ca |
| 112 | Thả Phao D1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 113 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168,3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 114 | Sơn chống gỉ 2 nước báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 115 | Sơn màu 2 nước báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 116 | Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 117 | Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 118 | Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 119 | Sơn màu biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 120 | Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 121 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 122 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 123 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 124 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 125 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 126 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Sản xuất rùa 1500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 132 | Đối trọng gang thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 133 | Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,824 | m2 |
| 134 | Sơn màu phao D1,8m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,624 | m2 |
| 135 | Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,72 | m2 |
| 136 | Sơn màu phao D1,8m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,52 | m2 |
| 137 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG003a P069.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 138 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG003a P069.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 139 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG003a P040.1; QG003a P040.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 140 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 141 | Đèn báo hiệu NLMT có tích hợp giám sát và định vị GPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (02bộ cột biển = 02 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 143 | Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg (04 bộ phao, xích, rùa và phụ kiện) phao D=1,80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 144 | Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m ( báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 145 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 146 | Tàu 33cv hành trình vận chuyển cột, biển BH (52kmx 2x 0,0178x 1chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8512 | ca |
| 147 | Tàu 90cv hành trình đi lắp đặt phao BH (52km x 2 x 0.012 x 02 chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | ca |
| 148 | Thả Phao D1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 149 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168,3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 150 | Sơn chống gỉ 2 nước báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 151 | Sơn màu 2 nước báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 152 | Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 153 | Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 154 | Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 155 | Sơn màu biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 156 | Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 157 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 158 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 159 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 160 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 161 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 162 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Sản xuất rùa 1500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 168 | Đối trọng gang thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 169 | Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,912 | m2 |
| 170 | Sơn màu phao D1,8m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,312 | m2 |
| 171 | Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,72 | m2 |
| 172 | Sơn màu phao D1,8m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,52 | m2 |
| 173 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG003a P209.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 174 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG003a P209.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 175 | Xích và Phụ kiện rùa phao QG003 P124.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 176 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 177 | Đèn báo hiệu NLMT có tích hợp giám sát và định vị GPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 178 | Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (02bộ cột biển = 02 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 179 | Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg (03 bộ phao, xích, rùa và phụ kiện) phao D=1,80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 180 | Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m ( báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 181 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 182 | Tàu 90cv hành trình đi lắp đặt báo hiệu (26km x 2 x 0.012 x 01 chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | ca |
| 183 | Thả Phao D1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 184 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168,3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 185 | Sơn chống rỉ cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 186 | Sơn màu biển vuông, thoi loại 1 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 187 | Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 188 | Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 189 | Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 1 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 190 | Sơn màu biển vuông, thoi loại 1 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 191 | Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 192 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 193 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 194 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 195 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 196 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 197 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Sản xuất rùa 1500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 203 | Đối trọng gang thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 204 | Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,824 | m2 |
| 205 | Sơn màu phao D1,8m bờ phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,624 | m2 |
| 206 | Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,72 | m2 |
| 207 | Sơn màu phao D1,8m bờ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,52 | m2 |
| 208 | Xích và Phụ kiện rùa phao P019.1; P033.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 209 | Xích và Phụ kiện rùa phao P016.1; P026.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 210 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 211 | Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168,3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 212 | Sơn chống gỉ 2 nước báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 213 | Sơn màu 2 nước báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 214 | Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 215 | Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 216 | Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 1 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 217 | Sơn màu biển vuông, thoi loại 1 (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 218 | Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (04bộ cột biển = 04 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 219 | Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg (04 bộ phao, xích, rùa và phụ kiện) phao D=1,80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 220 | Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m ( báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 221 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | biển |
| 222 | Tàu 33cv hành trình vận chuyển cột, biển BH (52kmx 2x 1 lần x 0,0178) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | ca |
| 223 | Tàu 90cv hành trình đi lắp đặt báo hiệu (52,0km x 2*2 lần x 0.012 x 01 chuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | ca |
| 224 | Thả Phao D1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2766956543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553391309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 5,9 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác, công suất ≥ 150 CV | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy khoan | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy hàn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Tàu công tác, công suất ≥ 90 CV | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Tàu công tác, công suất ≥ 33 CV | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 25T | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy lốc tôn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi