Gói thầu: XL.SXPS.MN-02: Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Gành Hào, Kênh sông Bảy Hạp Gành Hào - Năm Căn, sông Trèm Trẹm - Ông Đốc, kênh Vàm Lẻo - Bạc Liêu - Cà Mau, Sông Tắc Thủ - Gành Hào, kênh Tắt Năm Căn, tuyến sông Tiền và kênh Lấp Vò Sa Đéc, kênh rạch Cái Côn - Quản lộ Phụng Hiệp (đoạn từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp), rạch Cái Tàu, Sông Cái Bé – Rạch Khe Luông (đoạn từ ngã ba kênh Tắc Cậu đến ngã ba kênh Thốt Nốt), Cái Tư, kênh Tắt Cây Trâm - Trẹm Cạnh Đền (Đoạn từ ngã ba rạch Cái Tà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933787-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu XL.SXPS.MN-02: Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Gành Hào, Kênh sông Bảy Hạp Gành Hào - Năm Căn, sông Trèm Trẹm - Ông Đốc, kênh Vàm Lẻo - Bạc Liêu - Cà Mau, Sông Tắc Thủ - Gành Hào, kênh Tắt Năm Căn, tuyến sông Tiền và kênh Lấp Vò Sa Đéc, kênh rạch Cái Côn - Quản lộ Phụng Hiệp (đoạn từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp), rạch Cái Tàu, Sông Cái Bé – Rạch Khe Luông (đoạn từ ngã ba kênh Tắc Cậu đến ngã ba kênh Thốt Nốt), Cái Tư, kênh Tắt Cây Trâm - Trẹm Cạnh Đền (Đoạn từ ngã ba rạch Cái Tà
Số hiệu KHLCNT 20210834385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 10:02:00 đến ngày 2021-09-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,815,112,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1722668773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.344533754E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 5,47 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu kéo 150cv
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Sà lan 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 XL.SXPS.MN-02: Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Gành Hào, Kênh sông Bảy Hạp Gành Hào - Năm Căn, sông Trèm Trẹm - Ông Đốc, kênh Vàm Lẻo - Bạc Liêu - Cà Mau, Sông Tắc Thủ - Gành Hào, kênh Tắt Năm Căn, tuyến sông Tiền và kênh Lấp Vò Sa Đéc, kênh rạch Cái Côn - Quản lộ Phụng Hiệp (đoạn từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp), rạch Cái Tàu, Sông Cái Bé – Rạch Khe Luông (đoạn từ ngã ba kênh Tắc Cậu đến ngã ba kênh Thốt Nốt), Cái Tư, kênh Tắt Cây Trâm - Trẹm Cạnh Đền (Đoạn từ ngã ba rạch Cái Tà
Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Gành Hào, Kênh sông Bảy Hạp Gành Hào - Năm Căn, sông Trèm Trẹm - Ông Đốc, kênh Vàm Lẻo - Bạc Liêu - Cà Mau, Sông Tắc Thủ - Gành Hào, kênh Tắt Năm Căn, tuyến sông Tiền và kênh Lấp Vò Sa Đéc, kênh rạch Cái Côn - Quản lộ Phụng Hiệp (đoạn từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp), rạch Cái Tàu, Sông Cái Bé – Rạch Khe Luông (đoạn từ ngã ba kênh Tắc Cậu đến ngã ba kênh Thốt Nốt), Cái Tư, kênh Tắt Cây Trâm - Trẹm Cạnh Đền (Đoạn từ ngã ba rạch Cái Tàu đến ngã ba kênh sông Trẹm Cạnh Đền), sông Cái Bé - rạch Khe Luông (đoạn từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắt Cậu), rạch Cái Tàu, sông Cái Lớn, kênh Tri Tôn Hậu Giang, kênh Ba Thê, kênh Rạch Giá Long Xuyên và rạch Ông Chưởng - năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Việt Nam; Địa chỉ: 294/134 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 21, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; - Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa/hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thay thế phao báo hiệu tuyến kênh rạch Cái Côn-Quản lộ Phụng Hiệp (đoạn từ N3 sông Hậu đến N7 Phụng Hiệp), rạch Cái Tàu
1Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
2Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
3Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
4Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
5Lắp đặt mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
6Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
7Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Sơn phao D=1,4m sơn chống gỉ 1 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật184m2
12Sơn phao D=1,4m sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32m2
13Sơn giá phao sơn chống gỉ 1 nước, sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
15Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
16Đổ bê tông M300, đá 1x2 đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn D >18mm (CB400)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông rùa loại 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
20Đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 loại rùa 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
21Xích và phụ kiện rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
22Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
23Thả thao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
24Bốc xếp đối trọng BTCT (Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32Cấu kiện
25Bốc xếp rùa BTCT 1000kg xuống xà lan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Cấu kiện
26Cẩu phao đường kính D=1,4m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Cấu kiện
27Hành trình lắp đặt báo hiệu bằng tàu kéo 150cv và sà lan 200T (0,012 ca/km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04km
28Trục thu hồi phao D=1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
29Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9Quả
30Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9Quả
31Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9Quả
32Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9Quả
33Lắp đặt mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9Quả
34Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9Quả
35Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
37Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
39Sơn phao D=1,4m sơn chống gỉ 1 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật207m2
40Sơn phao D=1,4m sơn sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật36m2
41Sơn giá phao sơn chống gỉ 1 nước, sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9quả
43Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9quả
44Đổ bê tông M300, đá 1x2 đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9quả
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9quả
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn D >18mm (CB400)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9quả
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông rùa loại 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9quả
48Đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 loại rùa 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9quả
49Xích và phụ kiện rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
50Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9quả
51Thả thao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9quả
52Bốc xếp đối trọng BTCT (Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật36Cấu kiện
53Bốc xếp rùa BTCT 1000kg xuống xà lan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9Cấu kiện
54Cẩu phao đường kính D=1,4m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9Cấu kiện
55Hành trình lắp đặt báo hiệu bằng tàu kéo 150cv và sà lan 200T (0,012 ca/km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,44km
56Trục thu hồi phao D=1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9Quả
B Hạng mục 2: Thay thế phao báo hiệu trên tuyến kênh Tri Tôn Hậu Giang, kênh Ba Thê, kênh Rạch Giá Long Xuyên và rạch Ông Chưởng
1Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
2Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
3Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
4Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
5Lắp đặt mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
6Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
7Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Sơn phao D=1,4m sơn chống gỉ 1 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật184m2
12Sơn phao D=1,4m sơn sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32m2
13Sơn giá phao sơn chống gỉ 1 nước, sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
15Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
16Đổ bê tông M300, đá 1x2 đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn D >18mm (CB400)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông rùa loại 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
20Đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 loại rùa 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
21Xích và phụ kiện rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
22Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
23Thả thao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
24Bốc xếp đối trọng BTCT (Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32Cấu kiện
25Bốc xếp rùa BTCT 1000kg xuống xà lan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Cấu kiện
26Cẩu phao đường kính D=1,4m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Cấu kiện
27Hành trình lắp đặt báo hiệu bằng tàu kéo 150cv và sà lan 200T (0,012 ca/km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,12km
28Trục thu hồi phao D=1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
29Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
30Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
31Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
32Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
33Lắp đặt mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
34Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
35Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Sơn phao D=1,4m sơn chống gỉ 1 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật184m2
40Sơn phao D=1,4m sơn sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32m2
41Sơn giá phao sơn chống gỉ 1 nước, sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
43Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
44Đổ bê tông M300, đá 1x2 đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn D >18mm (CB400)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông rùa loại 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
48Đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 loại rùa 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
49Xích và phụ kiện rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
50Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
51Thả thao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
52Bốc xếp đối trọng BTCT (Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32Cấu kiện
53Bốc xếp rùa BTCT 1000kg xuống xà lan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Cấu kiện
54Cẩu phao đường kính D=1,4m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Cấu kiện
55Hành trình lắp đặt báo hiệu bằng tàu kéo 150cv và sà lan 200T (0,012 ca/km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,68km
56Trục thu hồi phao D=1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Quả
C Hạng mục 3: Thay thế phao báo hiệu trên Sông Gành Hào, Kênh sông Bảy Hạp Gành Hào - Năm Căn, sông Trèm Trẹm - Ông Đốc, kênh Vàm Lẻo - Bạc Liêu - Cà Mau, Sông Tắc Thủ - Gành Hào, kênh Tắt Năm Căn
1Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46Quả
2Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46Quả
3Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46Quả
4Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46Quả
5Lắp đặt mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46Quả
6Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46Quả
7Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
8Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật33cái
9Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
10Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật33cái
11Sơn phao D=1,4m sơn chống gỉ 1 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.058m2
12Sơn phao D=1,4m sơn sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật184m2
13Sơn giá phao sơn chống gỉ 1 nước, sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,8m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46quả
15Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46quả
16Đổ bê tông M300, đá 1x2 đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46quả
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46quả
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn D >18mm (CB400)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46quả
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông rùa loại 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46quả
20Đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 loại rùa 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46quả
21Xích và phụ kiện rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46bộ
22Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46quả
23Thả thao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46quả
24Bốc xếp đối trọng BTCT (Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật184Cấu kiện
25Bốc xếp rùa BTCT 1000kg xuống xà lan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46Cấu kiện
26Cẩu phao đường kính D=1,4m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46Cấu kiện
27Hành trình lắp đặt báo hiệu bằng tàu kéo 150cv và sà lan 200T (0,012 ca/km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,86km
28Trục thu hồi phao D=1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật46Quả
29Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Quả
30Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Quả
31Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Quả
32Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Quả
33Lắp đặt mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Quả
34Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Quả
35Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
39Sơn phao D=1,4m sơn chống gỉ 1 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật253m2
40Sơn phao D=1,4m sơn sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật44m2
41Sơn giá phao sơn chống gỉ 1 nước, sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11quả
43Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11quả
44Đổ bê tông M300, đá 1x2 đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11quả
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11quả
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn D >18mm (CB400)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11quả
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông rùa loại 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11quả
48Đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 loại rùa 1T11quả
49Xích và phụ kiện rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
50Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11quả
51Thả thao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11quả
52Bốc xếp đối trọng BTCT (Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật44Cấu kiện
53Bốc xếp rùa BTCT 1000kg xuống xà lan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Cấu kiện
54Cẩu phao đường kính D=1,4m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Cấu kiện
55Hành trình lắp đặt báo hiệu bằng tàu kéo 150cv và sà lan 200T (0,012 ca/km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,68km
56Trục thu hồi phao D=1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Quả
D Hạng mục 4: Thay thế báo hiệu trên tuyến sông Tiền và tuyến Lấp Vò Sa Đéc
1Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7quả
2Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7quả
3Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7quả
4Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7quả
5Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7quả
6Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
7Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7quả
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn D >18mm (CB400)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7quả
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông rùa loại 5TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7quả
14Đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 loại rùa 5TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7quả
15Xích và phụ kiện rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
16Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7quả
17Sơn phao D=2,0m sơn chống gỉ 1 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m2
18Sơn phao D=2,0m sơn sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,1m2
19Sơn giá phao sơn chống gỉ 1 nước, sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật84m2
20Thả phao D=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7quả
21Bốc xếp rùa BTCT 5000kg xuống xà lan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7Cấu kiện
22Cẩu phao đường kính D=2,0m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 2 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14Cấu kiện
23Hành trình lắp đặt báo hiệu bằng tàu kéo 150cv và sà lan 200T (0,012 ca/km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật61km
24Trục thu hồi phao D=1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Quả
25Trục thu hồi phao D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Quả
26Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Quả
27Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Quả
28Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Quả
29Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Quả
30Lắp đặt mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Quả
31Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao báo hiệu đường kính D=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Quả
32Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
33Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
34Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao 2 luồng A9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
36Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao 2 luồng A9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Sơn phao D=1,4m sơn chống gỉ 1 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật460m2
39Sơn phao D=1,4m sơn sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m2
40Sơn giá phao sơn chống gỉ 1 nước, sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20quả
42Sản xuất, lắp dựng ván khuôn đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20quả
43Đổ bê tông M300, đá 1x2 đối trọng BTCT (1 phao gồm 4 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20quả
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20quả
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn D >18mm (CB400)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20quả
46Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông rùa loại 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20quả
47Đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 loại rùa 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20quả
48Xích và phụ kiện rùa phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
49Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20quả
50Thả thao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20quả
51Bốc xếp đối trọng BTCT (Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật80Cấu kiện
52Bốc xếp rùa BTCT 1000kg xuống xà lan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Cấu kiện
53Cẩu phao đường kính D=1,4m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Cấu kiện
54Hành trình lắp đặt báo hiệu bằng tàu kéo 150cv và sà lan 200T (0,012 ca/km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,44km
55Trục thu hồi phao D=1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1722668773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.344533754E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 5,47 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu kéo 150cv Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Sà lan 250 tấn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Cần cẩu ≥ 16T Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy khoan Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Máy hàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Máy cắt uốn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
7 Máy lốc tôn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->