Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944223-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210941071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 10:04:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,598,435,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải (công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 2.520.000.000 đồng). Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng), tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình thi công, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải (công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp 3 có giá trị tối thiểu 1.120.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải (công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp 3 có giá trị tối thiểu 1.120.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng) hoặc 02 công trình cấp 4 có giá trị tối thiểu 1.120.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn gồm: 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư cơ khí.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Hệ thống xử lý nước thải y tế Bệnh xá Công an tỉnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tây Ninh – 312 đường CMT8, phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng AR.E; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tây Ninh – 312 đường CMT8, phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tây Ninh – 312 đường CMT8, phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Tây Ninh – 312 đường CMT8, phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Đường Phạm Văn Xuyên, khu phố 6, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,672m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,096m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,41m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,41m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,41m2
29Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,117m3
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,02m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,02m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,02m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,42m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,42m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,42m2
40Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m2
43Sản xuất cửa đi khung sắt đố 40x80x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98
44Sản xuất cửa sổ khung sắt đố 40x80x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6
45Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
46Lắp đặt kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m2
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,682m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,859m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,014m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,584m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,231m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,416m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,634m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,392m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,12m2
12Ống cống bê tông chi tiết theo thiết kế D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,2m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,087100m
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V123cấu kiện
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,243m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,449m3
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,645m3
C HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,112m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,254m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3868100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,84m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V46,84m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,84m2
20WaterstopMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
D HẠNG MỤC: NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI + HỒ XỬ LÝ NƯỚC THẢI (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Dây cáp 4 ruột CXV 4 x 10 (chiều dài tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
2Dây cáp đơn CV 4.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
3Dây cáp đơn CV 1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
4Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
5Phụ kiện nối ống PVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Ống luồn xoắn ruột gà Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Tủ điện âm tường mặt nhựa 6 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8MCB 40A 3 pha 3 tépMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9MCB 10A 1 pha 2 tépMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Hộp nối vuông 110 x 110 x 50 loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
12Mặt CB, con tắc các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Con tắc 1 chiều âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Đèn áp trần vuông D300 x 300 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
17Đào đất chôn cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8
18Lấp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V3
19Lấp cát đệm 20*0,3*0,3*1.22Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,196
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG - CỐNG, ỐNG VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Ống PVC Ø60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
2Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91100m
3Co vuông PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
4Co lơi PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Co lơi PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Co vuông PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
7Y PVC Ø60 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Y PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Côn PVC Ø90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Đào đất chôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6
11Lấp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6
F HẠNG MỤC: CỤM BỂ XỬ LÝ
1Bể ANOXICMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Bể MBBRMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
3Bể AEROTANKMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
4Bể lắng LAMENMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
5Bể khử trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Hệ thống phân phối khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
3Hệ thống báo mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Máy khuấy trộn chìm bể anoxicMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Hệ thống thanh trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
6Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Hệ thống phân phối khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
8Hệ thống men vi sinh xử lý hiếu khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
9Giá thể vi sinh MBBRMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
10Ống lắng trung tâm trong bể lắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Tấm răng cưaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
12Tấm chắn bọtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
13Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Bồn tròn đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Cột lọc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Bơm lọc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG
1Hệ thống đường ống dẫn nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
2Hệ thống đường ống dẫn khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
3Hệ thống đường ống dẫn bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
4Hệ thống đường ống dẫn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
5Hệ thống van cho đường ống công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
I HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
2Dây cáp điện động lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
3Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
4Chi phí nhân công lắp đặt và vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải (công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 2.520.000.000 đồng). Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng), tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình thi công, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải (công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp 3 có giá trị tối thiểu 1.120.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải (công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp 3 có giá trị tối thiểu 1.120.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng) hoặc 02 công trình cấp 4 có giá trị tối thiểu 1.120.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).52
2 cán bộ kỹ thuật 2 gồm: 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư cơ khí.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 Máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
7 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt3
8 Máy đào Sử dụng tốt1
9 Máy khoan, đục bê tông Sử dụng tốt1
10 Máy đầm đất Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->