Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 10:04:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,598,435,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải (công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 2.520.000.000 đồng). Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng), tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình thi công, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải (công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp 3 có giá trị tối thiểu 1.120.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải (công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp 3 có giá trị tối thiểu 1.120.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng) hoặc 02 công trình cấp 4 có giá trị tối thiểu 1.120.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | gồm: 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư cơ khí.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải y tế Bệnh xá Công an tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Tây Ninh – 312 đường CMT8, phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Tây Ninh – 312 đường CMT8, phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Đường Phạm Văn Xuyên, khu phố 6, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,672 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,41 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,41 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,41 | m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,117 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,42 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,42 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,42 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi khung sắt đố 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m² |
| 44 | Sản xuất cửa sổ khung sắt đố 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m² |
| 45 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m² |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,682 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,859 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,014 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,584 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,231 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,416 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,392 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m2 |
| 12 | Ống cống bê tông chi tiết theo thiết kế D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,087 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,449 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,645 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,112 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,254 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3868 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,84 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,84 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,84 | m2 |
| 20 | Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI + HỒ XỬ LÝ NƯỚC THẢI (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Dây cáp 4 ruột CXV 4 x 10 (chiều dài tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 3 | Dây cáp đơn CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 5 | Phụ kiện nối ống PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Tủ điện âm tường mặt nhựa 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | MCB 40A 3 pha 3 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 10A 1 pha 2 tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp nối vuông 110 x 110 x 50 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Mặt CB, con tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Con tắc 1 chiều âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đèn áp trần vuông D300 x 300 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 17 | Đào đất chôn cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m³ |
| 18 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m³ |
| 19 | Lấp cát đệm 20*0,3*0,3*1.22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m³ |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG - CỐNG, ỐNG VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m |
| 3 | Co vuông PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Co lơi PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Co lơi PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Co vuông PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Y PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Y PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m³ |
| 11 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m³ |
| F | HẠNG MỤC: CỤM BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Bể ANOXIC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Bể MBBR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 3 | Bể AEROTANK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 4 | Bể lắng LAMEN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 5 | Bể khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Hệ thống phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy khuấy trộn chìm bể anoxic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hệ thống thanh trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Hệ thống phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống men vi sinh xử lý hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Giá thể vi sinh MBBR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Ống lắng trung tâm trong bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tấm răng cưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Tấm chắn bọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bồn tròn đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cột lọc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bơm lọc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Hệ thống đường ống dẫn nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống đường ống dẫn khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống đường ống dẫn bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống đường ống dẫn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống van cho đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Dây cáp điện động lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Chi phí nhân công lắp đặt và vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải (công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 2.520.000.000 đồng). Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng), tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình thi công, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải (công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp 3 có giá trị tối thiểu 1.120.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải (công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp 3 có giá trị tối thiểu 1.120.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng) hoặc 02 công trình cấp 4 có giá trị tối thiểu 1.120.000.000 đồng (trong đó, giá trị thiết bị Hệ thống xử lý nước thải ≥ 840.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng). | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | gồm: 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư cơ khí.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng đại học;- Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan, đục bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm đất | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi