Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng kho

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944156-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng kho
Số hiệu KHLCNT 20210944091
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nghành vật tư năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 10:28:00 đến ngày 2021-09-27 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 220,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 THANG

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng kho
Mua sắm vật tư phục vụ bảo quản, bảo dưỡng kho và sửa chữa trực thăng theo Hướng dẫn số 31/HD-CKT ngày 02/11/2020 của CKT tại Nhà máy A42
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nghành vật tư năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: + Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng


E-CDNT 10.1(g)
KHONG YEU CAU
E-CDNT 10.2(c)
Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu;
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 5 NĂM
E-CDNT 15.2
kHÔNG YÊU CAU
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mỡ12KgDạng lỏng, là hỗn hợp dầu gốc và phụ gia AW, ngăn chặn mài mòn khi sự tiếp xúc trực tiếp giữa các khớp nối, các chi tiết bánh răng, Ổ bi, làm việc khi nhiệt độ cao từ 25độ đến dưới 600 độ C
2Xăng160lítChất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH6 Đóng phi 220 lít
3Mỡ12KgChất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ -25 độ C đến 800 độ C
4Nhớt90lítDạng lỏng, là hỗn hợp dầu gốc và phụ gia ApW, ngăn chặn mài mòn khi sự tiếp xúc trực tiếp giữa các khớp nối, các chi tiết bánh răng, Ổ bi, làm việc khi nhiệt độ cao từ 25độ đến dưới 600 độ C
5Giẻ lau viền120cáiChất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm
6Giẻ lau120KgChất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụi bẩn
7Chổi lông120chiếcChất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm
8Bàn chải sắt120chiếcTay cầm: Gỗ; chiều dài tổng thể 200mm, phần chải bằng kẽm không dỉ bện cứng cấy vào thân gỗ dài 90mm rộng 50mm cao 70mm
9Sơn đen5KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đen theo quy định bảng mầu chuẩn
10Sơn đỏ5KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đỏ theo quy định bảng mầu chuẩn
11Sơn nâu5KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu nâu theo quy định bảng mầu chuẩn
12Sơn trắng5KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu trắng theo quy định bảng mầu chuẩn
13Sơn vàng5KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu vàng theo quy định bảng mầu chuẩn
14Sơn xám10KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu xám theo quy định bảng mầu chuẩn
15Mỡ bôi trơn12KgChất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ -25 độ C đến 800 độ C
16Keo bịt kín5M2Sử dụng để làm kín các mối nối bằng đinh tán, hàn, mặt bích - bảo vệ chống ăn mòn các kết cấu và phần tử của thùng chứa xăng dầu hoạt động trong không khí và nhiên liệu trong khoảng nhiệt độ từ -60 đến + 150 ° C. Khả năng sống 2-10 giờ. Độ bền kéo đứt 1,76 MPa. Tỉ lệ giãn dài khi kéo đứt 200%. TCKT: TУ38.1051386-80
17Keo dán12KgSử dụng để dán vải với sắt, vải với gỗ, vải da với vải da. Độ bám dính tốt Khả năng sống 2-10 giờ. Độ bền kéo đứt 1,76 MPa. Tỉ lệ giãn dài khi kéo đứt 200%. TCKT: TУ38.1051386-80
18Băng keo điện50CuộnChất liệu ni lông có tráng lớp băng keo chống dính màu đen
19Chất pha sơn25KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là chất Amine, là lớp trung gian tạo độ bám dính cao cho chất sơn lên bề mặt kim loại. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút
20A xe tôn150KgHóa chất nhẹ, dễ cháy, dễ bay hơi trong không khí dạng lỏng đóng can 30 lít công thức hóa học C3H6O2
21Chổi quét sơn120chiếcChất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng dài 7mm
22Bút viết ống ghen45chiếcMàu mực đen hoặc đỏ, một đầu mực đầu mực, nét đậm vuông nét
23Giấy nhám90TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #400
24Giấy nhám90TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #600
25Khẩu trang90chiếcChất liệu vải 250mm x 150mm
26Xà bông60KgXà bông Ô mô. Đóng bịch 1 kg/túi
27Giấy60m2Chất liệu giấy nến chịu dầu mỡ màu đất
28Găng tay cao su60đôiChất liệu cao su, chịu được dầu mỡ, Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: =>150%
29Ni lông tấm350m2Chất liệu ni lông trong suất khổ 1200 mm dầy 1mm
30Găng tay sợi80đôiChất liệu vải sợi màu trắng
31Dây gai16CuộnChất liệu vải thiết diện Φ3
32Thùng cat ton180ThùngChất liệu giấy bìa xi măng ép cứng 5 lớp kích thước 60mm x 60mm x60mm
33Thùng cat ton120ThùngChất liệu giấy bìa xi măng ép cứng 5 lớp kích thước 40mm x 40mm x40mm
34Ván ép12TấmChất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3)
35Gỗ thông dầu10TấmChất liệu nhựa, màu trắng trong có thành phần bám dính; cuộn cao 600mm đường kính 100mm.
36Gỗ thông dầu10TấmChất liệu gỗ thông dầu kích thước dạng tấm dài 2200mm rộng 350mm dày 50mm
37Đinh thép5KgChất liệu thép C45 dài 5mm có mũ thân tròn Φ3
38Đinh thép5KgChất liệu thép C45 dài 7mm có mũ thân tròn Φ5
39Đinh thép5KgChất liệu thép C45 dài 10mm có mũ thân tròn Φ7
40Thép lỗ mạ kẽm15CâyChất liệu thép mạ kẽm không dỉ có lỗ dạng chữ V 5mm dày 4mm
41Thép lỗ mạ kẽm10CâyChất liệu thép mạ kẽm không dỉ có lỗ dạng chữ V 10mm dày 4mm
42Bu lông150CáiChất liệu thép C45 thân tròn bước ren M5 dài 12mm
43Bu lông150CáiChất liệu thép C45 thân tròn bước ren M4 dài 10mm
44Hạt chống ẩm90KgChất liệu SUNROX Resin/NH-1 (MB-9L) dùng hút ẩm. Đóng bịch giấy bạc 5Kg/ Bịch
45Túi đựng hạt chống ẩm160chiếcChất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3)
46Băng keo ni lông15cuộnChất liệu ni lông trong suất cuộn thành cuộn cao 600mm đường kính 100mm
47Ni lông xốp hơi100M2Chất liệu ni lông dạng hạt xốp hơi, chống rung xóc
48Dây kẽm bảo hiểm10KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,5mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
49Dây kẽm bảo hiểm10KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
50Dây kẽm bảo hiểm10KgVật liệu INốc 304 thiết diện Ф10 mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 THANG

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->