Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944125-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210862339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 10:22:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,729,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18764E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 864.608.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán.- Đã làm kế toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc hoặc tương đương ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, xây cổng + nhà vệ sinh Trường THCS Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH , địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường THCS Tuấn Đạo (Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng hạ tầng và thương mại Thành Nam. Địa chỉ: 160 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. +Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán và Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức. Địa chỉ: Lô 12-B2 chợ Quán Thành, Phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH , địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường THCS Tuấn Đạo (Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (bản gốc hoặc công chứng) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công , TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với các nội dung thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công yêu cầu giáp lai hoặc đóng dấu treo. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấy đã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Tuấn Đạo (Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng thương mại Đức Anh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0240.3886.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 8 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT6,4282100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT336,3736m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V của E-HSMT56,5488m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT87,84m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT294,24m
6Tháo dỡ sen hoa cửa sổChương V của E-HSMT63,2256m2
7Tháo dỡ thiết bị điệnChương V của E-HSMT58bộ
8Công tháo bảng đen, bảng khẩu hiệu, rèm cửa sổ, di chuyển bàn ghếChương V của E-HSMT2công
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT9,7037m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Chân tường trong)Chương V của E-HSMT199,2192m2
11Đục nhám má cửa để trát lạiChương V của E-HSMT39,2224m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần. Tường trongChương V của E-HSMT597,7212m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường trongChương V của E-HSMT761,4443m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Tường ngoàiChương V của E-HSMT799,1816m2
15Phá dỡ nền gạch látChương V của E-HSMT508,9858m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT23,7199m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT23,7199m3
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Theo diện tích tháo dỡ)Chương V của E-HSMT3,3637100m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40. Sê nô mái (theo diện tích phá dỡ)Chương V của E-HSMT56,5488m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT5,76100m
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT8cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT8cái
23Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmChương V của E-HSMT315m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mmChương V của E-HSMT315m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT520m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT100m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Chương V của E-HSMT230m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Chương V của E-HSMT120m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT30m
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT54hộp
31Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V của E-HSMT1hộp
32Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây vá phần khuôn cửa đã tháo dỡ)Chương V của E-HSMT1,4124m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trát lại má cửaChương V của E-HSMT71,5232m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT199,2192m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Theo diện tích phá dỡ gạch lát)Chương V của E-HSMT508,9858m2
36Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT80,3136m2
37Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT24bộ
38Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT27,264m2
39Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Chương V của E-HSMT8m2
40Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcChương V của E-HSMT17,088m2
41Lắp dựng hoa sắt cửa. Hoa sắt tận dụngChương V của E-HSMT80,3136m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn hoa sắt tận dụngChương V của E-HSMT80,31361m2
43Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT1.032,1867m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Theo cạo vôi ve dầm trần)Chương V của E-HSMT597,7212m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.629,9079m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo cạo vôi ve tường ngoài)Chương V của E-HSMT799,1816m2
47Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt cũ)Chương V của E-HSMT16cái
48Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng quạt cũ)Chương V của E-HSMT8cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT33bộ
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT9bộ
51Lắp đặt ổ cắm baChương V của E-HSMT8cái
52Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT8cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT10cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều cầu thang)Chương V của E-HSMT2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V của E-HSMT8cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT8cái
59Nhân công lắp lại rèm cửa, bảng đen, bảng khẩu hiệu, kê lại bàn ghếChương V của E-HSMT2công
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1723100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,0634m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,623m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1084100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,058tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0847tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5432m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0494100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0136tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0767tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0574100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1148100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1148100m3/1km
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,1419m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,167100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0233tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1311tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,7524m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0871100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0289tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0873tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,5254m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,2691100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4506tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,5502m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT2,9938m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1091100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,2763tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyChương V của E-HSMT22cái
30Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,2788m3
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT1,3184100m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,858m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,127m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT29,04m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT77,152m2
36Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,4462100m2
37Chữ biển hiệu bằng inox vàng bóngChương V của E-HSMT4,95m2
38Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,5814tấn
39Phào tôn dập chèn huỳnh cửa (chèn 2 mặt)Chương V của E-HSMT55,808m
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT40,46081m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT23,857m2
42Bản lềChương V của E-HSMT12cái
43Chốt cửaChương V của E-HSMT3cái
44Khóa cửa Việt TiệpChương V của E-HSMT3cái
45Bánh xe thép D100Chương V của E-HSMT4cái
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
D PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6965100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,141100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2079100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,6252m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0856tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,848tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,8865m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,8629m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,1529m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT12,9078m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,507100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1226100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,6843m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1769100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0229tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1678tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,9728m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1898100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0457tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3626tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,4498m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,3136100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4673tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,4732m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0647100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0287tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,4092m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT17,1076m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT5,9652m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,9163m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT64,066m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,1344m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT29,9768m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT45,3652m2
35Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT45,3652m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT28,28m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT94,042m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT42,134m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT26,1053m2
40Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT165,0124m2
41Láng granitô bậc cấpChương V của E-HSMT3,687m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,3054m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0305100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0274tấn
45Hoa sắt vuông 12x12 trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT3,6m2
46Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT11,16m2
47Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT8bộ
48Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT3,6m2
49Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT10bộ
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT6cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- xịt xíChương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT20bộ
6Lắp đặt phễu thu sànChương V của E-HSMT8cái
7Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABOChương V của E-HSMT4bộ
9Lắp đặt vòi rửa LAVABOChương V của E-HSMT4bộ
10Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT2bể
13Lắp đặt van phao ngắt nướcChương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,08100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,15100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,7100m
18Đục sân bê tông chôn đường ống cấp nước PPR 25mmChương V của E-HSMT46m
19Lắp đặt van - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt van - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25 mmChương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT8cái
28Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT6cái
32Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT30cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mmChương V của E-HSMT30cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V của E-HSMT0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,1100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,31100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT0,35100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,02100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmChương V của E-HSMT1cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmChương V của E-HSMT4cái
45Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT6cái
46Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT3cái
47Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT12cái
48Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT12cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT14cái
50Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT14cái
51Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT4cái
52Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmChương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmChương V của E-HSMT1cái
55Lưới chắn côn trùngChương V của E-HSMT1cái
F PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,114100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,648m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,825m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0243100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,073tấn
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,7191m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT20,9875m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,3248m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0282100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,55m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0401tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT5cái
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0286100m3
G PHẦN ĐIỆN
1bộ đèn ốp trần bóng led vuông 18wChương V của E-HSMT4bộ
2bộ đèn ốp trần bóng led tròn 9wChương V của E-HSMT6bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT8cái
4Lắp đặt BẢNG ĐIỆN NHỰA 3 MODUNChương V của E-HSMT1hộp
5Lắp đặt các automat 2cực MCB 2P-10AChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 lõi cu/pvc/pvc (2x 2,5)mm2Chương V của E-HSMT100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 lõi cu/pvc/pvc (2x 1,5)mm2Chương V của E-HSMT70m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn -PVC D16Chương V của E-HSMT50m
9Máy bơm nướcChương V của E-HSMT1cái
H PHẦN SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2244100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT2,24410m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT2,24410m³/1km
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,22m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18764E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 864.608.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán.- Đã làm kế toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm cóc hoặc tương đương ≥ 50kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm bàn ≥ 0,75kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn vữa ≥80 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Ô tô tự đổ 5T – 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->