Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS xã năm 2021 (nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 10:45:00 đến ngày 2021-09-28 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,747,432,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.023.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.046.000.000 đồng Loại công trình: cụ thể là công trình về hợp đồng lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp).Ghi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp.- Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 03 năm (từ 2019 đến 2021) có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình về lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp tương tự gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh:Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.046.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và thẻ an toàn lao động thi công đường điện.+ Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân đính kèm.Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=4,023 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia 1 công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh nhân dân của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành: điện;- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học phù hợp với chuyên ngành.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và thẻ an toàn lao động thi công đường điện.+ Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân đính kèm.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=4,023 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư với chức danh Cán bộ kỹ thuật.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh nhân dân của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về điện/kỹ thuật/bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và thẻ an toàn lao động thi công đường điện thi công đường điện.Đã làm cán bộ kỹ thuật/cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=4,023 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia công trình.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã làm cán bộ kỹ thuật/cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=4,023 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia công trình.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtCó đăng kiểm còn hiệu lựcThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tải tự đổ >12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtCó đăng kiểm còn hiệu lựcThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn >=1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ban hoặc máy ủi hoặc máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn hoặc đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtCó đăng kiểm còn hiệu lựcThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Cung cấp hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị đo A, V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn xã Minh Hưng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NS xã năm 2021 (nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. (Cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng) Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng) Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập công ty thành lập công ty. (Cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng) Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. Có scan hóa đơn chứng minh doanh thu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Hưng, địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 867.046. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Hưng, địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 867.046. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271.3879253 Fax: 0271.3887088. Email:[email protected]; skhđ[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271.3879253 Fax: 0271.3887088. Email:[email protected]; skhđ[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỔ 11 ẤP 4 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5957 | m3 |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41 | cần đèn |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41 | bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m |
| 10 | Kéo dây, Cáp điện TripLex Tr/Cv 3x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,26 | 100m |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | bộ |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 13 | Bulon móc 12x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | bộ |
| 14 | Kẹp nối rẽ IPC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa cho tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỔ 5 ẤP 9 | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5957 | m3 |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cần đèn |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3 | 100m |
| 10 | Kéo dây, Cáp điện tripLex Tc/Cv 3x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,599 | 100m |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | bộ |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 13 | Bulon móc 12x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | bộ |
| 14 | Kẹp nối rẽ IPC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa cho tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỔ 3 ẤP 8 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,325 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,025 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2152 | m3 |
| 5 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cần đèn |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m |
| 10 | Kéo dây, Cáp điện TripLex Tr/Cv 3x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,18 | 100m |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | bộ |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 13 | Bulon móc 12x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | bộ |
| 14 | Kẹp nối rẽ IPC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa cho tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỔ 9A, ẤP 2 ĐI ẤP 4 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3044 | m3 |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cần đèn |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | 100m |
| 10 | Kéo dây, Cáp điện TripLex Tr/Cv 3x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,69 | 100m |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 13 | Bulon móc 12x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | bộ |
| 14 | Kẹp nối rẽ IPC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa cho tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỔ 4A, ẤP 12 | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,025 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,925 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9631 | m3 |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | cần đèn |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 100m |
| 10 | Kéo dây, Cáp điện TripLex Tr/Cv 3x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,22 | 100m |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | bộ |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 13 | Bulon móc 12x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | bộ |
| 14 | Kẹp nối rẽ IPC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa cho tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG RANH GIỚI ẤP 2 ĐI ẤP 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,95 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,1784 | m3 |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cần đèn |
| 6 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 100m |
| 10 | Kéo dây, Cáp điện TripLex Tr/Cv 3x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,73 | 100m |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | bộ |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Bulon móc 12x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | bộ |
| 14 | Kẹp nối rẽ IPC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa cho tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỔ 3 ĐI TỔ 7 ẤP 12 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2466 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 195,0056 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0073 | 100m3 |
| 5 | Đặt gạch thẻ 4x8x18 lớp gạch bảo vệ ống cáp HDPE (bao gồm vật liệu và công vận chuyển) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11.595 | viên |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 927,6 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2393 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,32 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1000mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,432 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1216 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,104 | m3 |
| 13 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm 3 ruột cho tuyến đèn chiếu sáng(Cáp CXV/DSTA 3x16mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,8 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cần đèn |
| 19 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn và tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | bộ |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 405 | đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | đầu cáp |
| 23 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cột |
| 24 | Lắp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cửa |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,33 | 100m |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỔ 12 ẤP 3A | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,275 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,175 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5065 | m3 |
| 5 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cần đèn |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 10 | Kéo dây, Cáp điện TripLex Tr/Cv 3x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,08 | 100m |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC 16-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Bulon móc 12x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | bộ |
| 14 | Kẹp nối rẽ IPC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa cho tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.023.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.046.000.000 đồng Loại công trình: cụ thể là công trình về hợp đồng lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp).Ghi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp.- Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 03 năm (từ 2019 đến 2021) có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình về lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp tương tự gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh:Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.046.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và thẻ an toàn lao động thi công đường điện.+ Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân đính kèm.Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=4,023 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia 1 công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh nhân dân của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 2 | + Kỹ sư chuyên ngành: điện;- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học phù hợp với chuyên ngành.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và thẻ an toàn lao động thi công đường điện.+ Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân đính kèm.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=4,023 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư với chức danh Cán bộ kỹ thuật.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ và chứng minh nhân dân của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành về điện/kỹ thuật/bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và thẻ an toàn lao động thi công đường điện thi công đường điện.Đã làm cán bộ kỹ thuật/cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=4,023 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia công trình.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã làm cán bộ kỹ thuật/cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 1 công trình điện có giá trị >=4,023 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia công trình.+ Hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ô tô | thiết bị hoạt động tốtCó đăng kiểm còn hiệu lựcThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe ôtô tải tự đổ >12 tấn | thiết bị hoạt động tốtCó đăng kiểm còn hiệu lựcThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn >=1 kw | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5 kw | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn | 2 |
| 6 | Xe ban hoặc máy ủi hoặc máy san 110CV | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn hoặc đăng ký xe | 1 |
| 7 | Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn | 1 |
| 8 | Xe bồn tưới nước | Thiết bị hoạt động tốtCó đăng kiểm còn hiệu lựcThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Cung cấp hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở cách điện | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn | 1 |
| 11 | Thiết bị đo A, V | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy khoan | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi