Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941648-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210938343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 11:02:00 đến ngày 2021-09-28 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,302,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Cống thoát nước hoặc tràn xả lũ có hệ thống đóng mở bằng cửa van bằng điện với lưu lượng thoát ≥ 6,12m3/s (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghi định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự khác
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (Không bao gồm lái xe, lái máy) đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 50Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 50Cv
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị
Xử lý cấp bách cống De, K42+250 đê tả Cầu
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉTầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng chuyển giao công nghệ Thăng Long 12; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉTầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. – Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉTầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 32,7132m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,3kmChương V của HSMT 0,3271100m3
3San đất bãi thảiChương V của HSMT 0,3271100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 21,7766100m
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 3,6294m3
6Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,179100m2
7Ván khuôn tườngChương V của HSMT 0,3047100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 24,5772m3
9Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 7,6176m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,0837tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,9299tấn
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 8,29m3
13Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,0988100m2
14Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 2,03m3
15Nilon lótChương V của HSMT 20,3m2
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,0304m3
17Thi công tầng lọc bằng cátChương V của HSMT 0,0304m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của HSMT 0,203100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,5496tấn
20Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V của HSMT 60rọ
21Ván khuôn cọcChương V của HSMT 2,3345100m2
22Bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Chương V của HSMT 42,34m3
23Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 1,1971tấn
24Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 2,037tấn
25Cốt thép cọc đường kính > 18mmChương V của HSMT 0,366tấn
26Thép tấm đầu cọcChương V của HSMT 0,7018tấn
27Bốc xếp cọc BTCTChương V của HSMT 58cấu kiện
28Vận chuyển cọc BTCTChương V của HSMT 10,58510 tấn/1km
29Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoChương V của HSMT 21 lần TN
30Ép cọc bê tông cốt thépChương V của HSMT 3,36100m
31Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 2,842m3
32Đào xúc, vận chuyển đổ thải bê tông đập đầu cọcChương V của HSMT 0,0284100m3
33San đất bãi thảiChương V của HSMT 0,0284100m3
34Mua cừ lasen chống thấm larsen IV (trọng lượng 76,1kg/m)Chương V của HSMT 22.069kg
35Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 2,9100m
36Nhựa đườngChương V của HSMT 0,145m3
37Xơ đayChương V của HSMT 0,145m3
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của HSMT 3,48m2
39Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (loại nằm)Chương V của HSMT 28,4m
40Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (loại đứng)Chương V của HSMT 20,68m
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT 42,649m2
42Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 11,3767m3
43Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,5706100m2
44Ván khuôn tườngChương V của HSMT 6,0252100m2
45Ván khuôn trần cốngChương V của HSMT 0,5119100m2
46Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 67,3364m3
47Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 161,6452m3
48Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 41,2759m3
49Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 4,8473tấn
50Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 9,9546tấn
51Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0045tấn
52Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 4,3733tấn
53Đắp đất sét tầng phòng nước thân cốngChương V của HSMT 369,136m3
54Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 11,729m3
55Ván khuôn tườngChương V của HSMT 0,9786100m2
56Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0106tấn
57Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,2855tấn
58Ống PVC D42Chương V của HSMT 25,4m
59Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,99m3
60Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,0486100m2
61Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 0,108tấn
62Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 3cấu kiện
63Bốc xếp tấm đanChương V của HSMT 2,178tấn
64Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển 200mChương V của HSMT 0,217810 tấn/1km
65Bê tông thanh phai sự cố, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,33m3
66Cốt thép phai, đường kính Chương V của HSMT 0,11tấn
67Cốt thép phai, đường kính Chương V của HSMT 0,23tấn
68Ván khuôn thanh phai sự cốChương V của HSMT 0,74100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT 37cấu kiện
70Bốc xếp thanh phai sự cốChương V của HSMT 7,326tấn
71Vận chuyển thanh phai sự cố, cự ly vận chuyển 200mChương V của HSMT 0,732610 tấn/1km
72Bê tông cột, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 1,025m3
73Bê tông dầm, vát dọc, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 1,0975m3
74Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,164100m2
75Ván khuôn dầm, vátChương V của HSMT 0,119100m2
76Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0153tấn
77Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0877tấn
78Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,013tấn
79Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,1099tấn
80Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,885m3
81Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,701m3
82Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,425m3
83Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,1416100m2
84Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,0918100m2
85Ván khuôn dầmChương V của HSMT 0,1505100m2
86Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0206tấn
87Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,1051tấn
88Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0434tấn
89Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 0,1023tấn
90Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0179tấn
91Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,1822tấn
92Gia công lan canChương V của HSMT 0,4185tấn
93Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 27,008m2
94ống thép mạ kẽm f49mmChương V của HSMT 172,52kg
95ống thép mạ kẽm f42mmChương V của HSMT 148,43kg
96ống thép mạ kẽm f21mmChương V của HSMT 65,88kg
97Thép tấm KT 600x600x6Chương V của HSMT 25,12kg
98Thép fi12Chương V của HSMT 6,571kg
99Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,2492m3
100Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,666m3
101Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 2,901m3
102Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,1666100m2
103Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,1952100m2
104Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của HSMT 0,2633100m2
105Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0179tấn
106Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,2302tấn
107Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0405tấn
108Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,3666tấn
109Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,013tấn
110Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 0,6263tấn
111Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,5192m3
112Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,8338m3
113Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,175m3
114Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 4,6875m3
115Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,2026100m2
116Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,5476100m2
117Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của HSMT 0,4138100m2
118Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0188tấn
119Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,2876tấn
120Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0572tấn
121Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4435tấn
122Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4382tấn
123Ống thép mạ kẽm D168.3; D141.3Chương V của HSMT 68,7kg
124Thép tấm 40x40Chương V của HSMT 16,47kg
125Bu lông M22; L=10cmChương V của HSMT 8cái
126Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 10,501m3
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 86,2016m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 63,47m2
129Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 35,043m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 121,2446m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 63,47m2
132Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V của HSMT 10,1m2
133Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của HSMT 1,89m2
134Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V của HSMT 35,043m2
135Gia công khung cửa đi sắt hộpChương V của HSMT 0,0339tấn
136Gia công khung cửa sổ sắt hộpChương V của HSMT 0,0678tấn
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của HSMT 6,48m2
138Tôn bưng mạ kẽm 1.38mmChương V của HSMT 6,48m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 0,9m2
140Hoa sắt cửa sổ 14x14Chương V của HSMT 3,6m2
141Khóa cửa D1Chương V của HSMT 1bộ
142Chốt cửa sổ S1Chương V của HSMT 3cái
143Bản lềChương V của HSMT 18cái
144Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 17,4100m
145Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 2,9m3
146Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,2073100m2
147Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 41,4625m3
148Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,8282tấn
149Ván khuôn cọcChương V của HSMT 1,449100m2
150Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V của HSMT 26,28m3
151Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 0,743tấn
152Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 1,2643tấn
153Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V của HSMT 0,2272tấn
154Thép tấm bọc đầu cọcChương V của HSMT 0,4356tấn
155Bốc xếp cọc BTCTChương V của HSMT 36cấu kiện
156Vận chuyển cọc BTCTChương V của HSMT 6,5710 tấn/1km
157Ép cọc bê tông cốt thépChương V của HSMT 2,16100m
158Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 1,764m3
159Đào xúc, vận chuyển đổ thải bê tông đập đầu cọcChương V của HSMT 0,0176100m3
160San đất bãi thảiChương V của HSMT 0,0176100m3
161Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 7,098m3
162Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 42,588m3
163Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 60,9412m3
164Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,3714100m2
165Ván khuôn tườngChương V của HSMT 2,7343100m2
166Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 3,0941tấn
167Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 4,9407tấn
168Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,7074tấn
169Bê tông bản đáy sân tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 16,1m3
170Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,1722100m2
171Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của HSMT 4,3m3
172Nilon lótChương V của HSMT 43m2
173Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,0323100m3
174Thi công tầng lọc bằng cátChương V của HSMT 0,0323100m3
175Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của HSMT 0,215100m2
176Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,1378tấn
177Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V của HSMT 90rọ
178Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 28,0128m3
179Nilon lótChương V của HSMT 200,19m2
180Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT 0,0998100m3
181Cắt khe chiều dày mặt đường Chương V của HSMT 0,295100m
182Nhựa đườngChương V của HSMT 37,17kg
183Ván khuôn mặt đườngChương V của HSMT 0,1139100m2
184Bê tông bậc thang, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 21,267m3
185Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 6,1669m3
186Ván khuôn bậc thangChương V của HSMT 0,8752100m2
187Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 75,6667m3
188Nilon lótChương V của HSMT 547,2582m2
189Cắt khe chiều dày mặt đường Chương V của HSMT 3,6019100m
190Nhựa đườngChương V của HSMT 689,5453kg
191Bê tông hệ khung gia cố mái, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 30,776m3
192Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 6,8748m3
193Ván khuôn hệ khungChương V của HSMT 1,7334100m2
194Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,3012tấn
195Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,8495tấn
196Dán giấy dầu, 2 lớp giấyChương V của HSMT 8,088m2
197Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 0,2041tấn
198Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 54,144m3
199Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 7,5894100m2
200Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 2.184cái
201Bốc xếp tấm đanChương V của HSMT 119,1168tấn
202Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển 200mChương V của HSMT 11,911710 tấn/1km
203Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,3671100m3
204Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của HSMT 4,1612100m2
205Làm Cột thủy trí bằng gạch men 2 lớp trắng đỏChương V của HSMT 2,32m2
206Sơn cột thủy chí bê tông (gồm sơn kẻ vẽ chữ số cao trình)Chương V của HSMT 2,321m2
207Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 14,1408m3
208Nilon lótChương V của HSMT 117,84m2
209Bê tông bậc thang, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 0,654m3
210Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,0246100m2
211Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 9,664m3
212Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 40m2
213Gia công lan canChương V của HSMT 0,1134tấn
214Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 6,4m2
215ống thép mạ kẽm f49mmChương V của HSMT 55,46kg
216ống thép mạ kẽm f42mmChương V của HSMT 35,5kg
217ống thép mạ kẽm f21mmChương V của HSMT 12,14kg
218Thép bảnChương V của HSMT 8,14kg
219Thép fi12Chương V của HSMT 2,13kg
220Biển báo KT (40x60)cm dày 2mmChương V của HSMT 2m2
221Bulong D20 dài 10cmChương V của HSMT 4cái
222Cột biển báo fi80Chương V của HSMT 3,06m
223Thép ngàm d8Chương V của HSMT 0,632kg
224Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,0224100m2
225Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 0,224m3
226Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,05m3
227Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0086tấn
228Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0106tấn
229Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 2,303m2
230Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 4,2m
231Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 1,05m2
232Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của HSMT 0,0109100m2
233Kim thu sét D16 dài 1.5mChương V của HSMT 2cái
234Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1.5mChương V của HSMT 2cái
235Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của HSMT 36,13m
236Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2mChương V của HSMT 4m
237Cọc đỡ dài 25cm hàn với dây dẫn từ mái xuống d=10mm (4 cái =1m)Chương V của HSMT 1m
238Cọc tiếp đất mạ đồng D15 dài 2.4mChương V của HSMT 2cái
239Đóng cọc tiếp địaChương V của HSMT 2cọc
240Bulong M10x80mmChương V của HSMT 1cái
241Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của HSMT 1hệ thống
242Tủ điện KT: 700x500x250, tôn sơn tĩnh điệnChương V của HSMT 1cái
243Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của HSMT 2bộ
244Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của HSMT 2cái
245Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của HSMT 3cái
246Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của HSMT 5cái
247Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V của HSMT 122cái
248Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V của HSMT 2cái
249Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của HSMT 2cái
250Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của HSMT 44m
251Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của HSMT 50m
252Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của HSMT 175m
253Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - bóng đèn compactChương V của HSMT 4bộ
254Máy phát điện 3 pha 10KW, 12,5KVA, máy dầuChương V của HSMT 1cái
255Cột điện H7CChương V của HSMT 18cột
256Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của HSMT 18cột
257Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (3 x10 + 1x6 )mm2Chương V của HSMT 910m
258Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (3 x 4+ 1x 2.5)mm2Chương V của HSMT 20m
259Kẹp siết cápChương V của HSMT 16cái
260Đai thép khóa đaiChương V của HSMT 8cái
261Ghíp lấy điệnChương V của HSMT 4cái
262Khởi động từChương V của HSMT 2cái
263Rơ le 30AChương V của HSMT 3bộ
264Nút ấn 5AChương V của HSMT 4cái
265Đèn tín hiệuChương V của HSMT 3cái
266Khối đấu dâyChương V của HSMT 4cái
267Khoá chuyển mạchChương V của HSMT 1cái
268Giá đỡ tủChương V của HSMT 1cái
269Đầu cốt đồngChương V của HSMT 24cái
270Dây tiếp địaChương V của HSMT 294,615kg
271Lắp đặt tủChương V của HSMT 1tủ
272Ống xoắn fi50Chương V của HSMT 50m
273Ống mạ kẽm fi60Chương V của HSMT 8,7m
274SiliconChương V của HSMT 1lọ
275Đai thép giữ ốngChương V của HSMT 12cái
276Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6Chương V của HSMT 50m
277Mốc báo cápChương V của HSMT 10cái
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,34m3
279Đắp đất có hàm lượng sét >40%Chương V của HSMT 0,42m3
280Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500Chương V của HSMT 3cọc
281Đào xúc đất cấp IIIChương V của HSMT 6m3
282Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của HSMT 6m3
283Bóc phong hóa, bóc bùn, đất cấp IChương V của HSMT 8,6279100m3
284Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,3km, đất cấp IChương V của HSMT 8,6279100m3
285San đất bãi thảiChương V của HSMT 8,6279100m3
286Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 0,6551100m3
287Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 5,1595100m3
288Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 22,4106100m3
289Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IIChương V của HSMT 18,0257100m3
290Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào )Chương V của HSMT 2,9258100m3
291Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp tường cánh )Chương V của HSMT 2,761100m3
292Đắp đất thân cống, dung trọng Chương V của HSMT 35,5334100m3
293Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,3km, đất cấp I (sau khi cân đối đào đắp đất còn thừa vận chuyển từ bãi trữ ra bãi thải đúng quy định)Chương V của HSMT 14,6233100m3
294San đất bãi thảiChương V của HSMT 14,6233100m3
295Đào san đất trong phạm vi Chương V của HSMT 25,296100m3
296Đào xúc đất cấp I ( đào đất từ bãi trữ về đắp )Chương V của HSMT 25,296100m3
297Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( đoạn ngập đất)Chương V của HSMT 5,022100m
298Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( đoạn không ngập đất)Chương V của HSMT 2,418100m
299Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 5,022100m
300Khấu hao cừ trong thời gian 0,5 thángChương V của HSMT 1.667,7504kg
301Bóc phong hóa, bóc bùn, đất cấp IChương V của HSMT 4,96100m3
302Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,3km, đất cấp IChương V của HSMT 4,96100m3
303San đất bãi thảiChương V của HSMT 4,96100m3
304Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,3162100m3
305Đắp đất đê quây, dốc, dung trọng Chương V của HSMT 34,1851100m3
306Mua đất đắp đê quâyChương V của HSMT 2.746,2088m3
307Phá dỡ đê quây, đất cấp IIChương V của HSMT 35,5428100m3
308Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,3km, đất cấp IIChương V của HSMT 9,2436100m3
309San đất bãi thảiChương V của HSMT 9,2436100m3
310Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT 2,2527100m3
311San gạt đầm chặt bãi đúcChương V của HSMT 0,2100m3
312Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 200m2
313Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 1,9062100m3
314Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào )Chương V của HSMT 1,2546100m3
315Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 65,16m3
316Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 1,4976100m2
317Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 33,81m3
318Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,3km, đất cấp IVChương V của HSMT 0,3381100m3
319San đất bãi thảiChương V của HSMT 0,3381100m3
320Ván khuôn mặt đườngChương V của HSMT 0,2318100m2
321Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 50,715m3
322Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT 0,3969100m3
323Nilon lótChương V của HSMT 220,5m2
324Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của HSMT 0,635100m3
325Mua đất K98Chương V của HSMT 73,6646m3
326Nhựa đườngChương V của HSMT 52,92kg
327Gỗ khe coChương V của HSMT 0,0408m3
328Cắt khe bê tôngChương V của HSMT 0,6100m
329Bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT 2,04m3
330Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của HSMT 0,144100m2
331Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 21,6m2
B Cơ khí
1Máy đóng mở VĐ10 + phụ kiện (không bệ máy)Chương V của HSMT 1bộ
2Guzong M24x500+ ecu + vòng đệmChương V của HSMT 4bộ
3Palang xích kéo tay 3T, H=5mChương V của HSMT 1bộ
4Chế tạo khe phai phía sôngChương V của HSMT 2,034tấn
5Chế tạo khe phai phía đồngChương V của HSMT 1,4667tấn
6Chế tạo thép khe cửa phẳng BxH=1.5 x2.5 (m)Chương V của HSMT 1,3304tấn
7Chế tạo thép khe cửa van tự động BxH= 1,5X2,5(m)Chương V của HSMT 1,2483tấn
8Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ - Chiều rộng cống Chương V của HSMT 1,43021tấn
9Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại (trục kéo cửa fi 80)Chương V của HSMT 0,2877tấn
10Sản xuất cửa van tự động bằng thép không rỉ - Chiều rộng cống Chương V của HSMT 1,22351tấn
11Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ (chế đạo bệ đỡ máy vít V10)Chương V của HSMT 0,35tấn
12Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SAChương V của HSMT 108,0207m2
13Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ Êpôxy + 2 lớp sơn màu ghiChương V của HSMT 108,0207m2
14Quét 2 lớp nước xi măng pha 2% Na0HChương V của HSMT 90,815m2
15Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ - Chiều rộng cốngChương V của HSMT 2,65371tấn
16Lắp đặt khe van, khe phaiChương V của HSMT 6,0794tấn
17Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V của HSMT 1,17tấn
18Lắp đặt tời - quay tay (pa lăng xích 3T và móc treo palang)Chương V của HSMT 0,15tấn
19Bốc lên và vận chuyển thiết bị đến chân công trình, thiết bị có khối lượng Chương V của HSMT 9,9031tấn
20Bốc thiết bị từ phương tiện vận chuyển xuống, thiết bị có khối lượng Chương V của HSMT 9,9031tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Cống thoát nước hoặc tràn xả lũ có hệ thống đóng mở bằng cửa van bằng điện với lưu lượng thoát ≥ 6,12m3/s (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghi định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
3 Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
5 Nhân sự khác 15 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (Không bao gồm lái xe, lái máy) đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Máy ủi ≥ 50Cv Máy ủi ≥ 50Cv2
3 Máy lu rung ≥ 9T Máy lu rung ≥ 9T2
4 Ô tô tự đổ ≤7T Ô tô tự đổ ≤7T2
5 Đầm cóc ≥ 70Kg Đầm cóc ≥ 70Kg2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
9 Máy hàn Máy hàn2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy ép cọc ≥ 130T Máy ép cọc ≥ 130T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->