Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 11:02:00 đến ngày 2021-09-28 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,302,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Cống thoát nước hoặc tràn xả lũ có hệ thống đóng mở bằng cửa van bằng điện với lưu lượng thoát ≥ 6,12m3/s (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghi định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (Không bao gồm lái xe, lái máy) đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 50Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 50Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị Xử lý cấp bách cống De, K42+250 đê tả Cầu 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. – Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉTầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 32,7132 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,3km | Chương V của HSMT | 0,3271 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 0,3271 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 21,7766 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 3,6294 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 0,3047 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 24,5772 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 7,6176 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,0837 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,9299 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 8,29 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 2,03 | m3 |
| 15 | Nilon lót | Chương V của HSMT | 20,3 | m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,0304 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V của HSMT | 0,0304 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,5496 | tấn |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V của HSMT | 60 | rọ |
| 21 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 2,3345 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 42,34 | m3 |
| 23 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 1,1971 | tấn |
| 24 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 2,037 | tấn |
| 25 | Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Chương V của HSMT | 0,366 | tấn |
| 26 | Thép tấm đầu cọc | Chương V của HSMT | 0,7018 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cọc BTCT | Chương V của HSMT | 58 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cọc BTCT | Chương V của HSMT | 10,585 | 10 tấn/1km |
| 29 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Chương V của HSMT | 2 | 1 lần TN |
| 30 | Ép cọc bê tông cốt thép | Chương V của HSMT | 3,36 | 100m |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 2,842 | m3 |
| 32 | Đào xúc, vận chuyển đổ thải bê tông đập đầu cọc | Chương V của HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 34 | Mua cừ lasen chống thấm larsen IV (trọng lượng 76,1kg/m) | Chương V của HSMT | 22.069 | kg |
| 35 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 2,9 | 100m |
| 36 | Nhựa đường | Chương V của HSMT | 0,145 | m3 |
| 37 | Xơ đay | Chương V của HSMT | 0,145 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 3,48 | m2 |
| 39 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (loại nằm) | Chương V của HSMT | 28,4 | m |
| 40 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (loại đứng) | Chương V của HSMT | 20,68 | m |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 42,649 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 11,3767 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của HSMT | 0,5706 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 6,0252 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn trần cống | Chương V của HSMT | 0,5119 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 67,3364 | m3 |
| 47 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 161,6452 | m3 |
| 48 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 41,2759 | m3 |
| 49 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 4,8473 | tấn |
| 50 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 9,9546 | tấn |
| 51 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0045 | tấn |
| 52 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của HSMT | 4,3733 | tấn |
| 53 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Chương V của HSMT | 369,136 | m3 |
| 54 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 11,729 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 0,9786 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0106 | tấn |
| 57 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,2855 | tấn |
| 58 | Ống PVC D42 | Chương V của HSMT | 25,4 | m |
| 59 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,99 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,108 | tấn |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của HSMT | 3 | cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp tấm đan | Chương V của HSMT | 2,178 | tấn |
| 64 | Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển 200m | Chương V của HSMT | 0,2178 | 10 tấn/1km |
| 65 | Bê tông thanh phai sự cố, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,33 | m3 |
| 66 | Cốt thép phai, đường kính | Chương V của HSMT | 0,11 | tấn |
| 67 | Cốt thép phai, đường kính | Chương V của HSMT | 0,23 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thanh phai sự cố | Chương V của HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 37 | cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp thanh phai sự cố | Chương V của HSMT | 7,326 | tấn |
| 71 | Vận chuyển thanh phai sự cố, cự ly vận chuyển 200m | Chương V của HSMT | 0,7326 | 10 tấn/1km |
| 72 | Bê tông cột, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,025 | m3 |
| 73 | Bê tông dầm, vát dọc, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,0975 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn dầm, vát | Chương V của HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0153 | tấn |
| 77 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0877 | tấn |
| 78 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,013 | tấn |
| 79 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1099 | tấn |
| 80 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,885 | m3 |
| 81 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,701 | m3 |
| 82 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,425 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn dầm | Chương V của HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0206 | tấn |
| 87 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 0,1051 | tấn |
| 88 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0434 | tấn |
| 89 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của HSMT | 0,1023 | tấn |
| 90 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0179 | tấn |
| 91 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1822 | tấn |
| 92 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,4185 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 27,008 | m2 |
| 94 | ống thép mạ kẽm f49mm | Chương V của HSMT | 172,52 | kg |
| 95 | ống thép mạ kẽm f42mm | Chương V của HSMT | 148,43 | kg |
| 96 | ống thép mạ kẽm f21mm | Chương V của HSMT | 65,88 | kg |
| 97 | Thép tấm KT 600x600x6 | Chương V của HSMT | 25,12 | kg |
| 98 | Thép fi12 | Chương V của HSMT | 6,571 | kg |
| 99 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,2492 | m3 |
| 100 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,666 | m3 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,901 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,1666 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,2633 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0179 | tấn |
| 106 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 0,2302 | tấn |
| 107 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0405 | tấn |
| 108 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,3666 | tấn |
| 109 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 0,013 | tấn |
| 110 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của HSMT | 0,6263 | tấn |
| 111 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,5192 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,8338 | m3 |
| 113 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,175 | m3 |
| 114 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 4,6875 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,2026 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 0,5476 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,4138 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0188 | tấn |
| 119 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 0,2876 | tấn |
| 120 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0572 | tấn |
| 121 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,4435 | tấn |
| 122 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,4382 | tấn |
| 123 | Ống thép mạ kẽm D168.3; D141.3 | Chương V của HSMT | 68,7 | kg |
| 124 | Thép tấm 40x40 | Chương V của HSMT | 16,47 | kg |
| 125 | Bu lông M22; L=10cm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 126 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 10,501 | m3 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 86,2016 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 63,47 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 35,043 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 121,2446 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 63,47 | m2 |
| 132 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V của HSMT | 10,1 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của HSMT | 1,89 | m2 |
| 134 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V của HSMT | 35,043 | m2 |
| 135 | Gia công khung cửa đi sắt hộp | Chương V của HSMT | 0,0339 | tấn |
| 136 | Gia công khung cửa sổ sắt hộp | Chương V của HSMT | 0,0678 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của HSMT | 6,48 | m2 |
| 138 | Tôn bưng mạ kẽm 1.38mm | Chương V của HSMT | 6,48 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 0,9 | m2 |
| 140 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Chương V của HSMT | 3,6 | m2 |
| 141 | Khóa cửa D1 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Chốt cửa sổ S1 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 143 | Bản lề | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 144 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 17,4 | 100m |
| 145 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 2,9 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,2073 | 100m2 |
| 147 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 41,4625 | m3 |
| 148 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,8282 | tấn |
| 149 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 1,449 | 100m2 |
| 150 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 26,28 | m3 |
| 151 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 0,743 | tấn |
| 152 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 1,2643 | tấn |
| 153 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V của HSMT | 0,2272 | tấn |
| 154 | Thép tấm bọc đầu cọc | Chương V của HSMT | 0,4356 | tấn |
| 155 | Bốc xếp cọc BTCT | Chương V của HSMT | 36 | cấu kiện |
| 156 | Vận chuyển cọc BTCT | Chương V của HSMT | 6,57 | 10 tấn/1km |
| 157 | Ép cọc bê tông cốt thép | Chương V của HSMT | 2,16 | 100m |
| 158 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 1,764 | m3 |
| 159 | Đào xúc, vận chuyển đổ thải bê tông đập đầu cọc | Chương V của HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 160 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 161 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 7,098 | m3 |
| 162 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 42,588 | m3 |
| 163 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 60,9412 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,3714 | 100m2 |
| 165 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 2,7343 | 100m2 |
| 166 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 3,0941 | tấn |
| 167 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 4,9407 | tấn |
| 168 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 0,7074 | tấn |
| 169 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 16,1 | m3 |
| 170 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của HSMT | 0,1722 | 100m2 |
| 171 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của HSMT | 4,3 | m3 |
| 172 | Nilon lót | Chương V của HSMT | 43 | m2 |
| 173 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 174 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V của HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 175 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 176 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,1378 | tấn |
| 177 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V của HSMT | 90 | rọ |
| 178 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 28,0128 | m3 |
| 179 | Nilon lót | Chương V của HSMT | 200,19 | m2 |
| 180 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,0998 | 100m3 |
| 181 | Cắt khe chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 0,295 | 100m |
| 182 | Nhựa đường | Chương V của HSMT | 37,17 | kg |
| 183 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của HSMT | 0,1139 | 100m2 |
| 184 | Bê tông bậc thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 21,267 | m3 |
| 185 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 6,1669 | m3 |
| 186 | Ván khuôn bậc thang | Chương V của HSMT | 0,8752 | 100m2 |
| 187 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 75,6667 | m3 |
| 188 | Nilon lót | Chương V của HSMT | 547,2582 | m2 |
| 189 | Cắt khe chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 3,6019 | 100m |
| 190 | Nhựa đường | Chương V của HSMT | 689,5453 | kg |
| 191 | Bê tông hệ khung gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 30,776 | m3 |
| 192 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 6,8748 | m3 |
| 193 | Ván khuôn hệ khung | Chương V của HSMT | 1,7334 | 100m2 |
| 194 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,3012 | tấn |
| 195 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,8495 | tấn |
| 196 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy | Chương V của HSMT | 8,088 | m2 |
| 197 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,2041 | tấn |
| 198 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 54,144 | m3 |
| 199 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 7,5894 | 100m2 |
| 200 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của HSMT | 2.184 | cái |
| 201 | Bốc xếp tấm đan | Chương V của HSMT | 119,1168 | tấn |
| 202 | Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển 200m | Chương V của HSMT | 11,9117 | 10 tấn/1km |
| 203 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,3671 | 100m3 |
| 204 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của HSMT | 4,1612 | 100m2 |
| 205 | Làm Cột thủy trí bằng gạch men 2 lớp trắng đỏ | Chương V của HSMT | 2,32 | m2 |
| 206 | Sơn cột thủy chí bê tông (gồm sơn kẻ vẽ chữ số cao trình) | Chương V của HSMT | 2,32 | 1m2 |
| 207 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 14,1408 | m3 |
| 208 | Nilon lót | Chương V của HSMT | 117,84 | m2 |
| 209 | Bê tông bậc thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,654 | m3 |
| 210 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 211 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 9,664 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 40 | m2 |
| 213 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,1134 | tấn |
| 214 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 6,4 | m2 |
| 215 | ống thép mạ kẽm f49mm | Chương V của HSMT | 55,46 | kg |
| 216 | ống thép mạ kẽm f42mm | Chương V của HSMT | 35,5 | kg |
| 217 | ống thép mạ kẽm f21mm | Chương V của HSMT | 12,14 | kg |
| 218 | Thép bản | Chương V của HSMT | 8,14 | kg |
| 219 | Thép fi12 | Chương V của HSMT | 2,13 | kg |
| 220 | Biển báo KT (40x60)cm dày 2mm | Chương V của HSMT | 2 | m2 |
| 221 | Bulong D20 dài 10cm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 222 | Cột biển báo fi80 | Chương V của HSMT | 3,06 | m |
| 223 | Thép ngàm d8 | Chương V của HSMT | 0,632 | kg |
| 224 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 225 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,224 | m3 |
| 226 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,05 | m3 |
| 227 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0086 | tấn |
| 228 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0106 | tấn |
| 229 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 2,303 | m2 |
| 230 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 4,2 | m |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1,05 | m2 |
| 232 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 233 | Kim thu sét D16 dài 1.5m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1.5m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 235 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của HSMT | 36,13 | m |
| 236 | Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2m | Chương V của HSMT | 4 | m |
| 237 | Cọc đỡ dài 25cm hàn với dây dẫn từ mái xuống d=10mm (4 cái =1m) | Chương V của HSMT | 1 | m |
| 238 | Cọc tiếp đất mạ đồng D15 dài 2.4m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 239 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 240 | Bulong M10x80mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 241 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 242 | Tủ điện KT: 700x500x250, tôn sơn tĩnh điện | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 244 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của HSMT | 122 | cái |
| 248 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của HSMT | 44 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 175 | m |
| 253 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - bóng đèn compact | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 254 | Máy phát điện 3 pha 10KW, 12,5KVA, máy dầu | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 255 | Cột điện H7C | Chương V của HSMT | 18 | cột |
| 256 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của HSMT | 18 | cột |
| 257 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (3 x10 + 1x6 )mm2 | Chương V của HSMT | 910 | m |
| 258 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (3 x 4+ 1x 2.5)mm2 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 259 | Kẹp siết cáp | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 260 | Đai thép khóa đai | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 261 | Ghíp lấy điện | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 262 | Khởi động từ | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 263 | Rơ le 30A | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 264 | Nút ấn 5A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 265 | Đèn tín hiệu | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 266 | Khối đấu dây | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 267 | Khoá chuyển mạch | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 268 | Giá đỡ tủ | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 269 | Đầu cốt đồng | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 270 | Dây tiếp địa | Chương V của HSMT | 294,615 | kg |
| 271 | Lắp đặt tủ | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 272 | Ống xoắn fi50 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 273 | Ống mạ kẽm fi60 | Chương V của HSMT | 8,7 | m |
| 274 | Silicon | Chương V của HSMT | 1 | lọ |
| 275 | Đai thép giữ ống | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 276 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 277 | Mốc báo cáp | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,34 | m3 |
| 279 | Đắp đất có hàm lượng sét >40% | Chương V của HSMT | 0,42 | m3 |
| 280 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500 | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 281 | Đào xúc đất cấp III | Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 282 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 283 | Bóc phong hóa, bóc bùn, đất cấp I | Chương V của HSMT | 8,6279 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,3km, đất cấp I | Chương V của HSMT | 8,6279 | 100m3 |
| 285 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 8,6279 | 100m3 |
| 286 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 0,6551 | 100m3 |
| 287 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 5,1595 | 100m3 |
| 288 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 22,4106 | 100m3 |
| 289 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 18,0257 | 100m3 |
| 290 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào ) | Chương V của HSMT | 2,9258 | 100m3 |
| 291 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp tường cánh ) | Chương V của HSMT | 2,761 | 100m3 |
| 292 | Đắp đất thân cống, dung trọng | Chương V của HSMT | 35,5334 | 100m3 |
| 293 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,3km, đất cấp I (sau khi cân đối đào đắp đất còn thừa vận chuyển từ bãi trữ ra bãi thải đúng quy định) | Chương V của HSMT | 14,6233 | 100m3 |
| 294 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 14,6233 | 100m3 |
| 295 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 25,296 | 100m3 |
| 296 | Đào xúc đất cấp I ( đào đất từ bãi trữ về đắp ) | Chương V của HSMT | 25,296 | 100m3 |
| 297 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( đoạn ngập đất) | Chương V của HSMT | 5,022 | 100m |
| 298 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( đoạn không ngập đất) | Chương V của HSMT | 2,418 | 100m |
| 299 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 5,022 | 100m |
| 300 | Khấu hao cừ trong thời gian 0,5 tháng | Chương V của HSMT | 1.667,7504 | kg |
| 301 | Bóc phong hóa, bóc bùn, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,96 | 100m3 |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,3km, đất cấp I | Chương V của HSMT | 4,96 | 100m3 |
| 303 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 4,96 | 100m3 |
| 304 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,3162 | 100m3 |
| 305 | Đắp đất đê quây, dốc, dung trọng | Chương V của HSMT | 34,1851 | 100m3 |
| 306 | Mua đất đắp đê quây | Chương V của HSMT | 2.746,2088 | m3 |
| 307 | Phá dỡ đê quây, đất cấp II | Chương V của HSMT | 35,5428 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,3km, đất cấp II | Chương V của HSMT | 9,2436 | 100m3 |
| 309 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 9,2436 | 100m3 |
| 310 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 2,2527 | 100m3 |
| 311 | San gạt đầm chặt bãi đúc | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 312 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 200 | m2 |
| 313 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,9062 | 100m3 |
| 314 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào ) | Chương V của HSMT | 1,2546 | 100m3 |
| 315 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 65,16 | m3 |
| 316 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 1,4976 | 100m2 |
| 317 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 33,81 | m3 |
| 318 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,3km, đất cấp IV | Chương V của HSMT | 0,3381 | 100m3 |
| 319 | San đất bãi thải | Chương V của HSMT | 0,3381 | 100m3 |
| 320 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của HSMT | 0,2318 | 100m2 |
| 321 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 50,715 | m3 |
| 322 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,3969 | 100m3 |
| 323 | Nilon lót | Chương V của HSMT | 220,5 | m2 |
| 324 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của HSMT | 0,635 | 100m3 |
| 325 | Mua đất K98 | Chương V của HSMT | 73,6646 | m3 |
| 326 | Nhựa đường | Chương V của HSMT | 52,92 | kg |
| 327 | Gỗ khe co | Chương V của HSMT | 0,0408 | m3 |
| 328 | Cắt khe bê tông | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 329 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 2,04 | m3 |
| 330 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V của HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 331 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 21,6 | m2 |
| B | Cơ khí | |||
| 1 | Máy đóng mở VĐ10 + phụ kiện (không bệ máy) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Guzong M24x500+ ecu + vòng đệm | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Palang xích kéo tay 3T, H=5m | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chế tạo khe phai phía sông | Chương V của HSMT | 2,034 | tấn |
| 5 | Chế tạo khe phai phía đồng | Chương V của HSMT | 1,4667 | tấn |
| 6 | Chế tạo thép khe cửa phẳng BxH=1.5 x2.5 (m) | Chương V của HSMT | 1,3304 | tấn |
| 7 | Chế tạo thép khe cửa van tự động BxH= 1,5X2,5(m) | Chương V của HSMT | 1,2483 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ - Chiều rộng cống | Chương V của HSMT | 1,4302 | 1tấn |
| 9 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại (trục kéo cửa fi 80) | Chương V của HSMT | 0,2877 | tấn |
| 10 | Sản xuất cửa van tự động bằng thép không rỉ - Chiều rộng cống | Chương V của HSMT | 1,2235 | 1tấn |
| 11 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ (chế đạo bệ đỡ máy vít V10) | Chương V của HSMT | 0,35 | tấn |
| 12 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SA | Chương V của HSMT | 108,0207 | m2 |
| 13 | Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ Êpôxy + 2 lớp sơn màu ghi | Chương V của HSMT | 108,0207 | m2 |
| 14 | Quét 2 lớp nước xi măng pha 2% Na0H | Chương V của HSMT | 90,815 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ - Chiều rộng cống | Chương V của HSMT | 2,6537 | 1tấn |
| 16 | Lắp đặt khe van, khe phai | Chương V của HSMT | 6,0794 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điện | Chương V của HSMT | 1,17 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tời - quay tay (pa lăng xích 3T và móc treo palang) | Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 19 | Bốc lên và vận chuyển thiết bị đến chân công trình, thiết bị có khối lượng | Chương V của HSMT | 9,9031 | tấn |
| 20 | Bốc thiết bị từ phương tiện vận chuyển xuống, thiết bị có khối lượng | Chương V của HSMT | 9,9031 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Cống thoát nước hoặc tràn xả lũ có hệ thống đóng mở bằng cửa van bằng điện với lưu lượng thoát ≥ 6,12m3/s (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghi định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự khác | 15 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (Không bao gồm lái xe, lái máy) đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 50Cv | Máy ủi ≥ 50Cv | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 9T | Máy lu rung ≥ 9T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≤7T | Ô tô tự đổ ≤7T | 2 |
| 5 | Đầm cóc ≥ 70Kg | Đầm cóc ≥ 70Kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy ép cọc ≥ 130T | Máy ép cọc ≥ 130T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi