Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944277-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210943951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 10:54:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,018,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.004506E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.613.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Giải bê tông nhựa nóng tuyến đường từ Quán Ngói, thôn Trinh Phú đến đê tả Hoàng Long và xây dựng hệ thống rãnh thoát nước từ đầu làng Trinh Phú đến kênh T2 giáp đình Trinh Phú, xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh , địa chỉ: Xã Gia Thịnh- Huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH tư vấn xây dựng và dịch vụ Quang Minh - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh , địa chỉ: Xã Gia Thịnh- Huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rải thảm tuyến 1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C71,0255100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m271,0255100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm53,3123100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m253,3123100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ17,3637100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ17,3637100tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II2,025m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,144100m2
9Mua biển báo phản quang loại tam giác9cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)9cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm113,3m2
12Đào móng công trình, đất cấp I8,406100m3
13Đắp chân kè K=0,900,4153100m3
14Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121;hệ số đầm k90 = 1,1;51,2106m3
15Vận chuyển đất đất cấp I8,406100m3
16San đất bãi thải8,406100m3
17Đóng cọc tre chiều dài cọc 148,864100m
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax31,876m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100207,194m3
20Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 69,83m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 151,006m3
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20017,088m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng0,8544100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0317tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2606tấn
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa31,3m2
27Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2000,7673m3
28Cốt thép cọc tiêu0,0775tấn
29Ván khuôn cọc tiêu0,1023100m2
30Lắp cọc tiêu bằng thủ công31cái
31Sơn cọc tiêu16,74m2
32Đào móng công trình, đất cấp II3,4534100m3
33Vận chuyển đất cấp II3,4534100m3
34San đất bãi thải3,4534100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,7751100m3
36Đóng cọc tre , đất cấp I10,8100m
37Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,7m3
38Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 2004,32m3
39Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,54100m2
40Cốt thép đế cống, đường kính 0,1273tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)20,79m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 1,9473tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác4,6629100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg99cấu kiện
45Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa140,14m2
46Vữa XM M1000,0735m3
47Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa0,2254m3
48Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,3792100m
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,3448m3
50Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2002,0172m3
51Ván khuôn móng dài0,082100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 756,3335m3
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,0296m3
54Ván khuôn móng dài0,0396100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0345tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,19tấn
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7521,5825m2
58Mua và lắp dựng Tấm đan hố ga bằng gang đúc KT 900x9005bộ
59Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt KT 750x300227,6kg
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm0,11100m
61Đào móng hố gom thu nước, đất cấp II3,375m3
62Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,375m3
63Bê tông hố gom, đá 1x2, mác 2501,0022m3
64Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu gom0,1318100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2601tấn
66Ván khuôn tấm đan0,1092100m2
67Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,68m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg30cấu kiện
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,6679100m3
70Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 30066,58m3
71Ván khuôn mặt đường0,3665100m2
72Rải giấy dầu lớp cách ly3,6989100m2
B Tuyến 2: tuyến rãnh xây
1Dọn dẹp mặt bằng,chặt cây20công
2Phá dỡ kết cấu bê tông23,9m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20023,9m3
4Đào móng công trình, đất cấp II7,4282100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,904,9591100m3
6Vận chuyển đất cấp II2,2122100m3
7San đất bãi thải2,2122100m3
8Đệm móng đá 4x652,39m3
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20052,39m3
10Ván khuôn móng dài1,69100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75120,835m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20033,462m3
13Ván khuôn giằng rãnh4,225100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5662tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2511tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75549,25m2
17Cốt thép tấm đan7,1572tấn
18Ván khuôn tấm đan3,0758100m2
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 20047,32m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu845cấu kiện
21Đá 4x6 đệm móng4,3034m3
22Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2006,455m3
23Ván khuôn móng dài0,2624100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7513,5731m3
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,092m3
26Ván khuôn móng dài0,1952100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0498tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2387tấn
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7548,32m2
30Cốt thép tấm đan0,3414tấn
31Ván khuôn tấm đan0,1613100m2
32Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,688m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu32cấu kiện
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C1,8018100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m21,8018100m2
36Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm1,6748100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m21,6748100m2
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ0,4431100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ0,4431100tấn
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II0,675m3
41Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,048100m2
42Mua biển báo phản quang loại tam giác3cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)3cái
C Tuyến 3: Tuyến kênh xây qua khu dân cư
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9013,1252100m3
2Mua đất cấp phối đắp nền1.618,4684m3
3Đào kênh mương, đất cấp II18,6074100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,909,8566100m3
5Vận chuyển đất cấp II4,0081100m3
6San đá bãi thải7,7651100m3
7Đóng cọc tre đất cấp I292,5288100m
8Đá 4x6 chèn đầu cọc46,8046m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 234,023m3
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20070,2069m3
11Ván khuôn móng dài0,6213100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75182,248m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20020,2084m3
14Ván khuôn giằng2,197100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3944tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3688tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75683,43m2
18Cốt thép tấm đan4,2091tấn
19Ván khuôn tấm đan1,3675100m2
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 20026,418m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg222cấu kiện
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,6005100m3
23Rải giấy dầu lớp cách ly3,745100m2
24Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 30067,41m3
25Ván khuôn mặt đường0,3989100m2
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,657100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,9666100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.004506E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.613.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥10T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy lu rung Lực rung ≥25T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->