Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 10:46:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,972,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1323255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.264651E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.617.519.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Trường hợp liên danh, nhà thầu thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy phải bố trí riêng 01 kỹ thuật có văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (chứng minh kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự).(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo nguồn gốc xuất xứ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng tính bằng m2. Kèm theo nguồn gốc xuất xứ |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo nguồn gốc xuất xứ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo nguồn gốc xuất xứ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị thử đầu báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo nguồn gốc xuất xứ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị kiểm tra đầu báo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo nguồn gốc xuất xứ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Trường Tiểu học và trung học cơ sở Hoà Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có phương án vị trí đổ thải (Vị trí đổ thải phải có giấy xác nhận đổ thải của chính quyền sở tại hoặc của đơn vị được cấp phép quản lý bãi đổ thải). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Xây lắp khối nhà học (xây mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bậc đi đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,27 | m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,95 | m3 |
| 6 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | tấn |
| 10 | Thép móng cổ cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 11 | Thép móng cổ cột >F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây chân móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,44 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ đặc không nung xm 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,44 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,37 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,73 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,84 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.296 | m3 |
| 24 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,75 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,2 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254,25 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,97 | tấn |
| 33 | Lưới thép chống co ngót giữa tường và cột BT chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7ly) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240,48 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,73 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,71 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tôc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,32 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhậtcao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,86 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,87 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,09 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,38 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 329,5 | m3 |
| 49 | Xây tường bệ đỡ chậu rửa và hộp kĩ thuật, gạch không nung rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,83 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,67 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,35 | m3 |
| 52 | Sản xuất lan can hành lang inox304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,42 | m2 |
| 54 | Chup INOX D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 55 | Chup INOX D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324 | cái |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, gạch CeramicKT 300x600 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240,8 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, gạch CeramicKT 300x600 mm > 6M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,9 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,7 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 553,3 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 346,8 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.270,57 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.072,99 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.086,91 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 646,96 | m2 |
| 66 | Làm trần nhôm đục lỗ KT 600x600 Khu ve sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,8 | m2 |
| 67 | Trát, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,42 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 619,1 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 439,34 | m2 |
| 70 | Trát cột hèm các loại vữa XM 75 , D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 672,39 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 414,6 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.565,9 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.362,84 | m2 |
| 74 | Láng sê nô mái vữa XM75# D20 tạo dốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 404,3 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái sika 2 lớp, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 404,3 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0.42ly, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | 100m2 |
| 77 | Ke chống bão ( 4.5cái/1m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.709,4 | cái |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép hình C125x50x18x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,266 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x18x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356,63 | 1m2 |
| 81 | Lát mái gạch chống nóng kt 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,24 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.126,6 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 507,09 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch CERAMIC 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,64 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch CERAMIC 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,32 | m2 |
| 86 | Lát đá granite màu đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3 | m2 |
| 87 | Khung Inox 304 đỡ máng tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 88 | LD khung INOX máng tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 89 | Cát đen tưới nước đầm chặt bằng thủ công khu vực vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,86 | m3 |
| 90 | Lát Đá granít tự nhiên cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188,82 | m2 |
| 91 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,56 | m2 |
| 92 | Ốp đá rối vào chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,13 | m2 |
| 93 | Quả cầu chắn rác Inôc D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Phễu thu + mặt bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 96 | Cút nhựa PVC thoát nước mái D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 97 | Ống nước D60 sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 98 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,226 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254,61 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,1 | 1m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 1m2 |
| 102 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,19 | m3 |
| 105 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 106 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,96 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,8 | cái |
| 112 | Đào đất bể tự hoại , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 114 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 115 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 117 | Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 118 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 120 | Ván khuôn giằng, dầm nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 121 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 122 | Thép tấm đan nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 123 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 124 | LD tấm đan P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 125 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,37 | m2 |
| 126 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,37 | m2 |
| 127 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,35 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 129 | Đánh màu thành trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 130 | Biện pháp thi công Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | 100m2 |
| 131 | Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,88 | m2 |
| 132 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,04 | m2 |
| 133 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 134 | Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp, dày 1,1-1,3mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm(phôi Việt Nhật Chu Lai) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 135 | Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp, dày 1,1-1,3mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm(phôi Việt Nhật Chu Lai) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 136 | SX cửa sắt mái tum | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 137 | Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân đế, nẹp, bản lề…) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,16 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: Điện Chiếu sáng nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn, L=1200, bóng Led P=18w +Cần treo đèn+ phụ kiện lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng lớp học đơn, L=1200, bóng Led P=18w + Cần treo đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | bộ |
| 3 | Đèn LED đơn, L=1200, P=18w. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Đèn LED đôi, L=1200, P=2 x 18w. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đèn led panel âm trần KT 600x600 - P=36w (phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Đèn LED lốp trần kt 230x230-18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 7 | Đèn bán nguyệt LED đơn, L=600, P=10w. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Quạt trần 3 cánh L=1400; P=80W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 10 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300 + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Quạt thông gió âm trần KT 300x300; P=45w + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Ống gió mềm d100 nối quạt âm trần kèm ty treo (Ống gió mềm D100 có bảo ôn - 7md/ống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 13 | Mặt nan chắn KT 250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 15 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 19 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | Công tắc đèn cầu thang 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 150a- 16ka | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha 75A-16kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha 63A-16kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Aptomat1 pha 10A- 10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì hạ thế 220v-2A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cầu chì |
| 29 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng chính 3p+n : 200A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Vỏ tủ điện KT: 700x500x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 34 | Aptomat 3 pha 75A-16kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Aptomat1 pha 10A- 10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cầu chì hạ thế 220v-2A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cầu chì |
| 37 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 39 | Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 40 | Aptomat 3 pha 63A-16kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 40A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 32A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 20A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133 | hộp |
| 47 | Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 + cầu đấu dây 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 48 | Cầu đấu dây 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 49 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2-0,6kv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 50 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 51 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 52 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.155 | m |
| 53 | Cáp điện CU/PVC 1x10 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 54 | Dây điện CU/PVC 1x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 55 | Dây điện CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.140 | m |
| 56 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9.068 | m |
| 57 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.114 | m |
| 58 | Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 510 | m |
| 59 | Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 60 | Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 61 | Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.850 | m |
| 62 | Phụ kiện hộp nối ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 390 | cái |
| 63 | Măng xông nối ống luồn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.360 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 68 | Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 69 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 70 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 71 | Bản đồng tiếp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 72 | Đào đất chôn cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 73 | Đắp đất rãnh chôn cáp bằng thỉ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 18000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | máy |
| 75 | Ống gas đồng d6.35/d12.7 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 76 | Ống nước ngưng tụ D27 (PVC Class 2) có bọc bảo ôn ca su xốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 77 | Kim thu sét CT3 - fi16, L=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 78 | Đế kim thu sét bằng sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 79 | Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 80 | Bật sắt CT3, fi12, L=150 chẻ chân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | cái |
| 81 | Chi tiết nối chống sét + bu lông M18 -50/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m |
| 83 | Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cọc |
| 84 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 85 | Đào đất chôn tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m3 |
| 86 | Đắp đất rãnh chôn tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m3 |
| 87 | Ống nhựa PVC-D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 88 | Đai giữ ống nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: Điện nhẹ nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack) 20U-D1000 của mạng Internet | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack) 10U-D500 của mạng Internet | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4 Cổng FO) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | khung giá |
| 4 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 8 Cổng FO) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khung giá |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16PORT 1gb + 2 PORT gigabit) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8PORT Quang trung tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch quang trung tâm ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của từng lửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch của mạng Internet (Modul quang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch của mạng Internet (Modul Multimode LC/LC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Patch panel 24 PORT cat 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 Patch panel |
| 13 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT 6 loại 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | sợi |
| 14 | Dây nhẩy quang Singlemode LC/SC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 15 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT 6 loại 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | sợi |
| 16 | Dây nhẩy quang Multimode LC/SC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | sợi |
| 17 | Dây nhẩy quang Multimode LC/LC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 18 | Dây nhẩy quang Singlemode LC/SC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 19 | Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 20 | Đế nhựa nổi tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | hộp |
| 21 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.045 | m |
| 22 | Cáp quang 4FO multimode | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Ống nhựa đàn hồi D20 đi chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 24 | Ôngs nhựa PVC D32 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Hộp ghen nhựa PVC 100x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 26 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 27 | Cáp đồng trần M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 28 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 29 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 30 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ phát WIFI ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 32 | Mối hàn hoa nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 33 | Hóa chất giảm điện trở đất (11,3kg/bao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bao |
| 34 | Phiến đấu dây KRONE 10 đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | phiến |
| 35 | Đế phiến đấu dây 10 đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Card kết nối khung chính với khung phụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Card mở rộng 24 thuê bao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Phiếu bảo an chống sét 10 line trung kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Hộp MDF cáp 70 đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Dây cáp điện thoại 10 đôi CAT3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 41 | Dây cáp điện thoại 30 đôi CAT3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | Dây cáp điện thoại 2 x 2.5.x0,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 354 | m |
| 43 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Dây điện PVC (2X4)MM2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 45 | Dây điện PVC (2X2,5)MM2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Cấp thoát nước nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 14 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 15 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 18 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 19 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D63 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10)D40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 28 | Rắc co D63 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Măng sông PPR (PN10) D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Măng sông PPR (PN10) D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Măng sông PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Măng sông PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Măng sông PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 35 | Kép đồng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 36 | Ống nhựa PVC-D140 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC-D125 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 42 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D140 x 140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D140 x 125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 50 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 51 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D34x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Cút nhựa PVC 135° - D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Cút nhựa PVC 135° - D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 57 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 58 | Cút nhựa PVC 135° - D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 59 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 60 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 61 | Côn nhựa PVC-D125x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Côn nhựa PVC-D110x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Côn nhựa PVC-D90x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Măng xông D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Măng xông D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Măng xông D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 67 | Măng xông D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 68 | Măng xông D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 69 | Măng xông D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 70 | Bịt đầu PVC-D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Bịt đầu PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 72 | Bịt đầu PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Bịt đầu PVC-D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Vòi lavabo INAX LFV-13B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 75 | Chậu rửa Lavabo sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 76 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 77 | Dây mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | bộ |
| 78 | Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 79 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 80 | Vòi rửa Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 81 | Phễu thu inox D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 82 | Gương soi KT 1600x800x5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo khắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 86 | Van phao cầu D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Téc nước Inox 3m3 (nằm ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| E | HẠNG MỤC: Xây lắp Cải tạo Nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,7 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,31 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lớp trát từơng cũ trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,98 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lớp trát trần , dầm cũ trát lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,67 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống nước , thiết bị điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 533 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,46 | m2 |
| 17 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,1 | m2 |
| 18 | Trát trần vữa xm mác 75 dày 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 20 | Lát nền gạch 600x600 vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,1 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300 x 300 chống chơn khu WC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 22 | ốp tường gạch men 300x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,72 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 600 x 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | m2 |
| 24 | Ôp đá GRANIT bàn , chậu bếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,46 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,37 | m2 |
| 27 | lát đá GRANIT bậc đi đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,34 | m2 |
| 28 | Rọ chắn rac Inox - D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Đai giữ ống INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | Hoa sắt cửa sổ sắt 12*12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 34 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,876 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | 100m2 |
| 37 | Láng sê nô xm75, dày 30 đánh màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,72 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,762 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão ( 4,5 cái/1m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | cái |
| 43 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 46 | Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,723 | m3 |
| 47 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 48 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 51 | Ván khuôn giằng, dầm nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | m3 |
| 53 | Thép tấm đan nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,522 | m2 |
| 57 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,558 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,538 | m2 |
| 59 | Đánh màu thành trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,522 | m2 |
| 60 | Đào đất bể tách mỡ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 62 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 63 | Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,723 | m3 |
| 64 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 65 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 68 | Ván khuôn giằng, dầm nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | m3 |
| 70 | Thép tấm đan nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 71 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,522 | m2 |
| 75 | Đánh màu thành trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,522 | m2 |
| 76 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,558 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,538 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 79 | Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,66 | m2 |
| 80 | Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp, dày 1,1-1,3mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm(phôi Việt Nhật Chu Lai) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng nhà công vụ | |||
| 1 | Đèn LED đơn, L=1200, P=18w. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Đèn LED lốp trần kt 230x230-18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đèn LED lốp trần chong am D270 P=18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Quạt trần 3 cánh L=1400; P=80W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300 + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | hộp |
| 13 | Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 + cầu đấu dây 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 14 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262 | m |
| 16 | Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 19 | Phụ kiện hộp nối ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Măng xông nối ống luồn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 21 | Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 22 | Aptomat 3 pha 32A-16kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 20A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Hộp tủ điện 4-8 modul ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Hộp tủ điện 5-12 modul ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 29 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 30 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 31 | Bản đồng tiếp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 32 | Đào đất chôn cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh chôn cáp bằng thỉ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: Cấp nuớc nhà công vụ | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 4 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | cái |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Măng sông PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Măng sông PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Măng sông PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Kép đồng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Ống nhựa PVC-D140 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PVC-D42 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 22 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC 135° - D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC 90° - D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Măng xông D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Măng xông D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Măng xông D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Măng xông D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Bịt đầu PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bịt đầu PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Bịt đầu PVC-D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Vòi lavabo INAX LFV-1112S | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Chậu rửa Lavabo sứ INAX AL 2395V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Dây mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Vòi rửa Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Phễu thu inox D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Gương soi KT 760x510x5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen INAX BFV-2013S | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: Xây lắp Cải tạo Nhà bếp. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,49 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,66 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,19 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lớp trát từơng cũ trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lớp trát trần , dầm cũ trát lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,67 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống nước , thiết bị điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,12 | m2 |
| 17 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 273,5 | m2 |
| 18 | Trát trần vữa xm mác 75 dày 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,7 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,644 | m3 |
| 20 | Lát nền gạch 600x600 vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,72 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung đỏ kt 400 x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 22 | ốp tường gạch men 300x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,37 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 600 x 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | m2 |
| 24 | Ôp đá GRANIT bàn , chậu bếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,97 | m2 |
| 25 | Toa khói bếp INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,12 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275,78 | m2 |
| 28 | lát đá GRANIT bậc đi đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m2 |
| 29 | Rọ chắn rac Inox - D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m |
| 31 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Hoa sắt cửa sổ sắt 12*12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 35 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,22 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,615 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 38 | Láng sê nô xm75, dày 30 đánh màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,416 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,246 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão ( 4,5 cái/1m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 538 | cái |
| 44 | Đào rãnh, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót rãnh đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 46 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 49 | Ván khuôn lót đấy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 51 | Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 52 | Bê tông dầm giằng mặt bể, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ dầm giằng nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 55 | Láng đáy bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m2 |
| 56 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 57 | Đánh màu bằng XM nguyên chất vào thành bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 58 | Đắp đất xung quanh bể, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 59 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 60 | Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháo dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm(Phôi Việt Nhật, Chu lai) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 61 | Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp, dày 1,1-1,3mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm(phôi Việt Nhật Chu Lai) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,32 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng nhà bếp | |||
| 1 | Bộ đèn LED đôi máng 1,2m chóa INOX phản quang CS 2x18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Đèn bán nguyệt LED đơn, L=600, P=10w. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Đèn LED lốp trần kt 230x230-18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Quạt trần 3 cánh L=1400; P=80W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | hộp |
| 12 | Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 + cầu đấu dây 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 13 | Dây điện CU/PVC 1x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 20 | Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 21 | Phụ kiện hộp nối ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Măng xông nối ống luồn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215 | cái |
| 23 | Hộp tủ điện 500 x 400 x150 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Aptomat 3 pha 75A-16kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha 50A-16kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha 32A-16kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 32A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha 20A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 32 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 33 | Bản đồng tiếp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 34 | Đào đất chôn cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh chôn cáp bằng thỉ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: Cấp nước nhà bếp | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 4 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Măng sông PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Măng sông PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Măng sông PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Kép đồng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Ống nhựa PVC-D140 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC-D42 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 20 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D140 x 140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D140 x 125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cút nhựa PVC 135° - D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC 135° - D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC 90° - D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Măng xông D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Măng xông D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Măng xông D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Măng xông D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Bịt đầu PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Vòi chậu rửa bếp INAX SFV-21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Chậu rửa bếp đôi INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Dây mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Vòi rửa Inox gạt tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Phễu thu inox D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Van phao cầu D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: Nhà trực bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc vữa XM M75, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch đặc không nung VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 11 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,94 | m2 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,61 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,59 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,39 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,59 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,33 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch kt 600 x600mm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch đát nung kt 400 x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái sika 2 lớp, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,2 | m |
| 36 | Lát nền, sàn gạch kt 600 x600mm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 38 | Qủa cầu thu nước D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,22 | m2 |
| 41 | Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: Điện chiếu sang nhà trực | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đơn liền máng L=1,2m, P=18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đen hộp bong compact P= 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 4 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | ATTOMAT 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Mặt chứa APTOMAT 15A 1 cực âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đế nhựa ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Hộp nhựa đấu nối âm tường KT 106x106x64mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Dây điện CU/PVC/PVC 2 x 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC/PVC 2 x 2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC/PVC 2 x 1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 12 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 13 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Quạt trần L= 1400 - 80W +hộp số ĐK móc treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: Xây lắp Nhà ga ra xe | |||
| 1 | Đào móng cột R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đḠ4x6, M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, ván thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền nhà M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,73 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196,3 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,68 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi 0,42 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2 | MD |
| 15 | ống thoát nước D90 C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Xây bo nền gạch đặc không nung chỉ xm75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 18 | Trát bó vỉa xm75# dầy 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: Điện Chiếu sáng nhà GARAXE | |||
| 1 | Đèn LED đơn, L=1200, P=18w. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Aptomat1 pha 10A- 10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 6 | Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt noi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt noi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 8 | Hộp nối dây noi 75x75 + cầu đấu dây 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| O | HẠNG MỤC: Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,94 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,94 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch đất nung KT 400 X400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 31 | Láng mái sê nô XM100# dầy 30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,1 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 33 | Đai giữ ống D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cai |
| 34 | Cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháo dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm(Phôi Việt Nhật, Chu lai) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 37 | SX LD cửa sắt hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: Điện nhà máy bơm | |||
| 1 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat1 pha 10A- 10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Đèn LED đơn, L=1200, P=18w. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đèn LED lốp trần kt 230x230-18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cầu đấu dây 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2(dây phao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 10 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 11 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Cáp CU/PVC /1 X16 nối tiếp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Bản đồng tiếp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 15 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | ốc siết bật tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Đào đất chôn cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh chôn cáp bằng thỉ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 19 | Ống nhựa HDPE chưu lứ luồn cáp D40/30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 21 | Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| Q | HẠNG MỤC: Xây lắp Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móngđất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,6 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,65 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 614,64 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,98 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 858,62 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,02 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,52 | m2 |
| 19 | Biển ốp chữ tên trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | SX hàng rào thép vuông 14 x 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | tấn |
| 21 | SX lan can hàng rào INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,9 | m2 |
| 23 | SX cổng thép hộp kt 100 x40 x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 24 | LD cổng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,39 | m2 |
| 25 | Sơn cổng thép hộp 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,08 | 1m2 |
| 26 | Bản lề cổng trục xoay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Đèn LED lốp trần kt 230x230-24W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| R | HẠNG MỤC: Bể nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào bể, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,7 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn bể , chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,13 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,54 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | 100m2 |
| 11 | SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m2 |
| 12 | Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước (PVC Waterstop V20) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 13 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,5 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,51 | m2 |
| 16 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,66 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 294,16 | m2 |
| 18 | Quét Bitum thành ngoài bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m2 |
| 19 | Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 247,5 | m3 |
| 20 | Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 21 | Tôn nắp bể có khóa KT 1,2x1,2 dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 22 | SX thang Inox xuống bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 23 | Vòng khuyên thép D100, dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Ống thép đen D50 L=0,3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 341 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,25 | m3 |
| 4 | Ống nhựa HDPE - PN10, D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 5 | Ống nhựa HDPE - PN10, D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100 m |
| 6 | Ống nhựa HDPE - PN10, D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100 m |
| 7 | Cút HDPE D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cút HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Van 2 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Rắc co D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Rắc co D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van phao cầu D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Khớp chống rung D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Khớp chống rung D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Thiết bị báo cạn nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điều khiển bơm tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 22 | Crephin giọ lọc D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tủ biến tần cấp nước (2 bơm 3kw) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | 100m |
| T | HẠNG MỤC: Phần San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,328 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,091 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.710 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,631 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: Sân đường ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng mặt đường, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,961 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,653 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,76 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,76 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây cỏ lạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,37 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 857,88 | m2/lần |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 375,049 | m3 |
| 9 | LÓT NILON SÂN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.083,62 | m3 |
| 10 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 632,66 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,16 | m |
| 12 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,71 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: Cống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng, 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 533 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,8 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,5 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | tấn |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235,17 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600,8 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,16 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan fi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,69 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan fi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 748,4 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m3 |
| 21 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m3 |
| 23 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, , M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | 100m3 |
| 2 | Đào đá mặt bằng công trình - đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,17 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,85 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,2 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 553,85 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 721,74 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,19 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 12 | Miết mạch thân kè đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 706 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.567 | m3 |
| X | HẠNG MỤC: Phá dỡ nhà cũ + chăt cây tạo mặt bằng thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (NHÀ THƯ ViỆN SỐ 01) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,86 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa (NHÀ HỌC SỐ 02) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,55 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,33 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói (NHÀ HỌC SỐ 3), chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 344,82 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,45 | m3 |
| 20 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái ngói (NHÀ HỌC SỐ 4), chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,15 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,62 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,55 | m3 |
| 27 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái ngói (NHÀ HỌC SỐ 5), chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,54 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,02 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,81 | m3 |
| 34 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ mái ngói (NHÀ HỌC SỐ 6), chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,74 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,02 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 41 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ mái ngói (NHÀ HỌC SỐ 7), chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,24 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,35 | m3 |
| 48 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ mái ngói (NHÀ HỌC SỐ 8), chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,11 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,12 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,98 | m3 |
| 55 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi(lấy tương đương đất cấp IV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ cửa (NHÀ HỌC SỐ 9) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,61 | m3 |
| 60 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ cửa (NHÀ HỌC SỐ 10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,14 | m3 |
| 65 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kè đá cũ -Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,39 | m3 |
| 68 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | m3 |
| 70 | Phá dỡ 4 Bể nước-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,46 | m3 |
| 71 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m3 |
| 73 | Phá dỡ cột điện viễn thông -Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 74 | Di chuyến cột điện viễn thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 76 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 77 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 78 | cây roi dk 35cm, tán 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 79 | cây duda tán 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 80 | cây bàng cao 1,5m tán 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 81 | cây táo tán 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 82 | cây me tán 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 83 | cây chuối dk 10cm, cao 2,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 84 | cây sấu tán 1,8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 85 | cây vối dk 18cm, cao 4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 86 | cây bạch đàn cao 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 87 | tre mai dk >12cm, cao8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cây |
| 88 | cây keo cao1,5-2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.184 | cây |
| 89 | cây sắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 90 | cây bạch đàn cao 12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 91 | cây vải tán 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 92 | Cây bàng cao 3m, tán 4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 93 | Cây hoa sữa cao 3m tán 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 94 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | gốc |
| 95 | Vận chuyển vật liệu cây phá đổ đi (lấy tương đương đất cấp IV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: Điện hạ áp cáp ngầm | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 300a- 30ka | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 3 pha 200a- 30ka | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 75A-16kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 63A-16kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 32A-16kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe > 300A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp chống sét van,hạ áp 3 pha PBH-05 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công/bộ |
| 9 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì hạ thế 220v-2A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cầu chì |
| 12 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Thanh cái đồng chính 3p+n : 200A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện KT: 700x500x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn L63x63x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 17 | Dây tiếp địa dồng M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 18 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 19 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,56 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm nhôm văn xoắn LV/ABC/XLPE/PVC (4X120)mm - 0.6/1KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 - 0.6/1KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 25 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 - 0.6/1KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | 100m |
| 27 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 - 0.6/1KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | 100m |
| 29 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 - 0.6/1KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 31 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 - 0.6/1KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Bản đồng tiếp đất + ốc siết tiết địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/105 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100m2 |
| 52 | Lưới báo cáo B500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226 | m |
| 53 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 56 | Viên sứ báo cáp trung áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Viên |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,234 | 1000 viên |
| 58 | Gạch chỉ đặc báo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.234 | viên |
| 59 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 61 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp mới cột điện bê tông li tâm H=8,5M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 63 | Tháo dỡ cột điện cũ bỏ di | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 64 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 65 | Thép D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,99 | kg |
| 66 | Bắt tiếp địa thép dẹt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | kg |
| 67 | Bulong M16x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Ghíp kẹp cáp đồng nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Nút bịt cáp văn xoán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Đai thép không gỉ+ khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 71 | móc treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 72 | Kẹp siết cáp vặn xoán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 73 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 74 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: Điện chiếu sang | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy(ngọn d78, mạ kẽm 3,0mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn chiếu sáng CD01- cao 2m , vươn 1.5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn đôi chiếu sáng CK01- cao 2m , vươn 1.5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100W (có khả năng kết nối ĐKTT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 choá |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 12 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 13 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 14 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 21 | Đào móng cột chiếu sáng, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 24 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt khung móng cho cột thép từ 12m đến 30m. Chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mốc |
| 29 | Đào móng rãnh cáp ngầm , rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 32 | Lưới báo cáo B500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | 1000 viên |
| 34 | Gạch chỉ đặc báo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.071 | viên |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt tê chống cháy SP32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chống cháy SP32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói nhiệt gia tăng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT15x15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.750 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 20 | Lắp đặt tê chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 283 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 23 | Lắp đặt thập chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt tê chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút chống cháy SP16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt cáp điện 3x16 + 1x10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt đầu cos đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt giỏ lọc D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y lọc rác D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp chống rung D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van cổng mặt bích D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cổng mặt bích D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả áp an toàn D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa tay gạt D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 02 họng ra D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 58 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt côn thu thép D100/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu thép D80/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu thép D80/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Đào rãnh xúc đất chôn đường ống KT70x80cm, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất chôn ống đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt đai ôm treo ống thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 74 | Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,03 | m2 |
| 75 | Đục tường 220mm đặt hộp cứu hỏa KT 900x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 77 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bình |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 80 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 82 | Lắp đặt đầu nối vòi D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy dự phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 18,5 kW , H>=45mm, Q>=21-81m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel, 18,5 kW , H>=45mm, Q>=21-81m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1323255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.264651E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.617.519.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Trường hợp liên danh, nhà thầu thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy phải bố trí riêng 01 kỹ thuật có văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (chứng minh kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự).(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên nganh xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Kèm theo nguồn gốc xuất xứ | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | ≥1,7KW | 3 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 9 | Ván khuôn | Số lượng tính bằng m2. Kèm theo nguồn gốc xuất xứ | 1000 |
| 10 | Máy toàn đạc | Kèm theo nguồn gốc xuất xứ | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Kèm theo nguồn gốc xuất xứ | 1 |
| 12 | Máy vận thang | ≥ 0,8T | 1 |
| 13 | Máy phát điện | ≥ 10KVA | 1 |
| 14 | Thiết bị thử đầu báo | Kèm theo nguồn gốc xuất xứ | 1 |
| 15 | Thiết bị kiểm tra đầu báo nhiệt | Kèm theo nguồn gốc xuất xứ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi