Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942153-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210938466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 11:07:00 đến ngày 2021-09-28 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,533,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp II trở lên, bao gồm các hạng mục: Cống thoát nước hoặc tràn xả lũ có hệ thống đóng mở bằng cửa van bằng điện với lưu lượng thoát ≥ 12,96m3/s (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đ ại học trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo quy định tại Nghi định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp II có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp II có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự khác
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (Không bao gồm lái xe, lái máy) đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 50Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 50Cv
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị
Xử lý cấp bách cống Chỗ, K16+900 đê tả Thương
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm chính sách và kỹ thuật phòng chống thiên tai; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. – Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 232,965m3
2Phá dỡ kết cấu gạch, đáChương V của HSMT 98,3m3
3Đào xúc, vận chuyển phế thải sau phá dỡ đổ đi, cự ly 3.7kmChương V của HSMT 3,3126100m3
4San đất bãi thảiChương V của HSMT 3,3126100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 16,905m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 6,0564tấn
7Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,5474100m2
8Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 137,788m3
9Ván khuôn tườngChương V của HSMT 5,1778100m2
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 12,3816tấn
11Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của HSMT 206,1535m3
12Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 1,4481100m2
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0302tấn
14Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 4,1944tấn
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 1,8302tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 78,9777m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 11,087m3
18Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 3,9087tấn
19Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,3423100m2
20Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 88,5625m3
21Ván khuôn tườngChương V của HSMT 2,9727100m2
22Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 6,426tấn
23Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của HSMT 88,2264m3
24Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,8968100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0061tấn
26Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,4517tấn
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 1,3176tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 59,96m3
29Ván khuôn tườngChương V của HSMT 0,3768100m2
30Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,033100m2
31Cốt thép tấm đan dChương V của HSMT 0,0726tấn
32Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4723tấn
33Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,822m3
34Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 0,675m3
35Bốc xếp tấm đanChương V của HSMT 1,485tấn
36Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển 300mChương V của HSMT 0,148510 tấn/1km
37ống thoát nước PVC phi 48Chương V của HSMT 1,4m
38Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 5cấu kiện
39Ván khuôn tườngChương V của HSMT 0,3804100m2
40Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,064100m2
41Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 0,0726tấn
42Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,5326tấn
43Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 6,7992m3
44Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 1,35m3
45Bốc xếp tấm đanChương V của HSMT 2,97tấn
46Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển 300mChương V của HSMT 0,29710 tấn/1km
47ống thoát nước PVC phi 48Chương V của HSMT 2,8m
48Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 10cấu kiện
49Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 6,4375m3
50Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,4219100m2
51Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,7895tấn
52Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 38,4715m3
53Ván khuôn tườngChương V của HSMT 2,6077100m2
54Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 4,6948tấn
55Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,3857tấn
56Bê tông tường, chiều dày Chương V của HSMT 14,8979m3
57Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của HSMT 44,609m3
58Vải lọc quấn đầu ốngChương V của HSMT 0,009100m2
59ống thoát nước PVC phi 48Chương V của HSMT 16m
60Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 8,94m3
61Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,4822100m2
62Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 3,0145tấn
63Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 61,44m3
64Ván khuôn tườngChương V của HSMT 3,8335100m2
65Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 5,626tấn
66Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,5127tấn
67Bê tông tường, chiều dày Chương V của HSMT 23,9991m3
68Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của HSMT 62,4189m3
69Vải lọc quấn đầu ốngChương V của HSMT 0,0072100m2
70ống thoát nước PVC phi 48Chương V của HSMT 12,8m
71Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,2996100m2
72Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 4,2975m3
73Ván khuôn xà, dầmChương V của HSMT 0,2061100m2
74Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,495m3
75Ván khuôn sàn công tácChương V của HSMT 0,1065100m2
76Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,827m3
77Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,3146100m2
78Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0668tấn
79Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,2802tấn
80Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,5528tấn
81Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 2,7459m3
82Ván khuôn xà, dầmChương V của HSMT 0,4325100m2
83Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,105tấn
84Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,7506tấn
85Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,2564tấn
86Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 4,0005m3
87Ván khuôn sàn công tácChương V của HSMT 0,3157100m2
88Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0466tấn
89Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,5807tấn
90Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,071tấn
91Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 6,396m3
92Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,246100m2
93Ván khuôn xà, dầmChương V của HSMT 0,229100m2
94Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0115tấn
95Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,086tấn
96Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0122tấn
97Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,1668tấn
98Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,8075m3
99Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,95m3
100Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,333100m2
101Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0367tấn
102Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0761tấn
103Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,403tấn
104Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 2,997m3
105Ván khuôn xà, dầmChương V của HSMT 0,7641100m2
106Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,098tấn
107Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,9082tấn
108Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,1699tấn
109Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 7,4862m3
110Ván khuôn sàn công tácChương V của HSMT 0,7828100m2
111Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,2206tấn
112Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4561tấn
113Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 8,1841m3
114Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 0,3815m3
115Cốt thép tấm đan dChương V của HSMT 0,0354tấn
116Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 11,5599m3
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 97,826m2
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 146,1532m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 97,826m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 146,1532m2
121Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 23,406m2
122Công tác ốp gạch vào chân tườngChương V của HSMT 3,201m2
123Lợp mái ngóiChương V của HSMT 63,5933m2
124Gia công khung cửa đi sắt hộpChương V của HSMT 0,0335tấn
125Gia công khung cửa sổ sắt hộpChương V của HSMT 0,0779tấn
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của HSMT 8,88m2
127Tôn dày 1.38mm cửa điChương V của HSMT 1,78m2
128Tôn dày 1.38mm cửa điChương V của HSMT 3,605m2
129Hoa sắt cửa sổ 10x10 (đã bao gồm sơn và lắp đặt)Chương V của HSMT 6m2
130Khóa cửa D1Chương V của HSMT 1bộ
131Chốt cửa sổ S1Chương V của HSMT 5cái
132Bản lềChương V của HSMT 26cái
133Gia công ống thép mạ kẽmChương V của HSMT 0,1043tấn
134Lắp dựng ống thép mạ kẽmChương V của HSMT 0,1043tấn
135Đắp đất có hàm lượng sét >40%Chương V của HSMT 505,835m3
136Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 10,012m3
137Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 3,3407tấn
138Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,5213100m2
139Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 66,0703m3
140Ván khuôn dầm máiChương V của HSMT 4,4653100m2
141Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4155tấn
142Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,1614tấn
143Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 37,38m3
144Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 9,345m3
145Bê tông cấu kiện lát mái, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 56,3886m3
146Ván khuôn tấm lát máiChương V của HSMT 8,1956100m2
147Thép móc cấu kiệnChương V của HSMT 0,1924tấn
148Bốc xếp tấm đanChương V của HSMT 124,0549tấn
149Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển 300mChương V của HSMT 12,405510 tấn/1km
150Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 2.408cái
151Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 4,7034m3
152Rải đá dăm lótChương V của HSMT 0,3636100m3
153Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của HSMT 3,6364100m2
154Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 1,982m3
155Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,2478100m2
156Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,6622tấn
157Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 50,6685m3
158Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,1741100m3
159Thi công tầng lọc bằng cátChương V của HSMT 0,1792100m3
160Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của HSMT 1,4615100m2
161Vải lọc quấn đầu ốngChương V của HSMT 0,0004100m3
162ống thoát nước PVC phi 48Chương V của HSMT 16,8m
163Ván khuôn dầm máiChương V của HSMT 2,4803100m2
164Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,753tấn
165Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,0618tấn
166Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 37,9248m3
167Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 9,4812m3
168Bê tông cấu kiện lát mái, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 54,5832m3
169Ván khuôn tấm lát máiChương V của HSMT 7,8105100m2
170Thép móc cấu kiệnChương V của HSMT 0,1789tấn
171Bốc xếp tấm đanChương V của HSMT 120,083tấn
172Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển 300mChương V của HSMT 12,008310 tấn/1km
173Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 2.238cái
174Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 7,011m3
175Đá dăm lót 1x2Chương V của HSMT 0,3975100m3
176Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của HSMT 3,9748100m2
177Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 77,2456m3
178Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,9201100m2
179Rải nilon lótChương V của HSMT 518,98m2
180giấy dầu khe lúnChương V của HSMT 1,2062100m2
181Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 4,8048m3
182Ván khuôn bậc thangChương V của HSMT 0,2539100m2
183Bê tông bậc thang, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 6,8281m3
184Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 3,963m3
185Ván khuôn bậc thangChương V của HSMT 0,4982100m2
186Bê tông bậc thang, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 8,2356m3
187Gia công lan canChương V của HSMT 0,5212tấn
188Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 38,72m2
189Thép ống mã kẽm fi 49 dày 2mmChương V của HSMT 236,5712kg
190Thép ống mã kẽm fi 42 dày 2mmChương V của HSMT 197,472kg
191Thép ống mã kẽm fi 21 dày 1.6mmChương V của HSMT 87,1332kg
192Thép bảnChương V của HSMT 164,85kg
193Thép fi12Chương V của HSMT 6,22kg
194Cút T ống fi 50Chương V của HSMT 23cái
195Cút ống thép fi 49 góc 90Chương V của HSMT 12cái
196Ván khuôn thanh phaiChương V của HSMT 1,224100m2
197Cốt thép thanh phai, dChương V của HSMT 0,3184tấn
198Cốt thép thanh phai, dChương V của HSMT 1,4544tấn
199Bê tông thanh phai, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 13,8m3
200Bốc xếp tấm phaiChương V của HSMT 30,36tấn
201Vận chuyển tấm nắp, cự ly vận chuyển 300mChương V của HSMT 3,03610 tấn/1km
202Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (loại nằm)Chương V của HSMT 56,8m
203Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (loại đứng)Chương V của HSMT 24,7m
204Bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 3,053100m3
205Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 6,6945100m3
206Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 18,9438100m3
207Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II (lớp 1+lớp 2)Chương V của HSMT 51,2377100m3
208Ðào đá cấp IV móng công trình, Chiều rộng móng Chương V của HSMT 27,1832m3
209Ðào đá cấp IV móng công trình, Chiều rộng móng Chương V của HSMT 332,4817m3
210Ðào đá cấp IV móng công trình, Chiều rộng móng > 20mChương V của HSMT 414,315m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,7km, đất cấp IVChương V của HSMT 7,7398100m3
212San đất bãi thảiChương V của HSMT 7,7398100m3
213Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 4,9272100m3
214Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Chương V của HSMT 63,6876100m3
215Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Chương V của HSMT 4,8015100m3
216Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 1,2852100m3
217Mua cừ lasen chống thấm larsen IV (loại 4m, trọng lượng 76,1kg/m)Chương V của HSMT 7.762,2kg
218Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Chương V của HSMT 1,02100m
219Nhựa đườngChương V của HSMT 0,0542m3
220Xơ đayChương V của HSMT 0,1083m3
221Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của HSMT 1,95m2
222Ván khuôn cọcChương V của HSMT 0,8208100m2
223Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V của HSMT 11,988m3
224Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 0,4154tấn
225Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 0,9929tấn
226Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V của HSMT 0,2272tấn
227Thép tấm đầu cọcChương V của HSMT 0,1247tấn
228Bốc xếp cọc BTCTChương V của HSMT 36cấu kiện
229Vận chuyển cọc BTCTChương V của HSMT 29,9710 tấn/1km
230Ép cọc bê tông, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cmChương V của HSMT 1,332100m
231Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của HSMT 1,296m3
232Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của HSMT 1,296m3
233Đào xúc, vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,7kmChương V của HSMT 1,296100m3
234San đất bãi thảiChương V của HSMT 1,296100m3
235Bê tông mái đê, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 87,0545m3
236Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 2,0551100m2
237Cắt khe bằng máy cắt, chiều dày 12cmChương V của HSMT 2,8017100m
238Nhựa đường chèn kheChương V của HSMT 135,8825kg
239Nilong tái sinhChương V của HSMT 495,1045m2
240Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,3251tấn
241Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,89tấn
242Bê tông cấu kiện lát mái, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 37,5009m3
243Ván khuôn tấm lát máiChương V của HSMT 5,4658100m2
244Thép móc cấu kiệnChương V của HSMT 0,1289tấn
245Bốc xếp tấm đanChương V của HSMT 82,502tấn
246Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển 300mChương V của HSMT 8,250210 tấn/1km
247Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 1.613cái
248Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 0,7872m3
249Đá dăm lót 1x2Chương V của HSMT 0,2485100m3
250Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của HSMT 2,4852100m2
251Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của HSMT 107,916m3
252Ván khuôn mặt đườngChương V của HSMT 0,5667100m2
253Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT 0,9009100m3
254Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của HSMT 1,5953100m3
255Nhựa đường chèn khe lúnChương V của HSMT 47,88kg
256Gỗ khe co giãnChương V của HSMT 0,0384m3
257Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,4524100m2
258Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 4,93m3
259Sơn phản quang màu đỏ trắngChương V của HSMT 45,24m2
260Kim thu sét D16 dài 1.5mChương V của HSMT 2cái
261Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1.5mChương V của HSMT 2cái
262Hồ lô sứ kim thu sétChương V của HSMT 2cái
263Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của HSMT 32,9m
264Cọc đỡ dài 25cm hàn với dây dẫn từ mái xuống d=10mm (4 cái =1m)Chương V của HSMT 4,75m
265Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2mChương V của HSMT 2m
266Cọc tiếp địa mạ đồng D15 dài 2.4mChương V của HSMT 2cái
267Đóng cọc tiếp địaChương V của HSMT 2cọc
268Bulong M10-80Chương V của HSMT 1cái
269Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của HSMT 1hệ thống
270Sơn và ghi cọc thủy tríChương V của HSMT 10,7381m2
271Làm Cột thủy trí bằng gạch men 2 lớp trắng đỏChương V của HSMT 10,738m2
272Biển báo KT (40x60)cm dày 2mmChương V của HSMT 0,48m2
273Cột biển báo ống thép D80 dày 2.5mm, dài 3.05mChương V của HSMT 6,1m
274Thép ngàm Fi 8Chương V của HSMT 0,0006tấn
275Bulong D20 dài 10cmChương V của HSMT 4cái
276Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,0224100m2
277Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,2151m3
278Đào móng cột, rộng Chương V của HSMT 0,504m3
279Đắp đất nền móng công trìnhChương V của HSMT 0,28m3
280Đổ bê tông biển báo, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,075m3
281Ván khuônChương V của HSMT 0,0184100m2
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. biển báo, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0205tấn
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép. biển báo, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0065tấn
284Trát biểnChương V của HSMT 2,303m2
285Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 4,2m
286Sơn biển báo 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 1,05m2
287Nhân công khắc chữ chìm trên biểnChương V của HSMT 1công
288Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT 0,3434100m3
289Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 2,215100m3
290Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của HSMT 1,3805100m3
291San ủi mặt bằng bãi đúc cấu kiệnChương V của HSMT 2ca
292Gia cố bãi đúc cấu kiện bằng VXM M100 dày 5cmChương V của HSMT 200m2
293Đào mặt đường cấp phối đá dămChương V của HSMT 0,0634100m3
294Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,7km, đất cấp IVChương V của HSMT 0,0634100m3
295Phá dỡ dốc thi công, đê quâyChương V của HSMT 2,8086100m3
296Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,7km, đất cấp IChương V của HSMT 2,8086100m3
297Đắp bao tải đất, cát tạo máiChương V của HSMT 142,815m3
298Đào xúc đất, đất cấp IChương V của HSMT 1,4282100m3
299San đất bãi thảiChương V của HSMT 1,4282100m3
300Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,7km, đất cấp IChương V của HSMT 1,4282100m3
301Chi phí bơm tiêu nước hố móngChương V của HSMT 122.057,1kw
302Đào, xúc, vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,7km, đất cấp IChương V của HSMT 3,053100m3
303Đào xúc đất từ bãi trữ về đắp hố móngChương V của HSMT 80,221100m3
304Đào san đất trong phạm vi Chương V của HSMT 80,221100m3
305Mua đất đắp K95Chương V của HSMT 816,253m3
306Mua đất đắp K98Chương V của HSMT 185,0525m3
307Hộp công tơ 380v-40A-ip56(hộp kèm aptomat)Chương V của HSMT 1hộp
308Máy phát dự phòng10kW -0.4//0.23kvChương V của HSMT 1Máy
309Hộp cầu dao đảo chiều 3p-60A-600VChương V của HSMT 1hộp
310Tủ điện máy vít KT800X600X300Chương V của HSMT 1tủ
311Cáp lực hạ thế (ngoài cống)CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V của HSMT 500m
312Cáp lực hạ thế (trong nhà van) CU/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V của HSMT 15m
313Cáp lực hạ thế (trong nhà van) CU/XPLE/PVC (3x4+1x2,5)mm2Chương V của HSMT 30m
314Dây tiếp địa an toàn (từ cọc R3C tới tủ điện) Thép dẹt mạ kẽm 40x4Chương V của HSMT 20m
315Giá đỡ tủChương V của HSMT 1bộ
316Bu lông nở sắt M16x150Chương V của HSMT 4bộ
317Bulông M12x80Chương V của HSMT 4bộ
318Đầu cốt đồng MChương V của HSMT 4,810 đầu cốt
319Đầu cốt đồng M16Chương V của HSMT 12đầu cốt
320Đầu cốt đồng Chương V của HSMT 36đầu cốt
321Ống HDPE luồn cáp fi40Chương V của HSMT 30m
322Ống HDPE luồn cáp fi32Chương V của HSMT 20m
323Máng cápChương V của HSMT 10m
324Đai nhựa 230x15Chương V của HSMT 8cái
325Vít thép kèm nở nhựa M4x30Chương V của HSMT 16cái
326Cần gạt tiếp điểm hành trình 40x4Chương V của HSMT 4cái
327Dây tiếp địa Thép dẹt mạ kẽm 40x4Chương V của HSMT 50m
328Áptomat 3 pha 40A-600VChương V của HSMT 1cái
329Áptomat 3 pha15A-600VChương V của HSMT 3cái
330Ampemet đo trực tiếp(0-30A)Chương V của HSMT 2cái
331Aptomat điều khiển 1 cực10AChương V của HSMT 2cái
332Nút ấn 1 phân tửChương V của HSMT 8cái
333Đèn tín hiệu đỏ - vàng - xanh220VChương V của HSMT 61 cái
334Khởi động từ400V-9AChương V của HSMT 4cái
335Bảo vệ dòng điệnRơle (3-30A)Chương V của HSMT 2cái
336Khối đấu dây15A-20 hàng kẹpChương V của HSMT 2cái
337Dây dẫn mạch điều khiểnCV-1x1,5mm2Chương V của HSMT 15m
338Tiếp điểm hành trình tại cốngKH-8010SChương V của HSMT 4cái
339Chống sét van hạ thểGZ-500Chương V của HSMT 1bộ
340Chống sét van hạ thểGZ-500Chương V của HSMT 1bộ
341Cáp kiểm tra2x2,5mm2Chương V của HSMT 40m
342Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V của HSMT 1cái
343Khoá chuyển mạch Von-mét7 vị tríChương V của HSMT 1cái
344Dây điện nối mạch lựcCV-1x4mm2Chương V của HSMT 10m
345Móc treo cápChương V của HSMT 20cái
346Kẹp siết cápChương V của HSMT 20cái
347Đai thép khoá đaiChương V của HSMT 20cái
348Ghip lấy điệnChương V của HSMT 20cái
349Dựng cột bê tông Cột điện ly tâm loại H7CChương V của HSMT 10cột
350Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 33,3m3
351Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 2,9m3
352Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 1,059100m3
353Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,697100m3
354Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,832100m2
355Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mmChương V của HSMT 3cọc
356Thanh tiếp địaThép dẹt mạ kẽm 40x4 (10m)Chương V của HSMT 10m
357Đào đất chôn cọc tiếp địaChương V của HSMT 6m3
358Đắp đất cọc tiếp địaChương V của HSMT 6m3
359Hộp chứa 4 modul nắp nhựa trong suốtChương V của HSMT 1hộp
360Áptomat 2 pha 2 cực MCB-2P-16A-220AChương V của HSMT 3cái
361Đèn tuýp led có máng phản quang 220v-2x18w, L=1,2mChương V của HSMT 2bộ
362Đèn pha gắn tường bóng led 220v-100w, ip65Chương V của HSMT 4bộ
363Ổ cắm điện đôi 10A , 220VChương V của HSMT 3cái
364Bảng công tắc 1 hạt 10A , 220VChương V của HSMT 1cái
365Bảng công tắc 2 hạt 10A , 220VChương V của HSMT 1cái
366Dây dẫn điệnCU/PVC - (1x1.5)mm2Chương V của HSMT 60m
367Dây dẫn điệnCU/PVC - (1x2.5)mm2Chương V của HSMT 100m
368Ống nhựa chống cháy PVC kèm phụ kiện PVC fi20Chương V của HSMT 120m
369Ống HDPE ngầm cáp fi 50Chương V của HSMT 55m
370Ống thép tráng kẽm D60Chương V của HSMT 0,09100m
371Keo siliconChương V của HSMT 1lọ
372Đại thép giữ ỐngChương V của HSMT 12cái
373Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC(3x16+1x10)Chương V của HSMT 55m
374Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC(3x16+1x10)Chương V của HSMT 0,55100m
375Mốc báo cápChương V của HSMT 5cái
376Bê tông M200, đá 1x2Chương V của HSMT 0,34m3
377Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V của HSMT 1,1103m3
378Đắp đất sétChương V của HSMT 1,1103m3
379Thí nghiệm Tiếp địaChương V của HSMT 11 vị trí
380Thí nghiệm Aptômát, khởi động từ Chương V của HSMT 4cái
381Thí nghiệm Aptômát, khởi động từ Chương V của HSMT 6cái
382Thí nghiệm Chống sét van hạ thếChương V của HSMT 1bộ
383Thí nghiệm Ăm peChương V của HSMT 2cái
384Thí nghiệm Vôn kếChương V của HSMT 1cái
385Thí nghiệm Rơ le dòngChương V của HSMT 2bộ
B THIẾT BỊ MUA SẮM
1Máy đóng mở VĐ10 + phụ kiện (không bệ máy)Chương V của HSMT 2bộ
2Guzong M24x500+ ecu + vòng đệmChương V của HSMT 8bộ
3Palang xích kéo tay 3T, H=5mChương V của HSMT 2bộ
C CƠ KHÍ CHẾ TẠO
1Chế tạo khe phai phía sông, phía đồngChương V của HSMT 9,016tấn
2Chế tạo thép khe cửa vanChương V của HSMT 6,4248tấn
3Sản xuất cửa van phẳng bằng thép - Chiều rộng cống Chương V của HSMT 3,17641tấn
4Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại (trục kéo cửa fi 80)Chương V của HSMT 0,65tấn
5Sản xuất cửa van tự động bằng thép - Chiều rộng cống Chương V của HSMT 2,76261tấn
6Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ (chế đạo bệ đỡ máy vít V10)Chương V của HSMT 0,7tấn
7Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh đứng, thanh treo (móc treo palăng Thép tròn C45 fi30)Chương V của HSMT 0,02tấn
8Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SAChương V của HSMT 234,9317m2
9Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ Êpôxy + 2 lớp sơn màu ghiChương V của HSMT 234,9317m2
10Quét 2 lớp nước xi măng pha 2% Na0HChương V của HSMT 224,0954m2
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cửa van bằng thép - Chiều rộng cốngChương V của HSMT 6,5891tấn
2Lắp đặt khe van, khe phaiChương V của HSMT 15,4408tấn
3Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V của HSMT 2,34tấn
4Lắp đặt tời - quay tay (pa lăng xích 3T và móc treo palang)Chương V của HSMT 0,32tấn
5Bốc lên và vận chuyển thiết bị đến chân công trình, thiết bị có khối lượng Chương V của HSMT 24,6898tấn
6Bốc thiết bị từ phương tiện vận chuyển xuống, thiết bị có khối lượng Chương V của HSMT 24,6898tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp II trở lên, bao gồm các hạng mục: Cống thoát nước hoặc tràn xả lũ có hệ thống đóng mở bằng cửa van bằng điện với lưu lượng thoát ≥ 12,96m3/s (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đ ại học trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo quy định tại Nghi định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp II hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp II có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
3 Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp II có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
5 Nhân sự khác 15 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (Không bao gồm lái xe, lái máy) đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Máy ủi ≥ 50Cv Máy ủi ≥ 50Cv2
3 Máy lu rung ≥ 9T Máy lu rung ≥ 9T2
4 Ô tô tự đổ ≤7T Ô tô tự đổ ≤7T2
5 Đầm cóc ≥ 70Kg Đầm cóc ≥ 70Kg2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
9 Máy hàn Máy hàn2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy ép cọc ≥ 130T Máy ép cọc ≥ 130T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->