Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2 và lớp 6 theo chương trình GDPT 2018.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đại Lộc |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2 và lớp 6 theo chương trình GDPT 2018. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944282 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 11:32:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,965,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7895E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT năm 2018) cho các Phòng giáo dục hoặc các cơ sở giáo dục), tài liệu gồm:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.670.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện hay Đại lý bán hàng tại địa bàn tỉnh Quảng Nam, Quảng Ngãi hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có) trong vòng 12 giờ khi có yêu cầu, và thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ Trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giáo dục tiểu học đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng thiết bịthuộc hạng mụcđiện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên , chuyên ngành: điện – điện tử, đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm âm nhạc đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc bộ môn mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm mỹ thuật đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các thiết bị thuộc hạng mục tranh ảnh, Video, bản đồ, biểu đồ, dụng cụ học tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thư viện đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đại Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2 và lớp 6 theo chương trình GDPT 2018. Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2 và lớp 6 theo chương trình GDPT 2018. 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu nộp theo E-HSDT của nhà thầu được sắp xếp thành các thư mục riêng biệt (không Scan liên tục các tài liệu thành 01 file trong hồ sơ dự thầu. Các tài liệu gồm file bản WORD, bản EXEL, bản scan từ bản gốc Catolog chính hãng của nhà sản xuất thiết bị, bản Scan hoặc bản chụp ảnh màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu khác không phải của nhà thầu, gồm các tài liệu chính sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước cấp; 2. Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT năm 2018) cho các Phòng giáo dục hoặc các cở sở giáo dục). Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng về tài chính cho gói thầu này theo yêu cầu E-HSMT hoặc xác nhận số dư của nhà thầu tại Ngân hàng trong vòng 30 ngày đến ngày đóng thầu. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). - Biên bản xác nhận nộp thuế tính đến ngày 30/06/2021. 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt của nhà thầu: Bằng Tốt nghiệp, Chứng chỉ chuyên môn có liên quan và Hợp đồng lao động với nhà thầu. 5. Tài liệu về kỹ thuật: - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Bảng so sánh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với thông số kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT và giải thích, chứng minh tính đáp ứng (trường hợp nhà thầu chào thầu hàng hóa có tính năng kỹ thuật tương đương nhưng khác thông tin, ký hiệu với E-HSMT). - Các tài liệu chứng minh hàng hóa đảm bảo về chất lượng và các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại chương V – E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu được cung ứng từ nhà xuất bản (tranh, ảnh/Video), nhà sản xuất hoặc các Đại lý chính thức đang hoạt động đối với hàng hóa sản xuất trong nước và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CO,CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu.Bản cam kết cung cấp bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và chi phí khác liên quan nếu có). - Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt , kiểm tra, chạy thử đến các trường học cơ sở trên địa bàn huyện Đại Lộc (Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đại Lộc sẽ cung cấp chi tiết địa điểm giao hàng khi Hợp đồng) |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài, bắt đầu từ năm 2021 |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ dự thầu, tài liệu kèm theo E-HSDT và các tài liệu làm, rõ, bổ sung (nếu có) là bản chính đối với tài liệu thuộc năng lực, kinh nghiệm nhà thầu, bản gốc (Catolog thiết bị) và bản gốc hoặc bản phô to có chứng thực đối với tài liệu về thông số kỹ thuật, chất lượng hàng hóa dự thầu. - Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu của bên mời thầu khi thương thảo Hợp đồng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu được cung ứng từ nhà xuất bản (tranh, ảnh/Video), nhà sản xuất hoặc các Đại lý chính thức của nhà xuất bản, nhà sản xuất đang hoạt động đối với hàng hóa sản xuất trong nước và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CO,CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Bản cam kết cung cấp bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đại Lộc (địa chỉ: Khu Nghĩa Trung, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235 3507999 ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đại Lộc + Họ và tên: Nguyễn Thị Thanh Vân chức vụ: P.Trưởng phòng +Địa chỉ: Khu Nghĩa Trung, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. + Điện thoại: 0235 3507999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đại Lộc - Khu Nghĩa Trung, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. + Tên: Bùi Thị Kim Cúc + Điện thoại: 0235 3507999 + Email : [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đại Lộc - Khu Nghĩa Trung, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. + Tên: Bùi Thị Kim Cúc + Điện thoại: 0235 3507999 + Email : [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DANH MỤC MUA SẮM ĐỒ DÙNG DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 1 VÀ 2 | 1 | Danh mục 1 | PHỤ LỤC 1, Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh về quê hương em-chủ đề yêu nước | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 3 | Tranh ảnh: Bộ tranh về lòng nhân ái | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 4 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 5 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 6 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 8 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 9 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng - chủ dề chuản mực hành vi pháp luật | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 10 | Video/clip về quê hương - chủ đề yêu nước. | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 11 | Video/clip về lòng nhân ái | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 12 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 13 | Video/clip về đức tính trung thực | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 14 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 15 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng -Chuẩn mực hành vi pháp luật | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Đạo đức - (Lớp 1-2). | |
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện - Chủ đề kiến thức chung về giao dục thể chất | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 17 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn - Chủ đề đội hình đội ngũ. | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 18 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản - Tư thế và kỹ năng vận động cơ bản | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 19 | Bóng đá - Quả bóng đá | 35 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 20 | Quả bóng rổ | 23 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 21 | Cột bóng rổ | 23 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 22 | Đồng hồ bấm giây | 40 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 23 | Còi | 40 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 24 | Thước dây | 40 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 25 | Thảm TDTT | 168 | Tấm | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 26 | Dây nhảy tập thể | 38 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 27 | Dây nhảy cá nhân | 840 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 28 | Nấm thể thao | 280 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 29 | Cờ lệnh thể thao | 40 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 30 | Biển lật số | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn giáo dục thể chất - (Lớp 1-2). | |
| 31 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam - Chủ đề "Hướng vào bản thân" | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dạy học hoạt động trải nghiệm - (Lớp 1-2) | |
| 32 | Gia đình em - Chủ đề "Hoạt động hướng đến xã hội" | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dạy học hoạt động trải nghiệm - (Lớp 1-2) | |
| 33 | Tranh Nghề của bố mẹ em - Chủ đề " Hoạt động hướng đến xã hội" | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dạy học hoạt động trải nghiệm - (Lớp 1-2) | |
| 34 | Bộ tranh Tình bạn _Chủ đề "Hoạt động hướng đến xã hội" | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dạy học hoạt động trải nghiệm - (Lớp 1-2) | |
| 35 | Phong cảnh đẹp quê hương | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dạy học hoạt động trải nghiệm - (Lớp 1-2) | |
| 36 | Dụng cụ | 34 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dạy học hoạt động trải nghiệm - (Lớp 1-2) | |
| 37 | Thanh phách - Dụng cụ, vật tư chính phân môn âm nhạc | 700 | Cặp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 38 | Song loan - Dụng cụ, vật tư chính phân môn âm nhạc | 700 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 39 | Trống nhỏ - Dụng cụ, vật tư chính phân môn âm nhạc | 400 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 40 | Triangle (tam giác chuông) - Dụng cụ, vật tư chính phân môn âm nhạc | 200 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 41 | Tambourine (trống lục lạc) - Dụng cụ, vật tư chính phân môn âm nhạc | 110 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 42 | Chuông (bells) - Dụng cụ, vật tư chính phân môn âm nhạc | 100 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 43 | Castanets - Dụng cụ, vật tư chính phân môn âm nhạc | 100 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 44 | Maracas - Dụng cụ, vật tư chính phân môn âm nhạc | 100 | Cặp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 45 | Bảng vẽ cá nhân - Dung cụ, vật tư chính phân môn Mỹ thuật | 398 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 46 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) - Dung cụ, vật tư chính phân môn Mỹ thuật | 361 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 47 | Bục đặt mẫu - Dung cụ, vật tư chính phân môn Mỹ thuật | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 48 | Các hình khối cơ bản - Dung cụ, vật tư chính phân môn Mỹ thuật | 22 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 49 | Bảng pha màu (Palet) - Dung cụ, vật tư chính phân môn Mỹ thuật | 700 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 50 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn - Dung cụ, vật tư chính phân môn Mỹ thuật | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 51 | Màu goát (Gouache colour) - Dung cụ, vật tư chính phân môn Mỹ thuật | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 52 | Đất nặn - Dung cụ, vật tư chính phân môn Mỹ thuật | 83 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 53 | Xô đựng nước - Dụng cụ, vật tư phụ | 83 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 54 | Kẹp Giấy - Dụng cụ, vật tư phụ | 111 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn nghệ thuật - (Lớp 1-2) | |
| 55 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa - Chủ đề tập viết | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tiếng Việt - (Lớp 1-2) | |
| 56 | Bộ mẫu chữ viết - Chữ cái tiếng Việt | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tiếng Việt - (Lớp 1-2) | |
| 57 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt - Tên chữ cái tiếng Việt. | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tiếng Việt - (Lớp 1-2) | |
| 58 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số - Số tự nhiên | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Toán - (Lớp 1-2) | |
| 59 | Bộ thiết bị dạy phép tính - Phép tính | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Toán - (Lớp 1-2) | |
| 60 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Toán - (Lớp 1-2) | |
| 61 | Mô hình đồng hồ - Thời gian | 83 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Toán - (Lớp 1-2) | |
| 62 | Cân đĩa kèm hộp quả cân - Khối lượng | 83 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Toán - (Lớp 1-2) | |
| 63 | Bộ chai và ca 1 lít - Dung tích | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Toán - (Lớp 1-2) | |
| 64 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình - Chủ đề "Các thế hệ trong gia đình" | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 65 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội - Chủ đề "Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình" | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 66 | Bộ xương - Cơ quan vận động | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 67 | Hệ cơ - Cơ quan vận động | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 68 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp - Cơ quan hô hấp | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 69 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu - Cơ quan bài tiết nước tiểu | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 70 | Bốn mùa - Các mùa trong năm | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 71 | Mùa mưa và mùa khô - Các mùa trong năm | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 72 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp - Các hiện tượng thiên tai thường gặp | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 73 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam - Hoạt động mua bán hàng hóa | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 74 | Bộ các video /Clip - Các hiện tượng thiên tai thường gặp | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 75 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông - Chủ đề "Hoạt động giao thông" | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 76 | Mô hình Bộ xương - Cơ quan vận động | 28 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 77 | Mô hình Hệ cơ - Cơ quan vận động | 28 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 78 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) - Cơ quan hô hấp | 28 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 79 | Bảng nhóm | 332 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 80 | Bảng phụ | 332 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 81 | Nam châm | 332 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 82 | Nẹp treo tranh | 195 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 83 | Cân | 20 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 84 | Nhiệt kế điện tử | 40 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn tự nhiên và xã hội - (Lớp 1-2) | |
| 85 | DANH MỤC MUA SẮM ĐỒ DÙNG DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 6 | 1 | Danh mục 2 | PHỤ LỤC 2, Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu - Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn ngữ văn - Lớp 6 | |
| 87 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện - Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn ngữ văn - Lớp 6 | |
| 88 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ - Chủ đề Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn ngữ văn - Lớp 6 | |
| 89 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng - Chủ đề Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn ngữ văn - Lớp 6 | |
| 90 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng - Dạy các văn bản nghị luận | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn ngữ văn - Lớp 6 | |
| 91 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin - Dạy các văn bản thông tin. | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn ngữ văn - Lớp 6 | |
| 92 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản - Dạy quy trình, cách viết chung | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn ngữ văn - Lớp 6 | |
| 93 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình - Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bản | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn ngữ văn - Lớp 6 | |
| 94 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 34 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Toán - Lớp 6 | |
| 95 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 34 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Toán - Lớp 6 | |
| 96 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 34 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Toán - Lớp 6 | |
| 97 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 34 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Toán - Lớp 6 | |
| 98 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 34 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Toán - Lớp 6 | |
| 99 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ - Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 100 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt - Yêu thương con người | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 101 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày - Siêng năng, kiên trì | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 102 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm - Ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 103 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 104 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân - Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 105 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em - Quyền trẻ em | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 106 | Video/clip về tình huống trung thực - Chủ đề " Tôn trọng sự thật" | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 107 | Video/clip về tình huống tự lập - Chủ đề "Tự lập" | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 108 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà - Chủ đề " Tự nhận thức bản thân" | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 109 | Video/clip tình huống về tiết kiệm - Chủ đề " Tiết kiệm" | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 110 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em - Chủ đề Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 111 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 112 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm - Ứng phó với tình huống nguy hiểm | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 113 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục công dân - Lớp 6 | |
| 114 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết - Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 115 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật - Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 116 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch - Thời gian trong lịch sử | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 117 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu - Nguồn gốc loài người thòi nguyên thủy | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 118 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam - Nguồn gốc loài người | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 119 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại - xã hội cổ đại | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 120 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á - từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 121 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông - Khái lược về Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á - từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 122 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc - Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 123 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc - Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938. | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 124 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam - Các vương quốc Champa và Phù Nam. | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 125 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học - Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 126 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam - Nguồn gốc loài người | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 127 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy - Xã hội nguyên thuỷ | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 128 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á - Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 129 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc - Chủ đề Nhà nước Văn lang Âu Lạc | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 130 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 - Chủ đề " Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938" | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 131 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam - Chủ đề " Các vương quốc Champa và Phù Nam" | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Lịch sử - Lớp 6 | |
| 132 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 133 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 134 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 135 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 136 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính- Chủ đề " Đất và sinh vật trên Trái đất" | 34 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 137 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới: Chủ đề "Đất và sinh vật trên Trái đất" | 34 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 138 | Tranh một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất - Chủ đề "Con người và thiên nhiên" | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 139 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu - Chủ đề: "Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất" | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 140 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch - Chủ đề: "Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất" | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 141 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời - Chủ đề" Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời" | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 142 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa - Chủ đề: " Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời" | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 143 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 144 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất. Gió đất - gió biển | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 145 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 146 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển - Chủ đề: " Nước trên Trái đất" | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 147 | Tập bản đồ Địa lí đại cương - phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | 34 | Tập | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 148 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT - Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời. | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 149 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa - Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 150 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây - Cấu tạo của Trái đất. | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 151 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông - Cấu tạo của Trái đất. | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 152 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới - Khí hậu và biến đổi khí hậu | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 153 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất - Khí hậu và biến đổi khí hậu | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 154 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới - Nước trên Trái đất | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 155 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất - Đất và sinh vật trên Trái đất | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 156 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 157 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới - Con người và thiên nhiên | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 158 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 34 | Tập | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 159 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 34 | Tập | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 160 | Atlat địa lí Việt Nam | 34 | Tập | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 161 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa - Chủ đề: "Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời" | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 162 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau - Chủ đề : "Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất" | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 163 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa - Chủ đề : "Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất" | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 164 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 165 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 166 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 167 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước - Chủ đề: "Nước trên Trái đất" | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 168 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học - Chủ đề : "Đất và sinh vật trên Trái đất" | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 169 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 17 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 170 | Địa bàn | 17 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 171 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 17 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 172 | Nhiệt kế | 17 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 173 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 17 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 174 | Thước dây | 17 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Địa lý - Lớp 6 | |
| 175 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 176 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 177 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 178 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 179 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 180 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 181 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 182 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 183 | Tranh sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 184 | Tranh sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 185 | Tranh sơ đồ 5 giới sinh vật | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 186 | Tranh sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 187 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 188 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 189 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 190 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 191 | Tranh sơ đồ các nhóm Thực vật | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 192 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 193 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 194 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 195 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 196 | Tranh sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 197 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 198 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 199 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật - Năng lượng và sự biến đổi . | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 200 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 201 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 202 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 203 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 204 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 205 | Ống nghiệm | 340 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 206 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 207 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 208 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 209 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 210 | Phễu chiết hình quả lê | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 211 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 212 | Đũa thủy tinh | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 213 | Tiêu bản tế bào thực vật | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 214 | Tiêu bản tế bào động vật | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 215 | Mẫu động vật sứa | 17 | Lọ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 216 | Mẫu động vật bạch tuộc | 17 | Lọ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 217 | Mẫu động ếch | 17 | Lọ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 218 | Chậu thủy tinh. | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 219 | Cốc loại 1 lít | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 220 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 51 | Lọ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 221 | Nến | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 222 | Ống đong hình trụ 100ml | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 223 | Thìa café nhỏ | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 224 | Giấy lọc | 51 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 225 | Nến (Parafin) rắn | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 226 | Kính lúp | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 227 | Lam kính | 51 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 228 | La men | 51 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 229 | Kim mũi mác | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 230 | Panh | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 231 | Dao cắt tiêu bản | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 232 | Pipet | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 233 | Đĩa kính đồng hồ | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 234 | Đĩa lồng (Pêtri) | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 235 | Cồn đốt | 17 | Chai | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 236 | Acid acetic 45% | 17 | Chai | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 237 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 17 | Chai | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 238 | Carmin acetic 2% | 17 | Chai | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 239 | Giemsa 2% | 17 | Chai | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 240 | Methylen blue | 17 | Chai | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 241 | Glycerol | 17 | Chai | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 242 | Chậu lồng (Bôcan) | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 243 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 244 | Phễu thuỷ tinh loại to | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 245 | Kéo cắt cành | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 246 | Cặp ép thực vật | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 247 | Vợt bắt sâu bọ | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 248 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 249 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 250 | Lọ nhựa | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 251 | Hộp nuôi sâu bọ | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 252 | Bể kính | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 253 | Túi đinh ghim | 51 | Túi | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 254 | Găng tay | 51 | Túi | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 255 | Ống đong | 34 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 256 | Ống hút có quả bóp cao su | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 257 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 258 | Thanh nam châm | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 259 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 34 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 260 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 261 | Giá để ống nghiệm | 170 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 262 | Đèn cồn | 170 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 263 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 170 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 264 | Lưới thép | 85 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 265 | Găng tay cao su | 51 | Đôi | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 266 | Áo choàng | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 267 | Kính bảo vệ mắt không màu | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 268 | Chổi rửa ống nghiệm | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 269 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 270 | Bộ giá đỡ cơ bản | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 271 | Bình chia độ | 17 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 272 | Cảm biến lực | 17 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 273 | Cảm biến nhiệt độ | 17 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 274 | Cấu tạo cơ thể người - Mô hình | 17 | Mô hình | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Khoa học Tự nhiên - Lớp 6 | |
| 275 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 276 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 277 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 278 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 279 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 280 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 281 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 282 | Tranh về Trang phục và đời sống | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 283 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 284 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 285 | Tranh về Nồi cơm điện | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 286 | Tranh về Bếp điện | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 287 | Tranh về Đèn điện | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 288 | Tranh về Quạt điện | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 289 | Video về Ngôi nhà thông minh | 17 | Tệp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 290 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 17 | Tệp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 291 | Video về Trang phục và thời trang | 17 | Tệp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 292 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 17 | Tệp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 293 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 17 | Tệp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 294 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 295 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 296 | Hộp mẫu các loại vải - Trang phục và thời trang | 17 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 297 | Bộ vật liệu cơ khí | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 298 | Bộ dụng cụ cơ khí | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 299 | Bộ vật liệu điện | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 300 | Bộ dụng cụ điện | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Công nghệ - Lớp 6 | |
| 301 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất - Kiến thức chung về giáo dục thể chất | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 302 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn - Chạy cự li ngắn | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 303 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng - Bóng ném | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 304 | Quả bóng ném | 17 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 305 | Quả bóng đá | 17 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 306 | Quả bóng rổ | 17 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 307 | Cột bóng rổ | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 308 | Trụ, lưới - Đá cầu | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 309 | Vợt đánh cầu lông - Cầu lông | 34 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 310 | Quả bóng chuyền da - Bóng chuyền | 51 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 311 | Đích đấm, đá (cầm tay) - Môn võ | 34 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 312 | Gậy - Đẩy gậy | 17 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 313 | Bàn cờ, quân cờ - Cờ Vua | 51 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 314 | Thảm TDTT - Thể dục Aerobic | 17 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 315 | Đồng hồ bấm giây | 34 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 316 | Còi | 34 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 317 | Thước dây | 17 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 318 | Nấm thể thao | 34 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 319 | Cờ lệnh thể thao | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 320 | Biển lật số | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 321 | Dây nhảy cá nhân | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 322 | Dây nhảy tập thể | 17 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 323 | Bóng nhồi | 17 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Giáo dục thể chất - Lớp 6 | |
| 324 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 17 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Nghệ thuật - Lớp 6 | |
| 325 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Nghệ thuật - Lớp 6 | |
| 326 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Nghệ thuật - Lớp 6 | |
| 327 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu - Hoạt động hướng đến bản thân | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Nghệ thuật - Lớp 6 | |
| 328 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam - Chủ đề " Hoạt động hướng đến tự nhiên" | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Nghệ thuật - Lớp 6 | |
| 329 | Thanh phách - Nhạc cụ tiết tấu | 85 | Cặp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Nghệ thuật - Lớp 6 | |
| 330 | Trống nhỏ - Nhạc cụ tiết tấu | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Nghệ thuật - Lớp 6 | |
| 331 | Tam giác chuông (Triangle) - Nhạc cụ tiết tấu | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Nghệ thuật - Lớp 6 | |
| 332 | Trống lục lạc (Tambourine) - Nhạc cụ tiết tấu | 17 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Nghệ thuật - Lớp 6 | |
| 333 | Sáo (recorder) | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Nghệ thuật - Lớp 6 | |
| 334 | Giá vẽ | 510 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Nghệ thuật - Lớp 6 | |
| 335 | Bảng vẽ | 510 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Môn Nghệ thuật - Lớp 6 | |
| 336 | DANH MỤC MUA SẮM THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 1,2 VÀ LỚP 6 | 1 | Danh mục 3 | PHỤ LỤC 3, Mục 2.3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 5 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dùng chung | |
| 338 | Radio - Castsete | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dùng chung | |
| 339 | Loa cầm tay | 22 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dùng chung | |
| 340 | Kính hiển vi | 51 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dùng chung | |
| 341 | Kèn phím | 17 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dùng chung | |
| 342 | Máy chiếu vật thể | 17 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dùng chung | |
| 343 | Tivi 55 inch | 17 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dùng chung | |
| 344 | Bộ âm thanh 300W | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Thiết bị dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7895E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT năm 2018) cho các Phòng giáo dục hoặc các cơ sở giáo dục), tài liệu gồm:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.670.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện hay Đại lý bán hàng tại địa bàn tỉnh Quảng Nam, Quảng Ngãi hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có) trong vòng 12 giờ khi có yêu cầu, và thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ Trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giáo dục tiểu học đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng thiết bịthuộc hạng mụcđiện, điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên , chuyên ngành: điện – điện tử, đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm âm nhạc đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc bộ môn mỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm mỹ thuật đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các thiết bị thuộc hạng mục tranh ảnh, Video, bản đồ, biểu đồ, dụng cụ học tập | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thư viện đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi