Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921376-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 12:32:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,952,542,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: công tác đào, lấp đất, xây bể cáp, hố ga kỹ thuật và hoàn trả hè đường, ra kéo, hàn nối cáp quang,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình/tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất một cán bộ chuyên ngành viễn thông và một cán bộ chuyên ngành xây dựng).Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan xuyên đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 20kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Nghệ An Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ chứng minh cấp Doanh nghiệp phù hợp với quy mô gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
(Ms Huyền: 0969222298) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng tuyến cáp từ NAN0048 đến NAN0868, Diễn Châu, Nghệ An | |||
| B | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.210 | mét |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 210 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| C | Phần xây dựng cáp treo | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,21 | km |
| D | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 5,58 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2325 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 69,1388 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 11,0571 | m3 |
| 6 | Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | hố ga |
| 7 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 545 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 79,4413 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6689 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7806 | 1 km cáp |
| 16 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cọc mốc |
| 17 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4763 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| E | Phần hoàn trả | |||
| F | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 27,9 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 27,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,58 | m3 |
| G | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 4,65 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,2325 | m3 | |
| H | Xây dựng tuyến cáp từ NAN0078 đến NAN0477, Diễn Châu, Nghệ An | |||
| I | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3.190 | mét |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 330 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| J | Phần xây dựng tuyến cáp treo | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,33 | km |
| K | Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,023 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 30,4 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,116 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 23,281 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6674 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 341,2068 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 170,1 | m3 |
| 9 | Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | hố ga |
| 10 | Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 428 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp). | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 518,6692 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2772 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2772 | 100m3 |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8223 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6271 | 1 km cáp |
| 19 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | 1 cọc mốc |
| 20 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4796 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| L | Phần hoàn trả | |||
| M | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| N | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 5,58 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,58 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,116 | m3 |
| O | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 465,62 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 23,281 | m3 | |
| P | Xây dựng tuyến cáp từ NAN0131 đến NAN0078, Diễn Châu, Nghệ An | |||
| Q | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 5.630 | mét |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 240 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| R | Phần xây dựng tuyến cáp treo | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | km |
| S | Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,744 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 44,5434 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 4,526 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 33,4658 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 680,895 | m3 |
| 7 | Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | hố ga |
| 8 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 194 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 316 | m |
| 11 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 678,7153 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4092 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4092 | 100m3 |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5,1982 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6974 | 1 km cáp |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | 1 cọc mốc |
| 19 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0168 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| T | Phần hoàn trả | |||
| U | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,44 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,44 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,44 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,44 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,44 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,44 | m2 |
| V | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 22,63 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,63 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,526 | m3 |
| W | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 666,81 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 33,3405 | m3 | |
| X | Xây dựng tuyến cáp từ NAN0215 đến NAN0335, Quỳnh Lưu, Nghệ An | |||
| Y | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.520 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| Z | Phần xây dựng tuyến cống bể | |||
| 1 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dân | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1614 | 1 km cáp |
| AA | Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 26,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 17,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 16,0425 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. | Tham khảo Phần II, chương V | 17,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công. | Tham khảo Phần II, chương V | 88,8 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 342,9789 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 34,4 | m3 |
| 8 | Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hố ga |
| 9 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 375,0739 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,023 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3805 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3805 | 100m3 |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7331 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0655 | 1 km cáp |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 cọc mốc |
| 19 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,297 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| AB | Phần hoàn trả | |||
| AC | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 86,8 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 86,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 17,36 | m3 |
| AD | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | |||
| AE | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 33,6 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 33,6 | m2 |
| AF | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | |||
| AG | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | m2 |
| AH | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 23,4 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 23,4 | m2 |
| AI | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 23,4 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 23,4 | m2 |
| AJ | Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long | |||
| AK | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Hạ Long, gạch tận dụng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m2 |
| AL | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Hạ Long, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m2 |
| AM | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 320,85 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 16,0425 | m3 | |
| AN | Xây dựng tuyến cáp từ NAN0263 đến NAN0215, Quỳnh Lưu, Nghệ An | |||
| AO | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3.860 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | mét |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 129 | mét |
| AP | Phần xây dựng tuyến cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 20,975 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7553 | m3 |
| 5 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 6 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | nắp đan |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 8 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 9 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 10 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,34 | 100 m/1ống |
| 12 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dân | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 13 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8976 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 9,1123 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1207 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1207 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1513 | 1 km cáp |
| AQ | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 3,26 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3715 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 643,095 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,1643 | m3 |
| 6 | Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | hố ga |
| 7 | Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp). | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 641,3444 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0584 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0803 | 1 km cáp |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | 1 cọc mốc |
| 19 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6108 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| AR | Phần hoàn trả | |||
| AS | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 4,65 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 4,65 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,93 | m3 |
| AT | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 47,43 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,3715 | m3 | |
| AU | Xây dựng tuyến cáp từ NAN0456 đến NAN0738, Diễn Châu, Nghệ An | |||
| AV | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.470 | mét |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 250 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| AW | Phần xây dựng cáp treo | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | km |
| AX | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,44 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan. | Tham khảo Phần II, chương V | 3,782 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,465 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 256,1188 | m3 |
| 6 | Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hố ga |
| 7 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 809 | m |
| 10 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp). | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 255,7415 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6005 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2082 | 1 km cáp |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 1 cọc mốc |
| 19 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4566 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| AY | Phần hoàn trả | |||
| AZ | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 37,82 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 37,82 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 37,82 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 37,82 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 37,82 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 37,82 | m2 |
| BA | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,465 | m3 | |
| BB | Xây dựng tuyến cáp từ NAN0477 đến NAN0825, Diễn Châu, Nghệ An | |||
| BC | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3.800 | mét |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 250 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| BD | Phần xây dựng cáp treo | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | km |
| BE | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,02 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,581 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 20,68 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,798 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 15,5775 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4099 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 512,2363 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 204,3 | m3 |
| 9 | Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | hố ga |
| 10 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 136 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 724,3363 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1896 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1896 | 100m3 |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,7691 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3161 | 1 km cáp |
| 19 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | 1 cọc mốc |
| 20 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4384 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| BF | Hoàn trả mặt bằng | |||
| BG | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,81 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,81 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,81 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,81 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,81 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,81 | m2 |
| BH | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 8,99 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,99 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,798 | m3 |
| BI | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 311,55 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 15,5775 | m3 | |
| BJ | Xây dựng tuyến cáp từ NAN0481 đến NAN0422, Diễn Châu, Nghệ An | |||
| BK | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.240 | mét |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 440 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| BL | Phần xây dựng cáp treo | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,44 | km |
| BM | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,558 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 8,46 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 4,526 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 5,425 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 378,6303 | m3 |
| 7 | Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | hố ga |
| 8 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 10 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 374,7959 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1434 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1434 | 100m3 |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4537 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1418 | 1 km cáp |
| 17 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 1 cọc mốc |
| 18 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1578 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| BN | Phần hoàn trả | |||
| BO | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,58 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,58 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,58 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,58 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,58 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,58 | m2 |
| BP | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 22,63 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,63 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,526 | m3 |
| BQ | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 108,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 5,425 | m3 | |
| BR | Xây dựng tuyến cáp từ NAN0825 đến NAN0263, Quỳnh Lưu, Nghệ An | |||
| BS | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.220 | mét |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| BT | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0775 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 322,4274 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 36,4 | m3 |
| 5 | Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp). | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 358,8274 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4759 | km cáp |
| 12 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0841 | 1 km cáp |
| 13 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 cọc mốc |
| 14 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0114 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| BU | Phần hoàn trả | |||
| BV | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,55 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,0775 | m3 | |
| BW | Xây dựng tuyến cáp từ NAN1070 đến NAN1571, Quỳnh Lưu, Nghệ An | |||
| BX | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.530 | mét |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 180 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | mét |
| BY | Phần xây dựng cáp treo | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | km |
| BZ | Phần xây dựng cáp cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,302 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 12,0376 | m3 |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,85 | 100 m/1ống |
| 5 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4669 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3066 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,013 | 100m3 |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7987 | 1 km cáp |
| CA | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,434 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 11,1338 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8643 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 100,2158 | m3 |
| 6 | Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | hố ga |
| 7 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1.573 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 92,9638 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,093 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,093 | 100m3 |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6585 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9119 | 1 km cáp |
| 16 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 1 cọc mốc |
| 17 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5702 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| CB | Phần hoàn trả | |||
| CC | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 4,34 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 4,34 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,34 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 4,34 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,34 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 4,34 | m2 |
| CD | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 194,99 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 9,7495 | m3 | |
| CE | Xây dựng tuyến cáp từ NAN1341 đến NAN0825, Diễn Châu, Nghệ An | |||
| CF | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.120 | mét |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 311 | mét |
| CG | Phần xây dựng cáp treo | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | km |
| CH | Phần xây dựng cáp cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2738 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,775 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 40,3175 | m3 |
| 4 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | nắp đan |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 7 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 8 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,11 | 100 m/1ống |
| 10 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4515 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 12,5361 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3156 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3156 | 100m3 |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1922 | 1 km cáp |
| CI | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 15,16 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 11,284 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 207,4737 | m3 |
| 5 | Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hố ga |
| 6 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 599 | m |
| 8 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 207,4737 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4836 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8127 | 1 km cáp |
| 15 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 1 cọc mốc |
| 16 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2352 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| CJ | Phần hoàn trả | |||
| CK | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,86 | m3 |
| CL | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 294,53 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 14,7265 | m3 | |
| CM | Xây dựng tuyến cáp từ NAN1654 đến NAN0007, Diễn Châu, Nghệ An | |||
| CN | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.870 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| CO | Phần xây dựng cáp cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3323 | km |
| CP | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 4,94 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,364 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4875 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công. | Tham khảo Phần II, chương V | 43,8 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6449 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 50,4369 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 369 | m3 |
| 8 | Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hố ga |
| 9 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 423,0818 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7699 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0521 | 1 km cáp |
| 15 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 cọc mốc |
| 16 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,173 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| CQ | Phần hoàn trả | |||
| CR | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 6,82 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,82 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,364 | m3 |
| CS | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | |||
| CT | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 29,28 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 29,28 | m2 |
| CU | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,32 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 7,32 | m2 |
| CV | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | |||
| CW | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | m2 |
| CX | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | m2 |
| CY | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 69,75 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,4875 | m3 | |
| CZ | Xây dựng tuyến cáp từ NAN1676 đến NAN1070, Quỳnh Lưu, Nghệ An | |||
| DA | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.130 | mét |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| DB | Phần xây dựng cáp cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5071 | km |
| DC | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 6,48 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,418 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4175 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 61,7111 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 210,6 | m3 |
| 6 | Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | hố ga |
| 7 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1.145 | m |
| 9 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 269,6288 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0105 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4225 | 1 km cáp |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 cọc mốc |
| 19 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8456 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| DD | Phần hoàn trả | |||
| DE | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 12,09 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 12,09 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,418 | m3 |
| DF | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 88,35 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 4,4175 | m3 | |
| DG | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TỪ NAN3928 ĐẾN NAN0099, QUỲNH LƯU, NGHỆ AN | |||
| DH | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.630 | mét |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 180 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 7 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 581 | mét |
| 8 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| DI | Phần xây dựng cáp treo | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | km |
| DJ | Phần xây dựng cáp cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,6603 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,7369 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 71,5872 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 33,3156 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 56,4442 | m3 |
| 6 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bể |
| 7 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 8 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | nắp đan |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bể |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 11 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bể |
| 12 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 13 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bể |
| 14 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 15 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 5,81 | 100 m/1ống |
| 17 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dân | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 18 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 21,4281 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 33,4464 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,485 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,485 | 100m3 |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7268 | 1 km cáp |
| DK | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng. | Tham khảo Phần II, chương V | 6,08 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,364 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông. | Tham khảo Phần II, chương V | 4,371 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công. | Tham khảo Phần II, chương V | 13,9054 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,86 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 204,9983 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 142,65 | m3 |
| 8 | Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | hố ga |
| 9 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 255 | m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Tham khảo Phần II, chương V | 343,7437 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6797 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4317 | 1 km cáp |
| 15 | Lắp đặt cọc mốc. | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 cọc mốc |
| 16 | Rải băng báo hiệu cáp quang. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4168 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| DL | Phần hoàn trả | |||
| DM | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 6,82 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,82 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,364 | m3 |
| DN | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | |||
| DO | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 62,4 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 62,4 | m2 |
| DP | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6 | m2 |
| DQ | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 157,17 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 7,8585 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: công tác đào, lấp đất, xây bể cáp, hố ga kỹ thuật và hoàn trả hè đường, ra kéo, hàn nối cáp quang,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình/tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 3 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất một cán bộ chuyên ngành viễn thông và một cán bộ chuyên ngành xây dựng).Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5 kw | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy lu 8,5T | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy khoan xuyên đường | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy phát điện 20kw | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi