Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921376-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210446095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 12:32:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,952,542,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: công tác đào, lấp đất, xây bể cáp, hố ga kỹ thuật và hoàn trả hè đường, ra kéo, hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình/tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất một cán bộ chuyên ngành viễn thông và một cán bộ chuyên ngành xây dựng).Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 20kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Nghệ An
Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh cấp Doanh nghiệp phù hợp với quy mô gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tuyến cáp từ NAN0048 đến NAN0868, Diễn Châu, Nghệ An
B Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V1.210mét
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V210mét
3Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V4bộ
6Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V4bộ
C Phần xây dựng cáp treo
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4bộ
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,21km
D Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V2,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, chương V5,58m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V0,2325m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V69,1388m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V11,0571m3
6Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V2hố ga
7Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V545m
8Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V79,4413m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0075100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0075100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0581100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0581100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6689km cáp
15Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,78061 km cáp
16Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V11 cọc mốc
17Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V0,47631 km/1 băng báo hiệu
E Phần hoàn trả
F Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V27,9m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V27,9m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V5,58m3
G Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V4,65m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,2325m3
H Xây dựng tuyến cáp từ NAN0078 đến NAN0477, Diễn Châu, Nghệ An
I Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V3.190mét
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V330mét
3Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V3bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
J Phần xây dựng tuyến cáp treo
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,33km
K Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan.Tham khảo Phần II, chương V0,66100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan.Tham khảo Phần II, chương V1,023m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V30,4100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, chương V1,116m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V23,281m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,6674m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V341,2068m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V170,1m3
9Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V2hố ga
10Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V58m
11Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V428m
12Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
13Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp).Tham khảo Phần II, chương V29bộ
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V518,6692m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2772100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2772100m3
17Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,8223km cáp
18Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,62711 km cáp
19Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V181 cọc mốc
20Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V2,47961 km/1 băng báo hiệu
L Phần hoàn trả
M Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V10,23m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V10,23m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V10,23m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V10,23m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V10,23m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V10,23m2
N Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V5,58m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V5,58m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V1,116m3
O Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V465,62m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25023,281m3
P Xây dựng tuyến cáp từ NAN0131 đến NAN0078, Diễn Châu, Nghệ An
Q Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V5.630mét
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V240mét
3Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V3bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
R Phần xây dựng tuyến cáp treo
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,24km
S Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan.Tham khảo Phần II, chương V0,48100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan.Tham khảo Phần II, chương V0,744m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V44,5434100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, chương V4,526m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V33,4658m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V680,895m3
7Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V2hố ga
8Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V24m
9Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V194m
10Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V316m
11Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu.Tham khảo Phần II, chương V12bộ
12Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V678,7153m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4092100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4092100m3
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,1982km cáp
17Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,69741 km cáp
18Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V331 cọc mốc
19Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V4,01681 km/1 băng báo hiệu
T Phần hoàn trả
U Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V7,44m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V7,44m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V7,44m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V7,44m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V7,44m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V7,44m2
V Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V22,63m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V22,63m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V4,526m3
W Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V666,81m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25033,3405m3
X Xây dựng tuyến cáp từ NAN0215 đến NAN0335, Quỳnh Lưu, Nghệ An
Y Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.520mét
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
Z Phần xây dựng tuyến cống bể
1Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V1vị trí
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,16141 km cáp
AA Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V26,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, chương V17,36m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V16,0425m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại.Tham khảo Phần II, chương V17,4m2
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công.Tham khảo Phần II, chương V88,8m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V342,9789m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V34,4m3
8Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V1hố ga
9Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V42m
10Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V375,0739m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,023100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,023100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3805100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3805100m3
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,7331km cáp
17Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,06551 km cáp
18Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V101 cọc mốc
19Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V2,2971 km/1 băng báo hiệu
AB Phần hoàn trả
AC Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V86,8m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V86,8m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V17,36m3
AD Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
AE Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V33,6m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V33,6m2
AF Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V8,4m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V8,4m2
AH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V23,4m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0234100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V23,4m2
AI Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V23,4m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0234100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V23,4m2
AJ Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long
AK Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V5,4m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%.Tham khảo Phần II, chương V0,0054100m3
3Lát gạch Hạ Long, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V5,4m2
AL Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V5,4m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0054100m3
3Lát gạch Hạ Long, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V5,4m2
AM Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V320,85m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25016,0425m3
AN Xây dựng tuyến cáp từ NAN0263 đến NAN0215, Quỳnh Lưu, Nghệ An
AO Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V3.860mét
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V5mét
5ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V129mét
AP Phần xây dựng tuyến cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,31m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V20,975m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,7553m3
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V5bể
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V10nắp đan
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V5bể
8Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V5bể
9Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V5bể
10Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V5bể
11Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,34100 m/1ống
12Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V1vị trí
13Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,89761 m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V9,1123m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1207100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1207100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0086100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0086100m3
19Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,15131 km cáp
AQ Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V3,26100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, chương V0,62m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V2,3715m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V643,095m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,1643m3
6Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V4hố ga
7Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V12m
8Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V58m
9Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
10Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp).Tham khảo Phần II, chương V7bộ
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V641,3444m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0691100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0691100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0299100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0299100m3
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,0584km cáp
17Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,08031 km cáp
18Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V221 cọc mốc
19Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V3,61081 km/1 băng báo hiệu
AR Phần hoàn trả
AS Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V4,65m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V4,65m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V0,93m3
AT Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V47,43m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,3715m3
AU Xây dựng tuyến cáp từ NAN0456 đến NAN0738, Diễn Châu, Nghệ An
AV Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.470mét
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V250mét
3Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
AW Phần xây dựng cáp treo
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,25km
AX Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan.Tham khảo Phần II, chương V2,44100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan.Tham khảo Phần II, chương V3,782m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V0,6100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V0,465m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V256,1188m3
6Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V1hố ga
7Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V30m
8Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V60m
9Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V809m
10Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu.Tham khảo Phần II, chương V15bộ
11Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
12Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp).Tham khảo Phần II, chương V30bộ
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V255,7415m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0462100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0462100m3
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,6005km cáp
17Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,20821 km cáp
18Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V111 cọc mốc
19Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V1,45661 km/1 băng báo hiệu
AY Phần hoàn trả
AZ Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V37,82m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V37,82m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V37,82m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V37,82m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V37,82m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V37,82m2
BA Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V9,3m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,465m3
BB Xây dựng tuyến cáp từ NAN0477 đến NAN0825, Diễn Châu, Nghệ An
BC Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V3.800mét
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V250mét
3Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
BD Phần xây dựng cáp treo
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,25km
BE Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan.Tham khảo Phần II, chương V1,02100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan.Tham khảo Phần II, chương V1,581m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V20,68100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, chương V1,798m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V15,5775m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V12,4099m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V512,2363m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V204,3m3
9Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V2hố ga
10Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V136m
11Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V724,3363m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0461100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0461100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1896100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1896100m3
17Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,7691km cáp
18Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31611 km cáp
19Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V191 cọc mốc
20Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V3,43841 km/1 băng báo hiệu
BF Hoàn trả mặt bằng
BG Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V15,81m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V15,81m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V15,81m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V15,81m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V15,81m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V15,81m2
BH Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V8,99m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V8,99m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V1,798m3
BI Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V311,55m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25015,5775m3
BJ Xây dựng tuyến cáp từ NAN0481 đến NAN0422, Diễn Châu, Nghệ An
BK Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.240mét
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V440mét
3Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
BL Phần xây dựng cáp treo
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,44km
BM Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan.Tham khảo Phần II, chương V0,36100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan.Tham khảo Phần II, chương V0,558m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V8,46100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, chương V4,526m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V5,425m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V378,6303m3
7Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V2hố ga
8Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V20m
9Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V6m
10Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu.Tham khảo Phần II, chương V10bộ
11Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V374,7959m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1434100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1434100m3
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,4537km cáp
16Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,14181 km cáp
17Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V141 cọc mốc
18Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V2,15781 km/1 băng báo hiệu
BN Phần hoàn trả
BO Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V5,58m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V5,58m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V5,58m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V5,58m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V5,58m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V5,58m2
BP Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V22,63m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V22,63m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V4,526m3
BQ Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V108,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2505,425m3
BR Xây dựng tuyến cáp từ NAN0825 đến NAN0263, Quỳnh Lưu, Nghệ An
BS Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.220mét
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
BT Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V0,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V0,0775m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V322,4274m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V36,4m3
5Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V28m
6Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
7Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp).Tham khảo Phần II, chương V15bộ
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V358,8274m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0008100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0008100m3
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,4759km cáp
12Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,08411 km cáp
13Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V81 cọc mốc
14Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V2,01141 km/1 băng báo hiệu
BU Phần hoàn trả
BV Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V1,55m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,0775m3
BW Xây dựng tuyến cáp từ NAN1070 đến NAN1571, Quỳnh Lưu, Nghệ An
BX Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.530mét
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V180mét
3Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
5ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V85mét
BY Phần xây dựng cáp treo
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,18km
BZ Phần xây dựng cáp cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,68100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,302m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V12,0376m3
4Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,85100 m/1ống
5Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,46691 m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,3066m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0773100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0773100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,013100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,013100m3
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,79871 km cáp
CA Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan.Tham khảo Phần II, chương V0,28100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan.Tham khảo Phần II, chương V0,434m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V11,1338100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V8,8643m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V100,2158m3
6Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V6hố ga
7Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V1.573m
8Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V92,9638m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0725100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0725100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,093100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,093100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6585km cáp
15Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,91191 km cáp
16Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V141 cọc mốc
17Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V0,57021 km/1 băng báo hiệu
CB Phần hoàn trả
CC Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V4,34m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V4,34m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V4,34m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V4,34m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V4,34m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V4,34m2
CD Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V194,99m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2509,7495m3
CE Xây dựng tuyến cáp từ NAN1341 đến NAN0825, Diễn Châu, Nghệ An
CF Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.120mét
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V80mét
3Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
5ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V311mét
CG Phần xây dựng cáp treo
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,08km
CH Phần xây dựng cáp cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V3,2738100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,775m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V40,3175m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V4bể
5Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V4nắp đan
6Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V4bể
7Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V4bể
8Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V4bể
9Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V3,11100 m/1ống
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V12,45151 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V12,5361m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3156100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3156100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,19221 km cáp
CI Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V15,16100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, chương V1,86m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V11,284m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V207,4737m3
5Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V1hố ga
6Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V15m
7Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V599m
8Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu.Tham khảo Phần II, chương V8bộ
9Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V207,4737m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1314100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1314100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,4836km cáp
14Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,81271 km cáp
15Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V161 cọc mốc
16Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V1,23521 km/1 băng báo hiệu
CJ Phần hoàn trả
CK Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V9,3m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V9,3m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V1,86m3
CL Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V294,53m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25014,7265m3
CM Xây dựng tuyến cáp từ NAN1654 đến NAN0007, Diễn Châu, Nghệ An
CN Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V1.870mét
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
CO Phần xây dựng cáp cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3323km
CP Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V4,94100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, chương V1,364m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V3,4875m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công.Tham khảo Phần II, chương V43,8m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,6449m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V50,4369m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V369m3
8Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V1hố ga
9Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V22m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V423,0818m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0726100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0726100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,7699km cáp
14Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,05211 km cáp
15Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V41 cọc mốc
16Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V1,1731 km/1 băng báo hiệu
CQ Phần hoàn trả
CR Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V6,82m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V6,82m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V1,364m3
CS Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
CT Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V29,28m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V29,28m2
CU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V7,32m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V7,32m2
CV Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
CW Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V3,6m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0036100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V3,6m2
CX Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V3,6m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0036100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V3,6m2
CY Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V69,75m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2503,4875m3
CZ Xây dựng tuyến cáp từ NAN1676 đến NAN1070, Quỳnh Lưu, Nghệ An
DA Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.130mét
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
DB Phần xây dựng cáp cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5071km
DC Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V6,48100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, chương V2,418m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V4,4175m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V61,7111m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V210,6m3
6Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V2hố ga
7Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V22m
8Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V1.145m
9Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu.Tham khảo Phần II, chương V11bộ
10Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V2vị trí
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V269,6288m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0268100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0268100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0684100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0684100m3
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,0105km cáp
17Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,42251 km cáp
18Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V41 cọc mốc
19Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V0,84561 km/1 băng báo hiệu
DD Phần hoàn trả
DE Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V12,09m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V12,09m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V2,418m3
DF Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V88,35m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2504,4175m3
DG XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TỪ NAN3928 ĐẾN NAN0099, QUỲNH LƯU, NGHỆ AN
DH Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.630mét
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V180mét
3Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V2bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V3bộ
7ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V581mét
8Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V5bộ
DI Phần xây dựng cáp treo
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V5bộ
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,18km
DJ Phần xây dựng cáp cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V4,6603100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,7369m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V71,5872m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V33,3156m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V56,4442m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V11bể
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V13nắp đan
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V11bể
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V11bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V11bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
15Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V5,81100 m/1ống
17Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V2vị trí
18Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V21,42811 m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V33,4464m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1584100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1584100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,485100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,485100m3
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,72681 km cáp
DK Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V6,08100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, chương V1,364m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V4,371m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công.Tham khảo Phần II, chương V13,9054m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,86m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V204,9983m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V142,65m3
8Xây bể ga 600x600 bằng gạch chỉ (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V3hố ga
9Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V255m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, chương V343,7437m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1333100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1333100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,6797km cáp
14Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,43171 km cáp
15Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V81 cọc mốc
16Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V1,41681 km/1 băng báo hiệu
DL Phần hoàn trả
DM Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V6,82m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V6,82m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V1,364m3
DN Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
DO Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V62,4m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V62,4m2
DP Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V15,6m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V15,6m2
DQ Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V157,17m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2507,8585m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: công tác đào, lấp đất, xây bể cáp, hố ga kỹ thuật và hoàn trả hè đường, ra kéo, hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình/tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
2 cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất một cán bộ chuyên ngành viễn thông và một cán bộ chuyên ngành xây dựng).Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kw Sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy đo cáp quang OTDR Sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn cáp quang Sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy lu 8,5T Sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy khoan xuyên đường Sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm cóc Sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy phát điện 20kw Sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->