Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hành các môn học ngành Điện CN, Điện CNDD

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944491-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hành các môn học ngành Điện CN, Điện CNDD
Số hiệu KHLCNT 20210938308
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí giao tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 11:59:00 đến ngày 2021-09-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 383,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7555E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.674E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị ngành điệnNhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, Bản chụp chứng thực hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu của nhà thầu chính .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 268.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 805.770.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư đảm nhận việc lắp đặt, vận hành, chạy thử, bảo hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thực hành các môn học ngành Điện CN, Điện CNDD
Mua sắm vật tư thực hành các môn học ngành Điện công nghiệp, Điện công nghiệp và dân dụng Học kỳ I năm học 2021-2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí giao tự chủ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH CIC Hùng Vương; Địa chỉ: TDP tiền Châu, P.Tiền Châu, TP.Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Công nghệ Xây dựng Châu Á; Địa chỉ: Khu Mỗ Lao, phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc , địa chỉ: Phường Hội Hợp - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh; - Báo cáo tài chính 3 năm 2018 đến 2020; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, các yêu cầu khác (theo yêu cầu mục 2.2 chương V của E-HSMT), xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu E-HSMT. - Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường...
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến để bàn giao tại đơn vị sử dụng tài sản và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – tài chính Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Động cơ 2 cấp tốc độ2cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
2Aptomat 3 pha - 30A10CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
3Aptomat 1 pha - 20A5cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
4Công tắc tơ MC - 18A15cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
5Rơ le nhiệt - 22A15cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
6Rơ le trung gian 8 chân + đế10bộTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
7Rơ le thời gian + đế CKC10bộTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
8Nút ấn 310bộTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
9Công tắc hành trình10cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
10Công tắc chuyển mạch10cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
11Công tắc chuyển mạch - 20A5cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
12Cầu chỉnh lưu10cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
13Điện trở phụ15cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
14Cầu đấu 12 mắt – 25A4HộpTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
15Cầu đấu 6 mắt – 10A4HộpTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
16Thanh cài thiết bị3métTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
17Máng đi dây 25x3040câyTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
18Giắc cắm dây200bộTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
19Đồng hồ vạn năng10cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
20Bóng đèn sợi đốt + Đui20cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
21Kìm tuốt dây3cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
22Ổ cắm + mặt 2 lỗ20BộTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
23Công tắc 3 cực20cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
24Công tắc 2 cực20cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
25Hộp nối dây 100x10020cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
26Chiết áp quạt trần10cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
27Dây điện M1x1,5mm22.500métTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
28Dây điện cứng M1,5400métTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
29Dây điện nhôm 4x16mm2200métTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
30Dây điện nhôm 4x25mm2200métTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
31Pin đồng hồ vạn năng 1,5V50đôiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
32Pin đồng hồ vạn năng 9V50quảTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
33Ghen điện tròn C1640câyTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
34Ván gỗ ép 2400x1200x162tấmTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
35Đinh vít 1,5mm1KgTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
36Bulong 41kgTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
37Đầu cốt dây 25mm2400cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
38Đầu cốt dây 16mm2400cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
39Đầu cốt 2,5mm25.000cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
40Đầu cốt 1,5mm27.000cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
41Băng dính điện60cuộnTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
42Dây đồng Φ0,15kgTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
43Dây đồng Φ0,4520kgTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
44Dây đồng Φ0,520kgTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
45Dây đồng Φ0,620kgTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
46Dây đồng Φ0,720kgTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
47Môi chất R226BìnhTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
48Môi chất R326BìnhTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
49Môi chất R4106BìnhTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
50Môi chất R134a6BìnhTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
51Ống nước20CâyTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
52Cút góc, chữ T nhựa150CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
53Khóa nước5CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
54Cút góc, T ren trong 15, 2030CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
55Ống hàn nhiệt PPR 2010CâyTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
56Cút góc, T ống hàn nhiệt50CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
57Bộ lục giác6bộTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
58Bàn gia công cơ khí2ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
59Khung lắp máy1ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
60Thiết bị điều khiển nhiệt độ2ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
61Dây cảm biến2ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
62Dàn ngưng máy lạnh2ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
63Tủ điện sắt2ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
64Quạt cây4CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
65Phích đun nước điện4CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
66Ổn áp4CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
67Bàn là điện4CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
68Nồi cơm điện4CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
69Máy sấy tóc4CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
70Máy bơm nước4CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
71Lò nướng2CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
72Bộ tuốc nơ vít đa năng4BộTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
73Bộ cle2BộTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
74Bộ loe ống2BộTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
75Bộ nong ống2BộTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
76Máy hàn nhiệt5ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
77Giá đỡ hàn5BộTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
78Cáp PPI5cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
79Tủ điện động lực2cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
80Tủ điện chiếu sáng2cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
81Tủ điện phân phối chiếu sáng2cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
82Tủ điện có 2 nguồn cấp2cáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7555E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.674E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị ngành điệnNhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, Bản chụp chứng thực hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu của nhà thầu chính .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 268.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 805.770.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư đảm nhận việc lắp đặt, vận hành, chạy thử, bảo hành 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, điện, điện tử31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->