Gói thầu: Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944369-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 11:51:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,628,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng họp, phòng làm việc và hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.955.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy nếu là cán bộ kiêm nhiệm (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản xuất, cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng họp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm thực hiện 03 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng làm việc, phòng họp, hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp) có giá trị tối thiểu là: 350.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 02 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng làm việc, phòng họp, hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp) có giá trị tối thiểu là: 350.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời nâng (tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cưa rong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mộng âm CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bào 4 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Xây dựng, cải tạo trụ sở làm việc của Sở tài nguyên và Môi trường 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II trở lên; - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và môi trường Bình Định; Địa chỉ: số 08 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256.3824853 - Fax: 0256.3824950 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và môi trường Bình Định; Địa chỉ: số 08 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256.3824853 - Fax: 0256.3824950 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,72 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E - HSMT | 1,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V E - HSMT | 5,1559 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép hình làm tường chắn đất sau khi lắp dựng thu hồi lại tính hao hụt 4.67% (thép I100x200x5,5x8 có trọng lượng 21,3kg/m) | Chương V E - HSMT | 0,4119 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi thép tấm (tạm tính bằng 60% nhân công + máy của công tác lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 5,1559 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 2,5812 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,3235 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 41,7821 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,8356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,6808 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Chương V E - HSMT | 0,21 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E - HSMT | 0,3738 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 1,0019 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E - HSMT | 2,9986 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,3376 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,5337 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,2297 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,9907 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,8844 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,9613 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,2459 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Vận chuyển 4Km còn lại) | Chương V E - HSMT | 0,374 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,198 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,192 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,482 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,72 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,161 | m2 |
| 29 | Ốp chân móng gạch 100x200 | Chương V E - HSMT | 5,886 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,5275 | m2 |
| 31 | SXLD lan can thành bậc cấp inox 304 chi tiết theo hồ sơ thiết kế | Chương V E - HSMT | 2 | m |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 23,7558 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 3,5871 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,1254 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 3,295 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,6634 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 27,9864 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 2,9835 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,5497 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 5,0879 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,6296 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 39,4344 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 4,2782 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 4,7727 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,1895 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E - HSMT | 0,4283 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,1102 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,99 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,5134 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 1,1467 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,3372 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,6228 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài dày 200) | Chương V E - HSMT | 61,6402 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong dày 200) | Chương V E - HSMT | 27,07 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài dày 130) | Chương V E - HSMT | 15,2463 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường thu hồi) | Chương V E - HSMT | 8,2832 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,8736 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,5215 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2 | Chương V E - HSMT | 0,3218 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2 | Chương V E - HSMT | 0,3218 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 4.2mm | Chương V E - HSMT | 0,8002 | 100m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 407,8102 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 657,1942 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 337,52 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 263,2324 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 427,82 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 122,7733 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 191,22 | m |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 41,2365 | m2 |
| 70 | Quét Penten T007 chống thấm mái đặt bồn nước, sê nô mái | Chương V E - HSMT | 41,2365 | m2 |
| 71 | Quét Penten T100 chống thấm nhà vệ sinh | Chương V E - HSMT | 28,4252 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Granit - 600x600, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 325,4162 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 22,0052 | m2 |
| 74 | Lát gạch lé nem 300x300 chống nóng, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,6865 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu đen, PCB40 | Chương V E - HSMT | 41,2308 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt lan can hành lan, đá granite màu đỏ, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,668 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,624 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường gạch granite 120x600 | Chương V E - HSMT | 31,398 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 76,14 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 1.065,0044 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 971,8319 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 407,8102 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.629,0261 | m2 |
| 84 | SXLD vách compact nhà vệ sinh | Chương V E - HSMT | 14,628 | m2 |
| 85 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Chương V E - HSMT | 119,7138 | m2 |
| 86 | SXLD trần thạch cao khung xương chìm | Chương V E - HSMT | 59,8 | 0.0 |
| 87 | SXLD lan can inox 304, tay vịn D60 dày 1.2mm, thanh ngang D20 dày 1.0mm, thanh đứng inox 304 chi tiết theo hồ sơ thiết kế | Chương V E - HSMT | 21,5 | m |
| 88 | SXLD lan can inox 304, tay vịn inox D60 dày 1.2mm, thanh đứng D60 dày 1.2mm | Chương V E - HSMT | 30,94 | m |
| 89 | SXDL cửa đi cửa sổ nhôm kính, thanh nhôm hệ xingfa 55 | Chương V E - HSMT | 109,25 | m2 |
| 90 | SXLD khung sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ sắt hộp 14x14x1.2mm | Chương V E - HSMT | 72,663 | m2 |
| 91 | Khung inox đỡ bàn đá Lavabo | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 92 | SXLD thang lên mái bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 93 | SXLD thang thoát hiểm dài 5m bằng inox 304, thanh đứng inox hộp 20x40x1.2mm, bậc thang inox hộp 20x20x1.2mm | Chương V E - HSMT | 5 | m |
| 94 | SXLD lan can bảo vệ tầng 4 vị trí ô thang thoát hiểm, inox hộp 40x60x1.2mm | Chương V E - HSMT | 1 | m |
| 95 | Cung cấp, đổ đất màu bồn hoa để trồng cây | Chương V E - HSMT | 3 | m3 |
| B | ĐIỆN, CHỐNG SÉT, EXIT - SỰ CỐ, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đèn LED Panel 300x1200 (40W) | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi liền máng 1.2m (2x18W) | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Đèn LED dây | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Chương V E - HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn gắn tường 9W | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 66W | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200 (25W) | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 10 | Máy điều hòa không khí 1.5Hp | Chương V E - HSMT | 12 | máy |
| 11 | Máy điều hòa không khí 1.0Hp | Chương V E - HSMT | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E - HSMT | 13 | máy |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V E - HSMT | 59 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E - HSMT | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E - HSMT | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường 1-3 lỗ | Chương V E - HSMT | 43 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường 4-6 lỗ | Chương V E - HSMT | 7 | hộp |
| 19 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 43 | cái |
| 20 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Chương V E - HSMT | 60 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Chương V E - HSMT | 16 | hộp |
| 23 | Lắp đặt MCCB-3P-75A-22kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB-3P-32A-10kA | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt CB 1 pha 32A-6kA | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kA | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kA | Chương V E - HSMT | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kA | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16-0.6/kV | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây cáp CVV 4x6 | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Chương V E - HSMT | 340 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 880 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 1.326 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V E - HSMT | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E - HSMT | 440 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E - HSMT | 663 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50 gân xoắn | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100 m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 42 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V E - HSMT | 40 | md |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga 6.35mm | Chương V E - HSMT | 2,07 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga 9.52mm | Chương V E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga 12.7mm | Chương V E - HSMT | 2,02 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Chương V E - HSMT | 2,07 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,17 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,71 | 100m |
| 49 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4m | Chương V E - HSMT | 1 | cọc |
| 50 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 4-8 module | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 2-4 module | Chương V E - HSMT | 8 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 200x400x600mm dày 1,2mm | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 150x300x400mm dày 1,2mm | Chương V E - HSMT | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Chương V E - HSMT | 3 | thiết bị |
| 56 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 8 port 10/100/1000 Mbps | Chương V E - HSMT | 1 | thiết bị |
| 57 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Chương V E - HSMT | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Chương V E - HSMT | 4 | thiết bị |
| 59 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Chương V E - HSMT | 31 | cái |
| 61 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Chương V E - HSMT | 13 | cái |
| 62 | Mặt nạ mạng 2 lỗ | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường | Chương V E - HSMT | 27 | hộp |
| 64 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Chương V E - HSMT | 102 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Chương V E - HSMT | 604 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V E - HSMT | 724 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn CV -1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi | Chương V E - HSMT | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Chương V E - HSMT | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150 | Chương V E - HSMT | 4 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt kim thu phóng tia tiên đạo Rp= 61m | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 71 | Cáp neo | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 74 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 3m | Chương V E - HSMT | 1 | trụ |
| 75 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Gia công, đóng cọc tiếp địa (D16, dài 2.4m) | Chương V E - HSMT | 3 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây đồng trần C70 | Chương V E - HSMT | 53 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V E - HSMT | 33 | m |
| 79 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 80 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 81 | Kiểm tra điện trở đất | Chương V E - HSMT | 1 | lần |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 83 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 3,2 | m3 |
| 84 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang cầu thang | Chương V E - HSMT | 4 | 1 đèn |
| 85 | Lắp đặt đèn exit - 1 hướng 2 mặt | Chương V E - HSMT | 9 | 1 đèn |
| 86 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E - HSMT | 25 | 1 đèn |
| 87 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Chương V E - HSMT | 22 | hộp |
| 88 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 612 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V E - HSMT | 136 | m |
| 90 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 14x24mm | Chương V E - HSMT | 170 | m |
| 91 | Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone | Chương V E - HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 93 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V E - HSMT | 8 | 1 chuông |
| 94 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V E - HSMT | 36 | 10 đầu |
| 95 | Điện trở cuối tuyến | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2 | Chương V E - HSMT | 375 | m |
| 97 | Kéo rải dây đồng trần C35 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây tín hiệu | Chương V E - HSMT | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây tíếp địa | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4m | Chương V E - HSMT | 1 | cọc |
| 102 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 14x24mm | Chương V E - HSMT | 225 | m |
| C | PHẦN NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Cầu chắn rác D50 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Co PVC D50 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lơi PVC D50 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Chương V E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi) | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Co PVC D100 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y PVC D100 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lơi PVC D100 | Chương V E - HSMT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt giảm PVC D100/50 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y PVC D80 | Chương V E - HSMT | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lơi PVC D80 | Chương V E - HSMT | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt giảm PVC D50/25 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt giảm PVC D80/25 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y PVC D50 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lơi PVC D50 | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co PVC D32 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PVC D32 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC D25 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lơi PVC D25 | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt Giảm PVC D25/20 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co PVC D20 | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V E - HSMT | 35 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co răng D20/16 | Chương V E - HSMT | 25 | cái |
| 30 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ cấp nước âu tiểu | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ xả tiểu | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 48 | Xi phông PVC D80 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 49 | Dây mềm 4 tấc | Chương V E - HSMT | 15 | dây |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 51 | Phao điện ngắt nước | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cùm, ti treo ống D100 | Chương V E - HSMT | 20 | bộ |
| 53 | Cùm, ti treo ống D80 | Chương V E - HSMT | 20 | bộ |
| 54 | Cùm, ti treo ống D50 | Chương V E - HSMT | 20 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt máy bơm 2m3/H, H=20m | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 5.1mm | Chương V E - HSMT | 0,18 | 100m |
| 58 | Hộc đặt máy mơm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 14,58 | 1m3 |
| 60 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0702 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,1301 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,5826 | m3 |
| 65 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,2984 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,405 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E - HSMT | 0,3448 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,3523 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,0297 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 72 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Chương V E - HSMT | 14,13 | m2 |
| 73 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Chương V E - HSMT | 14,13 | m2 |
| 74 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V E - HSMT | 2,355 | m2 |
| 75 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) | Chương V E - HSMT | 2,355 | m2 |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN25mm dày 2.3mm | Chương V E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 4 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Chương V E - HSMT | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Chương V E - HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt lăng phun D65/15 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Chương V E - HSMT | 8 | cuộn |
| 18 | Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar | Chương V E - HSMT | 2 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy D65mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 2 | bích |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 26 | Giá đỡ bình chữa cháy | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 27 | Giá treo ống | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 28 | Cùm, ti treo ống | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96) | Chương V E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Chương V E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V E - HSMT | 2 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 100mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 4 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt van đáy, ĐK 100mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 40 | Giá đỡ ống máy bơm | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt công tắc áp suất | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồ | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van bướm, ĐK 100mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 50mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 100mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 50 | Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháy | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Quả cầu chữa cháy tự động - bột ABC 6 kg | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,748 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E - HSMT | 1,748 | 100m |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V E - HSMT | 5,8404 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép hình làm tường chắn đất sau khi lắp dựng thu hồi lại tính hao hụt 4.67% (thép I100x200x5,5x8 có trọng lượng 21,3kg/m) | Chương V E - HSMT | 0,4466 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi thép tấm (tạm tính bằng 60% nhân công + máy của công tác lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 5,8404 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,5922 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,376 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,69 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,1075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 2,1395 | tấn |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 14,7388 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E - HSMT | 1,0836 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1135 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 2,7562 | tấn |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,5125 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0184 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0815 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,1685 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1261 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,5889 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,405 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V E - HSMT | 0,3438 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,1054 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,3291 | tấn |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 108,31 | m2 |
| 29 | Quét Sika chống thấm bể nước ngầm | Chương V E - HSMT | 78,15 | m2 |
| 30 | Băng cản nước waterstop | Chương V E - HSMT | 27 | m |
| 31 | SXLD nắp thăm bể (theo chi tiết bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 1,62 | m2 |
| 32 | SXLD thang inox thăm bể (theo chi tiết bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,1032 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Vận chuyển 4Km còn lại) | Chương V E - HSMT | 1,1032 | 100m3/1km |
| F | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 42,7171 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E - HSMT | 64,6525 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V E - HSMT | 4,2717 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 42,7171 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 64,6525 | m2 |
| 6 | Vệ sinh đánh bóng trụ cổng, bản tên công trình | Chương V E - HSMT | 17,664 | m2 |
| 7 | Hàn gia cố lại một số vị trí song sắt bị hư hỏng | Chương V E - HSMT | 1 | toàn bộ |
| G | NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V E - HSMT | 33,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 15,48 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E - HSMT | 1,156 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bậc cấp, lan can bậc cấp tầng 1 | Chương V E - HSMT | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 48,24 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 226,05 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 98,7 | m2 |
| 8 | Vận chuyển tập kết xà bần tại 1 vị trí để chở đi đổ thải | Chương V E - HSMT | 40,756 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ thải bằng ô tô 5m3 (Đơn giá đã bao gồm nhân công vận chuyển xà bần lên ô tô) | Chương V E - HSMT | 8 | xe |
| 10 | Đục, khoan cấy thép sàn vào dầm (quy trình, yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E - HSMT | 1 | toàn bộ |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,504 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,09 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,9905 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 69,5376 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,04 | m2 |
| 17 | Quét Penten T100 chống thấm nhà vệ sinh | Chương V E - HSMT | 17,7856 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Granit - 600x600, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 114,885 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,838 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,92 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường gạch granite 120x600 | Chương V E - HSMT | 11,7144 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 60,18 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 69,5376 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 5,04 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 188,0511 | m2 |
| 26 | SXLD vách compact nhà vệ sinh | Chương V E - HSMT | 8,51 | m2 |
| 27 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Chương V E - HSMT | 19,8135 | m2 |
| 28 | SXDL cửa đi cửa sổ nhôm kính, thanh nhôm hệ xingfa 55 | Chương V E - HSMT | 18,78 | m2 |
| 29 | Khung inox đỡ bàn đá Lavabo | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Chương V E - HSMT | 6 | công |
| 31 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi liền máng 1.2m (2x18W) | Chương V E - HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần 66W | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 34 | Máy điều hòa không khí 1.5Hp | Chương V E - HSMT | 6 | máy |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E - HSMT | 6 | máy |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế nhựa đôi nổi tường 4-6 lỗ | Chương V E - HSMT | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt đế nhựa đơn nổi tường 1-3 lỗ | Chương V E - HSMT | 12 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường 1-3 lỗ | Chương V E - HSMT | 2 | hộp |
| 42 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 43 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 4 module | Chương V E - HSMT | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Chương V E - HSMT | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt CB 1 pha 25A-6kA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kA | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 234 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 180 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 14x39mm | Chương V E - HSMT | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 14x24mm | Chương V E - HSMT | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga 6.35mm | Chương V E - HSMT | 0,22 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga 12.7mm | Chương V E - HSMT | 0,22 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Chương V E - HSMT | 0,22 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,24 | 100m |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc (phòng làm việc tầng 1) | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 2 | Ghế họp (phòng làm việc tầng 1) | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ (phòng làm việc tầng 1) | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 4 | Bàn làm việc (phòng làm việc tầng 2) | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 5 | Ghế họp (phòng làm việc tầng 2) | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 6 | Tủ hồ sơ (phòng làm việc tầng 2) | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bàn làm việc (phòng làm việc tầng 3) | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 8 | Ghế họp (phòng làm việc tầng 3) | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 9 | Tủ hồ sơ (phòng làm việc tầng 3) | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bàn họp (phòng họp tầng 4) | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ghế họp (phòng họp tầng 4) | Chương V E - HSMT | 36 | cái |
| 12 | Ghế họp (phòng truyền thống tầng 4) | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 13 | Bàn họp (phòng truyền thống tầng 4) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ghế tiếp khách liên hệ công tác (phòng truyền thống tầng 4) | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 15 | Tủ hồ sơ (phòng truyền thống tầng 4) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Rèm cửa | Chương V E - HSMT | 69,1825 | m2 |
| 17 | Decal cửa | Chương V E - HSMT | 87,4 | m2 |
| 18 | Máy bơm chữa cháy động cơ DieselQ = 18m3/h,H = 50m | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Máy bơm động cơ điện Q =18m3/h,H = 50m | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| I | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V E - HSMT (Quy định số tiền cố định là 268.011.000 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng họp, phòng làm việc và hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.955.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy nếu là cán bộ kiêm nhiệm (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản xuất, cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng họp | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm thực hiện 03 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng làm việc, phòng họp, hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp) có giá trị tối thiểu là: 350.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 1 |
| 8 | Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 02 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng làm việc, phòng họp, hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp) có giá trị tối thiểu là: 350.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70Kg | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 3 |
| 8 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 13 | Tời nâng (tời điện) | ≥ 0,5 Tấn | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 15 | Ô tô vận tải thùng | ≥ 7T | 1 |
| 16 | Máy nén khí | ≥ 20HP | 1 |
| 17 | Máy cưa rong | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy mộng âm CNC | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy chà nhám | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bào 4 mặt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi