Gói thầu: Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944369-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210860177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 11:51:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,628,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng họp, phòng làm việc và hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.955.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy nếu là cán bộ kiêm nhiệm (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản xuất, cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng họp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm thực hiện 03 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng làm việc, phòng họp, hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp) có giá trị tối thiểu là: 350.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 02 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng làm việc, phòng họp, hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp) có giá trị tối thiểu là: 350.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời nâng (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20HP
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cưa rong
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mộng âm CNC
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bào 4 mặt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Xây dựng, cải tạo trụ sở làm việc của Sở tài nguyên và Môi trường
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Định , địa chỉ: 08 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn.
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và môi trường Bình Định; Địa chỉ: số 08 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256.3824853 - Fax: 0256.3824950 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và mội trường Bình Định; Địa chỉ: số 08 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Miền Trung. Địa chỉ: 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Tân Tiến. Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuât: Công ty TNHH Kiểu Việt. Địa chỉ: 60 Chu Văn An, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Tân Tiến. Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu Sở Tài nguyên và môi trường Bình Định; Địa chỉ: số 08 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Định , địa chỉ: 08 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn.
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và môi trường Bình Định; Địa chỉ: số 08 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256.3824853 - Fax: 0256.3824950 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II trở lên; - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và môi trường Bình Định; Địa chỉ: số 08 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256.3824853 - Fax: 0256.3824950 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và môi trường Bình Định; Địa chỉ: số 08 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256.3824853 - Fax: 0256.3824950
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,72100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E - HSMT1,72100m
3Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V E - HSMT5,1559tấn
4Cung cấp thép hình làm tường chắn đất sau khi lắp dựng thu hồi lại tính hao hụt 4.67% (thép I100x200x5,5x8 có trọng lượng 21,3kg/m)Chương V E - HSMT0,4119tấn
5Tháo dỡ thu hồi thép tấm (tạm tính bằng 60% nhân công + máy của công tác lắp dựng)Chương V E - HSMT5,1559tấn
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT2,5812100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT8,3235m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT41,7821m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,8356m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,6808100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmChương V E - HSMT0,21tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E - HSMT0,3738tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT1,0019tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E - HSMT2,9986tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5,3376m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,5337100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,2297tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,9907tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT11,8844m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT1,9613100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,2459100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,374100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Vận chuyển 4Km còn lại)Chương V E - HSMT0,374100m3/1km
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT8,198m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,192m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,482m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,72m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,161m2
29Ốp chân móng gạch 100x200Chương V E - HSMT5,886m2
30Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V E - HSMT4,5275m2
31SXLD lan can thành bậc cấp inox 304 chi tiết theo hồ sơ thiết kếChương V E - HSMT2m
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT23,7558m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT3,5871100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,1254tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT3,295tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT2,6634tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT27,9864m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT2,9835100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,5497tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT5,0879tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,6296tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT39,4344m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT4,2782100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT4,7727tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,1895m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E - HSMT0,4283100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,1102tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,99tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,5134m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT1,1467100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,3372tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,6228tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài dày 200)Chương V E - HSMT61,6402m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong dày 200)Chương V E - HSMT27,07m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài dày 130)Chương V E - HSMT15,2463m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường thu hồi)Chương V E - HSMT8,2832m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,8736m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,5215m3
59Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2Chương V E - HSMT0,3218tấn
60Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2Chương V E - HSMT0,3218tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 4.2mmChương V E - HSMT0,8002100m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT407,8102m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT657,1942m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT337,52m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT263,2324m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT427,82m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT122,7733m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT191,22m
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT41,2365m2
70Quét Penten T007 chống thấm mái đặt bồn nước, sê nô máiChương V E - HSMT41,2365m2
71Quét Penten T100 chống thấm nhà vệ sinhChương V E - HSMT28,4252m2
72Lát nền, sàn gạch Granit - 600x600, XM PCB40Chương V E - HSMT325,4162m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 XM PCB40Chương V E - HSMT22,0052m2
74Lát gạch lé nem 300x300 chống nóng, XM PCB40Chương V E - HSMT11,6865m2
75Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu đen, PCB40Chương V E - HSMT41,2308m2
76Lát đá mặt lan can hành lan, đá granite màu đỏ, PCB40Chương V E - HSMT15,668m2
77Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V E - HSMT3,624m2
78Ốp chân tường gạch granite 120x600Chương V E - HSMT31,398m2
79Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40Chương V E - HSMT76,14m2
80Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT1.065,0044m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT971,8319m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT407,8102m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT1.629,0261m2
84SXLD vách compact nhà vệ sinhChương V E - HSMT14,628m2
85SXLD trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmChương V E - HSMT119,7138m2
86SXLD trần thạch cao khung xương chìmChương V E - HSMT59,80.0
87SXLD lan can inox 304, tay vịn D60 dày 1.2mm, thanh ngang D20 dày 1.0mm, thanh đứng inox 304 chi tiết theo hồ sơ thiết kếChương V E - HSMT21,5m
88SXLD lan can inox 304, tay vịn inox D60 dày 1.2mm, thanh đứng D60 dày 1.2mmChương V E - HSMT30,94m
89SXDL cửa đi cửa sổ nhôm kính, thanh nhôm hệ xingfa 55Chương V E - HSMT109,25m2
90SXLD khung sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ sắt hộp 14x14x1.2mmChương V E - HSMT72,663m2
91Khung inox đỡ bàn đá LavaboChương V E - HSMT2cái
92SXLD thang lên mái bằng thép hộp mạ kẽmChương V E - HSMT1cái
93SXLD thang thoát hiểm dài 5m bằng inox 304, thanh đứng inox hộp 20x40x1.2mm, bậc thang inox hộp 20x20x1.2mmChương V E - HSMT5m
94SXLD lan can bảo vệ tầng 4 vị trí ô thang thoát hiểm, inox hộp 40x60x1.2mmChương V E - HSMT1m
95Cung cấp, đổ đất màu bồn hoa để trồng câyChương V E - HSMT3m3
B ĐIỆN, CHỐNG SÉT, EXIT - SỰ CỐ, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đèn LED Panel 300x1200 (40W)Chương V E - HSMT15bộ
2Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi liền máng 1.2m (2x18W)Chương V E - HSMT10bộ
3Đèn LED dâyChương V E - HSMT40m
4Lắp đặt đèn led âm trần 12WChương V E - HSMT4bộ
5Lắp đặt đèn led ốp trần 18WChương V E - HSMT19bộ
6Lắp đặt đèn gắn tường 9WChương V E - HSMT3bộ
7Lắp đặt quạt trần 66WChương V E - HSMT9cái
8Lắp đặt quạt treo tường 45WChương V E - HSMT5cái
9Lắp đặt quạt thông gió 200x200 (25W)Chương V E - HSMT9cái
10Máy điều hòa không khí 1.5HpChương V E - HSMT12máy
11Máy điều hòa không khí 1.0HpChương V E - HSMT1máy
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E - HSMT13máy
13Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V E - HSMT59cái
14Lắp đặt cầu chìChương V E - HSMT50cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V E - HSMT6cái
16Lắp đặt công tắc đơnChương V E - HSMT28cái
17Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường 1-3 lỗChương V E - HSMT43hộp
18Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường 4-6 lỗChương V E - HSMT7hộp
19Mặt nạ 1-3 phần tửChương V E - HSMT43cái
20Mặt nạ 4-6 phần tửChương V E - HSMT7cái
21Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyChương V E - HSMT60hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngChương V E - HSMT16hộp
23Lắp đặt MCCB-3P-75A-22kAChương V E - HSMT1cái
24Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kAChương V E - HSMT1cái
25Lắp đặt MCB-3P-32A-10kAChương V E - HSMT7cái
26Lắp đặt CB 1 pha 32A-6kAChương V E - HSMT2cái
27Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kAChương V E - HSMT16cái
28Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kAChương V E - HSMT21cái
29Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kAChương V E - HSMT8cái
30Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16-0.6/kVChương V E - HSMT50m
31Lắp đặt Dây cáp CVV 4x6Chương V E - HSMT40m
32Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2Chương V E - HSMT340m
33Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2Chương V E - HSMT880m
34Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Chương V E - HSMT1.326m
35Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V E - HSMT40m
36Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V E - HSMT10m
37Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V E - HSMT150m
38Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V E - HSMT440m
39Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V E - HSMT663m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50 gân xoắnChương V E - HSMT0,5100 m
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT9,61m3
42Băng cảnh báo cáp ngầmChương V E - HSMT40md
43Lắp đặt ống đồng dẫn ga 6.35mmChương V E - HSMT2,07100m
44Lắp đặt ống đồng dẫn ga 9.52mmChương V E - HSMT0,05100m
45Lắp đặt ống đồng dẫn ga 12.7mmChương V E - HSMT2,02100m
46Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpChương V E - HSMT2,07100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,17100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,71100m
49Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4mChương V E - HSMT1cọc
50Lắp đặt Cáp đồng trần C35Chương V E - HSMT10m
51Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 4-8 moduleChương V E - HSMT1hộp
52Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 2-4 moduleChương V E - HSMT8hộp
53Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 200x400x600mm dày 1,2mmChương V E - HSMT1hộp
54Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 150x300x400mm dày 1,2mmChương V E - HSMT3hộp
55Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 MbpsChương V E - HSMT3thiết bị
56Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 8 port 10/100/1000 MbpsChương V E - HSMT1thiết bị
57Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiChương V E - HSMT4hộp
58Lắp đặt bộ phát sóng WifiChương V E - HSMT4thiết bị
59Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11Chương V E - HSMT7cái
60Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Chương V E - HSMT31cái
61Mặt nạ mạng 1 lỗChương V E - HSMT13cái
62Mặt nạ mạng 2 lỗChương V E - HSMT14cái
63Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngChương V E - HSMT27hộp
64Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Chương V E - HSMT102m
65Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Chương V E - HSMT604m
66Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V E - HSMT724m
67Lắp đặt cáp nguồn CV -1,5mm2 cấp cho thiết bị wifiChương V E - HSMT120m
68Lắp đặt cáp quang 8FOChương V E - HSMT80m
69Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150Chương V E - HSMT41 tủ
70Lắp đặt kim thu phóng tia tiên đạo Rp= 61mChương V E - HSMT1cái
71Cáp neoChương V E - HSMT40m
72Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiChương V E - HSMT1hộp
73Khoan giếng tiếp địa sâu 10mChương V E - HSMT3cái
74Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 3mChương V E - HSMT1trụ
75Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12Chương V E - HSMT4bộ
76Gia công, đóng cọc tiếp địa (D16, dài 2.4m)Chương V E - HSMT3cọc
77Kéo rải dây đồng trần C70Chương V E - HSMT53m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V E - HSMT33m
79Óc xiết cáp đồng U/2.0Chương V E - HSMT12cái
80Ốc siết cáp với cọc tiếp địaChương V E - HSMT8cái
81Kiểm tra điện trở đấtChương V E - HSMT1lần
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT3,21m3
83Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V E - HSMT3,2m3
84Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang cầu thangChương V E - HSMT41 đèn
85Lắp đặt đèn exit - 1 hướng 2 mặtChương V E - HSMT91 đèn
86Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E - HSMT251 đèn
87Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyChương V E - HSMT22hộp
88Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2Chương V E - HSMT612m
89Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V E - HSMT136m
90Lắp đặt nẹp nhựa vuông 14x24mmChương V E - HSMT170m
91Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zoneChương V E - HSMT1bộ
92Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 4 zoneChương V E - HSMT11 trung tâm
93Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V E - HSMT81 chuông
94Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V E - HSMT3610 đầu
95Điện trở cuối tuyếnChương V E - HSMT4bộ
96Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2Chương V E - HSMT375m
97Kéo rải dây đồng trần C35Chương V E - HSMT10m
98Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây tín hiệuChương V E - HSMT150m
99Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây tíếp địaChương V E - HSMT10m
100Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AHChương V E - HSMT1bộ
101Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4mChương V E - HSMT1cọc
102Lắp đặt nẹp nhựa vuông 14x24mmChương V E - HSMT225m
C PHẦN NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V E - HSMT0,82100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,02100m
3Cầu chắn rác D50Chương V E - HSMT4cái
4Co PVC D50Chương V E - HSMT4cái
5Lơi PVC D50Chương V E - HSMT8cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Chương V E - HSMT0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Chương V E - HSMT0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi)Chương V E - HSMT0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,3100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)Chương V E - HSMT0,5100m
12Lắp đặt Co PVC D100Chương V E - HSMT10cái
13Lắp đặt Y PVC D100Chương V E - HSMT15cái
14Lắp đặt Lơi PVC D100Chương V E - HSMT25cái
15Lắp đặt giảm PVC D100/50Chương V E - HSMT5cái
16Lắp đặt Y PVC D80Chương V E - HSMT25cái
17Lắp đặt Lơi PVC D80Chương V E - HSMT60cái
18Lắp đặt giảm PVC D50/25Chương V E - HSMT8cái
19Lắp đặt giảm PVC D80/25Chương V E - HSMT12cái
20Lắp đặt Y PVC D50Chương V E - HSMT8cái
21Lắp đặt Lơi PVC D50Chương V E - HSMT30cái
22Lắp đặt Co PVC D32Chương V E - HSMT2cái
23Lắp đặt Tê PVC D32Chương V E - HSMT2cái
24Lắp đặt Co PVC D25Chương V E - HSMT15cái
25Lắp đặt Lơi PVC D25Chương V E - HSMT40cái
26Lắp đặt Giảm PVC D25/20Chương V E - HSMT3cái
27Lắp đặt Co PVC D20Chương V E - HSMT40cái
28Lắp đặt Tê PVC D20Chương V E - HSMT35cái
29Lắp đặt Co răng D20/16Chương V E - HSMT25cái
30Van đồng 2 chiều ĐK D25mmChương V E - HSMT1cái
31Van đồng 2 chiều ĐK D20mmChương V E - HSMT2cái
32Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmChương V E - HSMT1cái
33Lắp đặt lavabo âm bàn đáChương V E - HSMT8bộ
34Bộ xả lavabo bằng InoxChương V E - HSMT8bộ
35Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxChương V E - HSMT8bộ
36Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT4cái
37Lắp đặt kệ kínhChương V E - HSMT8cái
38Lắp đặt giá treoChương V E - HSMT8cái
39Lắp đặt vòi rửa sànChương V E - HSMT6bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namChương V E - HSMT6bộ
41Lắp đặt bộ cấp nước âu tiểuChương V E - HSMT6bộ
42Lắp đặt bộ xả tiểuChương V E - HSMT6bộ
43Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V E - HSMT6bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V E - HSMT6cái
45Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E - HSMT6cái
46Lắp đặt thông tắc D100Chương V E - HSMT6cái
47Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Chương V E - HSMT10cái
48Xi phông PVC D80Chương V E - HSMT10cái
49Dây mềm 4 tấcChương V E - HSMT15dây
50Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E - HSMT1bể
51Phao điện ngắt nướcChương V E - HSMT1bộ
52Cùm, ti treo ống D100Chương V E - HSMT20bộ
53Cùm, ti treo ống D80Chương V E - HSMT20bộ
54Cùm, ti treo ống D50Chương V E - HSMT20bộ
55Lắp đặt ống nhựa PVC D25 dày 3mmChương V E - HSMT0,3100m
56Lắp đặt máy bơm 2m3/H, H=20mChương V E - HSMT1cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 5.1mmChương V E - HSMT0,18100m
58Hộc đặt máy mơmChương V E - HSMT1cái
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT14,581m3
60Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,0702100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,0756100m3
62Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,1301100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,1013100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,5826m3
65Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,2984m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,405m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E - HSMT0,3448100m2
68Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,3523m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,0126100m2
70Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanChương V E - HSMT0,0297tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT41cấu kiện
72Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)Chương V E - HSMT14,13m2
73Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2)Chương V E - HSMT14,13m2
74Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V E - HSMT2,355m2
75Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2)Chương V E - HSMT2,355m2
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Chương V E - HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9)Chương V E - HSMT0,2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V E - HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN25mm dày 2.3mmChương V E - HSMT0,15100m
5Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mmChương V E - HSMT5cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mmChương V E - HSMT2cái
7Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mmChương V E - HSMT3cái
8Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mmChương V E - HSMT4cái
9Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mmChương V E - HSMT6cái
10Lắp bích thép - Đường kính 50mmChương V E - HSMT4cặp bích
11Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏChương V E - HSMT8hộp
12Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏChương V E - HSMT2hộp
13Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmChương V E - HSMT8cái
14Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmChương V E - HSMT8cái
15Lắp đặt lăng phun D50/13Chương V E - HSMT8cái
16Lắp đặt lăng phun D65/15Chương V E - HSMT2cái
17Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barChương V E - HSMT8cuộn
18Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 barChương V E - HSMT2cuộn
19Lắp đặt trụ chữa cháy D65mmChương V E - HSMT1cái
20Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mmChương V E - HSMT1cái
21Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V E - HSMT2bích
22Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmChương V E - HSMT1cái
23Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V E - HSMT8bộ
24Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Chương V E - HSMT8cái
25Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Chương V E - HSMT8cái
26Giá đỡ bình chữa cháyChương V E - HSMT8cái
27Giá treo ốngChương V E - HSMT20cái
28Cùm, ti treo ốngChương V E - HSMT20cái
29Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96)Chương V E - HSMT0,05100m
30Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Chương V E - HSMT0,25100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V E - HSMT0,05100m
32Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V E - HSMT21 máy
33Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 100mmChương V E - HSMT2cái
34Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 100mmChương V E - HSMT4cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V E - HSMT2cái
36Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mmChương V E - HSMT2cái
37Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V E - HSMT4cặp bích
38Lắp đặt van đáy, ĐK 100mmChương V E - HSMT2cái
39Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmChương V E - HSMT2cái
40Giá đỡ ống máy bơmChương V E - HSMT2bộ
41Lắp đặt tủ điều khiển bơmChương V E - HSMT1tủ
42Lắp đặt công tắc áp suấtChương V E - HSMT2cái
43Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồChương V E - HSMT1cái
44Lắp đặt van bướm, ĐK 100mmChương V E - HSMT2cái
45Lắp đặt van tay gạt, ĐK 50mmChương V E - HSMT1cái
46Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mmChương V E - HSMT1cái
47Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mmChương V E - HSMT6cái
48Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 100mmChương V E - HSMT2cái
49Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mmChương V E - HSMT2cái
50Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháyChương V E - HSMT2bộ
51Quả cầu chữa cháy tự động - bột ABC 6 kgChương V E - HSMT2cái
E BỂ NƯỚC NGẦM
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,748100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E - HSMT1,748100m
3Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V E - HSMT5,8404tấn
4Cung cấp thép hình làm tường chắn đất sau khi lắp dựng thu hồi lại tính hao hụt 4.67% (thép I100x200x5,5x8 có trọng lượng 21,3kg/m)Chương V E - HSMT0,4466tấn
5Tháo dỡ thu hồi thép tấm (tạm tính bằng 60% nhân công + máy của công tác lắp dựng)Chương V E - HSMT5,8404tấn
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,5922100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT5,376m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT12,69m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,1044100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,1075tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT2,1395tấn
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT14,7388m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E - HSMT1,0836100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,1135tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT2,7562tấn
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,5125m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,041100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0184tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0815tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,5m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,1685100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,1261tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,5889tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT9,405m3
25Ván khuôn gỗ nắp bểChương V E - HSMT0,3438100m2
26Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,1054tấn
27Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT2,3291tấn
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT108,31m2
29Quét Sika chống thấm bể nước ngầmChương V E - HSMT78,15m2
30Băng cản nước waterstopChương V E - HSMT27m
31SXLD nắp thăm bể (theo chi tiết bản vẽ)Chương V E - HSMT1,62m2
32SXLD thang inox thăm bể (theo chi tiết bản vẽ)Chương V E - HSMT1bộ
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,489100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,1032100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Vận chuyển 4Km còn lại)Chương V E - HSMT1,1032100m3/1km
F TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT42,7171m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E - HSMT64,6525m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V E - HSMT4,2717m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E - HSMT42,7171m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E - HSMT64,6525m2
6Vệ sinh đánh bóng trụ cổng, bản tên công trìnhChương V E - HSMT17,664m2
7Hàn gia cố lại một số vị trí song sắt bị hư hỏngChương V E - HSMT1toàn bộ
G NHÀ CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V E - HSMT33,3m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E - HSMT15,48m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E - HSMT1,156m3
4Tháo dỡ bậc cấp, lan can bậc cấp tầng 1Chương V E - HSMT3công
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E - HSMT48,24m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT226,05m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E - HSMT98,7m2
8Vận chuyển tập kết xà bần tại 1 vị trí để chở đi đổ thảiChương V E - HSMT40,756m3
9Vận chuyển xà bần đi đổ thải bằng ô tô 5m3 (Đơn giá đã bao gồm nhân công vận chuyển xà bần lên ô tô)Chương V E - HSMT8xe
10Đục, khoan cấy thép sàn vào dầm (quy trình, yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế)Chương V E - HSMT1toàn bộ
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,504m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT0,0504100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,09tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,9905m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT69,5376m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,04m2
17Quét Penten T100 chống thấm nhà vệ sinhChương V E - HSMT17,7856m2
18Lát nền, sàn gạch Granit - 600x600, XM PCB40Chương V E - HSMT114,885m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 XM PCB40Chương V E - HSMT13,838m2
20Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V E - HSMT4,92m2
21Ốp chân tường gạch granite 120x600Chương V E - HSMT11,7144m2
22Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40Chương V E - HSMT60,18m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT69,5376m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT5,04m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT188,0511m2
26SXLD vách compact nhà vệ sinhChương V E - HSMT8,51m2
27SXLD trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmChương V E - HSMT19,8135m2
28SXDL cửa đi cửa sổ nhôm kính, thanh nhôm hệ xingfa 55Chương V E - HSMT18,78m2
29Khung inox đỡ bàn đá LavaboChương V E - HSMT2cái
30Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngChương V E - HSMT6công
31Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi liền máng 1.2m (2x18W)Chương V E - HSMT9bộ
32Lắp đặt đèn led âm trần 12WChương V E - HSMT4bộ
33Lắp đặt quạt trần 66WChương V E - HSMT6cái
34Máy điều hòa không khí 1.5HpChương V E - HSMT6máy
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E - HSMT6máy
36Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V E - HSMT12cái
37Lắp đặt cầu chìChương V E - HSMT14cái
38Lắp đặt công tắc đơnChương V E - HSMT5cái
39Lắp đặt đế nhựa đôi nổi tường 4-6 lỗChương V E - HSMT3hộp
40Lắp đặt đế nhựa đơn nổi tường 1-3 lỗChương V E - HSMT12hộp
41Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường 1-3 lỗChương V E - HSMT2hộp
42Mặt nạ 1-3 phần tửChương V E - HSMT14cái
43Mặt nạ 4-6 phần tửChương V E - HSMT3cái
44Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chống cháy chứa 4 moduleChương V E - HSMT3hộp
45Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyChương V E - HSMT4hộp
46Lắp đặt CB 1 pha 25A-6kAChương V E - HSMT3cái
47Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kAChương V E - HSMT9cái
48Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V E - HSMT234m
49Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2Chương V E - HSMT180m
50Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Chương V E - HSMT100m
51Lắp đặt nẹp nhựa vuông 14x39mmChương V E - HSMT90m
52Lắp đặt nẹp nhựa vuông 14x24mmChương V E - HSMT60m
53Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V E - HSMT50m
54Lắp đặt ống đồng dẫn ga 6.35mmChương V E - HSMT0,22100m
55Lắp đặt ống đồng dẫn ga 12.7mmChương V E - HSMT0,22100m
56Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpChương V E - HSMT0,22100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,24100m
H PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn làm việc (phòng làm việc tầng 1)Chương V E - HSMT9cái
2Ghế họp (phòng làm việc tầng 1)Chương V E - HSMT9cái
3Tủ hồ sơ (phòng làm việc tầng 1)Chương V E - HSMT5cái
4Bàn làm việc (phòng làm việc tầng 2)Chương V E - HSMT5cái
5Ghế họp (phòng làm việc tầng 2)Chương V E - HSMT5cái
6Tủ hồ sơ (phòng làm việc tầng 2)Chương V E - HSMT4cái
7Bàn làm việc (phòng làm việc tầng 3)Chương V E - HSMT5cái
8Ghế họp (phòng làm việc tầng 3)Chương V E - HSMT5cái
9Tủ hồ sơ (phòng làm việc tầng 3)Chương V E - HSMT4cái
10Bàn họp (phòng họp tầng 4)Chương V E - HSMT1bộ
11Ghế họp (phòng họp tầng 4)Chương V E - HSMT36cái
12Ghế họp (phòng truyền thống tầng 4)Chương V E - HSMT7cái
13Bàn họp (phòng truyền thống tầng 4)Chương V E - HSMT1cái
14Ghế tiếp khách liên hệ công tác (phòng truyền thống tầng 4)Chương V E - HSMT12cái
15Tủ hồ sơ (phòng truyền thống tầng 4)Chương V E - HSMT1cái
16Rèm cửaChương V E - HSMT69,1825m2
17Decal cửaChương V E - HSMT87,4m2
18Máy bơm chữa cháy động cơ DieselQ = 18m3/h,H = 50mChương V E - HSMT1bộ
19Máy bơm động cơ điện Q =18m3/h,H = 50mChương V E - HSMT1bộ
I PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChương V E - HSMT (Quy định số tiền cố định là 268.011.000 đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng họp, phòng làm việc và hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.955.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
5 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III và có giá trị tối thiểu 3,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy nếu là cán bộ kiêm nhiệm (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản xuất, cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng họp 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm thực hiện 03 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng làm việc, phòng họp, hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp) có giá trị tối thiểu là: 350.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
7 Đội trưởng thi công xây dựng 1 Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).31
8 Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 02 Hợp đồng (sản xuất lắp đặt bàn ghế phòng làm việc, phòng họp, hội trường bằng gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp) có giá trị tối thiểu là: 350.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
3 Máy hàn điện ≥ 23kW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW3
8 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
9 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
12 Máy đào ≥ 0,5m31
13 Tời nâng (tời điện) ≥ 0,5 Tấn1
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
15 Ô tô vận tải thùng ≥ 7T1
16 Máy nén khí ≥ 20HP1
17 Máy cưa rong Hoạt động tốt1
18 Máy mộng âm CNC Hoạt động tốt1
19 Máy chà nhám Hoạt động tốt1
20 Máy bào 4 mặt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->