Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944549-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210905668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí cải tạo, sửa chữa trường học (sự nghiệp giáo dục năm 2021) và nguồn thu tiền sử dụng đất phần ngân sách xã được hưởng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 12:09:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,642,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 03 (ba) công trình tương tự trong 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ: có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ thanh quyết toán: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ: có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dungĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Liên trường tiểu học và trung học cơ sở Trung Mỹ, xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học A2 và một số hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí cải tạo, sửa chữa trường học (sự nghiệp giáo dục năm 2021) và nguồn thu tiền sử dụng đất phần ngân sách xã được hưởng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ , địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ , địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Mỹ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứngthực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểmtoán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý 2/2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III củaE-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứngminh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trung Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ A2 LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ xà gồ cũTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1khoản
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt6,306100m2
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt4,613tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt4,613tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt7,697100m2
6Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt88,93m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt465,8671m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt12,403m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt16,953m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt16,953m2
11Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt226,88m2
12Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt187,904m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt2,18tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt187,904m2
15Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt44,352m2
16Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt182,528m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1.193,7m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1.750,831m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1.175,136m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1.193,7m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1.750,831m2
22Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1.175,136m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt324,348m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1.193,7m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt3.250,315m2
26Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt950,843m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt950,843m2
28Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt128,135m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt7,046m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt81,385m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt50,446m2
32Phá dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt10m
33Tay vịn gỗ D70Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt21m
34Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox 304Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt797,08kg
35Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt66,852m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt10,57m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt113,702m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt113,702m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt9,636m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,707m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,707m3
42Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt43,8m
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt9,636m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,113100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,182tấn
46Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1,133m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt34CK
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt7,505m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt14,704100m2
50Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt99,929m3
51Tủ điện tổngTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1cái
52Vỏ tủ điện phòngTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt14cái
53Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1cái
54Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt3cái
55Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt14cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt14cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt25cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt26cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt14cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt76bộ
61Lắp đặt đèn led sát trần D300-24WTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt24bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt24bộ
63Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt50cái
64Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt12cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt30cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt16cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt66cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt100m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt100m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt450m
71Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt30m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt40m
73Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt3.600m
74Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1.800m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt900m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt100m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt450m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1.100m
79Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt6cọc
80Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt5cọc
81Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt70m
82Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép 40x6Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt40m
83Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt8cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1khoản
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1,224100m2
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt29,7m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt30,935m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt108,36m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt15,596m3
7Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt57,367m3
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt4cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt4gốc
10Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt62,18m2
11Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt4m3
12Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt12,6361m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt4,212m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1,944m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt5,832m3
16Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1,069m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,097100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,192tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,044tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1,43m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt4,646m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt2,134m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt111,766m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt25,311m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt137,077m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt616,768m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt616,768m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt616,768m2
29Dọn dẹp vệ sinh, đầm nền sân hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1.132,11m2
30Nilon lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1.132,11m2
31Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt21,25m3
32Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt116,32m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt10,291m3
34Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1,47m3
35Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt5,25m3
36Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,504100m2
37Bu lông neo M16 - L=500mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt120bộ
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,366tấn
39Sơn tĩnh điện cột thép màu ghi sẫmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt366kg
40Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,366tấn
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,462tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,462tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1,168tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt1,168tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt109,6911m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt2,052100m2
47Tôn úp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt27m
48Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,286100m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,286100m3
50Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt3,472m3
51Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt6,16m3
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt71,4m2
53Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt21m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,147100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt0,522tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt2,45m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt70CK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 03 (ba) công trình tương tự trong 05 năm trở lại đây.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công 1 01 cán bộ: có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công 1 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.31
4 Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công 1 01 cán bộ thanh quyết toán: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.31
5 Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công 1 01 cán bộ: có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dungĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.31
6 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
4 Máy đầm bê tông Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
5 Máy đào Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
6 Máy đầm đất Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
7 Máy hàn nhiệt Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
8 Máy hàn xoay chiều Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
9 Máy mài Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->