Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí cải tạo, sửa chữa trường học (sự nghiệp giáo dục năm 2021) và nguồn thu tiền sử dụng đất phần ngân sách xã được hưởng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 12:09:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,642,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 03 (ba) công trình tương tự trong 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ: có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ thanh quyết toán: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ: có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dungĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Liên trường tiểu học và trung học cơ sở Trung Mỹ, xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học A2 và một số hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí cải tạo, sửa chữa trường học (sự nghiệp giáo dục năm 2021) và nguồn thu tiền sử dụng đất phần ngân sách xã được hưởng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứngthực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểmtoán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý 2/2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III củaE-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứngminh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trung Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trung Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ A2 LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 6,306 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 4,613 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 4,613 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 7,697 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 88,93 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 465,867 | 1m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 12,403 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 16,953 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 16,953 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 226,88 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 187,904 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 2,18 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 187,904 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 44,352 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 182,528 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1.193,7 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1.750,831 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1.175,136 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1.193,7 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1.750,831 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1.175,136 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 324,348 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1.193,7 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 3.250,315 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 950,843 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 950,843 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 128,135 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 7,046 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 81,385 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 50,446 | m2 |
| 32 | Phá dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 10 | m |
| 33 | Tay vịn gỗ D70 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 21 | m |
| 34 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 797,08 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 66,852 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 10,57 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 113,702 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 113,702 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 9,636 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,707 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,707 | m3 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 43,8 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 9,636 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,182 | tấn |
| 46 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1,133 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 34 | CK |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 7,505 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 14,704 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 99,929 | m3 |
| 51 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Vỏ tủ điện phòng | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 26 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 76 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led sát trần D300-24W | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 24 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 50 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 66 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 450 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 3.600 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1.800 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 900 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 450 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1.100 | m |
| 79 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 6 | cọc |
| 80 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 5 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 70 | m |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép 40x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1,224 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 29,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 30,935 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 108,36 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 15,596 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 57,367 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 4 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 4 | gốc |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 62,18 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 4 | m3 |
| 12 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 12,636 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 4,212 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1,944 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 5,832 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1,069 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,192 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,044 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1,43 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 4,646 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 2,134 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 111,766 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 25,311 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 137,077 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 616,768 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 616,768 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 616,768 | m2 |
| 29 | Dọn dẹp vệ sinh, đầm nền sân hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1.132,11 | m2 |
| 30 | Nilon lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1.132,11 | m2 |
| 31 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 21,25 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 116,32 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 10,29 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1,47 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 5,25 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 37 | Bu lông neo M16 - L=500mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 120 | bộ |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,366 | tấn |
| 39 | Sơn tĩnh điện cột thép màu ghi sẫm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 366 | kg |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,366 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,462 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,462 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1,168 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 1,168 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 109,691 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 2,052 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 27 | m |
| 48 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 3,472 | m3 |
| 51 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 6,16 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 71,4 | m2 |
| 53 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 21 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 0,522 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 2,45 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V và Bản vẽ được duyệt | 70 | CK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 03 (ba) công trình tương tự trong 05 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công | 1 | 01 cán bộ: có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công | 1 | 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công | 1 | 01 cán bộ thanh quyết toán: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nướcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Chủ nhiệm kỹ thuậtthi công | 1 | 01 cán bộ: có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dungĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy mài | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi