Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944322-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210944294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN + Nhân dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 12:28:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,989,845,737 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng
Nâng cấp mặt đường, xây dựng hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Tuệ Tĩnh và một phần đường Lê Ngọc Hân nối dài, phường Lộc Sơn
420 Ngày
E-CDNT 3 NSNN + Nhân dân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lộc Sơn Địa chỉ: 289 Trần Phú, Lộc Sơn, Bảo Lộc, Lâm Đồng Điện thoại: 02633.864.233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty TNHH TVĐTXD & TM Đại Phúc - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lộc Sơn Địa chỉ: 289 Trần Phú, Lộc Sơn, Bảo Lộc, Lâm Đồng Điện thoại: 02633.864.233


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. 1. Về năng lực của Nhà thầu: theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và nộp các bản chụp (được công chứng, chứng thực) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; 4. 01 bản gốc của E -HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E -HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lộc Sơn Địa chỉ: 289 Trần Phú, Lộc Sơn, Bảo Lộc, Lâm Đồng Điện thoại: 02633.864.233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - ĐỊa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC; VỈA HÈ
B I. MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,197100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,295100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,825100 m2
4Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,727100 Tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,825100 m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,727100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,727100 tấn
8Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,196100 m2
C II. NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,642100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,044100 m3 đất nguyên thổ
3Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,744100 m3 đất nguyên thổ
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,167100 m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đào khai thác đất để đắp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,63100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,63100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,63100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,97100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,97100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,97100 m3 đất nguyên thổ/1km
D 1. VỈA HÈ:
1Gạch terrazzo vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,63m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,63m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V227,404m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,485100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,898100 m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,775m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,477100 m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,902m3
E 2. BÓ VỈA
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V106,293m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,801100 m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,077m3
F 3. HỐ TRỒNG CÂY KT 1 X 1M
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,776m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,755100 m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,944m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,72m3 đất nguyên thổ
5Đào hót đất sụt bằng thủ công (đào đất hố trồng cây)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,5m3
6Trồng cây xanh vỉa hè (cây bằng lăng) đường kính gốc D = 10-12cm, chiều cao H=3.5-4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59cây/năm
G 1. GIẾNG THẤM
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,036m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,072m3
3Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,39m3
4Bê tông xà mũ vữa Mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,068m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,194tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,611tấn
7Thép góc 2L 50x50x3mm viền xà mũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,913tấn
8Hàn điểm đính râu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V656điểm
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,381100 m2
H A. PHẦN HỐ THU
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,28m3
2Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,177m3
3Khung đỡ L50x50x5mm (Kt: 900x300); 2 thanh x 900mm/1 thanh & 2 thanh x 300mm/1 thanh viền xà mũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,362tấn
4Thép bản ngang dày d=5mm - Rộng bản D=50mm 4 thanh x 100mm/thanh (chẻ đuôi cá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,676100 m2
I B. LƯỚI CHẮN RÁC
1Khung nắp L50x50x5mm (kt: 880x280); 2 thanh x 880mm/1 thanh & 2 thanh x 280mm/1 thanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35tấn
2Thép bản ngang dày d=8mm - Rộng bản D=50mm 15 thanh x 270mm/thanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,509tấn
3Thép bản lề D16; 1 thanh L=320mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
J C.CHI TIẾT BÓ VỈA THU NƯỚC L=1M, CHI TIẾT MÁNG HẦM, CHI TIẾT MÁNG THU NƯỚC
1Bê tông bó vỉa thu nước L=1.1m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,453m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,142tấn
4Ván khuôn thép bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,271100 m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cấu kiện
K D. NẮP TẤM ĐAN GIẾNG THẤM
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,909m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,286tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,836tấn
4Thép góc 2L 50x50x3mm niềng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,347tấn
5Hai điểm đính râu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.312điểm
6Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V122cái
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100 m2
L E. CỐNG LY TÂM
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76đoạn
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm H30-XB80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6đoạn
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V147đoạn
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm H30-XB80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11đoạn
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600mm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68mối nối
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V131mối nối
7Gối cống F60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V176Cấu kiện
8Gối cống F80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V338Cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V514cấu kiện
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,901m3
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,904100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,421100 m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,434m3
M F. HỆ THỐNG BÁO HIỆU
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
2Biển báo tam giác D700Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
3Cột treo biển báo sơn trắng đỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,6m
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V122,944m2
N A. PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp 2x50mm2 (md*1.02/1000), hsnc0,7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,102km
2Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 (md*1.02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,355km
3Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x16mm2(md*1.02/1000), hsnc0,7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,157km
4Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 (md/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38km
5Đào đất hố móng nhổ trụ điện (tính = 1/2 khối lượng làm mới) (0,71m3/móng trụ đà cản 8,5m/2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,485m3 đất nguyên thổ
6Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cột
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,71 tấn/trụ 8,5m x số cột)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,97tấn/km
8Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
9Tháo điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
10Tháo kẹp néo cáp ABC 50-95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Tháo kẹp treo cáp ABC 50-95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
12Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cần đèn
O B. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x50mm2 (md*1.02/1000), hsnc0,7; cáp sử dụng lạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,102km
2lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x50mm2, (md*1.02/1000), hsnc0,7; cáp cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2, (md*1.02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,355km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x16mm2 (md*1.02/1000), hsnc0,7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,157km
5Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại) (md/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38km
6Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây cấp mới) (md/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06km
7Đào đất hố móng trụ điện (0,71m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+1.13/móng trụ đôi 8,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,36m3 đất nguyên thổ
8Đắp đất móng trụ điện (0,6m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+0,2m3/ móng trụ 8,5m đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,71 tấn/trụ 8,5m x trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,52tấn/km
10Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (cột cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cột
11Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT8,5m(0,8m3/móngxmóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
13Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 50-95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
14Lắp đặt treo cáp ABC 50-95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
15Lắp đặt điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
16Đào đất rãnh tiếp địa: 0.5*0.8*8m*vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4m3 đất nguyên thổ
17Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4m3
18Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,610 cọc
19Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100 kg
20Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cần đèn
21Boulon VRS D16-450 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
22Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
23Boulon móc D16-450 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Boulon móc D16-250 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
P B. HẠNG MỤC: CẢI TẠO TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PVC D100 - PVC D50
Q PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,04m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II, 80%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,975100 m3 đất nguyên thổ
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II, 20%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,382m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V109,329m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,376100 m3
R PHẦN TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,365100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50*60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,78100 m
S CHI TIẾT 01
1Lắp đặt tê gang EEB, đường kính 100*100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt BE, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt cút nhựa 45 độ, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm làm cơi vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008100 m
T CHI TIẾT 12
1Lắp đặt cút nhựa, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt cút nhựa 45 độ, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
U CHI TIẾT 03 - 04 - 05 - 06 - 07 - 08 - 09 - 10
1Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 100*50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
2Lắp đặt hamelon sắt tráng kẽm, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 50*60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
4Lắp đặt khâu nhựa ren ngoài, đường kính 50*60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính 50*60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
6Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm làm cơi vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100 m
V CHI TIẾT 11
1Lắp đặt tê gang EEB, đường kính 100*100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt BU, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 100*50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt khâu nhựa ren ngoài, đường kính 50*60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 50*60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm làm cơi vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100 m
W CHI TIẾT 13
1Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 100*50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt hamelon sắt tráng kẽm, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 50*60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt khâu nhựa ren ngoài, đường kính 50*60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính 50*60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm làm cơi vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100 m
X CHI TIẾT 14
1Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính 50*60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Y CHI TIẾT XẢ CẶN
1Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt khâu nhựa ren ngoài, đường kính 50*60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 50*60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt nắp chụp van, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm làm cơi vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100 m
Z CHI TIẾT SANG HỆ KHÁCH HÀNG D100
1Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 100*20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
2Lắp đặt van bi cóc đồng, đường kính van 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
3Lắp đặt nối góc 90 HDPE, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103cái
4Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE, đường kính 25*3/4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
5Lắp đặt van góc 1 chiều, đường kính van 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85100 m
AA CHI TIẾT SANG HỆ KHÁCH HÀNG D50
1Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50*60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55cái
2Lắp đặt côn nhựa, đường kính 50*20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55cái
3Lắp đặt khâu nhựa ren trong đồng, đường kính 20*27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55cái
4Lắp đặt van bi cóc đồng, đường kính van 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55cái
5Lắp đặt nối góc 90 HDPE, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V165cái
6Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE, đường kính 25*3/4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55cái
7Lắp đặt van góc 1 chiều, đường kính van 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3 - Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT32
4 Công nhân tham gia gói thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 6T 6T1
2 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn 5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy đào 0,8m31
7 Máy đào 1,25m31
8 Máy hàn 23 kW1
9 Máy lu bánh hơi 16T1
10 Máy lu bánh thép 10T1
11 Máy lu bánh thép 16T1
12 Máy lu rung 25T1
13 Máy phun nhựa đường 190CV1
14 Máy rải 130-140CV1
15 Máy rải 50-60m3/h1
16 Máy trộn bê tông 250l1
17 Máy trộn vữa 150l1
18 Ô tô tự đổ 10T1
19 Ô tô tưới nước 5m31
20 Trạm trộn 80 tấn/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->