Gói thầu: Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí điều tiết đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941227-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí điều tiết đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210873078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 13:01:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,223,102,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình đường giao thông cấp IV đồng bằng mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hoàn thành.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; Chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng; chứng nhận PCCC; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét mặt đường bằng bê tông nhựa nóng).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, có tài liệu chứng minh cấp công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; Chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét mặt đường bằng bê tông nhựa nóng)Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự nêu trên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; đã phụ trách việc thanh toán công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán Bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét mặt đường bằng bê tông nhựa nóng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán Bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8 M3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ban >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nấu và tưới nhựa tự vận hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu tĩnh bánh thép 9 ÷12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe rùa (máy trải bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa nóng 120 tấn/ giờ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy quét đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe ben tự đổ 3÷5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép >= 5.5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông >= 450L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm dùi >= 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện >= 12.5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí điều tiết đảm bảo an toàn giao thông)
Thảm bê tông nhựa mặt đường và lắp đặt rãnh thu nước trên Đường tỉnh 922 (đoạn từ đầu tuyến đến cầu Rạch Nhum (Km0+334)
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 01B Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quốc Hữu + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Miền Nam Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Viện quy hoạch Xây dựng.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 01B Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 07 năm 2018).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngE- HSMT1Toàn bộ
2Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường…..E- HSMT1Toàn bộ
B XÂY LẮP
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan hố ga (I./ PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC - Phần hố ga)E- HSMT0,2508100M2
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đường kính cốt thép E- HSMT0,5729Tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đường kính cốt thép E- HSMT0,0255Tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200E- HSMT6,633M3
5Lắp đặt ống nhựa đặt sẵn trong tấm đan, đường kính ống D34E- HSMT0,4224100M
6Đào móng hố ga bằng máy đào, Máy E- HSMT0,8262100M3
7Đóng cọc tràm L=4,5m, đường kính ngọn >4,2cm, đất cấp IE- HSMT35,937100M
8Đắp cát đệm đầu cừ, độ chặt K=0,90E- HSMT0,0558100M3
9Bê tông lót móng, chiều rộng E- HSMT4,752M3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng E- HSMT33Cái
11Bê tông thành hố ga, đá 1x2 Mác 200E- HSMT16,2541M3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng hố ga, dày E- HSMT2,2685100M2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng E- HSMT33Cái
14Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90E- HSMT0,3465100M3
15Cắt khe đường bê tông sân hiện hữu (Phần cống thoát nước vỉa hè)E- HSMT66,410m
16Đào rãnh đặt đường cống, bằng máy đào E- HSMT3,1959100M3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D315 dày 7,7mmE- HSMT4,39100M
18Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90E- HSMT2,854100M3
19Đào nền mặt đường bằng máy đào E- HSMT0,108100M3
20Đào rãnh đặt cống, bằng máy đào E- HSMT0,0329100M3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D315 dày 12,1mmE- HSMT0,18100M
22Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98E- HSMT0,18100M3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95E- HSMT0,3388100M3
24Đóng cọc tràm L=4,5m, đường kính ngọn >4,2cm, đất cấp I (Cửa xả)E- HSMT1,8100M
25Làm và thả rọ đá 2x1x1m dưới nướcE- HSMT1rọ
26Rải tấm nylon ngăn cách giữa lớp cấp phối và lớp mặt đường (II./ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG VỈA HÈ)E- HSMT3,818100M2
27Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250E- HSMT38,18M3
28Bạt sân xi măng hai bên mép mặt đường(III./ PHẦN SỬA CHỮA, DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG)E- HSMT1,25100M2
29Lớp móng trên CPĐD (D=37,5mm) loại 2 dày 15cm móng đường mở rộng mặt đường vị trí cống qua đường, K=0,98E- HSMT0,054100M3
30Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmE- HSMT3,610M2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2E- HSMT17,1125100M2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày tb 4cmE- HSMT17,1125100M2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2E- HSMT17,1125100M2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 4cmE- HSMT17,1125100M2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn 2,0mmE- HSMT12,5M2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn 2,0mmE- HSMT9,45M2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất và lắp đặt hàng rào lưói thép Brie (sử dụng E- HSMT3,9M2
2Cung cấp biển báo dán màng phản quang 3900, Loại tam giác cạnh 70cm, biển số 245a, biển đi chậm (sử dụng E- HSMT2Cái
3Cung cấp biền báo dán màng phản quang 3900, Loại tròn đường kính 70cm, biển số 102, cấm đi ngược chiều (sử dụng E- HSMT2Cái
4Cung cấp biển báo dán phản quang 3900, Loại tròn đường kính 70cm, biển số 302a, hướng phải đi (sử dụng E- HSMT2Cái
5Cung cấp bảng lưu thông dán màng phản quang 3900, Loại chữ nhật, biển số 441c, phía trước công trường (sử dụng E- HSMT2Cái
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm chân đế giữa cọc hàng rào an toàn giao thông, đá 1x2 Mác 200 (Phần hàng rào và băng cảnh báo)E- HSMT0,2401M3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho tấm chân đế cọc hàng rào an toàn giao thôngE- HSMT0,1008100M2
8Lắp đặt ống nhựa đặt sẵn trong bê tông tạo lỗ trục cọc hàng rào an toàn giao thông, đường kính ống 49x2,5mmE- HSMT0,084100M
9Lắp đặt ống nhựa làm trụ hàng rào an toàn giao thông, đường kính ống 42x2,5mmE- HSMT0,42100M
10Nhồi vữa xi măng mác 100 vào trong lòng ống nhựa PVC-D42 để tăng độ cứng cho cọc hàng rào an toàn giao thôngE- HSMT0,1805M3
11Sơn trụ cọc hàng rào an toàn giao thông bằng sơn tổng hợp 2 nướcE- HSMT4,7081M2
12Lắp đèn cảnh báo công trình đang thi công vào ban đêmE- HSMT12Bộ
13Cung cấp băng rào cảnh báo an toàn giao thôngE- HSMT8Cuộn
14Nhân công điều tiết giao thông, 02 công nhân đứng ở 2 đầu công trình phẫy cờ hiệu khi có xe lưu thông gần tới vị trí thi công (Phần nhân công điều tiết)E- HSMT60Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình đường giao thông cấp IV đồng bằng mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hoàn thành.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; Chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng; chứng nhận PCCC; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét mặt đường bằng bê tông nhựa nóng).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, có tài liệu chứng minh cấp công trình;55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; Chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét mặt đường bằng bê tông nhựa nóng)Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự nêu trên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; đã phụ trách việc thanh toán công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án.33
4 Cán Bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 Có bằng kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét mặt đường bằng bê tông nhựa nóng).33
5 Cán Bộ phụ trách An toàn lao động 1 Có bằng kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ.33
6 Đội ngũ công nhân 10 Có giấy chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8 M3 trở lên Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Đầm bàn Sử dụng tốt2
3 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
4 Xe ban >= 110CV Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Xe nấu và tưới nhựa tự vận hành Sử dụng tốt1
6 Xe lu tĩnh bánh thép 9 ÷12 tấn Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Xe lu bánh lốp >= 16 tấn Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Xe rùa (máy trải bê tông nhựa) Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Trạm trộn bê tông nhựa nóng 120 tấn/ giờ Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Máy quét đường Sử dụng tốt2
12 Xe ben tự đổ 3÷5 tấn Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực.2
13 Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) Sử dụng tốt, Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
14 Máy cắt uốn thép >= 5.5kw Sử dụng tốt1
15 Máy trộn bê tông >= 450L Sử dụng tốt2
16 Máy đóng cừ tràm Sử dụng tốt1
17 Máy cắt bê tông mặt đường Sử dụng tốt1
18 Máy đầm dùi >= 1.5kw Sử dụng tốt2
19 Máy hàn Sử dụng tốt2
20 Máy phát điện >= 12.5kw Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->