Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh, cầu vượt sông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944469-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh, cầu vượt sông
Số hiệu KHLCNT 20210224248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 12:54:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,580,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh, chiếu sáng, cầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh hơi tự hành (máy lu lốp)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dây chuyền rải bê tông nhựa (Máy nén khí, máy rải BTN, máy lu các loại..)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu ≥ 40T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
21-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh, cầu vượt sông
Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch dọc mương Việt Hưng - Cầu Bây, từ khu đấu giá Thạch Bàn đến hầm chui đường vành Đai 3 phường Thạch Bàn, quận Long Biên
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND quận Long Biên, Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu khảo sát xây dựng: - Công ty Cổ phần Khảo sát và Địa Chính - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại MP Việt Nam - Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và tư vấn Anh Minh + Nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và tư vấn Anh Minh - Công ty CP tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng SHD + Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng cầu đường Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND quận Long Biên, Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông, HTKT hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
B PHẦN I: HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
C CÔNG TÁC: ĐÀO ĐẮP
1Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,314100m3
2Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,422100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400-HL93
1Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT255,6cái
2Lắp đặt ống cống D400-HL93, L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT85,2đoạn ống
3Gioăng cao su D400;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45cái
4Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,035100m2
E HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D800
1Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), D800;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT722cấu kiện
2Lắp đặt ống cống D800-HL93, L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT240,56đoạn ống
3Gioăng cao su D800;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT239cái
4Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,768100m2
F HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BxH=0.6x0.6M
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cống;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,001100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cống B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT55,067m3
3Lắp đặt cống hộp BxH=0.6x0.6, L=1.5mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT333,74cấu kiện
4Gia cường mối nối cống bằng 2 lớp vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,022100m2
G HẠNG MỤC: HỐ GA CÁC LOẠI
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,88m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,053tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,053tấn
4Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,494100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,496m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,118tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,348tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang thân ga, đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,317tấn
9Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,613100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT49,6m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,467tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,078tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,132tấn
14Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,706100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B22.5 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,035m3
16Lắp dựng tấm đan BTCT;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41cấu kiện
17Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,129tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,629tấn
19Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,128100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1.2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,288m3
21Lắp đặt nắp ga, kích thước 850x850mm, G=400kN;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41cấu kiện
H HẠNG MỤC: GA THU TRỰC TIẾP
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,222m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,029tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,023tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,958m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,149tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,888tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,015tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,984100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT56,869m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,013tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,037tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,064tấn
13Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,033100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,773m3
15Lắp dựng tấm đan BTCT;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cấu kiện
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,842100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,097m3
18Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=125kN;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT69cấu kiện
I HẠNG MỤC: CỬA THU, HỐ THU
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,191100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,064100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,127100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,127100m3
5Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,127100m3
6Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,127100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,332m3
8Xây cửa thu, hố thu bằng đá hộc, vữa XM mác 100;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,379m3
J HẠNG MỤC: CỬA XẢ D800, D600
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,224100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,074100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,15100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,15100m3
5Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,15100m3
6Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,15100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,82m3
8Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,015m3
9Đá hộc xếp khan;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,66m3
K HẠNG MỤC: HỘP NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1.25m3;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT54,82m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,548100m3
3Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,548100m3
4Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,548100m3
5Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,548100m3
6Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,638100m3
7Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm chặt K95;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,606100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,032100m3
9Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,032100m3
10Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,032100m3
11Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,032100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT29,349m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,463tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,917tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính d=20mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,166tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính d=22mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,654tấn
17Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bản đáy cống hộp;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,204100m2
18Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân cống hộp;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,732100m2
19Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm nắp cống hộp;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,576100m2
20Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông bản đáy B22.5 (M300);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80,962m3
21Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông thân tường B22.5 (M300);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT79,162m3
22Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông tấm bản B22.5 (M300);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT82,898m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,361tấn
24Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông sân cống;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,069100m2
25Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông sân cống B20 (M250);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,83m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,003tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,473tấn
28Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tường cánh;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,396100m2
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông tường cánh B20 (M250);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,92m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,028tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,067tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d=20mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,707tấn
33Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bản quá độ;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,223100m2
34Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản quá độ B20 (M250);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,22m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,585m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,039tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,074tấn
38Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,103100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B22.5 (M300), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,13m3
40Lắp đặt nắp ga gang, KT: 850x850m, G=400kN;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,356100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28,861m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,324tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,119tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,456tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,767100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT29,45m3
8Lắp đặt tấm đan nắp rãnh;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT589cấu kiện
M XÂY DỰNG CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP
N PHẦN I: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,364100m3
2Đắp đất móng mố bằng đầm cóc, đầm chặt K95;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,764100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,764100m3
5Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,764100m3
6Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,764100m3
7Ép cọc ống BTCT D600 bằng robot, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,05100m
8Gia công thép tấm mũi cọc và thép nối cọc;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,436tấn
9Nối cọc ống BTCT D600-PHC;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT56mối nối
10Gia công, lắp dựng cốt thép đầu cọc (phần ngàm vào bệ mố), đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,153tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép đầu cọc (phần ngàm vào bệ mố), đường kính d=25mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,576tấn
12Gia công thép bịt đầu cọc (phần neo vào trong mố);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,211tấn
13Tạo nhám bê tông mặt trong cọc;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36,926m2
14Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông lấp lòng đầu cọc C30;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,231m3
O a. Bệ mố
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng C10;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,8m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép bệ mố, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,678tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép bệ mố, đường kính d=16mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,353tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép bệ mố, đường kính d=20mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,026tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bệ mố;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,325100m2
6Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông - bê tông bệ mố C30;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT176,4m3
P b. Thân mố, Tường đỉnh, bệ kê mố, Ụ chống xô
1Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,067tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,25tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,042tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=16mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,352tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=22mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,317tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=25mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,759tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tường thân mố, tường đỉnh, bệ kê gối, ụ chống xô ngang;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,806100m2
8Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, tường thân mố, tường đỉnh, bệ kê gối, C30;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT141,908m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông ụ chống xô ngang C30;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,432m3
10Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,194m3
Q c. Tường cánh
1Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, tường tai và gờ chắn bánh, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,27tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, tường tai và gờ chắn bánh, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,054tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, tường tai và gờ chắn bánh, đường kính d=16mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,677tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, tường tai và gờ chắn bánh, đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,95tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, tường tai và gờ chắn bánh, đường kính d=25mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,943tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tường cánh;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,176100m2
7Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông tường cánh, tường tai C30;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,806m3
R d. Bản quá độ
1Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,026tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d=16mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,955tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d=22mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,165tấn
4Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bản quá độ;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,138100m2
5Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản quá độ C30;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT39,26m3
S e. Tứ nón
1Đào đất chân khay bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,468100m3
2Đắp đất hoàn trả chân khay, tứ nón bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,418100m3
3Đắp lòng mố bằng vật liệu thoát nước tốt (cấp phối phối trộn), bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,32100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,2m3
5Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 100;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35m3
6Xây mái taluy âm đầu cầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43,8m3
7Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa XM mác 100;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,8m3
T PHẦN II: KẾT CẤU BÊN TRÊN
U a. Hệ dầm dọc
1Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,506tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,791tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,118tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=16mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,548tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=28mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,671tấn
6Gia công thép tấm đệm đầu dầm I, kích thước 500x600x20mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,565tấn
7Bu lông neo đầu dầm D14 (M8.8);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24cái
8Lắp đặt neo cáp dự ứng lực;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60đầu neo
9Lắp đặt ống ghen luồn cáp dự ứng lực, D70/77;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT982,2m
10Gia công, lắp đặt cáp dự ứng lực dầm (kéo sau);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,691tấn
11Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp, vữa xi măng C50;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông dầm cầu;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT948,84m2
13Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu C40;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT142,74m3
14Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm L=33m;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6dầm/ 10m
15Lao lắp dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm L=33m;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6dầm
V b. Hệ ván khuôn BTCT đúc sẵn
1Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,905tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,145tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,723100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan ván khuôn C30;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,439m3
5Lắp dựng tấm đan;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT170cái
W c. Hệ dầm ngang
1Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,036tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,161tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính d=16mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,782tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính d=25mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,318tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông dầm ngang;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,242100m2
6Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm ngang C30;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,15m3
X d. Bản mặt cầu và gờ chắn bánh
1Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,665tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,13tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,452tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính d=16mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,023tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,194tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bản mặt cầu;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,7100m2
7Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu C30;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT136,08m3
8Thép bản chân cột đèn, KT: 400x400x20mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,12kg
9Bulong neo chân cột M24x830-U;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
10Lớp phòng nước bản mặt cầu;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT429m2
11Đắp cát hè đi bộ bằng đầm cóc, đầm chặt K95;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,63100m3
12Thi công lớp giấy dầu chống thấm vỉa hè;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,101100m2
13Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông móng hè C12 (M150);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,814m3
14Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x50mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT210,156m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,22100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,132100m3
17Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,88100m2
18Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 6cm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,88100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,355100m2
20Rải mặt đường bằng BTNC C9.5, dày 7cm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,475100m2
21Rải mặt đường bằng BTNC C9.5, dày 4cm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,88100m2
Y PHẦN III: CHI TIẾT KHÁC
Z a. Lan can thép
1Gia công lan can thép mạ kẽm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,157tấn
2Lắp dựng lan can cầu;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51,24m2
3Bu lông chân lan can M22x650-U (2 đầu ren);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT92cái
AA b. Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu cao su KT 500x350x78mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
AB c. Khe co giãn
1Gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính d=16mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,098tấn
2Lắp đặt khe co giãn (loại bản thép răng lược);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,962m
3Gia công khe co giãn trên hè;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,412tấn
4Bê tông chèn khe co giãn C30;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9m3
5Vữa cốt liệu nhỏ 30Mpa;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,7m3
AC d. Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang DN150, L=6m;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,25đoạn ống
2Lắp đặt cút gang DN150;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,143100m
4Nắp gang chắn rác D220x28;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
AD PHẦN IV: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Ép cọc cừ Larsen IV bằng máy ép thuỷ lực;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,438100m
2Nhổ cọc cừ Larsen IV bằng máy ép thuỷ lực;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,438100m
3Hao phí vật liệu cọcTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4.420,304kg
4Bơm nước hố móng bằng máy bơm 5CV;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30ca
5Lắp dựng giằng thép các loại;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,22tấn
6Hao phí thép hìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT757,474kg
7Lắp dựng sàn đạo, sàn công tác;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,62tấn
8Tháo dỡ sàn đạo, sàn công tác;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,62tấn
9Hao phí vật liệu sàn đạo, sàn công tácTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.275,3kg
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT69,6m3
AE HẠNG MỤC: BỆ ĐÚC DẦM
1Thi công lớp đá dăm đệm DmaxTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51,6m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,905tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,579tấn
4Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bệ đúc dầm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,407100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bệ đúc B15 (M200), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT48,576m3
6Phá dỡ bệ đúc sau thi công bằng máy đào 1.25m3;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT48,576m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,486100m3
8Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,486100m3
9Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,486100m3
AF XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,562100m3
2Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90 (tận dụng);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,562100m3
3Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1200x8Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
5Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,732m3
7Lắp giá đỡ tủ điện;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
8Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2tủ
9Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=9m;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41cột
10Lắp dựng cột đa giác H=12m;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cột
11Lắp bảng điện cửa cột;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43bảng
12Lắp cửa cột;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43cửa
13Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41cái
14Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 10A;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
15Lắp đặt choá đèn LED 100W-DIM;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT411 bộ
16Lắp đặt lọng bắt đèn bán nguyệt;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
17Lắp đặt đèn pha công suất 200W;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT81 bộ
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,608100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,15100m
20Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,15100m
21Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,576100m
22Kéo rải dây đồng trần M10;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,576100m
23Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,448100m
24Đóng cọc chống sét RC1;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43bộ
25Thi công cọc tiếp địa lặp RC2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
26Thi công cọc tiếp địa lặp RC3;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
27Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT83,5m
28Làm đầu cáp khô;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4501 đầu cáp
29Đánh số cột thép;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,310 cột
AG XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH
AH CÔNG TÁC ĐẤT
1Chặt cây thân mộc, đường kính dTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45gốc cây
3Vận chuyển cây bỏ đi bằng ô tô tải thùng 2.5TTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5ca
4Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT62,377100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K85;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,875100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43,89100m3
7Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43,89100m3
8Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43,89100m3
9Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43,89100m3
10Rải vải địa kỹ thuật gia cường nền đường, cường độ 25kN/m;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,28100m2
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT92,242100m3
12Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT101,18100m3
13Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT57,686100m3
14Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT46,829100m3
AI HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công lớp vải ĐKT ngăn cách, cường độ 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT128,182100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,212100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,547100m3
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1.0kg/m2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT96,958100m2
5Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 6cm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT96,958100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT96,958100m2
7Thi công lớp BTNC9.5, chiều dày 4cm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT96,958100m2
AJ HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó vỉa;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,016100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó vỉa B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT183,041m3
3Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá, kích thước 23x26x100cm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.451,1m
4Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá, kích thước 18x22x100cm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36,4m
5Lắp đặt tấm đan rãnh biên bằng BTXM vân đá, kích thước 30x50x6cm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT746,25m2
6Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60,964100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT487,71m3
8Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá, kích thước 400x400x50mm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6.096,38m2
AK HẠNG MỤC: BÓ GÁY HÈ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bó gáy hè B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,931m3
2Xây bó gáy hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT59,793m3
3Trát bề mặt bó gáy bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT199,309m2
AL HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT664,335m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột đỡ biển báo B150 (M12.5), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,625m3
3Lắp đặt biển tròn phản quang;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt biển vuông phản quang;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt biển vuông phản quang;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
6Gương cầu lồi D1200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
AM HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bó gốc cây;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,837100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,558m3
3Lắp đặt viên bó gốc cây bằng BTXM vân đá, KT: 10x15x100cm;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT837,2m
4Cây Lát Hoa, D=>20cm, H=>3m (Trọn gói bao gồm: Cây xanh chống thép, chăm sóc );Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT161cây
AN HẠNG MỤC: GỜ CHẮN BÁNH
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng gờ chắn bánh;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,15100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng gờ chắn bánh B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,45m3
3Bê tông gờ chắn bánh B15 (M200), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5m3
4Sơn gờ chắn bánh 2 màu Trắng - Đỏ;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21m2
AO HẠNG MỤC: LAN CAN DÂY XÍCH
1Lan can dây xích (theo thiết kế);Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT221,7m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,67%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh, chiếu sáng, cầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng cầu đường 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Cầu đường/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đầm bánh hơi tự hành (máy lu lốp) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Dây chuyền rải bê tông nhựa (Máy nén khí, máy rải BTN, máy lu các loại..) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Thiết bị ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
18 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
19 Máy ủi hoặc máy san Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
20 Cần cẩu ≥ 40T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
21 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->