Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh, cầu vượt sông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944469-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh, cầu vượt sông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 12:54:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,580,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh, chiếu sáng, cầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành (máy lu lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dây chuyền rải bê tông nhựa (Máy nén khí, máy rải BTN, máy lu các loại..) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu ≥ 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, cây xanh, cầu vượt sông Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch dọc mương Việt Hưng - Cầu Bây, từ khu đấu giá Thạch Bàn đến hầm chui đường vành Đai 3 phường Thạch Bàn, quận Long Biên 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông, HTKT hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| B | PHẦN I: HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| C | CÔNG TÁC: ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,314 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,422 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 255,6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống D400-HL93, L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 85,2 | đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su D400; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 4 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,035 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), D800; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 722 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống cống D800-HL93, L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 240,56 | đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su D800; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 239 | cái |
| 4 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 37,768 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BxH=0.6x0.6M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cống; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,001 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cống B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 55,067 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống hộp BxH=0.6x0.6, L=1.5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 333,74 | cấu kiện |
| 4 | Gia cường mối nối cống bằng 2 lớp vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,022 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỐ GA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,496 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,348 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang thân ga, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,613 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 49,6 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,132 | tấn |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B22.5 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,035 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan BTCT; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 41 | cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,128 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1.2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,288 | m3 |
| 21 | Lắp đặt nắp ga, kích thước 850x850mm, G=400kN; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 41 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: GA THU TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,222 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,958 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,888 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,984 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 56,869 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan BTCT; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,097 | m3 |
| 18 | Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=125kN; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: CỬA THU, HỐ THU | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 8 | Xây cửa thu, hố thu bằng đá hộc, vữa XM mác 100; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,379 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỬA XẢ D800, D600 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 8 | Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,015 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỘP NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 54,82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,638 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,032 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,032 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,032 | 100m3 |
| 11 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,032 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29,349 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,917 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính d=20mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,166 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính d=22mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,654 | tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bản đáy cống hộp; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân cống hộp; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,732 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm nắp cống hộp; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,576 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông bản đáy B22.5 (M300); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 80,962 | m3 |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông thân tường B22.5 (M300); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 79,162 | m3 |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông tấm bản B22.5 (M300); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 82,898 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông sân cống; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông sân cống B20 (M250); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,83 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tường cánh; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông tường cánh B20 (M250); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d=20mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,707 | tấn |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bản quá độ; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 34 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản quá độ B20 (M250); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,22 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,585 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B22.5 (M300), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 40 | Lắp đặt nắp ga gang, KT: 850x850m, G=400kN; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,356 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28,861 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,456 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,767 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29,45 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 589 | cấu kiện |
| M | XÂY DỰNG CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| N | PHẦN I: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng mố bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,764 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,764 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,764 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,764 | 100m3 |
| 7 | Ép cọc ống BTCT D600 bằng robot, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,05 | 100m |
| 8 | Gia công thép tấm mũi cọc và thép nối cọc; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,436 | tấn |
| 9 | Nối cọc ống BTCT D600-PHC; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 56 | mối nối |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép đầu cọc (phần ngàm vào bệ mố), đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép đầu cọc (phần ngàm vào bệ mố), đường kính d=25mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,576 | tấn |
| 12 | Gia công thép bịt đầu cọc (phần neo vào trong mố); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 13 | Tạo nhám bê tông mặt trong cọc; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36,926 | m2 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông lấp lòng đầu cọc C30; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,231 | m3 |
| O | a. Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng C10; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ mố, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ mố, đường kính d=16mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,353 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ mố, đường kính d=20mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,026 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bệ mố; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,325 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông - bê tông bệ mố C30; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 176,4 | m3 |
| P | b. Thân mố, Tường đỉnh, bệ kê mố, Ụ chống xô | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,042 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=16mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,352 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=22mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=25mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,759 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tường thân mố, tường đỉnh, bệ kê gối, ụ chống xô ngang; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,806 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, tường thân mố, tường đỉnh, bệ kê gối, C30; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 141,908 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông ụ chống xô ngang C30; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 10 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,194 | m3 |
| Q | c. Tường cánh | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, tường tai và gờ chắn bánh, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, tường tai và gờ chắn bánh, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, tường tai và gờ chắn bánh, đường kính d=16mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,677 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, tường tai và gờ chắn bánh, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, tường tai và gờ chắn bánh, đường kính d=25mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,943 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tường cánh; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,176 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông tường cánh, tường tai C30; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31,806 | m3 |
| R | d. Bản quá độ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d=16mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,955 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d=22mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,165 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bản quá độ; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản quá độ C30; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39,26 | m3 |
| S | e. Tứ nón | |||
| 1 | Đào đất chân khay bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,468 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả chân khay, tứ nón bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,418 | 100m3 |
| 3 | Đắp lòng mố bằng vật liệu thoát nước tốt (cấp phối phối trộn), bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,32 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 5 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 100; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35 | m3 |
| 6 | Xây mái taluy âm đầu cầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 43,8 | m3 |
| 7 | Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa XM mác 100; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| T | PHẦN II: KẾT CẤU BÊN TRÊN | |||
| U | a. Hệ dầm dọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,791 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,118 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=16mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,548 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính d=28mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm đệm đầu dầm I, kích thước 500x600x20mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 7 | Bu lông neo đầu dầm D14 (M8.8); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60 | đầu neo |
| 9 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp dự ứng lực, D70/77; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 982,2 | m |
| 10 | Gia công, lắp đặt cáp dự ứng lực dầm (kéo sau); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,691 | tấn |
| 11 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp, vữa xi măng C50; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông dầm cầu; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 948,84 | m2 |
| 13 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu C40; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 142,74 | m3 |
| 14 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm L=33m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6 | dầm/ 10m |
| 15 | Lao lắp dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm L=33m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | dầm |
| V | b. Hệ ván khuôn BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,905 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,723 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan ván khuôn C30; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21,439 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 170 | cái |
| W | c. Hệ dầm ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,161 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính d=16mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính d=25mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông dầm ngang; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm ngang C30; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,15 | m3 |
| X | d. Bản mặt cầu và gờ chắn bánh | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,13 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,452 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính d=16mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,023 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,194 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bản mặt cầu; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu C30; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 136,08 | m3 |
| 8 | Thép bản chân cột đèn, KT: 400x400x20mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,12 | kg |
| 9 | Bulong neo chân cột M24x830-U; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lớp phòng nước bản mặt cầu; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 429 | m2 |
| 11 | Đắp cát hè đi bộ bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm vỉa hè; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,101 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông móng hè C12 (M150); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,814 | m3 |
| 14 | Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x50mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 210,156 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 17 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 6cm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,355 | 100m2 |
| 20 | Rải mặt đường bằng BTNC C9.5, dày 7cm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,475 | 100m2 |
| 21 | Rải mặt đường bằng BTNC C9.5, dày 4cm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| Y | PHẦN III: CHI TIẾT KHÁC | |||
| Z | a. Lan can thép | |||
| 1 | Gia công lan can thép mạ kẽm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,157 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 51,24 | m2 |
| 3 | Bu lông chân lan can M22x650-U (2 đầu ren); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| AA | b. Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 500x350x78mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AB | c. Khe co giãn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính d=16mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,098 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn (loại bản thép răng lược); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,962 | m |
| 3 | Gia công khe co giãn trên hè; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 4 | Bê tông chèn khe co giãn C30; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Vữa cốt liệu nhỏ 30Mpa; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| AC | d. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang DN150, L=6m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,25 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cút gang DN150; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m |
| 4 | Nắp gang chắn rác D220x28; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| AD | PHẦN IV: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen IV bằng máy ép thuỷ lực; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,438 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen IV bằng máy ép thuỷ lực; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,438 | 100m |
| 3 | Hao phí vật liệu cọc | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4.420,304 | kg |
| 4 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 5CV; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | ca |
| 5 | Lắp dựng giằng thép các loại; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,22 | tấn |
| 6 | Hao phí thép hình | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 757,474 | kg |
| 7 | Lắp dựng sàn đạo, sàn công tác; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19,62 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ sàn đạo, sàn công tác; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19,62 | tấn |
| 9 | Hao phí vật liệu sàn đạo, sàn công tác | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.275,3 | kg |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 69,6 | m3 |
| AE | HẠNG MỤC: BỆ ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm Dmax | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 51,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,905 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,579 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bệ đúc dầm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,407 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bệ đúc B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 48,576 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bệ đúc sau thi công bằng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 48,576 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| AF | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,562 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90 (tận dụng); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,562 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1200x8 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31,732 | m3 |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ điện; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 9 | Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=9m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 41 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đa giác H=12m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 43 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 43 | cửa |
| 13 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 10A; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt choá đèn LED 100W-DIM; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 41 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt lọng bắt đèn bán nguyệt; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn pha công suất 200W; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,608 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,576 | 100m |
| 22 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,576 | 100m |
| 23 | Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,448 | 100m |
| 24 | Đóng cọc chống sét RC1; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 25 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 83,5 | m |
| 28 | Làm đầu cáp khô; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 450 | 1 đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột thép; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,3 | 10 cột |
| AG | XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH | |||
| AH | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Chặt cây thân mộc, đường kính d | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây bỏ đi bằng ô tô tải thùng 2.5T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5 | ca |
| 4 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 62,377 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K85; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26,875 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 43,89 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 43,89 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 43,89 | 100m3 |
| 9 | Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 43,89 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường nền đường, cường độ 25kN/m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,28 | 100m2 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 92,242 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 101,18 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 57,686 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 46,829 | 100m3 |
| AI | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp vải ĐKT ngăn cách, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 128,182 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26,212 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,547 | 100m3 |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1.0kg/m2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 96,958 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 6cm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 96,958 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 96,958 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC9.5, chiều dày 4cm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 96,958 | 100m2 |
| AJ | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó vỉa; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,016 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 183,041 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá, kích thước 23x26x100cm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.451,1 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá, kích thước 18x22x100cm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36,4 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh biên bằng BTXM vân đá, kích thước 30x50x6cm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 746,25 | m2 |
| 6 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60,964 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 487,71 | m3 |
| 8 | Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá, kích thước 400x400x50mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6.096,38 | m2 |
| AK | HẠNG MỤC: BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bó gáy hè B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19,931 | m3 |
| 2 | Xây bó gáy hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 59,793 | m3 |
| 3 | Trát bề mặt bó gáy bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 199,309 | m2 |
| AL | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 664,335 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột đỡ biển báo B150 (M12.5), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt biển tròn phản quang; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển vuông phản quang; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển vuông phản quang; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Gương cầu lồi D1200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AM | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bó gốc cây; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,837 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,558 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên bó gốc cây bằng BTXM vân đá, KT: 10x15x100cm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 837,2 | m |
| 4 | Cây Lát Hoa, D=>20cm, H=>3m (Trọn gói bao gồm: Cây xanh chống thép, chăm sóc ); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 161 | cây |
| AN | HẠNG MỤC: GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng gờ chắn bánh; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng gờ chắn bánh B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh 2 màu Trắng - Đỏ; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| AO | HẠNG MỤC: LAN CAN DÂY XÍCH | |||
| 1 | Lan can dây xích (theo thiết kế); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 221,7 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,67% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh, chiếu sáng, cầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành (máy lu lốp) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (Máy nén khí, máy rải BTN, máy lu các loại..) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Thiết bị ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy ủi hoặc máy san | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Cần cẩu ≥ 40T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 21 | Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi