Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 13:04:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,518,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình thi công lắp đặt biển báo giao thông, sơn đường hoàn thành Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng thực hiện và hóa đơn VAT của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông còn thời hạn, có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã từng Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình Giao thông tương tự Có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm văn bản xác nhận và bằng cấp, chứng chỉ có liên quan khác chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp tính chất công trình, Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông còn thời hạn, Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia các công trình tương tự có Chứng nhận tập huấn an toàn lao động, (đính kèm văn bản xác nhận và bằng cấp, chứng chỉ có liên quan khác chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng, kinh tế xây dựng, công thôn, thủy công, hoặc Giao thông phụ trách quản lý chất lượng. (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.(đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8 M3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ben tự đổ 3 ÷ 5 tấn; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Lắp đặt biển báo hiệu đường bộ, biển báo tuyên truyền hành lang lộ giới đường bộ, cột Km, cọc tiêu, cọc H, trên các tuyến đường tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 07 năm 2018). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ.
Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ.
Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 01B đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3817136; Fax: 0292.3826250. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | E- HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. | E- HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Cung cấp trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ bằng sắt tráng kẽm D90, dày 4mm, dài 3,1m và biển báo phản quang loại 3M-3900 hình tam giác 90x90x90cm (PHẦN BIỂN BÁO) | E- HSMT | 98 | Cái |
| 2 | Cung cấp trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ bằng sắt tráng kẽm D90, dày 4mm, dài 3,3m và biển báo phản quang loại 3M-3900 hình tròn D90cm | E- HSMT | 34 | Cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ bằng sắt tráng kẽm D90, dày 4mm, dài 3,1m và biển báo phản quang loại 3M-3900 hình chữ nhật 30x60cm | E- HSMT | 45 | Cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ bằng sắt tráng kẽm D90, dày 4mm, dài 3,4m và biển báo phản quang loại 3M-3900 hình vuông 60x60cm | E- HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ bằng sắt tráng kẽm D90, dày 4mm, dài 3,4m và biển báo phản quang loại 3M-3900 hình vuông 90x90cm | E- HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ bằng sắt tráng kẽm D90, dày 4mm, dài 2x3,4m và biển báo phản quang loại 3M-3900 hình chữ nhật 100x120cm | E- HSMT | 13 | Cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ bằng sắt tráng kẽm D90, dày 4mm, dài 2x3,9m và biển báo phản quang loại 3M-3900 hình chữ nhật 120x150cm | E- HSMT | 127 | Cái |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ và biển báo phản quang hình tam giác 90x90x90cm | E- HSMT | 98 | Cái |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ và biển báo phản quang hình tròn D90cm | E- HSMT | 34 | Cái |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ và biển báo phản quang hình chữ nhật 30x60cm | E- HSMT | 45 | Cái |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ và biển báo phản quang hình vuông 60x60cm | E- HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ và biển báo phản quang hình vuông 90x90cm | E- HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ và biển báo phản quang hình chữ nhật 100x120cm | E- HSMT | 13 | Cái |
| 14 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ và biển báo phản quang hình chữ nhật 120x150cm | E- HSMT | 127 | Cái |
| 15 | Gia công thép hình biển tuyên truyền hành lang lộ giới đường bộ | E- HSMT | 2,578 | tấn |
| 16 | Sơn trụ biển báo 1 lớp lót, 2 lớp phủ | E- HSMT | 386,939 | m2 |
| 17 | Lắp nắp nhựa bịt đầu trụ - Đường kính 90mm | E- HSMT | 477 | Cái |
| 18 | Đào móng cọc H, đất cấp I (PHẦN CỌC H VÀ CỘT KM) | E- HSMT | 47,6 | M3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng | E- HSMT | 38,296 | M3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc H, đá 1x2 Mác 200 | E- HSMT | 24,99 | M3 |
| 21 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn | E- HSMT | 2,975 | 100M2 |
| 22 | SXLD cốt thép cọc H, đường kính | E- HSMT | 2,1274 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | E- HSMT | 595 | Cái |
| 24 | Sơn 3 nước cột KM (1 nước lót, 2 nước phủ) | E- HSMT | 297,5 | M2 |
| 25 | Làm cọc KM bằng bê tông cốt thép | E- HSMT | 9 | Cái |
| 26 | Cung cấp biển báo phản quang loại 3M-3900 cột KM | E- HSMT | 18 | cái |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt hàng rào lưói thép Brie (sử dụng | E- HSMT | 3,9 | M2 |
| 2 | Cung cấp biển báo dán màng phản quang 3900, Loại tam giác cạnh 70cm, biển số 245a, biển đi chậm (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp biền báo dán màng phản quang 3900, Loại tròn đường kính 70cm, biển số 102, cấm đi ngược chiều (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp biển báo dán phản quang 3900, Loại tròn đường kính 70cm, biển số 302a, hướng phải đi (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp bảng lưu thông dán màng phản quang 3900, Loại chữ nhật, biển số 441c, phía trước công trường (sử dụng | E- HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm chân đế giữa cọc hàng rào an toàn giao thông, đá 1x2 Mác 200 (Phần hàng rào và băng cảnh báo) | E- HSMT | 0,0572 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho tấm chân đế cọc hàng rào an toàn giao thông | E- HSMT | 0,024 | 100M2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt sẵn trong bê tông tạo lỗ trục cọc hàng rào an toàn giao thông, đường kính ống 49x2,5mm | E- HSMT | 0,02 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa làm trụ hàng rào an toàn giao thông, đường kính ống 42x2,5mm | E- HSMT | 0,1 | 100M |
| 10 | Nhồi vữa xi măng mác 100 vào trong lòng ống nhựa PVC-D42 để tăng độ cứng cho cọc hàng rào an toàn giao thông | E- HSMT | 0,043 | M3 |
| 11 | Sơn trụ cọc hàng rào an toàn giao thông bằng sơn tổng hợp 2 nước | E- HSMT | 1,121 | M2 |
| 12 | Lắp đèn cảnh báo công trình đang thi công vào ban đêm | E- HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp băng rào cảnh báo an toàn giao thông | E- HSMT | 10 | Cuộn |
| 14 | Nhân công điều tiết giao thông, 02 công nhân đứng ở 2 đầu công trình phẫy cờ hiệu khi có xe lưu thông gần tới vị trí thi công (Phần nhân công điều tiết) | E- HSMT | 96 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình thi công lắp đặt biển báo giao thông, sơn đường hoàn thành Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng thực hiện và hóa đơn VAT của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông còn thời hạn, có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã từng Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình Giao thông tương tự Có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm văn bản xác nhận và bằng cấp, chứng chỉ có liên quan khác chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp tính chất công trình, Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông còn thời hạn, Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia các công trình tương tự có Chứng nhận tập huấn an toàn lao động, (đính kèm văn bản xác nhận và bằng cấp, chứng chỉ có liên quan khác chứng minh). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng, kinh tế xây dựng, công thôn, thủy công, hoặc Giao thông phụ trách quản lý chất lượng. (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ giám sát về an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.(đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan). | 5 | 5 |
| 5 | Đội ngũ công nhân | 20 | Có giấy chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8 M3 trở lên | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn. | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy sơn kẻ đường | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Xe ben tự đổ 3 ÷ 5 tấn; | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi