Gói thầu: Đường Trần Thị Nhượng, hạng mục: Lát gạch vỉa hè, cải tạo bó vỉa, hố thu nước và khuôn trồng cây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942746-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Đường Trần Thị Nhượng, hạng mục: Lát gạch vỉa hè, cải tạo bó vỉa, hố thu nước và khuôn trồng cây
Số hiệu KHLCNT 20210941749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 13:34:00 đến ngày 2021-09-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,519,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,789,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu bảy trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055789E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đáp ứng 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 2.463.500.000 VND.- Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD).Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) kèm theo hợp đồng. - Tương tự về độ phức tạp:+ Hợp đồng xây dựng có hạng mục thi công Lát gạch vỉa hè, đan bê tông và cống thoát nước.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.463.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (cấp IV hoặc cao hơn);- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, trong đó:+ Công nhân xây dựng ≥ 08 người+ Lái máy: ≥ 04 người
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Lái máy có bằng lái xe cơ giới chuyên dùng: xe lu, máy đào.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội ngũ công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):1/. Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề;2/. Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01, 02 và 05 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01, 02 và 05 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01, 02 và 05 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01, 02 và 05 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01, 02 và 05 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc
E-CDNT 1.2 Đường Trần Thị Nhượng, hạng mục: Lát gạch vỉa hè, cải tạo bó vỉa, hố thu nước và khuôn trồng cây
Đường Trần Thị Nhượng; hạng mục: Lát gạch vỉa hè, cải tạo bó vỉa, hố thu nước và khuôn trồng cây
90 Ngày
E-CDNT 3 Kiến thiết thị chính năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 250, đường Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hòa, thành phố Sa Đéc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc, Địa chỉ: số 250A Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hoà, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773. 869 153, 02773.869 696 + Số Fax: 02773. 869 153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Do Ban quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc thành lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 250, đường Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hòa, thành phố Sa Đéc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc, Địa chỉ: số 250A Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hoà, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773. 869 153, 02773.869 696 + Số Fax: 02773. 869 153


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.789.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc, Địa chỉ: số 250A Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hoà, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773. 869 153, 02773.869 696 + Số Fax: 02773. 869 153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V129,833m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V83,97m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,83m3
4Phá dỡ lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3m2
5Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V21,472m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay ( Thành hố ga hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2863m3
7Đào gạch đá bỏ lên xe bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6489100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Vận chuyển đổ vào vị trí vùng trũng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6489100m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
10Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
11Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤10mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2441 lỗ khoan
B TƯỜNG BÓ NỀN:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,06721m3
2Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100M2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5975m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6285100m2
C LÁT GẠCH VỈA HÈ:
1Đào nền bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0225100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5841100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K =0,9 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5827100m3
4Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4654100M2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V718,314m3
6Lát gạch vỉa hè TBN kích thước 300x300x40, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.152,39m2
D KHUÔN TRỒNG CÂY:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V25,741m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,7m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,74m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4666tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1285tấn
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,148100m2
E CỬA THU NƯỚC:
1Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2684100M2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,684m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0648m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6899tấn
5Cung cấp thép V 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V689,91kg
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0042tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2326100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC D168, nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
10Lắp cửa thu nước bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
11Cung cấp tắt kê và vít bắt cố định ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V244cái
F BÓ VỈA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V39,18281m3
2Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5791100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,7028m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,1421m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0185100m2
G KHUÔN HỐ GA HẠ COTE:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1199tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m2
H TẤM ĐAN HỐ GA HẠ COTE:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2288m3
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0965tấn
4Cung cấp thép V50x5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,51Kg
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0811tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1211tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
I ĐƯỜNG ĐAN VỈA HÈ:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chiều sâu tác dụng 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m3
2Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100M2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4323tấn
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,87m2
J ĐƯỜNG ĐAN DÂN SINH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,781m3
2Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1558100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
4Bê tông đá 1x2 M200: bó nền + bó vỉa đường đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,005m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chiều sâu tác dụng 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4866100m3
6Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8872100M2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,872m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7349tấn
K HỐ GA, ỐNG BTLT:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4254100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7804100m
3Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1511100M2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0118m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2504100m3
6Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0789100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
12Cung cấp ống bê tông ly tâm vượt đường 0,65HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5Md
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
L TẤM ĐAN HỐ GA (ĐƯỜNG DÂN SINH):
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4524m3
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0023tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0415tấn
4Cung cấp thép V50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,46Kg
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0629tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
M HỐ GA (ĐƯỜNG DÂN SINH):
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1992m3
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0897tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0377tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2636100m2
N DI DỜI TRỤ ĐIỆN LỰC:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,49441m3
2Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349100m3
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0808tấn
10Lắp đặt kẹp nối IPC 95/95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt kẹp nối WR 50-70/50-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Cung cấp băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
O DI DỜI TRỤ CHIẾU SÁNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,83041m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,81m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1263100m3
4Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cung cấp bu long móng D22x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
11Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤ 40-30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40-30Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m
13Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CXV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
14Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
15Kéo rải dây thép chống sét trụ điện cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
16Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa mạ đồng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Cung cấp băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
18Bạt lề đường, dẫy cỏ lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4010m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055789E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đáp ứng 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 2.463.500.000 VND.- Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD).Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) kèm theo hợp đồng. - Tương tự về độ phức tạp:+ Hợp đồng xây dựng có hạng mục thi công Lát gạch vỉa hè, đan bê tông và cống thoát nước.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.463.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (cấp IV hoặc cao hơn);- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;11
4 Công nhân kỹ thuật, trong đó:+ Công nhân xây dựng ≥ 08 người+ Lái máy: ≥ 04 người 12 - Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Lái máy có bằng lái xe cơ giới chuyên dùng: xe lu, máy đào.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội ngũ công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):1/. Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề;2/. Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01, 02 và 05 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.2
2 Máy đào bánh hơi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01, 02 và 05 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.2
3 Máy trộn bê tông > 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01, 02 và 05 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.2
4 Máy đầm dùi 1,5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01, 02 và 05 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.2
5 Xe lu 8 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị từ số 01, 02 và 05 (trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên), ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->