Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944628-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 13:58:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,521,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.278195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (Ngày ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018):Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư trắc đạc.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5- 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mầm non Hương Sơn, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên. Hạng mục: cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học, nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2017-2018-2019) hoặc (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn
Địa chỉ: xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0211 3832 004 Số fax:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn Địa chỉ: xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại:0211 3832 004 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn Địa chỉ: xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại:0211 3832 004 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Xuyên Địa chỉ : Thị trấn Hương Canh - huyện Bình Xuyên Điện thoại: 0211 3833183 Mail công vụ: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 791,9262 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 2,2598 | tấn | |
| 3 | Vệ sinh sê nô | 2 | công | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 281,984 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 35,136 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống bóng đèn + quạt trần | 15 | công | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 96,676 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 426,5256 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1.580,6033 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 51,93 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,867 | 100m2 | |
| 12 | Tháo thiết bị wc | 15 | công | |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 150 | cấu kiện | |
| 14 | Vệ sinh rãnh thoát nước | 150 | m | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 150 | 1cấu kiện | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.047,9565 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 4.213,6601 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải | 40,1426 | m3 | |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,7897 | tấn | |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,7897 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,88 | 1m2 | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 4,378 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,378 | tấn | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 10,3891 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc | 88,2477 | m | |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 77,76 | m2 | |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 84,48 | m2 | |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 117,12 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,676 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 27 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75 | 426,5256 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 | 1.404,1529 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm WC tầng 2 | 88,2252 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | 176,4504 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 51,93 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 32 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 16 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | 32 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt bộ lọc nước 3 cột lọc bằng inox, công suất lọc 1500 lít/h | 1 | bộ | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.213,6601 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.047,9565 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 1.097,1951 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 3,226 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 236 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 17,496 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống bóng đèn, quạt trần | 15 | công | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 149,5721 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | 0,1504 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 516,3526 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1.706,2068 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ lớp đá lát | 104,4234 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,1069 | 100m2 | |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị WC | 20 | công | |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 210 | cấu kiện | |
| 14 | Vệ sinh rãnh thoát nước | 210 | m | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 210 | 1cấu kiện | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.663,2527 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 4.079,1414 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải | 54,9512 | m3 | |
| F | CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,2447 | tấn | |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,2447 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 147,196 | 1m2 | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 3,6414 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,6414 | tấn | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 11,9585 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc | 108,6102 | m | |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 129,6 | m2 | |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 30,8 | m2 | |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 75,6 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,5721 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 98 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 100 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | 70 | cái | |
| 15 | lắp đặt vịn lan can vịn lan can gỗ | 10,74 | m | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75 | 516,3526 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 | 1.512,4028 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm nền WC tầng 2 | 96,902 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | 193,804 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 104,4234 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 30 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 30 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 30 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | 40 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt bộ lọc nước 3 cột lọc bằng inox, công suất lọc 1500 lít/h | 1 | bộ | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.079,1414 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.663,2527 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| H | XÂY DỰNG KHU TRẢI NGHIỆM CÁT - SỎI - NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 63,9 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 6,39 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,2074 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,5 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 26,2924 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 2,9656 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,8 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 12,0182 | m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình | 5,0634 | m3 | |
| 10 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | 59,8344 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 5,9834 | m3 | |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM M50 | 44,3844 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | 15,45 | m2 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM M75 | 19,906 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,776 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,776 | m2 | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3259 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3259 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt tấm lấy sáng polycarbonate đặc ruột | 69,438 | m2 | |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2732 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37,32 | m2 | |
| 22 | Sơn tĩnh điện màu trắng rào thép | 273,2 | kg | |
| I | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 120 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 12 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,8888 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,6038 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,4275 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 2,5202 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 23,6747 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,6747 | m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 4,2872 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn đá rối, vữa XM M75 | 53,59 | m2 | |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2236 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 31 | m2 | |
| 13 | Sơn tĩnh điện màu trắng hàng rào | 223,6 | kg | |
| 14 | Đắp đất màu trống cây | 5,545 | m3 | |
| 15 | Trồng cây hoa giấy cao 80-100cm | 5 | cây | |
| 16 | Trồng cây trâm ổi | 4 | bụi | |
| 17 | Trồng trúc quân tử, trồng 10 cây/m | 160 | cây | |
| 18 | Trồng tre ngà | 1 | khóm | |
| 19 | Trồng cây cọ cao 1,2-1,5m | 2 | cây | |
| 20 | Trồng cỏ nhật | 55,45 | m2 | |
| 21 | Mô hình Thánh Gióng | 1 | bộ | |
| 22 | Mô hình nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn | 1 | bộ | |
| 23 | Mô hình dê đen, dê trắng | 1 | bộ | |
| 24 | Mô hình cô Tấm và giếng nước | 1 | bộ | |
| 25 | Mô hình cô bé quàng khăn đỏ và con sói | 1 | bộ | |
| 26 | Mô hình em bé chăn trâu, đọc sách | 1 | bộ | |
| 27 | Cổng vườn cổ tích | 1 | bộ | |
| J | CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ, dọn dẹp hiện trạng | 15 | công | |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 42,3966 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 10,9704 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 27,9943 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 42,4994 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,4994 | m2 | |
| 7 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | 596,7 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 59,67 | m3 | |
| 9 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | 596,7 | m2 | |
| 10 | Trồng cây chuối | 1 | cây | |
| 11 | Trồng cây mít đường kính 10-14cm | 1 | cây | |
| 12 | Trồng cây hoa giấy cao 80-100cm | 5 | cây | |
| 13 | Trồng cây trâm ổi | 5 | bụi | |
| 14 | Trồng cây ổi | 3 | cây | |
| 15 | Trồng cây tía tô cảnh, trồng mật độ 15cm/cây | 640 | cây | |
| 16 | Trồng cây cau lùn cao 80-100cm | 2 | cây | |
| 17 | Trồng cây cọ cao 1,2-1,5m | 2 | cây | |
| 18 | Trồng cây xoài đường kính 10-14cm | 2 | cây | |
| 19 | Trồng cây tùng bách tán đường kính 10-14cm | 5 | cây | |
| 20 | Trồng cây bàng đài loan đường kính 10-14cm | 12 | cây | |
| 21 | Trồng hoa sen mật độ 1m2/cây | 24 | cây | |
| 22 | Gia công, lắp đặt lưới thép bảo vệ ao sen | 80,62 | kg | |
| K | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.918,9268 | m2 | |
| 2 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | 147,39 | kg | |
| 3 | Bản mã | 14,37 | kg | |
| 4 | Vít nờ M6 dài 70mm | 244 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hàng rào dây thép gai mạ kẽm D3 (1kg/4m dài) | 180 | kg | |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.918,9268 | m2 | |
| L | KHU TIẾP NHẬN THỰC PHẨM + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lấp đất tôn nền | 52 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 1,2711 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,864 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 13,0671 | m3 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 9,403 | m2 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3375 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 6,5 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,3517 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | 44,6728 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,6728 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | 65 | m2 | |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | 16,02 | m2 | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,143 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0062 | tấn | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,0062 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1781 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng | 0,715 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 5,29 | m2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,84 | m2 | |
| 20 | Gia công cửa song sắt | 3 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3 | m2 | |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 0,8892 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | 0,8892 | m2 | |
| 24 | Lắt đặt hệ thống gas | 1 | hệ thống | |
| 25 | Chậu Rửa Công Nghiệp 3 Hộc Có Chân CR-12 | 1 | chậu | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | 2 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | 15,3 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | 1 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | 6 | 100m | |
| 30 | Tháo dỡ cửa | 34,29 | m2 | |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 12,96 | m2 | |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 4,05 | m2 | |
| 33 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 26,64 | m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt giá để đồ bằng inox 304 tủ bàn bếp | 131,36 | kg | |
| 35 | Lắp đặt hệ thống hút mùi bếp nấu | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.278195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (Ngày ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018):Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư trắc đạc.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5- 10T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Đầm bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi