Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932073-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210929271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:23:00 đến ngày 2021-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,745,765,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.923E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng khối nhà 4 tầng phòng học, hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng Thái Nguyên và Công ty TNHH GLOBAL ME; Địa chỉ: Số nhà 25A, tổ 10, phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái - Địa chỉ: Tổ 8, Phường Thịnh Đán, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ nhà cấp 4
1Tháo dỡ máiTheo HSTK325,544m2
2Tháo dỡ kết sắt thépTheo HSTK2,8184tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗTheo HSTK0,3847m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK21,9707m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK84,7296m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK0,8398100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo HSTK190,6803m3
B Hạng mục: Sân bê tông, hàng rào
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,677100m3
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK67,7m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK0,1917m3
4Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo HSTK5,964m2
5Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK0,1917m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,072m2
7Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo HSTK5,964m2
C Hạng mục: Nhà 3 tầng các phòng học, tầng 4 hiệu bộ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK8,967100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK3,3177tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK7,7725tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK0,2315tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK3,0985tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK3,0985tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK72,099m3
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK120mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTK12,42100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK2,25m3
11Vận chuyển phế thảiTheo HSTK2,25m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK1,6359100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK7,7175m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo HSTK2,4917m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,4723100m2
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK12,5664m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,6497100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1304tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,8616tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK1,2917tấn
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK41,8884m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,426100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5416tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,0382tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,2694tấn
26Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK15,7568m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK17,2834m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,0329100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK5,806100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3367tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4027tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,4915tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK1,4901tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK3,2191tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,4915tấn
36Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK38,7763m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK6,9933100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3261tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,4282tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK2,1023tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,9475tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK4,5693tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK4,1486tấn
44Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK71,0936m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK1,3087100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3883tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,6445tấn
48Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK8,7276m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1972100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1843tấn
51Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,1692m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK13,24100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK14,2049tấn
54Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK129,2004m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK1,2569100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK1,8227tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,522tấn
58Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK13,4293m3
59Đào đất móng, đất cấp IIITheo HSTK4,9382m3
60Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,5432m3
61Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,6934m3
62Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,0354m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK75,3702m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK223,2162m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK4,2211m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK12,4815m3
67Xây các bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK4,6778m3
68Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,5633tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK175,3818m2
70Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,5633tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.35mm)Theo HSTK4,1193100m2
72Tôn úp nóc khổ rộng 0.47x600x1000Theo HSTK60m
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.617,6792m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.269,569m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK292,1089m2
76Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK179,055m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK351,704m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK1.208,7713m2
79Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK33,9765m3
80Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo HSTK6,9166m3
81Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK1,7151m3
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK209,5321m2
83Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK117,3476m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK91,272m2
85Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo HSTK198m
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK22,74m
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK83,9915m2
88Vách ngăn Compact (đã bao gôm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK94,1832m2
89Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK115,83m2
90Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, pa nô kính, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK219,24m2
91Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK48,96m2
92Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, lan can cầu thang bằng inox 201Theo HSTK3.386,6697Kg
93Chụp chân lan can Inox D85x1.5Theo HSTK12cái
94Chụp chân lan can Inox D30x1.2Theo HSTK1.570cái
95Chụp chân lan can Inox D65x1.2Theo HSTK2cái
96Nắp đậy tôn lên mái (đã bao gồm khóa)Theo HSTK1Bộ
97Hệ chắn nắng Austrong 85CTheo HSTK69,306m2
98Đá Granite làm mặt chậu rửaTheo HSTK3,84m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK1.171,3127m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK83,9915m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK212,4773m2
102Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK17,8695m2
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK109,602m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.617,6792m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK3.301,2082m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK16,8822100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK0,4069100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK3,6629100m2
109Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo HSTK0,955tấn
110Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loạiTheo HSTK210,2233tấn
111Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo HSTK66,372810m2
112Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo HSTK19,17610m2
113Đào kênh mương, đất cấp IIITheo HSTK0,4744100m3
114Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK9,4865m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK9,5858m3
116Láng lòng rãnh dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK36,162m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK75,654m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,3508100m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,8021tấn
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK6,0408m3
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK115cấu kiện
122Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1063100m3
123Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK6,6576m3
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK66,576m2
125Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK1,584100m
126Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK12cái
127Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmTheo HSTK12cái
128Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mmTheo HSTK24cái
129Lắp đặt tê nhựa PVC, D=90mmTheo HSTK12cái
130Cầu chắn rác D150Theo HSTK12quả
131Đai Inox D90Theo HSTK135cái
132Vít nởTheo HSTK270cái
133Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK29bộ
134Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK29cái
135Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm chậu + van xả tiểu nam)Theo HSTK13bộ
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK9bộ
137Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK9bộ
138Xi phôngTheo HSTK9cái
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK9bộ
140Lắp đặt gương soiTheo HSTK8cái
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
142Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo HSTK0,08100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mmTheo HSTK0,81100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,98100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK0,32100m
146Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mmTheo HSTK50cái
147Lắp đặt côn PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mmTheo HSTK9cái
148Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo HSTK25cái
149Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 76mmTheo HSTK9cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mmTheo HSTK18cái
151Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 76mmTheo HSTK18cái
152Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 42mmTheo HSTK9cái
153Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/76mmTheo HSTK13cái
154Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo HSTK109cái
155Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK11cái
156Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmTheo HSTK21cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK29cái
158Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 90mmTheo HSTK45cái
159Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmTheo HSTK9cái
160Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/76mmTheo HSTK2cái
161Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mmTheo HSTK32cái
162Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmTheo HSTK22cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo HSTK2cái
164Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 110mmTheo HSTK4cái
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo HSTK0,35100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo HSTK0,02100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo HSTK0,96100m
168Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo HSTK15cái
169Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/25mmTheo HSTK2cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmTheo HSTK68cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo HSTK121cái
172Lắp đặt đầu bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính đầu bịt 25mmTheo HSTK60cái
173Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mmTheo HSTK19cái
174Lắp đặt van khóa, đường kính van D42mmTheo HSTK2cái
175Lắp đặt van xả đáy téc, đường kính van 32mmTheo HSTK1cái
176Van phao cơ D40Theo HSTK1cái
177Lắp đặt thoát sàn D76Theo HSTK17cái
178Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK13,25m3
179Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTK7,95m3
180Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,2726100m3
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0133100m2
182Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,0808m3
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1853tấn
184Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,6212m3
185Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,1193m3
186Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,91m2
187Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (đánh mầu bằng xi măng)Theo HSTK30,954m2
188Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0408100m2
189Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0618tấn
190Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,759m3
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK12cấu kiện
192Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,079100m3
193Lắp đặt tủ loại kích thước 800x600x300mm, có giá lắp ATMTheo HSTK1hộp
194Lắp đặt tủ loại kích thước 600x400x250mm, có giá lắp ATMTheo HSTK3hộp
195Lắp đặt bảng điện phòng, có giá lắp ATMTheo HSTK16hộp
196Lắp đặt đèn ốp trần 1x18WTheo HSTK43bộ
197Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK96bộ
198Lắp đặt công tắc ba, nhựa chìm tường 5A-220V, (gồm cả đế âm+ốp mặt)Theo HSTK32cái
199Lắp đặt công tắc đôi, nhựa chìm tường 5A-220V, (gồm cả đế âm+ốp mặt)Theo HSTK12cái
200Lắp đặt công tắc đơn, nhựa chìm tường 5A-220V, (gồm cả đế âm+ốp mặt)Theo HSTK13cái
201Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK60cái
202Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK64cái
203Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
204Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK4cái
205Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK2cái
206Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
207Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK31cái
208Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK5cái
209Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK42cái
210Lắp đặt các loại đồng hồ đo phaTheo HSTK1cái
211Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x1,5mm2Theo HSTK2.020m
212Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x2,5mm2Theo HSTK412m
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK274m
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK235m
215Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 4x16mm2Theo HSTK29,4m
216Lắp đặt dây đơn Theo HSTK29,4m
217Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống Theo HSTK28,7m
218Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK489m
219Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK2.362m
220Bộ xà và sứ đầu hồi nhàTheo HSTK1bộ
221Đào kênh mương, đất cấp IIITheo HSTK0,5382100m3
222Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK53,824m3
223Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK5cái
224Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK126,963m
225Lắp đặt dây đơn Theo HSTK24m
226Thép D10 làm giá đỡTheo HSTK170Kg
227Gia công và đóng cọc chống sét L63X63X6Theo HSTK16cọc
228Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK3cái
229Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép D16 mạ kẽmTheo HSTK134,56m
230Kẹp nối dây tiếp địaTheo HSTK4cái
231Lắp đặt sứ chân kim thu sétTheo HSTK5sứ
232Đóng cọc chống sét D16 mạ đồngTheo HSTK4cọc
233Tủ báo cháy 5 kênhTheo HSTK1bộ
234Đầu báo cháy khói quang điện Hochiki SOC-25VN hoặc tương đươngTheo HSTK18bộ
235Đầu báo cháy nhiệt ra tăng Hochiki DSC-EA hoặc tương đươngTheo HSTK17bộ
236Bộ tổ hợp chuông, đèn và nút ấn báo cháy Nút ấn tròn báo cháy Hochiki PPE-2; Đèn báo cháy Hochiki TL14; Chuông báo cháy 24V Hochiki FBB-150I hoặc tương đươngTheo HSTK8Bộ
237Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo HSTK4hộp
238Lắp đặt hộp đấu nốiTheo HSTK4hộp
239Đèn chiếu sáng sự cố D KC02/10W Rạng đông hoặc tương đươngTheo HSTK16bộ
240Đèn exit (2 mặt) D CD01 40x20/2,2W Rạng đông hoặc tương đươngTheo HSTK8bộ
241Lắp đặt cáp tín hiệu 4x0.75 mm2Theo HSTK402m
242Lắp đặt cáp tín hiệu 6x(2x0.75) mm2Theo HSTK130m
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK510m
244Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK802m
245Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK130m
246Đóng cọc chống sét D16 mạ đồngTheo HSTK6cọc
247Dây tiếp địa đồng 1x25mm2Theo HSTK30m
248Lắp đặt ống thép không rỉ, D100mmTheo HSTK0,96100m
249Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo HSTK18cái
250Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo HSTK4cái
251Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mmTheo HSTK2cái
252Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmTheo HSTK1cái
253Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa đường kính 100mmTheo HSTK1cái
254Tủ cứu hỏa ngoài nhà 1200x600x220mm (Bao gồm: Van góc D65, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65-L20m, Áp lực -16bar)Theo HSTK1cái
255Bình chữa cháy ABC 4kgTheo HSTK4Bình
256Bình khí chữa cháy MFZTheo HSTK2Bình
257Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 50x60x18cmTheo HSTK1hộp
258Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo HSTK2cái
259Lắp đặt rọ lọc đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK2cái
260Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo HSTK12cặp bích
261Lắp đặt ống thép không rỉ, D50mmTheo HSTK0,04100m
262Lắp đặt ống thép không rỉ, D65mmTheo HSTK1,658100m
263Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo HSTK10cái
264Lắp đặt tê thu D65/50Theo HSTK8cái
265Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo HSTK11cái
266Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK8cái
267Tủ cứu hỏa vách tường trong nhà 400x600x180mm (Bao gồm: Van góc D50, Lăng phun D50, Cuộn vòi D50-L20m, Áp lực -16bar)Theo HSTK8cái
268Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 50x60x18cmTheo HSTK16hộp
269Bình chữa cháy ABC 4kgTheo HSTK48Bình
270Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,72100m3
271Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK19,6m3
272Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,4008100m3
273Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,5152100m3
274Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,0701100m3
275Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,5609m3
276Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,2749m3
277Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,37m2
278Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1,5m2
279Máy bơm động cơ Diezel, Q=22,5 L/S, H=30 M.C.NTheo HSTK1cái
280Máy bơm chữa cháy động cơ điện Động cơ VY1-250M-2, Q=22,5 L/S, H=30 M.C.NTheo HSTK1cái
281Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D110mmTheo HSTK0,26100m
282Lắp đặt cút thép mạ kẽm D110Theo HSTK4cái
283Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo HSTK2cái
284Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo HSTK4cái
285Lắp đặt van chặn 2 chiều, đường kính van 110mmTheo HSTK2cái
286Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van 110mmTheo HSTK2cái
287Lắp đặt khớp chống rung đường kính 110mmTheo HSTK4cái
288Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 110mmTheo HSTK18cặp bích
289Tủ điều khiển bơm (trọn bộ)Theo HSTK1cái
290rọ hút D125Theo HSTK2cái
291Lắp đặt Y lọc D110Theo HSTK2cái
292Zoang cao su D110Theo HSTK26cái
293Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSTK30m
294Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo HSTK0,03100m
D Hạng mục: Nhà bếp
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,2238100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1398100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,5278m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2259100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0229tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3324tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK5,0094m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,3844100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1477tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3462tấn
11Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,2284m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK3,4943m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,3122100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,3802100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0775tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2689tấn
17Đổ bê tông - bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK2,0909m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0507100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0141tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,0198tấn
21Đổ bê tông - bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2789m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,3607100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0803tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4628tấn
25Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,4755m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK1,0857100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,8638tấn
28Đổ bê tông - bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK9,6417m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0455100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0382tấn
31Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5005m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,076100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0374tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,666m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK21,7211m3
36Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK1,2777m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK3,2029m3
38Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1899tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK24,192m2
40Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1899tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.35mm)Theo HSTK0,6345100m2
42Tôn úp nóc khổ rộng 0.47x600x1000Theo HSTK10,8m
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK133,3667m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK53,902m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK20,328m2
46Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK12,645m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK13,6632m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK85,6432m2
49Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK8,91m2
50Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, pa nô kính, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK14,04m2
51Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, lan can cầu thang bằng inox 201Theo HSTK108,1417Kg
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK50,356m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK39,468m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK18,872m2
55Đổ bê tông - bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK5,5437m3
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK61,6298m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK53,928m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK2,568m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK133,3667m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK186,1814m2
61Đào đất móng - đất cấp IIITheo HSTK2,4685m3
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,7714m3
63Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,9423m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,4959m3
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK14,877m2
66Lắp đặt tủ loại kích thước 300x400x250mm, có giá lắp ATMTheo HSTK1hộp
67Lắp đặt bảng điện phòng, có giá lắp ATMTheo HSTK1hộp
68Lắp đặt đèn ốp trần 1x18WTheo HSTK3bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK3bộ
70Lắp đặt công tắc đôi, nhựa chìm tường 5A-220V, (gồm cả đế âm+ốp mặt)Theo HSTK2cái
71Lắp đặt công tắc đơn, nhựa chìm tường 5A-220V, (gồm cả đế âm+ốp mặt)Theo HSTK2cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK5cái
73Lắp đặt aptomat MCCB 1P-20ATheo HSTK1cái
74Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x1,5mm2Theo HSTK32m
75Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x2,5mm2Theo HSTK45m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK15m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK92m
78Bộ xà và sứ đầu hồi nhàTheo HSTK1bộ
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, sâu Theo HSTK18,144m3
80Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,6288m3
81Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,3264m3
82Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK15,12m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK30,24m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,159100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1706tấn
86Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,6208m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK56cấu kiện
88Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK2,2848m3
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK22,848m2
90Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,22100m
91Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmTheo HSTK8cái
92Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mmTheo HSTK8cái
93Cầu chắn rác D90Theo HSTK4quả
94Đai Inox D90Theo HSTK22cái
95Vít nởTheo HSTK44cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo HSTK0,35100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo HSTK0,02100m
98Lắp đặt tê nhựa ren PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmTheo HSTK2cái
99Lắp đặt cút nhựa ren PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo HSTK2cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmTheo HSTK2cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 42mmTheo HSTK4cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo HSTK6cái
103Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 32mmTheo HSTK4cái
104Bịt đầu ống D32Theo HSTK4cái
105Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo HSTK4cái
106Lắp đặt van khóa, đường kính van D40mmTheo HSTK2cái
107Lắp đặt thoát sàn D76Theo HSTK1cái
E Hạng mục: Bể nước, trạm bơm
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK48100m
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK4,5488100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0452100m2
4Đổ bê tông - bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK11,544m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1554100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2465tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,2786tấn
8Đổ bê tông - bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK38,836m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0741100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0762tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,7038tấn
12Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,1115m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,0106100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0492tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK4,9742tấn
16Đổ bê tông - bê tông tường chiều dày Theo HSTK35,657m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,06100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0542tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,2636tấn
20Đổ bê tông - bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK0,45m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1853100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0492tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4179tấn
24Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,5438m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,7611100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1079tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK1,7311tấn
28Đổ bê tông - bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK13,464m3
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK170,11m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,1221m3
31Nắp đậy tôn + bản lề + KhóaTheo HSTK1Bộ
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,22m2
33Băng cản nước PVC, V30Theo HSTK39m
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK94m2
35Đào đất móng, đất cấp IIITheo HSTK14,688m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,012100m2
37Đổ bê tông - bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,912m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,5452m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,1088m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,072100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0175tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1093tấn
43Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,792m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,117100m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK7,0928m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,7026m3
47Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,0611tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK3,8898m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.35mm)Theo HSTK0,1127100m2
50Tôn úp nóc 0,47x600x1000Theo HSTK6,2m
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,043100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,026tấn
53Đổ bê tông - bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,468m3
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK12cái
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,048100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0175tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1093tấn
58Đổ bê tông - bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,792m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,1867100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2336tấn
61Đổ bê tông - bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,6896m3
62Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,0673tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK6,4832m2
64Bản lề cửaTheo HSTK6bộ
65Khóa cửaTheo HSTK1Bộ
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK1,84m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK43,5148m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK31,594m2
69Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,775m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK12,3124m2
71Đổ bê tông - bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,7728m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK7,9264m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK43,5148m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK47,6814m2
75Lắp đặt bảng điện phòng, có giá lắp ATMTheo HSTK1hộp
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK1bộ
77Lắp đặt công tắc đơn, nhựa chìm tường 5A-220V, (gồm cả đế âm+ốp mặt)Theo HSTK1cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK1cái
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK2cái
81Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x1,5mm2Theo HSTK5m
82Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x2,5mm2Theo HSTK6m
83Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo HSTK60m
84Lắp đặt dây đơn Theo HSTK50m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK11m
86Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 60/50Theo HSTK60m
87Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK3cái
88Rọ chắn rác D90Theo HSTK1cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,1100m
F Hạng mục: Cấp điện, cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 60/50Theo HSTK84m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK94m
3Lắp đặt dây đơn Theo HSTK94m
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK35,52m3
5Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTK26,64m3
6Gạch chỉTheo HSTK1.408Viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK1,4081000v
8Băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK148m
9Đổ bê tông - bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK8,88m3
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK6,13m3
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo HSTK0,06100m
13Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 42mmTheo HSTK10cái
14Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mmTheo HSTK1cái
15Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 42mmTheo HSTK1cái
16Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 76mmTheo HSTK1cái
17Đổ bê tông - bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,3m3
G Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK0,7162m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK15m2
3Tháo dỡ cửaTheo HSTK8,44m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK114,959m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK30,492m2
6Vận chuyển phế thảiTheo HSTK4,0752m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK60,767m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK46,58m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,612m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK30,492m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK15m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK2m2
13Máng nước inox 201Theo HSTK64,233Kg
14Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, trên kính dưới pa nô nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK4,94m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, pa nô kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK3,5m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK73,979m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK71,472m2
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK8bộ
20Xi phông chậu rửaTheo HSTK5cái
21Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo HSTK0,042100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK0,039100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK0,24100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,105100m
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/34mmTheo HSTK15cái
27Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmTheo HSTK15cái
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mmTheo HSTK13cái
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo HSTK5cái
30Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mmTheo HSTK2cái
31Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmTheo HSTK1cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mmTheo HSTK15cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mmTheo HSTK5cái
34Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmTheo HSTK1cái
35Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo HSTK2cái
36Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo HSTK1cái
37Lắp đặt van xả đáy téc, đường kính van 32mmTheo HSTK1cái
38Van phao D40Theo HSTK1cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK4cái
H Hạng mục: Di chuyển nhà để xe
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK68,7841m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK0,3898tấn
3Công vận chuyển sang vị trí mớiTheo HSTK3Công
4Đào đất móng, đất cấp IIITheo HSTK0,594m3
5Đổ bê tông - bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,648m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0072100m2
7Bu lông M18, L=300mmTheo HSTK48cái
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,0484tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK2,844m2
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,2385tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,0396tấn
12Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng thép cũ)Theo HSTK0,1601tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn)Theo HSTK0,6878100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.923E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC 1 - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw4
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw2
7 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150T1
8 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 0,62 Kw2
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
12 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80l1
13 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m31
14 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10T1
15 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->