Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt, cài đặt, tích hợp thiết bị cho hạ tầng trung tâm tích hợp dữ liệu và máy móc, thiết bị phục vụ công tác xử phạt vi phạm hành chính; chuyển đổi, tích hợp hệ thống, đào tạo người dùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng cục Quản lý thị trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt, cài đặt, tích hợp thiết bị cho hạ tầng trung tâm tích hợp dữ liệu và máy móc, thiết bị phục vụ công tác xử phạt vi phạm hành chính; chuyển đổi, tích hợp hệ thống, đào tạo người dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 14:07:00 đến ngày 2021-10-08 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,551,685,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 911,000,000 VNĐ ((Chín trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83275278E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3665E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu kê khai danh mục, giá trị hàng hóa có tính chất tương tự với gói thầu đang xét thuộc phạm vi cung cấp của hợp đồng và thông tin biên bản nghiệm thu /hóa đơn tài chính/biên bản thanh lý của hợp đồng hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 31.886.179.640 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 24h |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: CNTT/ Điện/ Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương- Có tối thiểu 05 kinh nghiệm liên tục làm Quản trị dự án cho các hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ CNTT (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: CNTT/ Điện/ Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự tại các hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ CNTT (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: CNTT/ Điện/ Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự tại các hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ CNTT (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng cục Quản lý thị trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt, cài đặt, tích hợp thiết bị cho hạ tầng trung tâm tích hợp dữ liệu và máy móc, thiết bị phục vụ công tác xử phạt vi phạm hành chính; chuyển đổi, tích hợp hệ thống, đào tạo người dùng Xây dựng các cơ sở dữ liệu chuyên ngành và nâng cao năng lực của lực lượng quản lý thị trường trên toàn quốc giai đoạn 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; + Cam kết hàng hóa được giao kèm theo đầy đủ bộ chứng từ: Chứng nhận xuất xứ (CO)/chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; Chứng nhận xuất xưởng do nhà sản xuất cung cấp, giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa (đối với thiết bị sản xuất trong nước); + Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các thiết bị, phần mềm hệ thống sau: (1) Máy chủ; (2) Thiết bị chuyển mạch lưu trữ; (3) Bộ lưu trữ; (4) Thiết bị chuyển mạch mạng lõi; (5) Thiết bị chuyển mạch mạng quản trị; (6) Thiết bị định tuyến; (7) Thiết bị tường lửa mạng; (8) Thiết bị cân bằng tải và tường lửa cho ứng dụng Web; (9) Thiết bị bảo vệ thư điện tử. + Catalogue chính hãng sản xuất (có xác nhận của hãng sản xuất hoặc có thể tải về từ websie chính thức của hãng sản xuất) của hàng hóa kèm theo để chứng minh sự đáp ứng của các thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu. Ghi chú: Loại trừ các hàng hóa là bản quyền phần mềm (hàng hóa từ số 10 đến số 16 thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được nhập khẩu, chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại diện của nhà sản xuất ở Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (có ghi rõ tên chủ đầu tư, tên gói thầu và tên nhà thầu tham gia gói thầu) đối với: (1) Máy chủ; (2) Thiết bị chuyển mạch lưu trữ; (3) Bộ lưu trữ; (4) Thiết bị chuyển mạch mạng lõi; (5) Thiết bị chuyển mạch mạng quản trị; (6) Thiết bị định tuyến; (7) Thiết bị tường lửa mạng; (8) Thiết bị cân bằng tải và tường lửa cho ứng dụng Web; (9) Thiết bị bảo vệ thư điện tử. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại diện của nhà sản xuất ở Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (có ghi rõ tên chủ đầu tư và tên gói thầu) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi trình Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 911.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Quản lý thị trường, Bộ Công Thương; địa chỉ: Số 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: 024 38255868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Công Thương (Số 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính - Tổng cục Quản lý thị trường (Số 91 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Vụ Tài chính và đổi mới doanh nghiệp - Bộ Công Thương, Địa chỉ: Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: 024 2220 5333 + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 8 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch lưu trữ | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 3 | Bộ lưu trữ | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch mạng lõi | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch mạng quản trị | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 6 | Thiết bị định tuyến | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 7 | Thiết bị tường lửa mạng | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 8 | Thiết bị cân bằng tải và tường lửa cho ứng dụng Web | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 9 | Thiết bị bảo vệ thư điện tử | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 10 | Phần mềm ảo hóa | 16 | License | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 11 | Phần mềm quản lý môi trường ảo hóa | 1 | License | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 12 | Bản quyền hệ điều hành máy chủ | 160 | License | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 13 | Bản quyền truy cập hệ điều hành máy chủ | 40 | License | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 14 | Bản quyền hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho máy chủ | 4 | License | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 15 | Bản quyền truy cập hệ quản trị cơ sở dữ liệu | 5 | License | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 16 | Trục tích hợp dữ liệu | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2 -Chương V: “Yêu cầu về kỹ thuật” |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83275278E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3665E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu kê khai danh mục, giá trị hàng hóa có tính chất tương tự với gói thầu đang xét thuộc phạm vi cung cấp của hợp đồng và thông tin biên bản nghiệm thu /hóa đơn tài chính/biên bản thanh lý của hợp đồng hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 31.886.179.640 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 24h | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: CNTT/ Điện/ Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương- Có tối thiểu 05 kinh nghiệm liên tục làm Quản trị dự án cho các hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ CNTT (tính đến thời điểm đóng thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 5 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: CNTT/ Điện/ Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự tại các hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ CNTT (tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | 3 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: CNTT/ Điện/ Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự tại các hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ CNTT (tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi