Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo nền sân bê tông Phân xưởng Tuyển than 2 và Hệ thống rãnh thoát nước dọc đường sắt trong mặt bằng sản xuất chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo nền sân bê tông Phân xưởng Tuyển than 2 và Hệ thống rãnh thoát nước dọc đường sắt trong mặt bằng sản xuất chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 14:20:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,293,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2440703E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48814E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hợp đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó gồm xây dựng, cải tạo rãnh thoát nước BTCT và nền bê tông có giá trị ≥ 5.805.661.000 đồng[Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.805.661.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng; hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc dịa hoặc địa chất- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Tối thiểu 01 người có chứng nhận về an toàn chạy tàu.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt và uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, đo góc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo nền sân bê tông Phân xưởng Tuyển than 2 và Hệ thống rãnh thoát nước dọc đường sắt trong mặt bằng sản xuất chính Cải tạo nền sân bê tông Phân xưởng Tuyển than 2 và Hệ thống rãnh thoát nước dọc đường sắt trong mặt bằng sản xuất chính 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Phá dỡ nền sân bê tông, rãnh nước phân xưởng Tuyển than 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan, rãnh bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,658 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,412 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông lót rãnh bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | m3 |
| 4 | Cắt nền sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,299 | 100m |
| 5 | Phá dỡ sân bê tông hư hỏng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,5 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,846 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,846 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,846 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Cải tạo nền sân bê tông, rãnh nước và hố thu phân xưởng Tuyển than 2 | |||
| 1 | Đắp đất lòng rãnh bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đào nền sân bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,154 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,154 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá sân số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,025 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới sân số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,154 | 100m3 |
| 7 | Lót giấy nilong 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,025 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền sân số 1, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,5 | m3 |
| 9 | GCLĐ ván khuôn mặt sân số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co sân bê tông số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.339 | m |
| 11 | Mài nền, xoa nền sân bê tông số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.102,5 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền sân số 2, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,2 | m3 |
| 13 | GCLĐ ván khuôn mặt sân số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 14 | Thi công khe co sân bê tông số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m |
| 15 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,356 | 100m3 |
| 16 | Đệm đá mạt đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,763 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,53 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,299 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,468 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,846 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,441 | tấn |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,596 | 10 tấn/1km |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | cấu kiện |
| 33 | Gia công tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,84 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | 100m3 |
| 39 | Đào hố thu bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố thu đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 41 | GCLD Ván khuôn lót đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông hố dạng thành thẳng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | m3 |
| 43 | GCLD Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố thu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố thu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 48 | Gia công thép dầm hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ dầm hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,801 | m2 |
| 50 | Lắp đặt thép dầm hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 51 | Gia công thép tấm đan sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cải tạo hệ thống rãnh dọc đường sắt | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,95 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tà vẹt bê tông để đào rãnh qua đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | Tháo dỡ ray cũ trên tà vẹt bê tông, Ray P43 để đào rãnh qua đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 6 | Đào đất bằng thủ công, khu vực bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,843 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,495 | 100m3 |
| 12 | Đệm đá mạt đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,057 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông thương phẩm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,808 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,669 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,724 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,286 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông thương phẩm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,342 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,666 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,224 | 10 tấn/1km |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,305 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | 100m3 |
| 30 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,946 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m3 |
| 32 | Lót giấy nilong 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,946 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông nền bằng máy, bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,95 | m3 |
| 34 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,016 | 1m3 |
| 35 | Lắp đặt tà vẹt bê tông đoạn rãnh qua đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 36 | Lắp đặt đường sắt khổ 1,00m tà vẹt bê tông Ray P43 đoạn rãnh qua đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | m3 |
| 39 | Trát rãnh và bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m2 |
| 40 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 41 | Xúc đất trồng cây bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Hố thu số 1-12 | |||
| 1 | Đào hố thu bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đáy hố thu đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố dạng thành thẳng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,594 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố thu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố thu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,017 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2440703E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hợp đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó gồm xây dựng, cải tạo rãnh thoát nước BTCT và nền bê tông có giá trị ≥ 5.805.661.000 đồng[Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.805.661.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng; hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc dịa hoặc địa chất- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Tối thiểu 01 người có chứng nhận về an toàn chạy tàu.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu | ≥ 3,4 tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 7 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Cắt và uốn thép | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đo khoảng cách, đo góc | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi