Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo nền sân bê tông Phân xưởng Tuyển than 2 và Hệ thống rãnh thoát nước dọc đường sắt trong mặt bằng sản xuất chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944377-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo nền sân bê tông Phân xưởng Tuyển than 2 và Hệ thống rãnh thoát nước dọc đường sắt trong mặt bằng sản xuất chính
Số hiệu KHLCNT 20210943635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 14:20:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,293,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2440703E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hợp đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó gồm xây dựng, cải tạo rãnh thoát nước BTCT và nền bê tông có giá trị ≥ 5.805.661.000 đồng[Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.805.661.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng; hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc dịa hoặc địa chất- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Tối thiểu 01 người có chứng nhận về an toàn chạy tàu.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt và uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo nền sân bê tông Phân xưởng Tuyển than 2 và Hệ thống rãnh thoát nước dọc đường sắt trong mặt bằng sản xuất chính
Cải tạo nền sân bê tông Phân xưởng Tuyển than 2 và Hệ thống rãnh thoát nước dọc đường sắt trong mặt bằng sản xuất chính
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp - Vinacomin (Xí nghiệp Thiết kế than Hòn Gai) - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Viện Cơ khí năng lượng và mỏ - Vinacomin. - Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo hành Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục: Phá dỡ nền sân bê tông, rãnh nước phân xưởng Tuyển than 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan, rãnh bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V46,658m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V76,412m3
3Phá dỡ bê tông lót rãnh bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V40,98m3
4Cắt nền sân bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,299100m
5Phá dỡ sân bê tông hư hỏng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V820,5m3
6Xúc phế thải lên ô tô bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,846100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,846100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V9,846100m3
C Hạng mục: Cải tạo nền sân bê tông, rãnh nước và hố thu phân xưởng Tuyển than 2
1Đắp đất lòng rãnh bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
2Đào nền sân bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,154100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,154100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V6,154100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá sân số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V41,025100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới sân số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,154100m3
7Lót giấy nilong 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V41,025100m2
8Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền sân số 1, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V820,5m3
9GCLĐ ván khuôn mặt sân số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m2
10Thi công khe co sân bê tông số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.339m
11Mài nền, xoa nền sân bê tông số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4.102,5m2
12Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền sân số 2, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V268,2m3
13GCLĐ ván khuôn mặt sân số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m2
14Thi công khe co sân bê tông số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V339m
15Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,356100m3
16Đệm đá mạt đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,763m3
17Đổ bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V151,53m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,299100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,681tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V19,468tấn
21Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,846m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,441tấn
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V248cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V62cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V239cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V248cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V62cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V239cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,59610 tấn/1km
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V549cấu kiện
33Gia công tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,25tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V453,84m2
35Lắp đặt tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V183cái
36Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m3
37Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,797100m3
38Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,797100m3
39Đào hố thu bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố thu đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
41GCLD Ván khuôn lót đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
42Đổ bê tông hố dạng thành thẳng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,829m3
43GCLD Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố thu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố thu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
48Gia công thép dầm hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ dầm hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V5,801m2
50Lắp đặt thép dầm hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
51Gia công thép tấm đan sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,585tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V50,48m2
53Lắp đặt tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
55Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
56Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
D Hạng mục: Cải tạo hệ thống rãnh dọc đường sắt
1Cắt sân bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,017100m
2Phá dỡ sân bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V83,95m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
4Tháo dỡ tà vẹt bê tông để đào rãnh qua đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
5Tháo dỡ ray cũ trên tà vẹt bê tông, Ray P43 để đào rãnh qua đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
6Đào đất bằng thủ công, khu vực bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,85m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,843m3
8Xúc phế thải lên ô tô bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
11Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,495100m3
12Đệm đá mạt đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V57,057m3
13Đổ bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông thương phẩm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V253,808m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,669100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,724tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V28,286tấn
17Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông thương phẩm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V84,342m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,208100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14,666tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V403cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V708cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V403cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V708cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V94,22410 tấn/1km
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.111cấu kiện
27Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V9,305100m3
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,19100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,19100m3
30Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V3,946100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m3
32Lót giấy nilong 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,946100m2
33Đổ bê tông nền bằng máy, bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V80,95m3
34Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V65,0161m3
35Lắp đặt tà vẹt bê tông đoạn rãnh qua đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
36Lắp đặt đường sắt khổ 1,00m tà vẹt bê tông Ray P43 đoạn rãnh qua đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m
37Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,447m3
39Trát rãnh và bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,07m2
40Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
41Xúc đất trồng cây bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,85100m3
E Hạng mục: Hố thu số 1-12
1Đào hố thu bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m3
2Đổ bê tông lót đáy hố thu đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,935m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
4Đổ bê tông hố dạng thành thẳng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,594m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,615100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố thu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố thu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,042tấn
10Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,017m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,706tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng máy, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2440703E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hợp đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó gồm xây dựng, cải tạo rãnh thoát nước BTCT và nền bê tông có giá trị ≥ 5.805.661.000 đồng[Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.805.661.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng; hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")52
2 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc dịa hoặc địa chất- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Tối thiểu 01 người có chứng nhận về an toàn chạy tàu.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu ≥ 3,4 tấn1
3 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Máy hàn Hàn sắt thép2
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
6 Máy đầm cóc Đầm đất2
7 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
9 Máy cắt bê tông Cắt bê tông2
10 Máy cắt, uốn thép Cắt và uốn thép1
11 Máy toàn đạc Đo khoảng cách, đo góc1
12 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->