Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Phòng PK02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Phòng PK02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776597 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 14:26:00 đến ngày 2021-09-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 548,021,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là548.021.041(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 164.406.312VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 383.614.729 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 767.229.458 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực các ngành kỹ thuật;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm 2 còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để mài trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo độ phẳng trên mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn vữa thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt gạch ốp, lát công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đầm chặt đất nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe rải bêtông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng rải bêtông nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng lu lèn nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Phòng PK02 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Phòng PK02 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp đầy đủ nội dung hồ sơ theo đề nghị E-HSMT trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Công an Thành phố Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Công an TP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Công an TP.Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của cá nhân, đơn vị tham gia theo dõi, giám sát: Công an TP.Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa hiện hữu, chiều dày lớp bóc | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 8,637 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 8,637 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 8,637 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm (cỡ hạt danh định Dmax=25mm), chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 8,637 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS (hoặc tương đương), lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 8,637 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 8,637 | |
| 7 | CCLD ống uPVC D114, dày 4.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,054 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,4 | |
| 9 | Láng nền vữa XM M75 dày 3cm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 24 | |
| 10 | Lát gạch Ceranic nhám 300x300mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 24 | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn 150x150mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,288 | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,07 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,976 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,192 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 5,952 | |
| 17 | Công tác cắt jont nền bê tông chống nứt | Đáp ứng mục III chương V | m | 38 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 6,881 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,825 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 6,881 | |
| 21 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 27,3 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 4,51 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn tường hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 49,52 | |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 1,81 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,242 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,043 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,019 | |
| 28 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,049 | |
| 29 | Trát lanh tô, bệ cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,38 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 21,475 | |
| 31 | Láng nền vữa XM M75 dày 3cm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 21,475 | |
| 32 | Lát nền gạch Ceramic nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 21,475 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bếp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,874 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan bếp | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,015 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 6,881 | |
| 36 | Lát nền gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,825 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 54,9 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 54,9 | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 100, kính dày 5mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 2,64 | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 76, kính dày 5mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 1,87 | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 600x600mm dày 9mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 27,3 | |
| 42 | Đào xúc đất bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,886 | |
| 43 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 28,38 | |
| 44 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 28,38 | |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 43,863 | |
| 46 | Đục tạo nhám bề mặt tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 31,353 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 40,11 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 8,69 | |
| 49 | Tháo tấm lợp tôn, máng xối | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,332 | |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,242 | |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 4 | |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 53 | Tháo dỡ vòi sen | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 4 | |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,62 | |
| 55 | Bốc xếp phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,62 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,62 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,62 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 17,715 | |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 28,38 | |
| 60 | Lát gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 28,38 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 75,216 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 8,69 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 40,11 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 48,8 | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,242 | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,242 | |
| 67 | Cung cấp, lợp mái tôn dày 0.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,299 | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn 150x200mm | Đáp ứng mục III chương V | m | 13,4 | |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 4 | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 4 | |
| 72 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 0,72 | |
| 73 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 17,64 | |
| 74 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,461 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 0,36 | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 600x600mm dày 9mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 17,64 | |
| 77 | Lắp đặt Louver nhôm 1200x600mm | Đáp ứng mục III chương V | cửa | 1 | |
| 78 | Cung cấp, lợp mái tôn dày 0.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,461 | |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 128,14 | |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 14,76 | |
| 81 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 22,16 | |
| 82 | Tháo dỡ trần thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 35,5 | |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 1,6 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 172,46 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 14,76 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 187,22 | |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt vách thạch cao 2 mặt, tấm thach cao dày 9mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 22,16 | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 600x600mm dày 9mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 35,5 | |
| 89 | Sửa chữa lắp dựng lại cửa đi | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 4,32 | |
| 90 | Lắp đặt lại cửa đi khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 1,6 | |
| 91 | Dán Decal mờ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 10,8 | |
| 92 | Cung cấp lắp đặt đèn Panel D180 âm trần, 18W | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 14 | |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Đáp ứng mục III chương V | cái | 8 | |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng mục III chương V | cái | 5 | |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx1.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 100 | |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 100 | |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Đáp ứng mục III chương V | m | 100 | |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt quạt điện gắn tường | Đáp ứng mục III chương V | cái | 5 | |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt khung thép hộp và tấm alu dày 3mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 51,07 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.48021041E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 164.406.312VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là548.021.041(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 164.406.312VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 383.614.729 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 767.229.458 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình); | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực các ngành kỹ thuật;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm 2 còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Dùng để mài trong quá trình thi công | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Dùng đo độ phẳng trên mặt bằng | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dùng để trộn vữa thi công | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Dùng cắt gạch ốp, lát công trình | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Dùng đầm chặt đất nền đường | 1 |
| 6 | Xe rải bêtông nhựa | Dùng rải bêtông nhựa đường | 1 |
| 7 | Xe lu tĩnh | Dùng lu lèn nền đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi