Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất phục vụ nhu cầu khám, chữa bệnh năm 2020 của Trung tâm y tế huyện Yên Dũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376135-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất phục vụ nhu cầu khám, chữa bệnh năm 2020 của Trung tâm y tế huyện Yên Dũng
Số hiệu KHLCNT 20200344319
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 19:52:00 đến ngày 2020-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,046,429,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo 60 sợi Theo quy định tại chương V
2 Chỉ khâu tiêu chậm 1.200 sợi Theo quy định tại chương V
3 Chỉ khâu tiêu chậm 120 sợi Theo quy định tại chương V
4 Chỉ khâu tiêu chậm 240 sợi Theo quy định tại chương V
5 Chỉ khâu tiêu chậm 120 sợi Theo quy định tại chương V
6 Chỉ khâu tiêu chậm 60 sợi Theo quy định tại chương V
7 Chỉ không tiêu tổng hợp 360 sợi Theo quy định tại chương V
8 Chỉ không tiêu tổng hợp 240 sợi Theo quy định tại chương V
9 Thủy tinh thể nhân tạo mềm 20 Cái Theo quy định tại chương V
10 Thủy tinh thể nhân tạo mềm 30 Cái Theo quy định tại chương V
11 Giấy in ảnh 10.000 Tờ Theo quy định tại chương V
12 Giấy in đen trắng của máy siêu âm 1.200 Cuộn Theo quy định tại chương V
13 Giấy in máy điện tim 60.000 Tờ Theo quy định tại chương V
14 Giấy in Monitor sản khoa 40.000 Tờ Theo quy định tại chương V
15 Giấy in nhiệt 300 Cuộn Theo quy định tại chương V
16 Giấy in nhiệt 300 Cuộn Theo quy định tại chương V
17 Phin lọc khuẩn 600 Chiếc Theo quy định tại chương V
18 Cóng đựng mẫu 2.000 Cái Theo quy định tại chương V
19 Cóng đựng mẫu 1.500 Cái Theo quy định tại chương V
20 Cóng đựng mẫu 5.000 Cái Theo quy định tại chương V
21 Giếng phán ứng 15.000 Cái Theo quy định tại chương V
22 Dây bơm to dùng cho máy miễn dịch 1 Cái Theo quy định tại chương V
23 Dây bơm nhỏ dùng cho máy miễn dịch 1 Cái Theo quy định tại chương V
24 Túi thải máy miễn dịch 1 Cái Theo quy định tại chương V
25 Nguồn sáng dùng cho máy phân tích sinh hóa AU 1 Chiếc Theo quy định tại chương V
26 Ống dây bơm dùng cho máy phân tích sinh hóa AU 4 Chiếc Theo quy định tại chương V
27 Que khuấy dạng xoắn cho máy phân tích sinh hóa AU 3 Chiếc Theo quy định tại chương V
28 Cuvette và bi từ 8.000 cái Theo quy định tại chương V
29 Ống Non-Vacuum (Natriniterat for coagulation Analyzer) 2.000 Ống Theo quy định tại chương V
30 Cơ chất phát quang 3.120 ml Theo quy định tại chương V
31 Dung dịch kiểm tra máy 48 ml Theo quy định tại chương V
32 Dung dịch rửa 156.000 ml Theo quy định tại chương V
33 Dung dịch rửa máy hàng ngày 2 Bình Theo quy định tại chương V
34 Dung dịch rửa máy hàng ngày 2.000 ml Theo quy định tại chương V
35 Chất chuẩn của hóa chất định lượng AFP 35 ml Theo quy định tại chương V
36 Hóa chất định lượng AFP 600 Test Theo quy định tại chương V
37 Chất chuẩn của hóa chất định lượng ßhCG 48 ml Theo quy định tại chương V
38 Hóa chất định lượng Total ßhCG 800 Test Theo quy định tại chương V
39 Chất chuẩn của hóa chất định lượng uE3 38 ml Theo quy định tại chương V
40 Hóa chất định lượng uE3 300 Test Theo quy định tại chương V
41 Chất kiểm tra của hóa chất định lượng PAPP-A 15 ml Theo quy định tại chương V
42 Hóa chất định lượng PAPP-A 100 Test Theo quy định tại chương V
43 Chất chuẩn của hóa chất định lượng Estradiol 49,5 ml Theo quy định tại chương V
44 Chất chuẩn của hóa chất định lượng CEA 30 ml Theo quy định tại chương V
45 Hóa chất định lượng CEA 600 Test Theo quy định tại chương V
46 Hóa chất định lượng kháng nguyên CA 125 600 Test Theo quy định tại chương V
47 Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 125 30 ml Theo quy định tại chương V
48 Hoá chất định lượng kháng nguyên CA 153. Chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư vú 600 Test Theo quy định tại chương V
49 Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 15-3 18 ml Theo quy định tại chương V
50 Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 toàn phần 48 ml Theo quy định tại chương V
51 Hóa chất định lượng T4 toàn phần 600 Test Theo quy định tại chương V
52 Hóa chất định lượng hormone TSH 1.600 Test Theo quy định tại chương V
53 Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormone TSH 30 ml Theo quy định tại chương V
54 Hóa chất định lượng T3 toàn phần. 800 Test Theo quy định tại chương V
55 Chất chuẩn của hóa chất định lượng T3 toàn phần 48 ml Theo quy định tại chương V
56 Hóa chất định lượng T4 tự do 600 Test Theo quy định tại chương V
57 Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do 30 ml Theo quy định tại chương V
58 Hóa chất định lượng T3 tự do 600 Test Theo quy định tại chương V
59 Chất chuẩn của hóa chất định lượng T3 tự do 30 ml Theo quy định tại chương V
60 Hóa chất định lượng Troponin I siêu nhạy. Chẩn đoán và theo dõi nhồi máu cơ tim 600 Test Theo quy định tại chương V
61 Chất chuẩn của hóa chất định lượng Troponin I siêu nhạy 17 ml Theo quy định tại chương V
62 Hóa chất định lượng PSA. Chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư tiền liệt tuyến 600 Test Theo quy định tại chương V
63 Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA 30 ml Theo quy định tại chương V
64 Hoá chất định lượng kháng nguyên CA 19-9 Chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư tụy, tiêu hóa 600 Test Theo quy định tại chương V
65 Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 19-9 30 ml Theo quy định tại chương V
66 Kiểm chuẩn xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 36 ml Theo quy định tại chương V
67 Dung dịch rửa hệ thống cho máy sinh hóa 75.000 ml Theo quy định tại chương V
68 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 464 ml Theo quy định tại chương V
69 Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 1.080 ml Theo quy định tại chương V
70 Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 160 ml Theo quy định tại chương V
71 Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 720 ml Theo quy định tại chương V
72 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 288 ml Theo quy định tại chương V
73 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin 480 ml Theo quy định tại chương V
74 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci 240 ml Theo quy định tại chương V
75 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 900 ml Theo quy định tại chương V
76 Dung dịch tẩy rửa đậm đặc có chứa Hypochlorite 4.500 ml Theo quy định tại chương V
77 Chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 100 ml Theo quy định tại chương V
78 Chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 100 ml Theo quy định tại chương V
79 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 4.080 ml Theo quy định tại chương V
80 Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT 1.280 ml Theo quy định tại chương V
81 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 2.250 ml Theo quy định tại chương V
82 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein 1.000 ml Theo quy định tại chương V
83 Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 50 ml Theo quy định tại chương V
84 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 800 ml Theo quy định tại chương V
85 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen 4.240 ml Theo quy định tại chương V
86 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 1.186 ml Theo quy định tại chương V
87 Hóa chất đo nồng độ cồn trong máu 210 ml Theo quy định tại chương V
88 Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CK-MB mức 1. 2 ml Theo quy định tại chương V
89 Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c 318 ml Theo quy định tại chương V
90 QC cho xét nghiệm HbA1c 4 ml Theo quy định tại chương V
91 Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xn HbA1c 1.000 ml Theo quy định tại chương V
92 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric 1.020 ml Theo quy định tại chương V
93 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 1.164 ml Theo quy định tại chương V
94 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase 582 ml Theo quy định tại chương V
95 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Direct 896 ml Theo quy định tại chương V
96 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Total 792 ml Theo quy định tại chương V
97 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium Arsenazo 873 ml Theo quy định tại chương V
98 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 2.910 ml Theo quy định tại chương V
99 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 2.200 ml Theo quy định tại chương V
100 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP 428 ml Theo quy định tại chương V
101 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Gamma GT 1.632 ml Theo quy định tại chương V
102 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 5.820 ml Theo quy định tại chương V
103 Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/ GOT 5.050 ml Theo quy định tại chương V
104 Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT /GPT 5.050 ml Theo quy định tại chương V
105 Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBA1C 225 ml Theo quy định tại chương V
106 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Haemolysing solution for HbA1c 500 ml Theo quy định tại chương V
107 Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBA1C High Control 1 Hộp Theo quy định tại chương V
108 Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBA1C Low Control 1 Hộp Theo quy định tại chương V
109 Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBA1C Calibator 1 Hộp Theo quy định tại chương V
110 Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL Cholesterol 80 ml Theo quy định tại chương V
111 Mẫu huyết thanh chuẩn được dùng để hiệu chuẩn thông số HDL/LDL 3 ml Theo quy định tại chương V
112 Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL Cholesterol 40 ml Theo quy định tại chương V
113 Chất rửa đậm đặc hệ thống cho máy xét nghiệm sinh hóa 600 ml Theo quy định tại chương V
114 Mẫu huyết thanh mức bình thường dùng để kiểm tra các thông số xét nghiệm sinh hóa 20 ml Theo quy định tại chương V
115 Mẫu huyết thanh mức cao dùng để kiểm tra các thông số xét nghiệm sinh hóa 20 ml Theo quy định tại chương V
116 Chất rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa 900 ml Theo quy định tại chương V
117 Chất rửa hệ thống kim hút cho máy xét nghiệm sinh hóa 240 ml Theo quy định tại chương V
118 Chất rửa hệ thống cho máy xét nghiệm sinh hóa 5.000 ml Theo quy định tại chương V
119 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein 1.164 ml Theo quy định tại chương V
120 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 2.910 ml Theo quy định tại chương V
121 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea 2.460 ml Theo quy định tại chương V
122 Chất rửa hệ thống điện giải ISE Module 180 ml Theo quy định tại chương V
123 Pack Na+/K+/Cl+/Li+ 6 Hộp Theo quy định tại chương V
124 Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học 720.000 ml Theo quy định tại chương V
125 Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy huyết học 9.000 ml Theo quy định tại chương V
126 Hóa chất ly giải bạch cầu dùng cho máy huyết học 7.500 ml Theo quy định tại chương V
127 Hóa chất rửa thường quy dùng cho máy huyết học 50.000 ml Theo quy định tại chương V
128 Hóa chất rửa đậm đặc dùng cho may huyết học 25.000 ml Theo quy định tại chương V
129 Dung dịch tẩy rửa hệ thống đường ống, buồng điện cực của máy huyết học. 60 ml Theo quy định tại chương V
130 Chất thử pha loãng được sử dụng để pha loãng mẫu xét nghiệm trong quá trình thực hiện vận hành máy phân tích huyết học 800.000 ml Theo quy định tại chương V
131 Dung dịch hiệu chuẩn các thông số huyết học 15 ml Theo quy định tại chương V
132 Dung dịch phá vỡ hồng cầu 20.000 ml Theo quy định tại chương V
133 LABiTec Cacl2 (Calcium Chloride) hoặc tương đương 6 Hộp Theo quy định tại chương V
134 LABiTec APTT hoặc tương đương 6 Hộp Theo quy định tại chương V
135 LABiTec PT-R hoặc tương đương 10 Hộp Theo quy định tại chương V
136 LABiTec Fibrinogen kit hoặc tương đương 10 Hộp Theo quy định tại chương V
137 LABiTec Standard Plasma hoặc tương đương 1 Hộp Theo quy định tại chương V
138 LABiTec Control Plasma1 hoặc tương đương 1 Hộp Theo quy định tại chương V
139 LABiTec Control Plasma 2 hoặc tương đương 1 Hộp Theo quy định tại chương V
140 Que thử nước tiểu 11 thông số 30.000 Test Theo quy định tại chương V
141 Tricholoroisocy anuric acid 800 Viên Theo quy định tại chương V
142 Test tiểu đường 3.000 Test Theo quy định tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->