Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tưới B2-7 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944627-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tưới B2-7 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210923918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 14:59:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,921,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76334E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng hoặc cải tạo kênh BTCT và xây dựng các công trình trên kênh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất, đầm cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, chênh cao
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tưới B2-7 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Cải tạo, nâng cấp kênh tưới B2-7 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489; Fax: 02223. 831489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Phát, địa chỉ: Số 293 đường Trần Phú, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Long Mã, địa chỉ: Số 9 khu Niềm, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Thịnh Phong. Địa chỉ: Phòng 207, tầng 2 tòa nhà 5 tầng Viglacer ngã 6 đường Lý Thái Tổ, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống, địa chỉ: 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489; Fax: 02223. 831489


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489; Fax: 02223. 831489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: số 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 822 470 – Fax: 02223 822 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 02223 825 777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới.Chương V của E-HSMT22,86100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT89,1m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT240,4m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT9,617100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT5,161100m3
6Mua đất đắpChương V của E-HSMT567,7m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,951100m3
8Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,639100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT45,7m3
10Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của E-HSMT3,512100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT162,3m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V của E-HSMT20,6312tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V của E-HSMT370,3m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly. Rải 2 lớpChương V của E-HSMT4,866100m2
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V của E-HSMT329,5m3
16Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổChương V của E-HSMT329,5m3
B ĐƯỜNG THI CÔNG
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,8100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên. Rải đá dăm K=0.9Chương V của E-HSMT5,46100m3
C CỐNG ĐẦU KÊNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,453100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT3,929100m
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT1,2m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,045100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,7m3
6Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,8m3
7Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,9m3
8Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,079100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0732tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,7m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,5m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,268100m3
13Gia công hệ khung dàn.Chương V của E-HSMT0,1588tấn
14Thép L70x7Chương V của E-HSMT135,1kg
15Thép L125x80Chương V của E-HSMT2kg
16Thép bảnChương V của E-HSMT19,6kg
17Thép fi8, dàn vanChương V của E-HSMT6,3kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT5,6m2
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT0,1588tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,12m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0087tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1cấu kiện
23Máy đóng mởChương V của E-HSMT1bộ
24Công lắp máy đóng mởChương V của E-HSMT1công
D CỐNG TẠI K0+103
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,211100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT0,6m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,027100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,9734m3
5Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,6m3
6Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,034100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0161tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,3m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,3m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,133100m3
E CỐNG TẠI K0+521
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,061100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT0,3m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,017100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,5m3
5Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,2m3
6Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,011100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0089tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,1m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,061100m3
F CỐNG TẠI K0+739
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,094100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT0,4m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,021100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,7m3
5Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,4m3
6Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,021100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0184tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,2m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,095100m3
G DÀN VAN, CÁNH CỐNG CÁC CỬA LẤY NƯỚC
1Gia công hệ khung dàn.Chương V của E-HSMT0,2969tấn
2Thép L70x7Chương V của E-HSMT244,5kg
3Thép L125x80Chương V của E-HSMT6,1kg
4Thép bảnChương V của E-HSMT38,2kg
5Thép fi8, dàn vanChương V của E-HSMT16,2kg
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT10,5m2
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT0,2969tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,05m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0043tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT3cái
11Máy đóng mởChương V của E-HSMT3bộ
12Công lắp máy đóng mởChương V của E-HSMT3công
H CẦU QUA KÊNH
1Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT12,3m3
2Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,03100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,9m3
4Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,3m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,069100m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,216100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0227tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1175tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,2m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,5m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8807tấn
12Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,185100m2
I CỐNG NGẦM E3
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT2,971100m3
2Mua đất đắp bờ quâyChương V của E-HSMT317,9m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V của E-HSMT2,971100m3
4Bơm nước thi côngChương V của E-HSMT3ca
5Công tháo dỡ máy đóng mở + cánh cống cũChương V của E-HSMT4công
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT26,9m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V của E-HSMT26,9m3
8Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổChương V của E-HSMT26,9m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,561100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT53,3100m
11Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,503100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,8262tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,5m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT40m3
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT9,3m2
16Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V của E-HSMT7,4m
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT1,8m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT3,6m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT2,011100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,6904tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT28,4m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của E-HSMT5,8m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT0,476100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,1208tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT13,9m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,832100m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,03100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0134tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1065tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,38m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,048100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,013tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0671tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT0,49m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT0,026100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0185tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,2m3
38Gia công thang sắt.Chương V của E-HSMT0,1126tấn
39Gia công lan can.Chương V của E-HSMT0,0643tấn
40Thép L50x5Chương V của E-HSMT175,9kg
41Thép bảnChương V của E-HSMT3,2kg
42Thép ống mạ kẽm D27Chương V của E-HSMT3,6kg
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT9,6m2
44Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT2,8m2
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT0,1126tấn
46Chế tạo van phẳng trượt tại đập tràn, cửa lấy nước, cửa vạn hạ lưu nhà máy, cửa van cống dẫn dòng thi công.Chương V của E-HSMT1,1581Tấn
47Gia công hệ khung dàn.Chương V của E-HSMT0,3329tấn
48Thép fi10Chương V của E-HSMT1,5kg
49Thép fi16Chương V của E-HSMT1,5kg
50Thép L200x125Chương V của E-HSMT16kg
51Thép L40x4Chương V của E-HSMT13,3kg
52Thép L100x7Chương V của E-HSMT29,8kg
53Thép C14Chương V của E-HSMT271,3kg
54Thép C200Chương V của E-HSMT42,3kg
55Thép bảnChương V của E-HSMT1.180,3kg
56Bu lông M300Chương V của E-HSMT1bộ
57Bu lông M12-150Chương V của E-HSMT30bộ
58Bu lông M22-150Chương V của E-HSMT1bộ
59Gioăng cao su P40Chương V của E-HSMT8,5m
60Cao su chắn đáyChương V của E-HSMT2,8m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT44,5m2
62Lắp đặt van phẳngChương V của E-HSMT1,1581tấn
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn.Chương V của E-HSMT0,3329tấn
64Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayChương V của E-HSMT0,41tấn
65Máy đóng mởChương V của E-HSMT1bộ
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng= 4%*(I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII+IX)Chương V của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76334E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng hoặc cải tạo kênh BTCT và xây dựng các công trình trên kênh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
4 Máy đầm đất cầm tay đầm đất, đầm cát1
5 Máy toàn đạc hoặc Máy thuỷ bình Đo khoảng cách, chênh cao1
6 Cần cẩu ≥ 20T1
7 Đầm bàn ≥ 1kW1
8 Máy cắt uốn ≥ 25kW1
9 Đầm dùi ≥ 1,5kW1
10 Máy đào dung tích gầu ≥0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->