Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882726-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210850521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 14:50:00 đến ngày 2021-09-28 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,086,671,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4130007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.826001E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Phú Tài
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Mô Hình Việt, địa chỉ: Số M40 Khu Dân cư Đông Xuân An, Phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, P. Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 354-356 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 15 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II5,583100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II32,31m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,855,041100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB4024,827m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4022,46m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4063,211m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB403,158m3
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4012,679m3
9Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4019,675m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,508tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,954tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,935tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,419tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,867tấn
15Ván khuôn móng cột0,925100m2
16Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m0,302100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,46100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,74100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4037,291m3
20Lớp nilon chống mất nước6,394100m2
21Kẻ ron chống trượt20,69m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công193,909m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,747m3
24Xây tường thẳng bằng gạch KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,492m3
25Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,217m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,891m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,891m3
28Lát gạch granite chống trượt 300x600 bậc cầu thang52,72m2
29Lát gạch granite 300x600 bậc tam cấp27,162m2
30Lát nền, sàn gạch granite bóng 600x600mm XM PCB40798m2
31Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600mm XM PCB40504,94m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4090,57m2
33Lát nền, sàn đá granite9,15m2
34Ốp đá bốc soi cạnh45,306m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,345m2
36Bả bằng bột bả vào tường5,345m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,345m2
38Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4013,392m3
39Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4028,842m3
40Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4052,369m3
41Bê tông xà dầm chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4030,79m3
42Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4088,742m3
43Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4073,475m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,43m3
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,809m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,096tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,014tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,989tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,615tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,286tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,568tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m10,66tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,251tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,586tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m19,053tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,021tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,194tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,452tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,638tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,489tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,172tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,172tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,514tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,514tấn
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m6,928100m2
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m8,574100m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m17,197100m2
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,018100m2
69Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,781100m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40411,883m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40857,352m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB401.719,7m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40523,575m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40320,765m2
75Quét nước xi măng 2 nước359,815m2
76Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng359,815m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3.373,116m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ468,782m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.460,912m2
80Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,636m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4013,09m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,336m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,608m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4016,081m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,36m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,646m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4078,972m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40165,828m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,331m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4022,143m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4036,486m3
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m248,96m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm- ≤0,075m239,83m2
94Ốp tường trụ, cột gạch ceramic bóng kính 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40243,54m2
95Ốp tường trụ, cột gạch ceramic bóng kính 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4066,92m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40336,35m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4072,33m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.257,283m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40292,53m2
100Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.735,371m2
101Bả bằng bột bả vào tường3.401,334m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.665,963m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.735,371m2
104Sơn bóng dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ313,94m2
105Lát đá mặt bệ các loại, PCB4012,24m2
106Tấm ngăn bồn tiểu HPL dày 12ly12tấm
107Biểu tượng cuốn sách bằng meca1cái
108Lắp dựng hoa sắt cửa244,8m2
109Hoa sắt cửa 20x20x1,4 + sơn122,4m2
110Khung treo lavabo + sơn8,64m2
111Lam chắn nắng khung sắt STK + lam chữ Z dày 1,2mm sơn tĩnh điện122,4m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm287,02m2
113Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền15,12m2
114Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính trong dày 4,8ly15,12m2
115Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 4,8ly có chia ô vuông + phụ kiện154,9m2
116Cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 4,8ly có chia ô vuông122,4m2
117Cửa sổ lật khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 4,8ly9,72m2
118Lắp dựng lan can inox26,65m2
119Tay vịn inox D32 WC khuyết tật1,6m
120Tay nắm inox D60 dày 1,5 ly182,1m
121Thanh chống đứng inox D34x1.28,3m
122Lan can inox6,84m2
123Kẹp inox chứ T rộng 50 + đệm roon cao su che khe biến dạng2cái
124Lắp thang sắt7,48m2
125Gia công thang thoát hiểm0,106tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,3331m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40210,6m
128Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,613100m2
129Lợp mái bằng tường tôn sóng vuông màu dày 0,45 ly4,943100m2
130Gia công xà gồ thép2,081tấn
131Lắp dựng xà gồ thép2,081tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ147,241m2
133Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi hệ 60 + khung84,6m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m15,903100m2
135Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung314,16m2
136Lắp đặt ống STK D60, dày 2.9mm0,06100m
137Lắp đặt ống STK D76, dày 3.2mm0,091100m
138Lắp đặt co STK D763cái
139Lắp đặt co STK D603cái
140Lắp đặt tê STK D761cái
141Lắp đặt côn giảm 76-603cái
142Lắp đặt măng sông D603cái
143Lắp đặt van chữa cháy D603cái
144Sơn chống sét + sơn đỏ8kg
145Họp họng chữa cháy3hộp
146Vòi chữa cháy3cuộn
147Lăng chữa cháy3cái
148Ngàm A3Cái
149Hai đầu răng D763Cái
150Hai đầu răng D603Cái
151Lắp đặt đầu báo khói quang điện 24 DVC + đế310 đầu
152Lắp đặt chuông báo cháy 24 DVC/6 + đế0,25 chuông
153Lắp đặt nút nhấn khẩn 24 DVC/6 + đế1,85 nút
154Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 06 kênh- nguồn dự phòng - bàn phím lập trình11 trung tâm
155Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/FR 1,5 mm2601m
156Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20456m
157Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy12hộp
158Bình chữa cháy bột CO2 MT312bình
159Bình chữa cháy bột ABC MFZL412bình
160Giá đỡ hộp bình12cái
161Bảng tiêu lệnh PCCC12Cái
162Vật tư phụ1
163Lắp đặt đèn led 1,2m 2x18W90bộ
164Lắp đặt đèn led 1,2m 1x18W30bộ
165Lắp đèn led tròn 18W D22527bộ
166Lắp đặt đèn led vuông áp trần 230x230, 18W27bộ
167Lắp đặt đèn led 9W đuôi nghiên áp tường4bộ
168Lắp đặt quạt điện - Quạt trần60cái
169Lắp đặt quạt hút 1 chiều âm trần6cái
170Lắp đặt ổ cắm đôi 15A30cái
171Lắp đặt công tắc đơn 10A84cái
172Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A4cái
173Lắp đặt MCB 2 pha, 40A3cái
174Lắp đặt MCB 2 pha, 20A15cái
175Lắp đặt MCB 2 pha, 16A6cái
176Lắp đặt mặt 1,3;460hộp
177Lắp đặt mặt CB24hộp
178Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm20hộp
179Lắp đặt hộp chia 1,2,3,4 D=16234hộp
180Lắp đặt cầu chì6bộ
181Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm22.983m
182Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2854m
183Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2632m
184Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm230m
185Lắp đặt đế đơn33hộp
186Lắp đặt đế đôi27hộp
187Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20200m
188Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D161.370m
189Băng keo cách điện20Cuộn
190Lắp đặt tủ điện nhựa4hộp
191Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần60cái
192Lắp đặt ổ cắm data internet18cái
193Lắp đặt dây cáp internet RJ45, 8 lõi295m
194Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20273m
195Modem1cái
196SWITCH PLANET 08 PORT3cái
197Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm2,07100m
198Lắp đặt nối nhựa D9054cái
199Lắp đặt Co 90o nhựa D9018cái
200Bầu thoát nước inox 90 có lọc rác18cái
201Kẹp giữ ống inox D9090Cái
202Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm0,03100m
203Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm0,78100m
204Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm1,79100m
205Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm0,62100m
206Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm0,52100m
207Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm0,24100m
208Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm3,39100m
209Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm0,12100m
210Lắp đặt co uPVC D2201cái
211Lắp đặt Co 90o nhựa D1148cái
212Lắp đặt Co 45o nhựa D11412cái
213Lắp đặt Y nhựa D114mm6cái
214Lắp đặt tê nhựa D=11413cái
215Lắp đặt Co 90o nhựa D9016cái
216Lắp đặt Co 45o nhựa D9012cái
217Lắp đặt Y nhựa D90mm6cái
218Lắp đặt tê 90o nhựa D9026cái
219Lắp đặt Co 90o nhựa D6021cái
220Lắp đặt Co nhựa 45o D606cái
221Lắp đặt tê nhựa D60mm12cái
222Lắp đặt Co 90o nhựa D4251cái
223Lắp đặt Co 45o nhựa D4220cái
224Lắp đặt côn nhựa D60x42mm12cái
225Lắp đặt côn nhựa D90x42mm29cái
226Lắp đặt Co 90o nhựa D2748cái
227Lắp đặt Co 90o nhựa D3423cái
228Lắp đặt Co 45o nhựa D3412cái
229Lắp đặt tê nhựa D34mm12cái
230Lắp đặt côn nhựa D60x34mm2cái
231Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x276cái
232Lắp đặt co nhựa 45o D27mm44cái
233Lắp đặt tê nhựa D2771cái
234Lắp đặt côn nhựa D27x2171cái
235Lắp đặt côn nhựa D60x27mm1cái
236Lắp đặt nối nhựa D114/60mm2cái
237Lắp đặt côn nhựa D90x60mm5cái
238Lắp đặt phễu thu D20010cái
239Lắp Van phao cơ2cái
240Lắp đặt van nhựa D602cái
241Lắp đặt van đồng D346cái
242Lắp đặt van đồng D273cái
243Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
244Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối + bộ xả1bộ
245Lắp đặt xí xổm + két nước18bộ
246Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi18bộ
247Bộ xả lavabo âm bàn18bộ
248Lắp đặt lavabo bắt vào tường + góc tường+ vòi31bộ
249Vòi cấp nước lavabo âm bàn18bộ
250Lắp đặt gương soi 2,4x1m6cái
251Bộ xả lavabo31bộ
252Vòi cấp nước lavabo31bộ
253Lắp đặt gương soi 0.6x1m1cái
254Van xả nhấn bồn tiểu nam12bộ
255Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
256Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
257Dây cấp nước 0,4m20bộ
258Vòi cấp nước máy nóng lạnh3bộ
259ống nối nhựa D906Cái
260ống nối nhựa D11412Cái
261Vật tư phụ1
262Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,198100m3
263Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,005100m3
264Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB401,191m3
265Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,06m3
266Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,322m3
267Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,417m3
268Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,06tấn
269Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,018100m2
270Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,12m2
271Quét nước xi măng 2 nước22,12m2
272Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB408,16m2
273Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
274Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg4cái
275Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
276Thang nâng 320kg1Cái
B HẠNG MỤC: KHỐI CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,5100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,2141m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,157100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB4016,258m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7520,443m3
6Bê tông móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4032,893m3
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB407,254m3
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB402,282m3
9Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4015,759m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,163tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,945tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,32tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,829tấn
14Ván khuôn móng cột0,557100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,147100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,219100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4026,718m3
18Lớp nilon chống mất nước4,65100m2
19kẻ ron chống trượt12m
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công145,969m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,158m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,844m3
23Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,23m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,891m3
25Lát gạch bậc cầu thang granite 300x600mm25,96m2
26Lát gạch bậc tam cấp granite 300x600mm23,067m2
27Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40352,44m2
28Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40262,14m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4069m2
30Lát nền bằng đá granite tự nhiên3,3m2
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá bóc soi cạnh33,948m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,38m2
33Bả bằng bột bả vào tường16,38m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,38m2
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB408,712m3
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB409,504m3
37Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4020,244m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4021,044m3
39Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4032,258m3
40Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4051,58m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,563m3
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,016m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,51tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,083tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,435tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,444tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,601tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,013tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m9,502tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,175tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,175tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,544tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,544tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,093tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,093tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,268tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,268tấn
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,11100m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,22100m2
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,143100m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,143100m2
62Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,405100m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40189,36m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40422m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40914,255m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40283,721m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40220,055m2
68Quét nước xi măng 2 nước264,275m2
69Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng264,275m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.698,961m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ243,786m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.455,175m2
73Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,552m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,476m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,336m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,304m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,072m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,822m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,349m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4051,48m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4053,444m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,327m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,5m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4035,586m3
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite bóng 120x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m221,024m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite bóng 120x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m221,108m2
87Ốp tường trụ, cột gạch ceramic bóng 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40218,46m2
88Ốp tường trụ, cột gạch ceramic bóng 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB4041,4m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40174,09m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4040,56m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40586,605m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40321,594m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40780,42m2
94Bả bằng bột bả vào tường1.581,675m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ801,255m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ780,42m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ193,76m2
98Lát đá mặt bệ các loại, PCB405,68m2
99Biểu tượng cuốn sách bằng meca1cái
100Tấm ngăn bồn tiểu theo TBVS treo tường ( Tấm compact HPL dày 12ly, kt 350x600, hệ khung nhôm hợp kim)8tấm
101Lắp dựng hoa sắt cửa130,56m2
102Hoa sắt cửa 20x20x1,4 + sơn73,44m2
103Lam chắn nắng thép hộp + thép tấm Z sơn tĩnh điện57,12m2
104Khung treo lavabo thép + sơn8,16m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm149,52m2
106Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền8,64m2
107Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính trong dày 4,8ly8,64m2
108Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 55 kính trong dày 4,8ly có chia ô vuông69,6m2
109Cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 4,8ly có chia ô vuông79,92m2
110Lắp dựng lan can inox13,66m2
111Tay vịn inox D32x1.5 WC khuyết tật1,6m
112Tay nắm inox D60 dày 1,5 ly75,8m
113Thanh chống đứng inox D34x1.53,55m
114Lan can inox ram dốc6,08m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40131,3m
116Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,191100m2
117Lợp mái bằng tường tôn sóng vuông màu dày 0,45 ly3,9100m2
118Gia công xà gồ thép2,044tấn
119Lắp dựng xà gồ thép2,044tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ144,631m2
121Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi hệ 6070,44m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,042100m2
123Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung174,24m2
124Lắp đặt đầu báo khói quang điện 24 DVC + đế110 đầu
125Lắp đặt chuông báo cháy 24 DVC/6 + đế0,25 chuông
126Lắp đặt nút nhấn khẩn 24 DVC/6 + đế0,85 nút
127Lắp đặt dây CXV/FR 1.5mm2364m
128Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20254m
129Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy6hộp
130Bình chữa cháy CO2 MT36bình
131Bình chữa cháy bột ABC MFZL46bình
132Giá đỡ hộp bình6cái
133Bảng tiêu lệnh PCCC6Cái
134Vật tư phụ1
135Lắp đặt ổ cắm data internet15cái
136Lắp đặt dây cáp internet RJ45, 8 lõi295m
137Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20273m
138Modem1cái
139SWITCH PLANET 08 PORT2cái
140Lắp đặt đèn led 1,2m 2x18W48bộ
141Lắp đặt đèn led 1,2m 1x18W14bộ
142Lắp đèn led tròn 18W D22514bộ
143Lắp đặt đèn led vuông áp trần 230x230, 18W18bộ
144Lắp đặt đèn led 9W đuôi nghiên áp tường2bộ
145Lắp đặt quạt điện - Quạt trần26cái
146Lắp đặt quạt hút 1 chiều âm trần4cái
147Lắp đặt ô cắm đôi 15A12cái
148Lắp đặt ổ cắm đôi 15A, 2 chấu lắp trần1cái
149Lắp đặt ổ cắm đôi 15A, 2 chấu âm sàn5cái
150Lắp đặt công tắc đơn 10A46cái
151Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A2cái
152Lắp đặt MCB 2 pha, 40A3cái
153Lắp đặt MCB 2 pha, 32A4cái
154Lắp đặt MCB 2 pha, 20A2cái
155Lắp đặt MCB 2 pha, 16A4cái
156Lắp đặt mặt 1,3;432hộp
157Lắp đặt mặt CB13hộp
158Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm20hộp
159Lắp đặt hộp chia 1,2,3,4 D=16120hộp
160Lắp đặt cầu chì6bộ
161Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm21.440m
162Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2473m
163Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2240m
164Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm213m
165Lắp đặt đế đơn20hộp
166Lắp đặt đế đôi12hộp
167Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần26cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20109m
169Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16653m
170Lắp đặt tủ điện nhựa3hộp
171Biến áp 10KVA1cái
172Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm1,008100m
173Lắp đặt nối nhựa D9026cái
174Lắp đặt Co 90o nhựa D9014cái
175Bầu thoát nước inox 90 có lọc rác14cái
176Kẹp giữ ống inox D9042Cái
177Vật tư phụ1
178Lắp đặt ống nhựa uPVC D2200,04100m
179Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm0,453100m
180Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm0,494100m
181Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm0,374100m
182Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm0,18100m
183Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm0,364100m
184Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm0,988100m
185Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm0,08100m
186Lắp đặt co nhựa 90o D2201cái
187Lắp đặt Co 90o nhựa D1144cái
188Lắp đặt tê 90o nhựa D909cái
189Lắp đặt Co 90o nhựa D6012cái
190Lắp đặt Co 90o nhựa D4212cái
191Lắp đặt Co 90o nhựa D2725cái
192Lắp đặt Co 90o nhựa D3416cái
193Lắp đặt van nhựa D602cái
194Lắp đặt van đồng D344cái
195Lắp đặt van đồng D273cái
196Lắp đặt phễu thu D2005cái
197Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi16bộ
198Lắp đặt lavabo bắt vào tường + vòi1bộ
199Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối + bộ xả1bộ
200Lắp đặt xí xổm + két nước16bộ
201Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
202Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
203Lắp đặt tê nhựa D=11413cái
204Lắp đặt tê 90o nhựa D9017cái
205Lắp đặt tê nhựa D60mm8cái
206Lắp đặt tê nhựa D34mm18cái
207Lắp đặt tê nhựa D2729cái
208Lắp đặt côn nhựa D60x34mm2cái
209Lắp đặt côn nhựa D60x42mm9cái
210Lắp đặt côn nhựa D60x34mm1cái
211Lắp đặt côn nhựa D90x60mm5cái
212Côn nhựa D90x4220cái
213Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x602cái
214Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x276cái
215Lắp đặt côn nhựa D27x2132cái
216Lắp đặt Co 45o nhựa D1148cái
217Lắp đặt Co 45o nhựa D908cái
218Lắp đặt Co nhựa 45o D604cái
219Lắp đặt Co nhựa 45o D4212cái
220Lắp đặt co nhựa 45o D34mm14cái
221Lắp đặt co nhựa 45o D27mm28cái
222Lắp đặt Y nhựa D114mm4cái
223Lắp đặt Y nhựa D90mm2cái
224Van phao cơ2cái
225Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
226Lắp đặt gương soi 2,4x1m4cái
227Lắp đặt gương soi 0,6x1m1cái
228Dây cấp nước 0,4m14bộ
229Vòi cấp nước máy nóng lạnh2bộ
230Vật tư phụ1
231Bộ xả xí xôm trực tiếp16bộ
232Bộ xả lavabo âm bàn16bộ
233Vòi cấp nước lavabo âm bàn16bộ
234Bộ xả lavabo1bộ
235Vòi cấp nước lavabo1bộ
236Van xả nhấn bồn tiểu nam8bộ
237Lắp đặt nối nhựa D902cái
238Lắp đặt nối nhựa D1148cái
239Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,198100m3
240Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,049100m3
241Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB401,191m3
242Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,06m3
243Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,322m3
244Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,417m3
245Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,06tấn
246Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,018100m2
247Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,12m2
248Quét nước xi măng 2 nước22,12m2
249Xếp gạch thẻ4,08m2
250Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
251Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg4cái
252Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP MỞ RỘNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,16m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,296m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,56m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép:0,87m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,726m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,296100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,4891m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,282100m3
9Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB402,782m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB403,344m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,729m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,013m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,346m3
14Ván khuôn móng cột0,062100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,139100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,308100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,115tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,123tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,051tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,397tấn
21Đắp nền móng công trình bằng thủ công20,615m3
22Lớp nilon chống mất nước0,503100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,515m3
24Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB4044,176m2
25Lát nền, sàn đá granite tự nhiên0,28m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB408,64m2
27Bả bằng bột bả vào tường8,64m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,64m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,528m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,058m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,652m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,064m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,038tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,228tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,043tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,371tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,047tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,071tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,055tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,306100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,274100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,099100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,125100m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,28m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4027,44m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB409,92m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4010,64m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB408,12m2
49Quét nước xi măng 2 nước8,12m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng8,12m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần63,28m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,64m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,64m2
54Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,348m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,648m3
56Ốp tường trụ, cột gạch ceramic bóng 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4063,18m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4064,96m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4051,52m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4061,74m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB407,76m2
61Bả bằng bột bả vào tường185,98m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ126,7m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,28m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa12,96m2
65Hoa sắt cửa []20x20x1,412,96m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm33,48m2
67Cửa đi khung nhôm kính STĐ hệ 55 kính dày 4,8 ly (có chia ô)3,78m2
68Cửa sổ khung nhôm kính STĐ hệ 55 kính dày 4,8 ly12,96m2
69Cửa khung nhôm STĐ hệ 55 lưới thép chống côn trùng12,44m2
70Khe biến dạng đệm roon cao su hoàn thiện kẹp inox chữ T rộng 501cái
71Trần thạch cao khung nhôm nổi40m2
72Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0,45zem0,42100m2
73Gia công xà gồ thép0,214tấn
74Lắp dựng xà gồ thép0,214tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,121m2
76Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung12,24m2
77Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm0,041100m
78Băng keo cách điện2cuộn
79Dimmer điều khiển quạt trần2cái
80Lắp đặt đèn led 1,2m 2x18W4bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trần2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
83Lắp đặt công tắc đơn 10A2cái
84Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm284m
85Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm254m
86Lắp đặt đế đơn1hộp
87Lắp đặt đế đôi3hộp
88Lắp đặt mặt 1,3;44hộp
89Lắp đặt mặt CB1bảng
90Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm2hộp
91Lắp đặt hộp chia 1,2,3,4 D=163hộp
92Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D1662m
93Lắp đặt MCB loại 2 pha, 30A1cái
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắt312,871m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá móng MBN16,354m3
3Phá dỡ bê tông cột3,629m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph tường gạch20,093m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ66,067m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T52,076m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại52,076m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,945100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II10,7091m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,582100m3
12Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB407,83m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4012,192m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB408,857m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,432m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,134m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,72m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,108m3
19Ván khuôn móng cột0,318100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,034100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,417100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,744100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,007100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,452tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,308tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,139tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,13tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,105tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,342tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,007tấn
31Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,377m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4022,856m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40160,745m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40507,9m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40105,025m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4081,6m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ781,83m2
38Lắp dựng khung sắt hàng rào212,388m2
39khung sắt hàng rào sắt hộp 40x40x1.2 và 20x20x1.2 +sơn212,388m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,387m2
41Cổng sắt đẩy + sơn11m2
42Cổng sắt đi mở + sơn2,387m2
43Bánh xe sắt D906cái
44Thép L 50x50x540,8kg
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m115,9m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,009tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,324m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,11m3
5Dọn dẹp mặt bằng2công
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II27,3821m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,091100m3
8Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB408,479m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,752m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,986100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,461m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40171,855m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ98,305m2
14Phủ lớp nilon chống mất nước18,2100m2
15Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40145,6m3
16Kẻ ron nền theo hình chữ công1.800m
17Đất màu trồng cây6,912m3
18Trồng cây phượng D25cm10cây
19Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB400,292m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,313m3
21Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 300x600 chống trượt23,36m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB404,8m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ4,8m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,821100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,253100m3
26Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB402,8m3
27Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB403,861m3
28Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB407,478m3
29Bê tông nắp hồ SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB402,549m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,097100m2
31Ván khuôn móng dài0,033100m2
32Ván khuôn thép nắp hồ0,255100m2
33Lắp dựng cốt thép nắp hồ , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,062tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,303tấn
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4058,308m2
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7553,314m2
37Quét nước xi măng 2 nước107,182m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng81,442m2
39Sika R445,356lít
40Bơm điện Q>= 30Mp/h , cột H>=40m H2O1Cái
41Bơm diesel Q>= 30Mp/h , cột H>=40m H2O1Cái
42Chống rung D1144cái
43Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm và bình acqui và bộ sạc tự động11 tủ
44Lắp đặt van bướm D1142cái
45Lắp đặt van 1 chiều D1141cái
46Lắp đặt khớp nối mềm D1142cái
47Lắp đặt y lọc D1141cái
48Lắp đặt côn giảm D1141cái
49Lắp đặt côn tăng D1141cái
50Lắp đặt van bi D211cái
51Đồng hồ đo áp 10kgf/cm21cái
52Lắp đặt van bi D421cái
53Lắp đặt van xả khí đường kính 42mm1cái
54Lắp đặt ống STK D42 dày 2,3mm0,06100m
55Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mm0,05100m
56Lắp đặt ống STK D76 dày 3,2mm0,08100m
57Lắp đặt ống STK D114 dày 3,6mm0,91100m
58Lắp đặt Tê STK D1143cái
59Lắp đặt Co STK D1146cái
60Họng chữa cháy ngoài nhà1cái
61Lắp đặt Tủ đựng vòi + lăng chữa cháy1bộ
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,243100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,243100m3
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,473100m3
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,1061m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,158100m3
67Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB402,366m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,868m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,347m3
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,386m3
71Ván khuôn móng cột0,101100m2
72Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,185100m2
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,287100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,191tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,183tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4tấn
78Gia công cột bằng thép hình1,746tấn
79Gia công giằng mái thép0,278tấn
80Gia công xà gồ thép0,724tấn
81Lắp cột thép các loại1,746tấn
82Lắp dựng giằng thép đinh tán0,278tấn
83Lắp dựng xà gồ thép0,724tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,591m2
85Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông dày 0,45 ly1,894100m2
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,469100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,257100m3
88Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB402,028m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,042m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,409m3
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4035,52m2
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,96m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,038100m2
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,066tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu121cấu kiện
96Sản xuất thép viền đan0,135tấn
97Lắp dựng thép viền đan0,135tấn
98Gia công xà gồ thép0,05tấn
99Lắp dựng xà gồ thép0,05tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,391m2
101Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,45 ly0,147100m2
102Lắp dựng cửa sắt xếp3m2
103Cung cấp cửa kéo lùa3M2
104Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1,471100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,471100m3
106Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCCB 3P 100A1cái
107Lắp đặt bộ ngắt điện MCCB 3P 50A1cái
108Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 2P 63A2cái
109Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 3P 40A1cái
110Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 3P 32A1cái
111Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 2P 25A1cái
112Lắp đặt mặt CB7hộp
113Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2646m
114Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2564m
115Băng keo cách điện3cuộn
116Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40296m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC D2201,64100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm1,25100m
119Lắp đặt co uPVC D2204cái
120Lắp đặt Co 90o nhựa uPVC D273cái
121Lắp đặt tê nhựa uPVC D272cái
122Lắp đặt nối uPVC D22015cái
123Lắp đặt nối uPVC D2718cái
124Keo dán ống5kg
125Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,07100m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,07100m3
127Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rp=71m1cái
128Trụ đỡ kim chống set ống STK D60 + sơn 2 lớp chống rỉ + lớp hoàn thiện1cái
129Lắp hộp đo điện trở nối đất1cái
130Bộ đếm sét1cái
131Dây dẫn sét cáp thoát sét chuyên dùng CV 70mm235m
132Cáp đồng trần CV 50mm220m
133Bộ ghép nối inox 3m x D42 x3mm2cái
134Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp3bộ
135Đóng cọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m5cọc
136Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặt chủng7cái
137Lắp đặt ống nhựa uPVC chống cháy luồn cáp thoát sét D3225m
138Vật tư phụ1
139Biển báo kiểm tra1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4130007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.826001E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW2
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW3
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW3
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW4
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg3
8 Máy đào một gầu Gầu ≥ 0,7 m31
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
11 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP) Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP)1
12 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
13 Khoan cầm tay .2
14 Máy khoan phá bê tông .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->