Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 14:50:00 đến ngày 2021-09-28 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,086,671,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4130007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.826001E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Phú Tài 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 354-356 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 15 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 5,583 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 32,3 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,041 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 24,827 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,46 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 63,211 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,158 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,679 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,675 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,508 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,954 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,935 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,419 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,867 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,925 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m | 0,302 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,46 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,74 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,291 | m3 | |
| 20 | Lớp nilon chống mất nước | 6,394 | 100m2 | |
| 21 | Kẻ ron chống trượt | 20,69 | m2 | |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 193,909 | m3 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,747 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,492 | m3 | |
| 25 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,217 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,891 | m3 | |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,891 | m3 | |
| 28 | Lát gạch granite chống trượt 300x600 bậc cầu thang | 52,72 | m2 | |
| 29 | Lát gạch granite 300x600 bậc tam cấp | 27,162 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite bóng 600x600mm XM PCB40 | 798 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600mm XM PCB40 | 504,94 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 90,57 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn đá granite | 9,15 | m2 | |
| 34 | Ốp đá bốc soi cạnh | 45,306 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,345 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 5,345 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,345 | m2 | |
| 38 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,392 | m3 | |
| 39 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,842 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 52,369 | m3 | |
| 41 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 30,79 | m3 | |
| 42 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 88,742 | m3 | |
| 43 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 73,475 | m3 | |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,43 | m3 | |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,809 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,096 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,014 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,989 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,615 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,286 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,568 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 10,66 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,251 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,586 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 19,053 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,021 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,194 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,452 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,638 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,489 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,172 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,172 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,514 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,514 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 6,928 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 8,574 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 17,197 | 100m2 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,018 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,781 | 100m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 411,883 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 857,352 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.719,7 | m2 | |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 523,575 | m2 | |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 320,765 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | 359,815 | m2 | |
| 76 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | 359,815 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3.373,116 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 468,782 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.460,912 | m2 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,636 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 13,09 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,336 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,608 | m3 | |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 16,081 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,36 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,646 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 78,972 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 165,828 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,331 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 22,143 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 36,486 | m3 | |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 48,96 | m2 | |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm- ≤0,075m2 | 39,83 | m2 | |
| 94 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic bóng kính 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 243,54 | m2 | |
| 95 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic bóng kính 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 66,92 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 336,35 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 72,33 | m2 | |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.257,283 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 292,53 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.735,371 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.401,334 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.665,963 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.735,371 | m2 | |
| 104 | Sơn bóng dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 313,94 | m2 | |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 12,24 | m2 | |
| 106 | Tấm ngăn bồn tiểu HPL dày 12ly | 12 | tấm | |
| 107 | Biểu tượng cuốn sách bằng meca | 1 | cái | |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 244,8 | m2 | |
| 109 | Hoa sắt cửa 20x20x1,4 + sơn | 122,4 | m2 | |
| 110 | Khung treo lavabo + sơn | 8,64 | m2 | |
| 111 | Lam chắn nắng khung sắt STK + lam chữ Z dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 122,4 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 287,02 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 15,12 | m2 | |
| 114 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính trong dày 4,8ly | 15,12 | m2 | |
| 115 | Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 4,8ly có chia ô vuông + phụ kiện | 154,9 | m2 | |
| 116 | Cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 4,8ly có chia ô vuông | 122,4 | m2 | |
| 117 | Cửa sổ lật khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 4,8ly | 9,72 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | 26,65 | m2 | |
| 119 | Tay vịn inox D32 WC khuyết tật | 1,6 | m | |
| 120 | Tay nắm inox D60 dày 1,5 ly | 182,1 | m | |
| 121 | Thanh chống đứng inox D34x1.2 | 8,3 | m | |
| 122 | Lan can inox | 6,84 | m2 | |
| 123 | Kẹp inox chứ T rộng 50 + đệm roon cao su che khe biến dạng | 2 | cái | |
| 124 | Lắp thang sắt | 7,48 | m2 | |
| 125 | Gia công thang thoát hiểm | 0,106 | tấn | |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,333 | 1m2 | |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 210,6 | m | |
| 128 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,613 | 100m2 | |
| 129 | Lợp mái bằng tường tôn sóng vuông màu dày 0,45 ly | 4,943 | 100m2 | |
| 130 | Gia công xà gồ thép | 2,081 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,081 | tấn | |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 147,24 | 1m2 | |
| 133 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi hệ 60 + khung | 84,6 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 15,903 | 100m2 | |
| 135 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 314,16 | m2 | |
| 136 | Lắp đặt ống STK D60, dày 2.9mm | 0,06 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống STK D76, dày 3.2mm | 0,091 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt co STK D76 | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt co STK D60 | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê STK D76 | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn giảm 76-60 | 3 | cái | |
| 142 | Lắp đặt măng sông D60 | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | 3 | cái | |
| 144 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 8 | kg | |
| 145 | Họp họng chữa cháy | 3 | hộp | |
| 146 | Vòi chữa cháy | 3 | cuộn | |
| 147 | Lăng chữa cháy | 3 | cái | |
| 148 | Ngàm A | 3 | Cái | |
| 149 | Hai đầu răng D76 | 3 | Cái | |
| 150 | Hai đầu răng D60 | 3 | Cái | |
| 151 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện 24 DVC + đế | 3 | 10 đầu | |
| 152 | Lắp đặt chuông báo cháy 24 DVC/6 + đế | 0,2 | 5 chuông | |
| 153 | Lắp đặt nút nhấn khẩn 24 DVC/6 + đế | 1,8 | 5 nút | |
| 154 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 06 kênh- nguồn dự phòng - bàn phím lập trình | 1 | 1 trung tâm | |
| 155 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/FR 1,5 mm2 | 601 | m | |
| 156 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 | 456 | m | |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 12 | hộp | |
| 158 | Bình chữa cháy bột CO2 MT3 | 12 | bình | |
| 159 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | 12 | bình | |
| 160 | Giá đỡ hộp bình | 12 | cái | |
| 161 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 12 | Cái | |
| 162 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 163 | Lắp đặt đèn led 1,2m 2x18W | 90 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt đèn led 1,2m 1x18W | 30 | bộ | |
| 165 | Lắp đèn led tròn 18W D225 | 27 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt đèn led vuông áp trần 230x230, 18W | 27 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt đèn led 9W đuôi nghiên áp tường | 4 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 60 | cái | |
| 169 | Lắp đặt quạt hút 1 chiều âm trần | 6 | cái | |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A | 30 | cái | |
| 171 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | 84 | cái | |
| 172 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt MCB 2 pha, 40A | 3 | cái | |
| 174 | Lắp đặt MCB 2 pha, 20A | 15 | cái | |
| 175 | Lắp đặt MCB 2 pha, 16A | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt mặt 1,3;4 | 60 | hộp | |
| 177 | Lắp đặt mặt CB | 24 | hộp | |
| 178 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | 20 | hộp | |
| 179 | Lắp đặt hộp chia 1,2,3,4 D=16 | 234 | hộp | |
| 180 | Lắp đặt cầu chì | 6 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 2.983 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 854 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | 632 | m | |
| 184 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | 30 | m | |
| 185 | Lắp đặt đế đơn | 33 | hộp | |
| 186 | Lắp đặt đế đôi | 27 | hộp | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | 200 | m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | 1.370 | m | |
| 189 | Băng keo cách điện | 20 | Cuộn | |
| 190 | Lắp đặt tủ điện nhựa | 4 | hộp | |
| 191 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần | 60 | cái | |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm data internet | 18 | cái | |
| 193 | Lắp đặt dây cáp internet RJ45, 8 lõi | 295 | m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | 273 | m | |
| 195 | Modem | 1 | cái | |
| 196 | SWITCH PLANET 08 PORT | 3 | cái | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 2,07 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt nối nhựa D90 | 54 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Co 90o nhựa D90 | 18 | cái | |
| 200 | Bầu thoát nước inox 90 có lọc rác | 18 | cái | |
| 201 | Kẹp giữ ống inox D90 | 90 | Cái | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | 0,03 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | 0,78 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 1,79 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | 0,62 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | 0,52 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | 0,24 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | 3,39 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | 0,12 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt co uPVC D220 | 1 | cái | |
| 211 | Lắp đặt Co 90o nhựa D114 | 8 | cái | |
| 212 | Lắp đặt Co 45o nhựa D114 | 12 | cái | |
| 213 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | 6 | cái | |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa D=114 | 13 | cái | |
| 215 | Lắp đặt Co 90o nhựa D90 | 16 | cái | |
| 216 | Lắp đặt Co 45o nhựa D90 | 12 | cái | |
| 217 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | 6 | cái | |
| 218 | Lắp đặt tê 90o nhựa D90 | 26 | cái | |
| 219 | Lắp đặt Co 90o nhựa D60 | 21 | cái | |
| 220 | Lắp đặt Co nhựa 45o D60 | 6 | cái | |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | 12 | cái | |
| 222 | Lắp đặt Co 90o nhựa D42 | 51 | cái | |
| 223 | Lắp đặt Co 45o nhựa D42 | 20 | cái | |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa D60x42mm | 12 | cái | |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa D90x42mm | 29 | cái | |
| 226 | Lắp đặt Co 90o nhựa D27 | 48 | cái | |
| 227 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | 23 | cái | |
| 228 | Lắp đặt Co 45o nhựa D34 | 12 | cái | |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 12 | cái | |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa D60x34mm | 2 | cái | |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | 6 | cái | |
| 232 | Lắp đặt co nhựa 45o D27mm | 44 | cái | |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 71 | cái | |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa D27x21 | 71 | cái | |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa D60x27mm | 1 | cái | |
| 236 | Lắp đặt nối nhựa D114/60mm | 2 | cái | |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa D90x60mm | 5 | cái | |
| 238 | Lắp đặt phễu thu D200 | 10 | cái | |
| 239 | Lắp Van phao cơ | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt van nhựa D60 | 2 | cái | |
| 241 | Lắp đặt van đồng D34 | 6 | cái | |
| 242 | Lắp đặt van đồng D27 | 3 | cái | |
| 243 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 244 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối + bộ xả | 1 | bộ | |
| 245 | Lắp đặt xí xổm + két nước | 18 | bộ | |
| 246 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | 18 | bộ | |
| 247 | Bộ xả lavabo âm bàn | 18 | bộ | |
| 248 | Lắp đặt lavabo bắt vào tường + góc tường+ vòi | 31 | bộ | |
| 249 | Vòi cấp nước lavabo âm bàn | 18 | bộ | |
| 250 | Lắp đặt gương soi 2,4x1m | 6 | cái | |
| 251 | Bộ xả lavabo | 31 | bộ | |
| 252 | Vòi cấp nước lavabo | 31 | bộ | |
| 253 | Lắp đặt gương soi 0.6x1m | 1 | cái | |
| 254 | Van xả nhấn bồn tiểu nam | 12 | bộ | |
| 255 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 257 | Dây cấp nước 0,4m | 20 | bộ | |
| 258 | Vòi cấp nước máy nóng lạnh | 3 | bộ | |
| 259 | ống nối nhựa D90 | 6 | Cái | |
| 260 | ống nối nhựa D114 | 12 | Cái | |
| 261 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 262 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,198 | 100m3 | |
| 263 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,005 | 100m3 | |
| 264 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 1,191 | m3 | |
| 265 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,06 | m3 | |
| 266 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,322 | m3 | |
| 267 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,417 | m3 | |
| 268 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,06 | tấn | |
| 269 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 270 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,12 | m2 | |
| 271 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,12 | m2 | |
| 272 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 8,16 | m2 | |
| 273 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 274 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 4 | cái | |
| 275 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 276 | Thang nâng 320kg | 1 | Cái | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,5 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,214 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,157 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 16,258 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 20,443 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 32,893 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,254 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,282 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,759 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,163 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,945 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,32 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,829 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,557 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,147 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,219 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,718 | m3 | |
| 18 | Lớp nilon chống mất nước | 4,65 | 100m2 | |
| 19 | kẻ ron chống trượt | 12 | m | |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 145,969 | m3 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,158 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,844 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,23 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,891 | m3 | |
| 25 | Lát gạch bậc cầu thang granite 300x600mm | 25,96 | m2 | |
| 26 | Lát gạch bậc tam cấp granite 300x600mm | 23,067 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 352,44 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 262,14 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 69 | m2 | |
| 30 | Lát nền bằng đá granite tự nhiên | 3,3 | m2 | |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá bóc soi cạnh | 33,948 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,38 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 16,38 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,38 | m2 | |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,712 | m3 | |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,504 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,244 | m3 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,044 | m3 | |
| 39 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 32,258 | m3 | |
| 40 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 51,58 | m3 | |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,563 | m3 | |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,016 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,51 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,083 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,435 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,444 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,601 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,013 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 9,502 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,175 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,175 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,544 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,544 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,093 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,093 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,268 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,268 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,11 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,22 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,143 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,143 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,405 | 100m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 189,36 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 422 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 914,255 | m2 | |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 283,721 | m2 | |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 220,055 | m2 | |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | 264,275 | m2 | |
| 69 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | 264,275 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.698,961 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 243,786 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.455,175 | m2 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,552 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,476 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,336 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,304 | m3 | |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,072 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,822 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,349 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 51,48 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 53,444 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,327 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,5 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 35,586 | m3 | |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite bóng 120x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 21,024 | m2 | |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite bóng 120x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 21,108 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic bóng 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 218,46 | m2 | |
| 88 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic bóng 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 41,4 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 174,09 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 40,56 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 586,605 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 321,594 | m2 | |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 780,42 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.581,675 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 801,255 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 780,42 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 193,76 | m2 | |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 5,68 | m2 | |
| 99 | Biểu tượng cuốn sách bằng meca | 1 | cái | |
| 100 | Tấm ngăn bồn tiểu theo TBVS treo tường ( Tấm compact HPL dày 12ly, kt 350x600, hệ khung nhôm hợp kim) | 8 | tấm | |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 130,56 | m2 | |
| 102 | Hoa sắt cửa 20x20x1,4 + sơn | 73,44 | m2 | |
| 103 | Lam chắn nắng thép hộp + thép tấm Z sơn tĩnh điện | 57,12 | m2 | |
| 104 | Khung treo lavabo thép + sơn | 8,16 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 149,52 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 8,64 | m2 | |
| 107 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính trong dày 4,8ly | 8,64 | m2 | |
| 108 | Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 55 kính trong dày 4,8ly có chia ô vuông | 69,6 | m2 | |
| 109 | Cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 55 kính dày 4,8ly có chia ô vuông | 79,92 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | 13,66 | m2 | |
| 111 | Tay vịn inox D32x1.5 WC khuyết tật | 1,6 | m | |
| 112 | Tay nắm inox D60 dày 1,5 ly | 75,8 | m | |
| 113 | Thanh chống đứng inox D34x1.5 | 3,55 | m | |
| 114 | Lan can inox ram dốc | 6,08 | m2 | |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 131,3 | m | |
| 116 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,191 | 100m2 | |
| 117 | Lợp mái bằng tường tôn sóng vuông màu dày 0,45 ly | 3,9 | 100m2 | |
| 118 | Gia công xà gồ thép | 2,044 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,044 | tấn | |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 144,63 | 1m2 | |
| 121 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi hệ 60 | 70,44 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,042 | 100m2 | |
| 123 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 174,24 | m2 | |
| 124 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện 24 DVC + đế | 1 | 10 đầu | |
| 125 | Lắp đặt chuông báo cháy 24 DVC/6 + đế | 0,2 | 5 chuông | |
| 126 | Lắp đặt nút nhấn khẩn 24 DVC/6 + đế | 0,8 | 5 nút | |
| 127 | Lắp đặt dây CXV/FR 1.5mm2 | 364 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 | 254 | m | |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 6 | hộp | |
| 130 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 131 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | 6 | bình | |
| 132 | Giá đỡ hộp bình | 6 | cái | |
| 133 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 6 | Cái | |
| 134 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm data internet | 15 | cái | |
| 136 | Lắp đặt dây cáp internet RJ45, 8 lõi | 295 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | 273 | m | |
| 138 | Modem | 1 | cái | |
| 139 | SWITCH PLANET 08 PORT | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt đèn led 1,2m 2x18W | 48 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt đèn led 1,2m 1x18W | 14 | bộ | |
| 142 | Lắp đèn led tròn 18W D225 | 14 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt đèn led vuông áp trần 230x230, 18W | 18 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt đèn led 9W đuôi nghiên áp tường | 2 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 26 | cái | |
| 146 | Lắp đặt quạt hút 1 chiều âm trần | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đôi 15A | 12 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A, 2 chấu lắp trần | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A, 2 chấu âm sàn | 5 | cái | |
| 150 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | 46 | cái | |
| 151 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt MCB 2 pha, 40A | 3 | cái | |
| 153 | Lắp đặt MCB 2 pha, 32A | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt MCB 2 pha, 20A | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt MCB 2 pha, 16A | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt mặt 1,3;4 | 32 | hộp | |
| 157 | Lắp đặt mặt CB | 13 | hộp | |
| 158 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | 20 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt hộp chia 1,2,3,4 D=16 | 120 | hộp | |
| 160 | Lắp đặt cầu chì | 6 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 1.440 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 473 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | 240 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | 13 | m | |
| 165 | Lắp đặt đế đơn | 20 | hộp | |
| 166 | Lắp đặt đế đôi | 12 | hộp | |
| 167 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần | 26 | cái | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | 109 | m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16 | 653 | m | |
| 170 | Lắp đặt tủ điện nhựa | 3 | hộp | |
| 171 | Biến áp 10KVA | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 1,008 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt nối nhựa D90 | 26 | cái | |
| 174 | Lắp đặt Co 90o nhựa D90 | 14 | cái | |
| 175 | Bầu thoát nước inox 90 có lọc rác | 14 | cái | |
| 176 | Kẹp giữ ống inox D90 | 42 | Cái | |
| 177 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | 0,04 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | 0,453 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 0,494 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | 0,374 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | 0,18 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | 0,364 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | 0,988 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | 0,08 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt co nhựa 90o D220 | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt Co 90o nhựa D114 | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê 90o nhựa D90 | 9 | cái | |
| 189 | Lắp đặt Co 90o nhựa D60 | 12 | cái | |
| 190 | Lắp đặt Co 90o nhựa D42 | 12 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Co 90o nhựa D27 | 25 | cái | |
| 192 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | 16 | cái | |
| 193 | Lắp đặt van nhựa D60 | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt van đồng D34 | 4 | cái | |
| 195 | Lắp đặt van đồng D27 | 3 | cái | |
| 196 | Lắp đặt phễu thu D200 | 5 | cái | |
| 197 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | 16 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt lavabo bắt vào tường + vòi | 1 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối + bộ xả | 1 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt xí xổm + két nước | 16 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa D=114 | 13 | cái | |
| 204 | Lắp đặt tê 90o nhựa D90 | 17 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | 8 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 18 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 29 | cái | |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa D60x34mm | 2 | cái | |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa D60x42mm | 9 | cái | |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa D60x34mm | 1 | cái | |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa D90x60mm | 5 | cái | |
| 212 | Côn nhựa D90x42 | 20 | cái | |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60 | 2 | cái | |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | 6 | cái | |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa D27x21 | 32 | cái | |
| 216 | Lắp đặt Co 45o nhựa D114 | 8 | cái | |
| 217 | Lắp đặt Co 45o nhựa D90 | 8 | cái | |
| 218 | Lắp đặt Co nhựa 45o D60 | 4 | cái | |
| 219 | Lắp đặt Co nhựa 45o D42 | 12 | cái | |
| 220 | Lắp đặt co nhựa 45o D34mm | 14 | cái | |
| 221 | Lắp đặt co nhựa 45o D27mm | 28 | cái | |
| 222 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | 4 | cái | |
| 223 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | 2 | cái | |
| 224 | Van phao cơ | 2 | cái | |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt gương soi 2,4x1m | 4 | cái | |
| 227 | Lắp đặt gương soi 0,6x1m | 1 | cái | |
| 228 | Dây cấp nước 0,4m | 14 | bộ | |
| 229 | Vòi cấp nước máy nóng lạnh | 2 | bộ | |
| 230 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 231 | Bộ xả xí xôm trực tiếp | 16 | bộ | |
| 232 | Bộ xả lavabo âm bàn | 16 | bộ | |
| 233 | Vòi cấp nước lavabo âm bàn | 16 | bộ | |
| 234 | Bộ xả lavabo | 1 | bộ | |
| 235 | Vòi cấp nước lavabo | 1 | bộ | |
| 236 | Van xả nhấn bồn tiểu nam | 8 | bộ | |
| 237 | Lắp đặt nối nhựa D90 | 2 | cái | |
| 238 | Lắp đặt nối nhựa D114 | 8 | cái | |
| 239 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,198 | 100m3 | |
| 240 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,049 | 100m3 | |
| 241 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 1,191 | m3 | |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,06 | m3 | |
| 243 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,322 | m3 | |
| 244 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,417 | m3 | |
| 245 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,06 | tấn | |
| 246 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 247 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,12 | m2 | |
| 248 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,12 | m2 | |
| 249 | Xếp gạch thẻ | 4,08 | m2 | |
| 250 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 251 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 4 | cái | |
| 252 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP MỞ RỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,16 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,296 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,56 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép: | 0,87 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,726 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,296 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,489 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,282 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 2,782 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,344 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,729 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,013 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,346 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,062 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,139 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,308 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,115 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,123 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,051 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,397 | tấn | |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 20,615 | m3 | |
| 22 | Lớp nilon chống mất nước | 0,503 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,515 | m3 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 44,176 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên | 0,28 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 8,64 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 8,64 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,64 | m2 | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,528 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,058 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,652 | m3 | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,064 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,038 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,228 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,043 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,371 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,047 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,071 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,055 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,306 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,274 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,099 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,125 | 100m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,28 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 27,44 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 9,92 | m2 | |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 10,64 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,12 | m2 | |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | 8,12 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 8,12 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 63,28 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,64 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,64 | m2 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,348 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,648 | m3 | |
| 56 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic bóng 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 63,18 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 64,96 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 51,52 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 61,74 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 7,76 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | 185,98 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,7 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,28 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,96 | m2 | |
| 65 | Hoa sắt cửa []20x20x1,4 | 12,96 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 33,48 | m2 | |
| 67 | Cửa đi khung nhôm kính STĐ hệ 55 kính dày 4,8 ly (có chia ô) | 3,78 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm kính STĐ hệ 55 kính dày 4,8 ly | 12,96 | m2 | |
| 69 | Cửa khung nhôm STĐ hệ 55 lưới thép chống côn trùng | 12,44 | m2 | |
| 70 | Khe biến dạng đệm roon cao su hoàn thiện kẹp inox chữ T rộng 50 | 1 | cái | |
| 71 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 40 | m2 | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0,45zem | 0,42 | 100m2 | |
| 73 | Gia công xà gồ thép | 0,214 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,214 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,12 | 1m2 | |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 12,24 | m2 | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm | 0,041 | 100m | |
| 78 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 79 | Dimmer điều khiển quạt trần | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt đèn led 1,2m 2x18W | 4 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 84 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 54 | m | |
| 86 | Lắp đặt đế đơn | 1 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt đế đôi | 3 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt mặt 1,3;4 | 4 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt mặt CB | 1 | bảng | |
| 90 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | 2 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt hộp chia 1,2,3,4 D=16 | 3 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | 62 | m | |
| 93 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 30A | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 312,871 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá móng MBN | 16,354 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông cột | 3,629 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph tường gạch | 20,093 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 66,067 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 52,076 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 52,076 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,945 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10,709 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,582 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 7,83 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,192 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,857 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,432 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,134 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,72 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,108 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột | 0,318 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,034 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,417 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,744 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,007 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,452 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,308 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,139 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,13 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,105 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,342 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,007 | tấn | |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,377 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 22,856 | m3 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 160,745 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 507,9 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 105,025 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 81,6 | m | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 781,83 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | 212,388 | m2 | |
| 39 | khung sắt hàng rào sắt hộp 40x40x1.2 và 20x20x1.2 +sơn | 212,388 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,387 | m2 | |
| 41 | Cổng sắt đẩy + sơn | 11 | m2 | |
| 42 | Cổng sắt đi mở + sơn | 2,387 | m2 | |
| 43 | Bánh xe sắt D90 | 6 | cái | |
| 44 | Thép L 50x50x5 | 40,8 | kg | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 115,9 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,009 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,324 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,11 | m3 | |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng | 2 | công | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 27,382 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,091 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 8,479 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,752 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,986 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,461 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 171,855 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 98,305 | m2 | |
| 14 | Phủ lớp nilon chống mất nước | 18,2 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 145,6 | m3 | |
| 16 | Kẻ ron nền theo hình chữ công | 1.800 | m | |
| 17 | Đất màu trồng cây | 6,912 | m3 | |
| 18 | Trồng cây phượng D25cm | 10 | cây | |
| 19 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,292 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,313 | m3 | |
| 21 | Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 300x600 chống trượt | 23,36 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,8 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 4,8 | m2 | |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,821 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,253 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 2,8 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,861 | m3 | |
| 28 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,478 | m3 | |
| 29 | Bê tông nắp hồ SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,549 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,097 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn móng dài | 0,033 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép nắp hồ | 0,255 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép nắp hồ , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,062 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,303 | tấn | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,308 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 53,314 | m2 | |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | 107,182 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 81,442 | m2 | |
| 39 | Sika R4 | 45,356 | lít | |
| 40 | Bơm điện Q>= 30Mp/h , cột H>=40m H2O | 1 | Cái | |
| 41 | Bơm diesel Q>= 30Mp/h , cột H>=40m H2O | 1 | Cái | |
| 42 | Chống rung D114 | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm và bình acqui và bộ sạc tự động | 1 | 1 tủ | |
| 44 | Lắp đặt van bướm D114 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt y lọc D114 | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn giảm D114 | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn tăng D114 | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van bi D21 | 1 | cái | |
| 51 | Đồng hồ đo áp 10kgf/cm2 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van bi D42 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van xả khí đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống STK D42 dày 2,3mm | 0,06 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mm | 0,05 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống STK D76 dày 3,2mm | 0,08 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,6mm | 0,91 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt Tê STK D114 | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Co STK D114 | 6 | cái | |
| 60 | Họng chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Tủ đựng vòi + lăng chữa cháy | 1 | bộ | |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,243 | 100m3 | |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,243 | 100m3 | |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,473 | 100m3 | |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,106 | 1m3 | |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,158 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 2,366 | m3 | |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,868 | m3 | |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,347 | m3 | |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,386 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn móng cột | 0,101 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,185 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,287 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,191 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,183 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4 | tấn | |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | 1,746 | tấn | |
| 79 | Gia công giằng mái thép | 0,278 | tấn | |
| 80 | Gia công xà gồ thép | 0,724 | tấn | |
| 81 | Lắp cột thép các loại | 1,746 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | 0,278 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,724 | tấn | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,59 | 1m2 | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông dày 0,45 ly | 1,894 | 100m2 | |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,469 | 100m3 | |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,257 | 100m3 | |
| 88 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 2,028 | m3 | |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,042 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,409 | m3 | |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 35,52 | m2 | |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,96 | m3 | |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,038 | 100m2 | |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,066 | tấn | |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 96 | Sản xuất thép viền đan | 0,135 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng thép viền đan | 0,135 | tấn | |
| 98 | Gia công xà gồ thép | 0,05 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,05 | tấn | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,39 | 1m2 | |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,45 ly | 0,147 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 3 | m2 | |
| 103 | Cung cấp cửa kéo lùa | 3 | M2 | |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,471 | 100m3 | |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,471 | 100m3 | |
| 106 | Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCCB 3P 100A | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt bộ ngắt điện MCCB 3P 50A | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 2P 63A | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 3P 40A | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 3P 32A | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 2P 25A | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt mặt CB | 7 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | 646 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | 564 | m | |
| 115 | Băng keo cách điện | 3 | cuộn | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40 | 296 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | 1,64 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | 1,25 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt co uPVC D220 | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Co 90o nhựa uPVC D27 | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt nối uPVC D220 | 15 | cái | |
| 123 | Lắp đặt nối uPVC D27 | 18 | cái | |
| 124 | Keo dán ống | 5 | kg | |
| 125 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,07 | 100m3 | |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,07 | 100m3 | |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rp=71m | 1 | cái | |
| 128 | Trụ đỡ kim chống set ống STK D60 + sơn 2 lớp chống rỉ + lớp hoàn thiện | 1 | cái | |
| 129 | Lắp hộp đo điện trở nối đất | 1 | cái | |
| 130 | Bộ đếm sét | 1 | cái | |
| 131 | Dây dẫn sét cáp thoát sét chuyên dùng CV 70mm2 | 35 | m | |
| 132 | Cáp đồng trần CV 50mm2 | 20 | m | |
| 133 | Bộ ghép nối inox 3m x D42 x3mm | 2 | cái | |
| 134 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | 3 | bộ | |
| 135 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | 5 | cọc | |
| 136 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặt chủng | 7 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC chống cháy luồn cáp thoát sét D32 | 25 | m | |
| 138 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 139 | Biển báo kiểm tra | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4130007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.826001E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1,5 kW | 4 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 3 |
| 8 | Máy đào một gầu | Gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP) | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m (hoặc 02 máy tời nâng công suất 2,5HP) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 13 | Khoan cầm tay | . | 2 |
| 14 | Máy khoan phá bê tông | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi