Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà làm việc đội tiếp nhận (03 tầng) và hạ tầng kỹ thuật tại Đoàn 384
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà làm việc đội tiếp nhận (03 tầng) và hạ tầng kỹ thuật tại Đoàn 384 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 14:48:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,447,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài - công suất ≥2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà làm việc đội tiếp nhận (03 tầng) và hạ tầng kỹ thuật tại Đoàn 384 Dự án: Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng, xuống cấp nặng tại một số đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực sau đây (Bản sao chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng kể từ ngày đóng thầu - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của nhà thầu 03 năm (2018, 2019, 2020), trong đó lợi nhuận trong 03 năm >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và đến hết ngày 30/6/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế. * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Kỹ thuật/BQP; Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; SĐT: 069536978 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536978. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc Đội tiếp nhận Đoàn 384 | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,98 | 100m² |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,98 | 100m² |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 113,48 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,06 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,96 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,39 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,11 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,57 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,57 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,33 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,24 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 186 | mối nối |
| 13 | Cọc ép âm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,01 | m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,02 | 100m³ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,28 | 100m³ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,23 | m³ |
| 18 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,92 | m³ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,95 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,47 | 100m³ |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,15 | 100m³ |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,55 | 100m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,92 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30,28 | m³ |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,94 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,2 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,03 | 100m² |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,22 | m³ |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,84 | m³ |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,24 | m³ |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29,9 | m³ |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37,66 | m³ |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 112,28 | m³ |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,84 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,66 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,45 | m³ |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20,29 | m³ |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,28 | m³ |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 164 | cấu kiện |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,21 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,21 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 73,14 | 1m² |
| 43 | Bu lông M14,L=700mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | bộ |
| 44 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,55 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,55 | tấn |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,37 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,21 | 1m² |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,14 | 100m² |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,55 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,43 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,04 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,83 | 100m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,17 | 100m² |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,87 | 100m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,53 | 100m² |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,29 | 100m² |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,42 | 100m² |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,25 | 100m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,86 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,69 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,71 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,67 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,78 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,65 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,64 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,98 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,95 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,53 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,51 | tấn |
| 71 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,67 | tấn |
| 72 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,73 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,83 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,12 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,254 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,03 | tấn |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25,51 | m³ |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 94,03 | m³ |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 142,36 | m³ |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,58 | m³ |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,79 | m³ |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,4 | m³ |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,27 | m³ |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 46,69 | m³ |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,47 | m³ |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,73 | m³ |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,51 | m³ |
| 89 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 365,37 | m² |
| 90 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 429,1 | m² |
| 91 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.629,69 | m² |
| 92 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,74 | m² |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 783,2 | m² |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 341,29 | m² |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 509,33 | m² |
| 96 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 747,44 | m² |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 286,77 | m² |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 946,79 | m² |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3.959,55 | m² |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 476,8 | m |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 265,8 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 131 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 149 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 174,6 | m |
| 105 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35,05 | m² |
| 106 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56,39 | m² |
| 107 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,45 | m² |
| 108 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 97,58 | m² |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 51,39 | m² |
| 110 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 322,73 | m² |
| 111 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48,8 | m² |
| 112 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 497,63 | m² |
| 113 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 325,72 | m² |
| 114 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,48 | m² |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả chi tiết trong HSTK | 202,58 | m² |
| 116 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 140,92 | m² |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 140,92 | m² |
| 118 | CC cửa đi 1 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm hệ 1000, dán decal, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 81,04 | m2 |
| 119 | CC cửa đi 2 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm hệ 1000, dán decal, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35,64 | m2 |
| 120 | CC cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38mm hệ 1000, dán decal, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 112,62 | m2 |
| 121 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 229,3 | m² |
| 122 | CC vách kính nhôm kính an toàn 6.38mm hệ 1000, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,62 | m2 |
| 123 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,62 | m² |
| 124 | CC hoa inox hộp 14x14x1.5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 71,28 | m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 71,28 | m² |
| 126 | CCLD nắp thang lên mái bằng tôn dày 1mm, khung sắt V40x5, bản lề sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 127 | CCLD thang lên mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 128 | CCLD trụ cái cầu thang gỗ nhóm 3, D150, L=1.23m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 129 | CC tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 D=100, sơn Pu màu cánh gián | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27,5 | m |
| 130 | CC lan can cầu thang inox []40x40x1.4mm, []20x20x1.2mm, phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25,72 | m2 |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25,72 | m² |
| 132 | CC lan can inox 304 []50x100x1.5, thanh chống, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 70,4 | m |
| 133 | Cung cấp Hoa inox 304 []30x30x1.5mm lan can hành lang, chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,4 | m2 |
| 134 | Đắp phù điêu D600 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | HM |
| 135 | Biển tên nhà KT:850x650, chi tiết theo bản vẽ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 136 | Biển tên tầng KT:450x280, chi tiết theo bản vẽ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 137 | Biển tên cầu thang KT:450x300, chi tiết theo bản vẽ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 138 | Biển tên phòng KT:170x100, chi tiết theo bản vẽ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | cái |
| 139 | CCLD Chậu rửa tay inox + khung ( chi tiết theo thiết kế ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,2 | m |
| 140 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49 | m² |
| 141 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 141,82 | m² |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong HSTK | 141,82 | m² |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 141,82 | m² |
| 144 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,4 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,4 | tấn |
| 146 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,2 | 100m² |
| 147 | Máng xối nước mái inox 304 dày 1mm, rộng 0.8m, , chi tiết theo bản vẽ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27,4 | m |
| 148 | Khe nhiệt chi tết theo bản vẽ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,05 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 153 | CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, ống sắt tráng kẽm D90, vật tư phụ hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 154 | Xử lý chống thấm xuyên sàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | lỗ |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,73 | 100m² |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,27 | 100m² |
| 157 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,22 | 100m³ |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,46 | m³ |
| 159 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,41 | 100m³ |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,16 | 100m³ |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,73 | m³ |
| 162 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,19 | 100m² |
| 163 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,05 | m³ |
| 164 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60,48 | m² |
| 165 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,35 | m² |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | 100m³ |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,67 | m³ |
| 168 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,02 | 100m³ |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m³ |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,34 | m³ |
| 171 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m² |
| 172 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,18 | m³ |
| 173 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,6 | m² |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,44 | m² |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | m³ |
| 176 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m² |
| 177 | Lắp đặt Tủ điện sắt sơn tỉnh điện 400x650x200 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 178 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 363x213x58 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | hộp |
| 179 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 280x213x58 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | hộp |
| 180 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 212x213x58 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | hộp |
| 181 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 2 cực 50A/10Ka (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 3 cực 40A/10Ka (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6Ka (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A/6Ka (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 1 cực 25A/6Ka (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6Ka (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A/4.5Ka (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21 | cái |
| 189 | Lắp đặt RCBO 2P 30mA 16A/4.50Ka (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch 13A (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cầu chì 3A (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 195 | Đèn báo pha 220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện ≤100/5A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 197 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | cái |
| 198 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22 | bộ |
| 199 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | bộ |
| 200 | Lắp đặt Đèn led downlight d110 9W/220V (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | bộ |
| 201 | Lắp đặt Đèn led downlight d150 12W/220V (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 44 | bộ |
| 202 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D220 24W/220V (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26 | bộ |
| 203 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D300 30W/220V (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | bộ |
| 204 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | cái |
| 206 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21 | cái |
| 207 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc ba cực mặt mạ 1 lỗ + đế (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | cái |
| 210 | Lắp đặt Dimmer quạt trần (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | cái |
| 211 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 212 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt Dây đèn led 7w (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 52 | m |
| 214 | Lắp đặt ống đi dây PVC D=20mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.800 | m |
| 215 | Lắp đặt ống đi dây PVC D=25mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 240 | m |
| 216 | Lắp đặt ống đi dây PVC D=32mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | m |
| 217 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE d50/40 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | m |
| 218 | Kéo rải Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x1.5mm2 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.800 | m |
| 219 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.550 | m |
| 220 | Kéo rải Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x4mm2 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45 | m |
| 221 | Kéo rải Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC D=3x4mm2 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 145 | m |
| 222 | Kéo rải Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC D=3x6mm2 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 223 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | m |
| 224 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | m |
| 225 | Kéo rải Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC D=4x35mm2 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43 | m |
| 226 | Đóng Cọc sắt mạ đồng D16x2.4m (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cọc |
| 227 | Kéo rải Cáp đồng 25mm2 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | m |
| 228 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 229 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cọc |
| 230 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 170 | m |
| 231 | Lắp đặt Ống PVC d21 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48 | m |
| 232 | Đai giữ ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | cái |
| 233 | Kẹp cọc sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | hộp |
| 235 | Sắt LA 50x3.5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | máy |
| 237 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | máy |
| 238 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,15 | 100m |
| 239 | Lắp đặt Ống đồng d9.52/15.88 dày 0.8mm+ bảo ôn dày 19mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,18 | 100m |
| 240 | Bảo ôn đường ống, bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,45 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,45 | 100m |
| 242 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 300 | m |
| 243 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,24 | 100m³ |
| 244 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,85 | m³ |
| 245 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,13 | 100m³ |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,25 | 100m³ |
| 247 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,1 | 100m |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,52 | m³ |
| 249 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,61 | m³ |
| 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,44 | m³ |
| 251 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,07 | 100m² |
| 252 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,05 | 100m² |
| 253 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 254 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,13 | tấn |
| 255 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,07 | tấn |
| 256 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,13 | tấn |
| 257 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,35 | m³ |
| 258 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40,32 | m² |
| 259 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35,28 | m² |
| 260 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48,72 | m² |
| 261 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,4 | m² |
| 262 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m³ |
| 263 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m³ |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,02 | 100m³ |
| 265 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,26 | m³ |
| 266 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,26 | m³ |
| 267 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,08 | m³ |
| 268 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,03 | 100m² |
| 269 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,02 | 100m² |
| 270 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 271 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | tấn |
| 272 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,15 | m³ |
| 273 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,6 | m² |
| 274 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,44 | m² |
| 275 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8 | m² |
| 276 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m² |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,75 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,45 | 100m |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 288 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 289 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 150 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 293 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | cái |
| 294 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 295 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38 | cái |
| 296 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23 | cái |
| 297 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | bộ |
| 298 | Lắp đặt Vòi Lavabo nóng + lạnh (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | bộ |
| 299 | Lắp đặt Vòi rửa inox D20 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 300 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 301 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 302 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | cái |
| 303 | Lắp đặt Van 2 chiều D42 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt Van 1 chiều D42 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt Van 2 chiều D25 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 306 | Lắp đặt Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực (vận dụng) lavarbo | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | cái |
| 307 | Lắp đặt Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực (vận dụng) xí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | cái |
| 308 | Lắp đặt Van phao D42 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 310 | Lắp đặt Ống PVC D220x6.6x4.0 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5 | 100m |
| 311 | Lắp đặt Ống PVC D168x7.3x4.0 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | 100m |
| 312 | Lắp đặt Ống PVC D=114x3.8x4.0 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9 | 100m |
| 313 | Lắp đặt Ống PVC D90x3.8x4.0 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 100m |
| 314 | Lắp đặt Ống PVC D=60x2.8x4.0 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,35 | 100m |
| 315 | Lắp đặt Cút PVC 45 D168 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 316 | Lắp đặt Cút PVC 45 D114 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 317 | Lắp đặt Cút PVC 45 D90 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 318 | Lắp đặt Cút PVC 45 D60 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | cái |
| 319 | Lắp đặt Cút PVC 90 D60 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | cái |
| 320 | Lắp đặt Tê PVC 45 D168x168 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | cái |
| 321 | Lắp đặt Tê PVC 45 D114x114 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | cái |
| 322 | Lắp đặt Tê PVC 45 D=90x60 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 323 | Lắp đặt Tê PVC 45 D=60x60 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 324 | Lắp đặt Khâu nối PVC D168 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 325 | Lắp đặt Khâu nối PVC D114 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45 | cái |
| 326 | Lắp đặt Khâu nối PVC D90 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | cái |
| 327 | Lắp đặt Khâu nối PVC D60 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 328 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 329 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 89mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 330 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 331 | Lắp đặt Phễu thu sàn inox 150x150 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | cái |
| 332 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | bộ |
| 333 | Lắp đặt Si phông lavabo (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | cái |
| 334 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | bộ |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5 | 100m |
| 336 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | cái |
| 337 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26 | cái |
| 338 | Lắp đặt Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | cái |
| 339 | Lắp đặt Co ren trong D20 (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | cái |
| 340 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | cái |
| 341 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | bộ |
| 342 | Bể tách mở mua sẵn KT 400x300x250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42 | cái |
| 343 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,87 | m³ |
| 344 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,29 | m³ |
| 345 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,11 | m³ |
| 346 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,09 | m³ |
| 347 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m² |
| 348 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 349 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,14 | m³ |
| 350 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,25 | m² |
| 351 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6 | m² |
| 352 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,52 | m² |
| B | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đầm chặt K9 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Ny lông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,56 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,6 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0187 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,468 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,5 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,5 | m2 |
| 13 | Ống PVC D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,006 | 100m |
| C | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,261 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,529 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,163 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,109 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,217 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,116 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,972 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,143 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,383 | m3 |
| 11 | Mạch ngừng Waterstop | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,6 | m |
| 12 | Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,72 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,433 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,278 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,603 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,2 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,5 | m2 |
| 22 | Ống thông hơi STK D114x2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,013 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | ≥ 150 tấn | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | ≥1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | ≥23,0 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | ≥ 0,5kW | 1 |
| 10 | Máy mài - công suất ≥2,2 kW | ≥2,2 kW | 1 |
| 11 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
| 12 | Giàn giáo | Giàn giáo | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi