Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà làm việc đội tiếp nhận (03 tầng) và hạ tầng kỹ thuật tại Đoàn 384

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944637-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà làm việc đội tiếp nhận (03 tầng) và hạ tầng kỹ thuật tại Đoàn 384
Số hiệu KHLCNT 20210924192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 14:48:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,447,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng nhà làm việc đội tiếp nhận (03 tầng) và hạ tầng kỹ thuật tại Đoàn 384
Dự án: Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng, xuống cấp nặng tại một số đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật/BQP; Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; SĐT: 069536978
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư Xây dựng- Bộ Quốc phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam. + Tư vấn Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật/BQP; Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; SĐT: 069536978


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực sau đây (Bản sao chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng kể từ ngày đóng thầu - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của nhà thầu 03 năm (2018, 2019, 2020), trong đó lợi nhuận trong 03 năm >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và đến hết ngày 30/6/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế. * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật/BQP; Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; SĐT: 069536978
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536978.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc Đội tiếp nhận Đoàn 384
1Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 câyMô tả chi tiết trong HSTK13,98100m²
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết trong HSTK13,98100m²
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK113,48
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết trong HSTK9,06100m²
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK3,96tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK16,39tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,11tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnMô tả chi tiết trong HSTK3,57tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnMô tả chi tiết trong HSTK3,57tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IMô tả chi tiết trong HSTK18,33100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IMô tả chi tiết trong HSTK0,24100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmMô tả chi tiết trong HSTK186mối nối
13Cọc ép âmMô tả chi tiết trong HSTK1cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả chi tiết trong HSTK2,01
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK0,02100m³
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK1,28100m³
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK13,23
18Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,92
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,95100m³
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,47100m³
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,15100m³
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK2,55100m³
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK11,92
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK30,28
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết trong HSTK0,94100m²
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK5,2
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK0,03100m²
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 rộng ≤250cmMô tả chi tiết trong HSTK33,22
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK3,84
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 rộng ≤250cmMô tả chi tiết trong HSTK28,24
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK29,9
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK37,66
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK112,28
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK21,84
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK6,66
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK12,45
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK20,29
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK4,28
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả chi tiết trong HSTK164cấu kiện
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)mMô tả chi tiết trong HSTK2,21tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả chi tiết trong HSTK2,21tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK73,141m²
43Bu lông M14,L=700mmMô tả chi tiết trong HSTK16bộ
44Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK2,55tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK2,55tấn
46Gia công hệ khung dànMô tả chi tiết trong HSTK0,38tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnMô tả chi tiết trong HSTK0,37tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK19,211m²
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK1,14100m²
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK0,55100m²
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK2,43100m²
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK5,04100m²
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK3,83100m²
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK10,17100m²
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK2,87100m²
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả chi tiết trong HSTK0,53100m²
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK0,29100m²
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK3,42100m²
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,25100m²
60Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,86tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK2,69tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả chi tiết trong HSTK3,71tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK1,67tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK1,78tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK3,65tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK1,64tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK7,98tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,95tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK12,53tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,51tấn
71Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,67tấn
72Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK1,73tấn
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả chi tiết trong HSTK0,3tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,83tấn
75Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,12tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,254tấn
77Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK1,03tấn
78Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK25,51
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK94,03
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK142,36
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK12,58
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK11,79
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK12,4
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK8,27
85Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK46,69
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,47
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,73
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,51
89Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK365,37
90Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK429,1
91Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1.629,69
92Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK19,74
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK783,2
94Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK341,29
95Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK509,33
96Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK747,44
97Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK286,77
98Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả chi tiết trong HSTK946,79
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả chi tiết trong HSTK3.959,55
100Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK476,8m
101Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK265,8m
102Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK131m
103Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK149m
104Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK174,6m
105Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK35,05
106Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK56,39
107Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK24,45
108Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2Mô tả chi tiết trong HSTK97,58
109Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2Mô tả chi tiết trong HSTK51,39
110Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK322,73
111Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK48,8
112Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK497,63
113Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK325,72
114Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK7,48
115Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả chi tiết trong HSTK202,58
116Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK140,92
117Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK140,92
118CC cửa đi 1 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm hệ 1000, dán decal, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúcMô tả chi tiết trong HSTK81,04m2
119CC cửa đi 2 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm hệ 1000, dán decal, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúcMô tả chi tiết trong HSTK35,64m2
120CC cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38mm hệ 1000, dán decal, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúcMô tả chi tiết trong HSTK112,62m2
121Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK229,3
122CC vách kính nhôm kính an toàn 6.38mm hệ 1000, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúcMô tả chi tiết trong HSTK43,62m2
123Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả chi tiết trong HSTK43,62
124CC hoa inox hộp 14x14x1.5mmMô tả chi tiết trong HSTK71,28m2
125Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết trong HSTK71,28
126CCLD nắp thang lên mái bằng tôn dày 1mm, khung sắt V40x5, bản lề sắtMô tả chi tiết trong HSTK1cái
127CCLD thang lên máiMô tả chi tiết trong HSTK1cái
128CCLD trụ cái cầu thang gỗ nhóm 3, D150, L=1.23mMô tả chi tiết trong HSTK1cái
129CC tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 D=100, sơn Pu màu cánh giánMô tả chi tiết trong HSTK27,5m
130CC lan can cầu thang inox []40x40x1.4mm, []20x20x1.2mm, phụ kiện theo bản vẽ thiết kếMô tả chi tiết trong HSTK25,72m2
131Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết trong HSTK25,72
132CC lan can inox 304 []50x100x1.5, thanh chống, phụ kiện hoàn thiệnMô tả chi tiết trong HSTK70,4m
133Cung cấp Hoa inox 304 []30x30x1.5mm lan can hành lang, chi tiết theo bản vẽ thiết kếMô tả chi tiết trong HSTK10,4m2
134Đắp phù điêu D600Mô tả chi tiết trong HSTK1HM
135Biển tên nhà KT:850x650, chi tiết theo bản vẽMô tả chi tiết trong HSTK1cái
136Biển tên tầng KT:450x280, chi tiết theo bản vẽMô tả chi tiết trong HSTK3cái
137Biển tên cầu thang KT:450x300, chi tiết theo bản vẽMô tả chi tiết trong HSTK1cái
138Biển tên phòng KT:170x100, chi tiết theo bản vẽMô tả chi tiết trong HSTK17cái
139CCLD Chậu rửa tay inox + khung ( chi tiết theo thiết kế )Mô tả chi tiết trong HSTK4,2m
140Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả chi tiết trong HSTK49
141Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả chi tiết trong HSTK141,82
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả chi tiết trong HSTK141,82
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK141,82
144Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK4,4tấn
145Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK4,4tấn
146Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK4,2100m²
147Máng xối nước mái inox 304 dày 1mm, rộng 0.8m, , chi tiết theo bản vẽMô tả chi tiết trong HSTK27,4m
148Khe nhiệt chi tết theo bản vẽMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả chi tiết trong HSTK0,06100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả chi tiết trong HSTK0,04100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả chi tiết trong HSTK1,05100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmMô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
153CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, ống sắt tráng kẽm D90, vật tư phụ hoàn thiệnMô tả chi tiết trong HSTK11cái
154Xử lý chống thấm xuyên sànMô tả chi tiết trong HSTK11lỗ
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả chi tiết trong HSTK12,73100m²
156Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết trong HSTK10,27100m²
157Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,22100m³
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK2,46
159Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,41100m³
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,16100m³
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK4,73
162Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả chi tiết trong HSTK0,19100m²
163Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK6,05
164Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK60,48
165Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK28,35
166Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,06100m³
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,67
168Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,02100m³
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,04100m³
170Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK0,34
171Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK0,01100m²
172Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK2,18
173Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK9,6
174Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,44
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,38
176Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,04100m²
177Lắp đặt Tủ điện sắt sơn tỉnh điện 400x650x200 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
178Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 363x213x58 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK2hộp
179Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 280x213x58 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK3hộp
180Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 212x213x58 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK14hộp
181Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100AMô tả chi tiết trong HSTK1cái
182Lắp đặt MCB 2 cực 50A/10Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
183Lắp đặt MCB 3 cực 40A/10Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
184Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
185Lắp đặt MCB 2 cực 32A/6Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
186Lắp đặt MCB 1 cực 25A/6Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK11cái
187Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK11cái
188Lắp đặt MCB 1 cực 16A/4.5Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK21cái
189Lắp đặt RCBO 2P 30mA 16A/4.50Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK17cái
190Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả chi tiết trong HSTK20cái
191Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếMô tả chi tiết trong HSTK1cái
192Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếMô tả chi tiết trong HSTK1cái
193Lắp đặt Công tắc chuyển mạch 13A (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
194Lắp đặt Cầu chì 3A (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
195Đèn báo pha 220VMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
196Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện ≤100/5AMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
197Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả chi tiết trong HSTK80cái
198Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả chi tiết trong HSTK22bộ
199Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả chi tiết trong HSTK20bộ
200Lắp đặt Đèn led downlight d110 9W/220V (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK15bộ
201Lắp đặt Đèn led downlight d150 12W/220V (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK44bộ
202Lắp đặt Đèn led ốp trần D220 24W/220V (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK26bộ
203Lắp đặt Đèn led ốp trần D300 30W/220V (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30bộ
204Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóngMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
205Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả chi tiết trong HSTK32cái
206Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả chi tiết trong HSTK21cái
207Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
208Lắp đặt công tắc ba cực mặt mạ 1 lỗ + đế (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
209Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMô tả chi tiết trong HSTK19cái
210Lắp đặt Dimmer quạt trần (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK19cái
211Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK11cái
212Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tườngMô tả chi tiết trong HSTK1cái
213Lắp đặt Dây đèn led 7w (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK52m
214Lắp đặt ống đi dây PVC D=20mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1.800m
215Lắp đặt ống đi dây PVC D=25mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK240m
216Lắp đặt ống đi dây PVC D=32mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK12m
217Lắp đặt Ống xoắn HDPE d50/40 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK10m
218Kéo rải Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x1.5mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1.800m
219Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK2.550m
220Kéo rải Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x4mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK45m
221Kéo rải Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC D=3x4mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK145m
222Kéo rải Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC D=3x6mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK80m
223Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2Mô tả chi tiết trong HSTK14m
224Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2Mô tả chi tiết trong HSTK14m
225Kéo rải Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC D=4x35mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK43m
226Đóng Cọc sắt mạ đồng D16x2.4m (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK5cọc
227Kéo rải Cáp đồng 25mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25m
228Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mMô tả chi tiết trong HSTK4cái
229Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Mô tả chi tiết trong HSTK14cọc
230Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàMô tả chi tiết trong HSTK170m
231Lắp đặt Ống PVC d21 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK48m
232Đai giữ ốngMô tả chi tiết trong HSTK24cái
233Kẹp cọc sắtMô tả chi tiết trong HSTK8cái
234Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK4hộp
235Sắt LA 50x3.5Mô tả chi tiết trong HSTK4bộ
236Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK3máy
237Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK4máy
238Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả chi tiết trong HSTK0,15100m
239Lắp đặt Ống đồng d9.52/15.88 dày 0.8mm+ bảo ôn dày 19mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,18100m
240Bảo ôn đường ống, bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm, đường kính 20mmMô tả chi tiết trong HSTK0,45100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả chi tiết trong HSTK0,45100m
242Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK300m
243Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK1,24100m³
244Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,85
245Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,13100m³
246Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,25100m³
247Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả chi tiết trong HSTK8,1100m
248Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK1,52
249Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK2,61
250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK1,44
251Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,07100m²
252Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,05100m²
253Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả chi tiết trong HSTK12cái
254Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,13tấn
255Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,07tấn
256Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả chi tiết trong HSTK0,13tấn
257Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK7,35
258Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK40,32
259Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK35,28
260Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK48,72
261Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK8,4
262Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,04100m³
263Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,01100m³
264Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,02100m³
265Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK0,26
266Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,26
267Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK1,08
268Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả chi tiết trong HSTK0,03100m²
269Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,02100m²
270Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả chi tiết trong HSTK2cái
271Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,01tấn
272Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,15
273Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK9,6
274Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK13,44
275Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK0,8
276Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,04100m²
277Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả chi tiết trong HSTK0,5100m
278Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
279Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết trong HSTK0,75100m
280Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết trong HSTK0,45100m
281Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
282Lắp đặt tê co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
283Lắp đặt tê co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
284Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
285Lắp đặt tê co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
286Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
287Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả chi tiết trong HSTK15cái
288Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả chi tiết trong HSTK12cái
289Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết trong HSTK50cái
290Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả chi tiết trong HSTK150cái
291Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
292Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
293Lắp đặt khâu nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
294Lắp đặt khâu nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
295Lắp đặt khâu nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK38cái
296Lắp đặt khâu nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK23cái
297Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả chi tiết trong HSTK13bộ
298Lắp đặt Vòi Lavabo nóng + lạnh (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK17bộ
299Lắp đặt Vòi rửa inox D20 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK8bộ
300Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
301Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
302Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK17cái
303Lắp đặt Van 2 chiều D42 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
304Lắp đặt Van 1 chiều D42 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
305Lắp đặt Van 2 chiều D25 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
306Lắp đặt Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực (vận dụng) lavarboMô tả chi tiết trong HSTK17cái
307Lắp đặt Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực (vận dụng) xíMô tả chi tiết trong HSTK17cái
308Lắp đặt Van phao D42 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
309Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3Mô tả chi tiết trong HSTK1bể
310Lắp đặt Ống PVC D220x6.6x4.0 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,5100m
311Lắp đặt Ống PVC D168x7.3x4.0 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
312Lắp đặt Ống PVC D=114x3.8x4.0 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,9100m
313Lắp đặt Ống PVC D90x3.8x4.0 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1100m
314Lắp đặt Ống PVC D=60x2.8x4.0 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,35100m
315Lắp đặt Cút PVC 45 D168 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
316Lắp đặt Cút PVC 45 D114 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
317Lắp đặt Cút PVC 45 D90 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
318Lắp đặt Cút PVC 45 D60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
319Lắp đặt Cút PVC 90 D60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
320Lắp đặt Tê PVC 45 D168x168 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
321Lắp đặt Tê PVC 45 D114x114 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
322Lắp đặt Tê PVC 45 D=90x60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
323Lắp đặt Tê PVC 45 D=60x60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
324Lắp đặt Khâu nối PVC D168 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
325Lắp đặt Khâu nối PVC D114 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK45cái
326Lắp đặt Khâu nối PVC D90 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK50cái
327Lắp đặt Khâu nối PVC D60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
328Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mmMô tả chi tiết trong HSTK16cái
329Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 89mmMô tả chi tiết trong HSTK10cái
330Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mmMô tả chi tiết trong HSTK10cái
331Lắp đặt Phễu thu sàn inox 150x150 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK19cái
332Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả chi tiết trong HSTK17bộ
333Lắp đặt Si phông lavabo (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK17cái
334Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết trong HSTK17bộ
335Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả chi tiết trong HSTK0,5100m
336Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK13cái
337Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả chi tiết trong HSTK26cái
338Lắp đặt Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK13cái
339Lắp đặt Co ren trong D20 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK13cái
340Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmMô tả chi tiết trong HSTK13cái
341Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả chi tiết trong HSTK13bộ
342Bể tách mở mua sẵn KT 400x300x250Mô tả chi tiết trong HSTK42cái
343Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,87
344Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK0,29
345Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK0,11
346Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,09
347Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,01100m²
348Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả chi tiết trong HSTK1cái
349Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,14
350Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,25
351Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,6
352Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,52
B Sân đường nội bộ
1Đầm chặt K9Mô tả chi tiết trong HSTK0,168100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,056100m3
3Ny lôngMô tả chi tiết trong HSTK0,56100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết trong HSTK5,6m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,0187100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,468m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,016100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,008100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,6m3
10Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,2m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK7,5m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả chi tiết trong HSTK7,5m2
13Ống PVC D34Mô tả chi tiết trong HSTK0,006100m
C Hạ tầng kỹ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,261100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK6,529m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả chi tiết trong HSTK6,163100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,109100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,217100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,116m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,013100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,972m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK4,143m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg )Mô tả chi tiết trong HSTK1,383m3
11Mạch ngừng WaterstopMô tả chi tiết trong HSTK23,6m
12Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 )Mô tả chi tiết trong HSTK4,72m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,025100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,433100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK0,074100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,278tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,603tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,8m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK19,2m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK7,5m2
22Ống thông hơi STK D114x2Mô tả chi tiết trong HSTK0,013100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.73
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.32
4 Công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
2 Máy ép cọc ≥ 150 tấn ≥ 150 tấn1
3 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
4 Máy thủy bình Máy thủy bình1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít1
6 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW ≥1,0 kW1
7 Máy hàn công suất ≥23,0 kW ≥23,0 kW1
8 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW ≥ 0,5 kW1
9 Khoan cầm tay ≥ 0,5kW ≥ 0,5kW1
10 Máy mài - công suất ≥2,2 kW ≥2,2 kW1
11 Vận thăng Vận thăng1
12 Giàn giáo Giàn giáo100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->