Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng nhà ăn tập trung 300 chỗ và hạ tầng kỹ thuật Kho KT788

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944817-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng nhà ăn tập trung 300 chỗ và hạ tầng kỹ thuật Kho KT788
Số hiệu KHLCNT 20210924192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 15:06:00 đến ngày 2021-09-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,607,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ Kỹ thuật khác
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng nhà ăn tập trung 300 chỗ và hạ tầng kỹ thuật Kho KT788
Dự án: Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng, xuống cấp nặng tại một số đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư Xây dựng- Bộ Quốc phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam. + Tư vấn Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng kể từ ngày đóng thầu - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của nhà thầu 03 năm (2018, 2019, 2020), trong đó lợi nhuận trong 03 năm >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và đến hết ngày 30/6/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536978.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ăn tập trung 300 chỗ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK2,097100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK52,404m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK17,131m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK279,235m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK31,792m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK45,841m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK26,47m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK6,743m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,185tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK3,062tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,578tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,554tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK2,822tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,994100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK2,453100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK1,04100m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK339,066m3
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK17,891m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK68,196m3
20Ni long lót nền chống mất nước bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK6,168100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK34,073m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK24,709m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK3,004m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,26tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,01tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK4,179m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK17,312m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK45,493m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK56,187m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK32,49m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK1,321m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,321100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK65cái
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK3,036100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK5,526100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK5,643100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK4,29100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,111tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,908tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,791tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,948tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK3,995tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,598tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK7,856tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,772tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,742tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,655tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK2,201m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK11,67m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK41,801m3
51Đổ bê tông thủ công viền chống thấm, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK2,638m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn viền máiMô tả chi tiết trong HSTK0,241100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK163,777m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK3,602m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK523,066m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK275,336m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK997,093m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK209,808m2
59Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK179,971m2
60Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK496,084m2
61Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK543,355m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK429m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK2.649,476m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.051,787m2
65Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK479,465m
66Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK279,25m
67Gờ trang trí đầu cột đúc sẳnMô tả chi tiết trong HSTK34cái
68Đắp vữa ô vuông 300x300 trang trí chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK18cái
69Đắp vữa xi măng M100 chống thấm qua kheMô tả chi tiết trong HSTK12m
70Lợp mái tôn 3 lớp cách nhiệt, lớp tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm + Polyurethane (PU) + Cách nhiệt + Giấy bạc AlufinMô tả chi tiết trong HSTK5,744100m2
71Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả chi tiết trong HSTK5,192100m2
72Lợp mái tôn lấy sáng sóng vuôngMô tả chi tiết trong HSTK0,074100m2
73Lợp mái tôn phẳng dày 0.8lyMô tả chi tiết trong HSTK0,347100m2
74Tôn úp nócMô tả chi tiết trong HSTK114,6m
75Máng nước 150x200x1Mô tả chi tiết trong HSTK14m
76Qủa cầu quay hút nhiệt inox 304 D600 độ bầu 750, phần chân 600x600Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
77Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.8mmMô tả chi tiết trong HSTK0,013100m2
78CCLĐ Nẹp inox T 80x50x2Mô tả chi tiết trong HSTK2,1m
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK7,136tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK7,136tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK241,601m2
82Bu lông D20, L=800mmMô tả chi tiết trong HSTK72cái
83Bu lông D22, L=100mmMô tả chi tiết trong HSTK54cái
84Bu lông D22, L=80mmMô tả chi tiết trong HSTK54cái
85Sản xuất hệ dầm trần mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK2,085tấn
86Lắp dựng hệ dầm trần mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK2,085tấn
87Bu lông nở D12, L=150mmMô tả chi tiết trong HSTK18cái
88Bu lông nở D10, L=100mmMô tả chi tiết trong HSTK22cái
89CCLD tăng đơ D14Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
90Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK4,836tấn
91Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK4,836tấn
92ống uPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK1,27100m
93ống thoát tràn uPVC D34Mô tả chi tiết trong HSTK0,055100m
94Cầu chắn rác inox + phuễ thu nước D120Mô tả chi tiết trong HSTK19cái
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK252,124m2
96Ngâm nước xi măngMô tả chi tiết trong HSTK252,124m2
97Quét dung dịch chống thấm SikalatexMô tả chi tiết trong HSTK360,904m2
98Láng hồ dầu xi măng, M100Mô tả chi tiết trong HSTK117,32m2
99Xử lý chống thấm ống xuyên sàn (phễu thu nước)Mô tả chi tiết trong HSTK19cái
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK20,004m2
101Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK154,808m2
102ốp tường, trụ, cột gạch 600x300mmMô tả chi tiết trong HSTK68,508m2
103ốp tường, trụ, cột gạch 600x100mmMô tả chi tiết trong HSTK7,612m2
104Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK5,6m2
105Kẻ rãnh chống trơnMô tả chi tiết trong HSTK56m
106Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK309,235m2
107Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK575,856m2
108Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK108,895m2
109Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 500x100Mô tả chi tiết trong HSTK4,72m2
110Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 400x100Mô tả chi tiết trong HSTK12,252m2
111Công tác ốp gạch 800x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK205,824m2
112Ốp đá chẻ vào tườngMô tả chi tiết trong HSTK55,448m2
113Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả chi tiết trong HSTK58,019m2
114Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả chi tiết trong HSTK20,003m2
115Khung inox đỡ lavabo 600x1200Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
116Khung inox đỡ lavabo 600x2590Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
117Vét rãnh lòng moMô tả chi tiết trong HSTK32m
118Làm trần thạch cao đục lỗ khung nhôm chìmMô tả chi tiết trong HSTK421,488m2
119Trần thạch cao chịu nước khung nhôm chìmMô tả chi tiết trong HSTK20,945m2
120Đắp phào trần vữa xi măngMô tả chi tiết trong HSTK154,56m
121CCLD Cửa cuốnMô tả chi tiết trong HSTK5,67m2
122Motor cửa cuốnMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
123Cửa đi nhôm hệ 93, kính an toàn 6.38mmMô tả chi tiết trong HSTK69,06m2
124Phụ kiện cửa đi + cục hít chặn cửa, nam châm cửa gắn tườngMô tả chi tiết trong HSTK26bộ
125Cửa sổ nhôm hệ 93, kính an toàn 6.38mmMô tả chi tiết trong HSTK91,68m2
126Cửa inox cửa sổ máiMô tả chi tiết trong HSTK1,28m2
127CC cửa sổ bằng khung thép hộp + nan chớp tôn dập (bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả chi tiết trong HSTK3,808m2
128Lắp dựng cửaMô tả chi tiết trong HSTK165,828m2
129Cửa lưới inox chống rùi khung inoxMô tả chi tiết trong HSTK48,72m2
130Hoa inox bảo vệ cửa sổMô tả chi tiết trong HSTK23,76m2
131Lắp dựng cửa lưới, hoa inoxMô tả chi tiết trong HSTK72,48m2
132Vách ngăn di động dày 60mm: MDF dày 9mm 2 mặt, mặt hoàn thiện verneer (bao gồm ray và phụ kiện)Mô tả chi tiết trong HSTK44,519m2
133Lắp dựng vách ngăn di độngMô tả chi tiết trong HSTK44,519m2
134Vách ngăn chậu tiểuMô tả chi tiết trong HSTK1,5m2
135GC, sx lắp đặt nắp tôn mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
136CCLĐ thang lên máiMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
137Phuễ hút hơi + toa khói + ống khói inoxMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
138Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết trong HSTK10,506100m2
139Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả chi tiết trong HSTK0,476100m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK9,496100m2
141Biển tên chữ inox" NHÀ ĂN NĂM 2021"Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,842m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK0,764m3
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,069m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương trong nhàMô tả chi tiết trong HSTK0,12100m2
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,014100m2
147Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,006tấn
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,007m3
150Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3,2m2
151Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK5,952m2
152Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK0,5m2
153GC LĐ Khuyên móc sắt gắn chìm vào hố gaMô tả chi tiết trong HSTK2cái
154CCLĐ Thép góc V50x5Mô tả chi tiết trong HSTK11,2m
155Ghi chắn rác inoxMô tả chi tiết trong HSTK2cái
156CCLĐ tấm đan gang đúc (KT 1000x400x50)Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
157CCLĐ tấm inox dày 1.2ly mương thoát nước trong nhàMô tả chi tiết trong HSTK76,128kg
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK13,654m3
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK58,137m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK23,93m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK12,348m3
162Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK5,106m3
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK1,076100m2
164Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK204cái
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,38tấn
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK25,518m3
167Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK157,194m2
168Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK66,462m2
169Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK43,16m2
170GC LĐ Khuyên móc sắt gắn chìm vào hố gaMô tả chi tiết trong HSTK11cái
171CCLĐ Thép góc V50x5Mô tả chi tiết trong HSTK61,6m
172Ghi chắn rác inoxMô tả chi tiết trong HSTK22cái
173Gia công khung thép bồn nướcMô tả chi tiết trong HSTK0,608tấn
174Bản thép mạ kẽm dày 3mmMô tả chi tiết trong HSTK0,141tấn
175Lắp dụng khung thép bồn nướcMô tả chi tiết trong HSTK0,749tấn
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK26,392m2
177Bể tách mở mua sẵn KT 500x300x350Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,874m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK0,291m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,112m3
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,091m3
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,013100m2
183Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,005tấn
185Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,157m3
186Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,248m2
187Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,6m2
188Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK0,518m2
189Tủ điện phân phối 18 MODULE 295x395x58Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
190Tủ điện mặt nhựa 6 MODULE 212x213x58Mô tả chi tiết trong HSTK7bộ
191MCCB 3 cực 40A/10KaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
192MCB 1 cực 25A/6KaMô tả chi tiết trong HSTK8cái
193MCB 2 cực 25A/6KaMô tả chi tiết trong HSTK8cái
194RBCO 2 cực - 30mA 16A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK10cái
195MCB 1 cực 10A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK10cái
196Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả chi tiết trong HSTK36cái
197Đèn TUBE LED 1.2m - 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
198Đèn TUBE LED đôi 1.2m - 2x18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK8bộ
199Đèn LED ốp trần D225 - 32W/220VMô tả chi tiết trong HSTK27bộ
200Đèn LED ốp trần D220 - 24W/220VMô tả chi tiết trong HSTK8bộ
201Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK14cái
202Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK2cái
203Công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK2cái
204Quạt đảo trần + DimmerMô tả chi tiết trong HSTK10cái
205Quạt trần + DIMMERMô tả chi tiết trong HSTK40cái
206Đèn LED ốp trần D150 - 11W/220VMô tả chi tiết trong HSTK8bộ
207Công tắc đôi ba cực mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả chi tiết trong HSTK5cái
208Đèn LED âm trần D220 24W/220VMô tả chi tiết trong HSTK75bộ
209Ống đi dây PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK1.100m
210Ống đi dây PVC D25Mô tả chi tiết trong HSTK530m
211Ống đi dây PVC D32Mô tả chi tiết trong HSTK40m
212Ống xoắn HDPE D65/50Mô tả chi tiết trong HSTK0,3100m
213Cáp điện CU/PVC - 1.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK2.200m
214Cáp điện CU/PVC - 2.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK940m
215Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x4.0mm2Mô tả chi tiết trong HSTK250m
216Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x6.0mm2Mô tả chi tiết trong HSTK42m
217Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x10.0mm2Mô tả chi tiết trong HSTK40m
218Cọc nối đất D16 mạ kẽm dài 2.4mMô tả chi tiết trong HSTK5cọc
219Cáp đồng trần 25mm2Mô tả chi tiết trong HSTK39m
220Rắc sứ 4Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
221Cọc nối đất L63x63x5 mạ kẽm dài 2.5mMô tả chi tiết trong HSTK14cọc
222Sắt dẩn sét mạ kẽm D10Mô tả chi tiết trong HSTK238m
223Ống PVC D21Mô tả chi tiết trong HSTK10m
224Kim thu sét sắt mạ đồnng D16-1mMô tả chi tiết trong HSTK13cái
225Lắp đặt kim thu sétMô tả chi tiết trong HSTK13cái
226Kẹp cọc sắtMô tả chi tiết trong HSTK4cái
227Hộp kiểm tra điện trởMô tả chi tiết trong HSTK2hộp
228Sắt la - 50x3.5Mô tả chi tiết trong HSTK26bộ
229Kẹp giữ ống D20Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
230Ống PVC D42x2.1x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK1,8100m
231Ống PVC D34x2.0x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
232Ống PVC D27x1.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,3100m
233Ống PVC D21x1.6x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
234Tê PVC D42x42Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
235Tê PVC D42x34Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
236Tê PVC D42x27Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
237Tê PVC D34x27Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
238Tê PVC D27x27Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
239Tê PVC D21x21Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
240Côn giảm PVC D42x34Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
241Côn giảm PVC D34x27Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
242Côn giảm PVC D27x21Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
243Cút PVC 90 độ D42Mô tả chi tiết trong HSTK13cái
244Cút PVC 90 độ D34Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
245Cút PVC 90 độ D27Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
246Cút PVC 90 độ D21Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
247Khâu nối PVC D42Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
248Khâu nối PVC D34Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
249Khâu nối PVC D27Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
250Khâu nối PVC D21Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
251Vòi tắm hương sen D21 nước lạnhMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
252Vòi lavabo nước lạnh D21Mô tả chi tiết trong HSTK3bộ
253Bộ xịt vệ sinh D21 (nhựa)Mô tả chi tiết trong HSTK3bộ
254Nút nhấn âu tiểu namMô tả chi tiết trong HSTK4cái
255Van 2 chiều D34Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
256Van 2 chiều D27Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
257Van 1 chiều D34Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
258Van 2 chiều D21Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
259Vòi rửa tay inox D21Mô tả chi tiết trong HSTK18bộ
260Vòi rửa (vòi rửa chậu đơn)Mô tả chi tiết trong HSTK6bộ
261Vòi inox D21Mô tả chi tiết trong HSTK3bộ
262Ống nhựa mền D21, L=0.4m chịu áp lựcMô tả chi tiết trong HSTK6cái
263Bồn nước mái 3m3Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
264Van phaoMô tả chi tiết trong HSTK2cái
265Bộ phụ kiện 7 món (kệ kính, hộp giấy,..)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
266Ống PPR D32, 20 BARMô tả chi tiết trong HSTK0,15100m
267Ống PPR D25, 20 BARMô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
268Tê PPR D25x25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
269Cút PPR 90 độ D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
270Cút PPR 90 độ D25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
271Côn PPR D32x25Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
272Van khóa PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
273Van khóa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
274Giàn NLMT W=360L có bồn phụMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
275Ống PVC D220x8.7x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,5100m
276Ống PVC D114x4.9x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
277Ống PVC D90x3.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,3100m
278Ống PVC D60x2.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
279Cút PVC 45 độ D114Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
280Cút PVC 45 độ D90Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
281Cút PVC 45 độ D60Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
282Tê PVC 45 độ D114x114 (tê chữ Y)Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
283Tê PVC 45 độ D90x90 (tê chữ Y)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
284Khâu nối PVC D114Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
285Khâu nối PVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
286Khâu nối PVC D60Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
287Nút PVC D114 bịt đầu ốngMô tả chi tiết trong HSTK2cái
288Nút PVC D90 bịt đầu ốngMô tả chi tiết trong HSTK2cái
289Phuễ thu sàn bằng inox 150x150Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
290Lavabo sứ tráng menMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
291Lavabo sứ tráng men có chânMô tả chi tiết trong HSTK18bộ
292Siphong lavaboMô tả chi tiết trong HSTK21cái
293Bệ xí bệt sứ tráng menMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
294Chậu tiểu namMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
295Siphong chậu tiểu namMô tả chi tiết trong HSTK4cái
296Chậu rửa gia công (chậu đơn)Mô tả chi tiết trong HSTK6bộ
297Hộp chữa cháyMô tả chi tiết trong HSTK5hộp
298Bình bọt MFZL4Mô tả chi tiết trong HSTK5bình
299Bình C02Mô tả chi tiết trong HSTK5bình
300Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK27,414m3
301Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả chi tiết trong HSTK9,923m3
302Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK15,313m3
303Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK18,385m3
304Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK6,128m3
305Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,673m3
306Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,083m3
307Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,616m3
308Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,049100m2
309Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,092100m2
310Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
311Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,156tấn
312Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,032tấn
313Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,005tấn
314Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,047tấn
315Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,983m3
316Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,422m3
317Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK18,844m2
318Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,84m2
319Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,84m2
320Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK23,84m2
321Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK3,36m2
322Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,622m3
323Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK0,874m3
324Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,202m3
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,202m3
326Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,086m3
327Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,01100m2
328Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,017100m2
329Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
330Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,013tấn
331Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,697m3
332Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK4,8m2
333Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK6,912m2
334Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK0,75m2
335GC LĐ Thép góc mạ kẽm L63x63x5Mô tả chi tiết trong HSTK7,2m
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK253,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK1,692100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,564100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết trong HSTK5,64100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết trong HSTK56,4m3
C HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,197100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK4,932m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,082100m3
4Đắp mái taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,894100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK8,22m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK16,44m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK1,644100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK10,267m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK1,318tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả chi tiết trong HSTK6,155100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK44cái
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK814cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,045100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,12m3
3Đắp cát hạt trung công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả chi tiết trong HSTK2,038m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,036100m3
5Ống HDPE D63x4.7Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
6Tê HDPE D63x63Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
7Cút HDPE 90 độ D63Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
8Van đồng 2 chiều D63Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
9Đồng hồ đo lưu lượng D63Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
10Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=15m, N=3hpMô tả chi tiết trong HSTK11 máy
11Van phao D63Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
12Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả chi tiết trong HSTK40m
13Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Mô tả chi tiết trong HSTK0,12610m3
14Ồng uPVC D140x2.8Mô tả chi tiết trong HSTK0,38100m
15Ồng uPVC D49x1.3Mô tả chi tiết trong HSTK0,28100m
16Van 1 chiều D49Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
17Van 2 chiều D49Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
18Tê xả cạn D49/49Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
19Dây điện 3x2.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK35m
20Tủ điện tự độngMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
21Máy bơm chìm H=3m3/h; H=40m; W=1.5HPMô tả chi tiết trong HSTK11 máy
22Dây treo cápMô tả chi tiết trong HSTK38m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,144m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,005100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,144m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,018tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,005100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,29m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK2,4m2
30Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,146100m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK3,64m3
32Đắp cát hạt trung công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả chi tiết trong HSTK16,787m3
33Cống BTCT D300, L=4mMô tả chi tiết trong HSTK5đoạn ống
34Gối đỡ cống D300Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả chi tiết trong HSTK5mối nối
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,656100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK16,409m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,273100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,547100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,576m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,02100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK4,752m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK6,489m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg )Mô tả chi tiết trong HSTK3,468m3
45Mạch ngừng WaterstopMô tả chi tiết trong HSTK37,6m
46Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 )Mô tả chi tiết trong HSTK7,52m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,019100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,709100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK0,237100m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,363tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK1,956tấn
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK2m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK34m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK20m2
55Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiệnMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
56Cung cấp lắp đặt Nắp tôn inox dày 1mm, thép viền, móc ...Mô tả chi tiết trong HSTK38,3kg
57Ổ khóaMô tả chi tiết trong HSTK2cái
58Ống thông hơi STK D114x2Mô tả chi tiết trong HSTK0,013100m
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,186m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK0,062m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,001100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,143m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,12m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,008100m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,348m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK5,632m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.73
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.32
3 Các cán bộ Kỹ thuật khác 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.32
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW1
6 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW1
7 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW1
8 Khoan cầm tay ≥ 0,5kW Khoan cầm tay ≥ 0,5kW1
9 Máy mài - công suất ≥2,2 kW Máy mài - công suất ≥2,2 kW1
10 Giàn giáo Giàn giáo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->