Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng nhà ăn tập trung 300 chỗ và hạ tầng kỹ thuật Kho KT788
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng nhà ăn tập trung 300 chỗ và hạ tầng kỹ thuật Kho KT788 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 15:06:00 đến ngày 2021-09-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,607,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ Kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài - công suất ≥2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất ≥2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng nhà ăn tập trung 300 chỗ và hạ tầng kỹ thuật Kho KT788 Dự án: Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng, xuống cấp nặng tại một số đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng kể từ ngày đóng thầu - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của nhà thầu 03 năm (2018, 2019, 2020), trong đó lợi nhuận trong 03 năm >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và đến hết ngày 30/6/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Kỹ thuật
+ Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội;
+ Số điện thoại: 069.536978. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536978. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ăn tập trung 300 chỗ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,097 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 52,404 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,131 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 279,235 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31,792 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45,841 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,47 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,743 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,185 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,062 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,578 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,554 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,822 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,994 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,453 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,04 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 339,066 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,891 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 68,196 | m3 |
| 20 | Ni long lót nền chống mất nước bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,168 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34,073 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,709 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,004 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,26 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,179 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,312 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45,493 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56,187 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,49 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,321 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,321 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 65 | cái |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,036 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,526 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,643 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,29 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,111 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,908 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,791 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,948 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,995 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,598 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,856 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,772 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,742 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,655 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,201 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,67 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41,801 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công viền chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,638 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn viền mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,241 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 163,777 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,602 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 523,066 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 275,336 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 997,093 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 209,808 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 179,971 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 496,084 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 543,355 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 429 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.649,476 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.051,787 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 479,465 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 279,25 | m |
| 67 | Gờ trang trí đầu cột đúc sẳn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34 | cái |
| 68 | Đắp vữa ô vuông 300x300 trang trí chậu rửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 69 | Đắp vữa xi măng M100 chống thấm qua khe | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | m |
| 70 | Lợp mái tôn 3 lớp cách nhiệt, lớp tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm + Polyurethane (PU) + Cách nhiệt + Giấy bạc Alufin | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,744 | 100m2 |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,192 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái tôn lấy sáng sóng vuông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 73 | Lợp mái tôn phẳng dày 0.8ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,347 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 114,6 | m |
| 75 | Máng nước 150x200x1 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | m |
| 76 | Qủa cầu quay hút nhiệt inox 304 D600 độ bầu 750, phần chân 600x600 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 77 | Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.8mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,013 | 100m2 |
| 78 | CCLĐ Nẹp inox T 80x50x2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,1 | m |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,136 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,136 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 241,601 | m2 |
| 82 | Bu lông D20, L=800mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 72 | cái |
| 83 | Bu lông D22, L=100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54 | cái |
| 84 | Bu lông D22, L=80mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54 | cái |
| 85 | Sản xuất hệ dầm trần mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,085 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hệ dầm trần mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,085 | tấn |
| 87 | Bu lông nở D12, L=150mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 88 | Bu lông nở D10, L=100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22 | cái |
| 89 | CCLD tăng đơ D14 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,836 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,836 | tấn |
| 92 | ống uPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,27 | 100m |
| 93 | ống thoát tràn uPVC D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,055 | 100m |
| 94 | Cầu chắn rác inox + phuễ thu nước D120 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | cái |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 252,124 | m2 |
| 96 | Ngâm nước xi măng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 252,124 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm Sikalatex | Mô tả chi tiết trong HSTK | 360,904 | m2 |
| 98 | Láng hồ dầu xi măng, M100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 117,32 | m2 |
| 99 | Xử lý chống thấm ống xuyên sàn (phễu thu nước) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | cái |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20,004 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 154,808 | m2 |
| 102 | ốp tường, trụ, cột gạch 600x300mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 68,508 | m2 |
| 103 | ốp tường, trụ, cột gạch 600x100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,612 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,6 | m2 |
| 105 | Kẻ rãnh chống trơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56 | m |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 309,235 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 575,856 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 108,895 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 500x100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,72 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 400x100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,252 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch 800x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 205,824 | m2 |
| 112 | Ốp đá chẻ vào tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 55,448 | m2 |
| 113 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 58,019 | m2 |
| 114 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20,003 | m2 |
| 115 | Khung inox đỡ lavabo 600x1200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 116 | Khung inox đỡ lavabo 600x2590 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 117 | Vét rãnh lòng mo | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | m |
| 118 | Làm trần thạch cao đục lỗ khung nhôm chìm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 421,488 | m2 |
| 119 | Trần thạch cao chịu nước khung nhôm chìm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20,945 | m2 |
| 120 | Đắp phào trần vữa xi măng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 154,56 | m |
| 121 | CCLD Cửa cuốn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,67 | m2 |
| 122 | Motor cửa cuốn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 123 | Cửa đi nhôm hệ 93, kính an toàn 6.38mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69,06 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa đi + cục hít chặn cửa, nam châm cửa gắn tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26 | bộ |
| 125 | Cửa sổ nhôm hệ 93, kính an toàn 6.38mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 91,68 | m2 |
| 126 | Cửa inox cửa sổ mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,28 | m2 |
| 127 | CC cửa sổ bằng khung thép hộp + nan chớp tôn dập (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,808 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 165,828 | m2 |
| 129 | Cửa lưới inox chống rùi khung inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48,72 | m2 |
| 130 | Hoa inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,76 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa lưới, hoa inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 72,48 | m2 |
| 132 | Vách ngăn di động dày 60mm: MDF dày 9mm 2 mặt, mặt hoàn thiện verneer (bao gồm ray và phụ kiện) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 44,519 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách ngăn di động | Mô tả chi tiết trong HSTK | 44,519 | m2 |
| 134 | Vách ngăn chậu tiểu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5 | m2 |
| 135 | GC, sx lắp đặt nắp tôn mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 136 | CCLĐ thang lên mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 137 | Phuễ hút hơi + toa khói + ống khói inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,506 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,476 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,496 | 100m2 |
| 141 | Biển tên chữ inox" NHÀ ĂN NĂM 2021" | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,842 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,764 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,069 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương trong nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,006 | tấn |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,007 | m3 |
| 150 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,2 | m2 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,952 | m2 |
| 152 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5 | m2 |
| 153 | GC LĐ Khuyên móc sắt gắn chìm vào hố ga | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 154 | CCLĐ Thép góc V50x5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,2 | m |
| 155 | Ghi chắn rác inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 156 | CCLĐ tấm đan gang đúc (KT 1000x400x50) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 157 | CCLĐ tấm inox dày 1.2ly mương thoát nước trong nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 76,128 | kg |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,654 | m3 |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 58,137 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,93 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,348 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,106 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,076 | 100m2 |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 204 | cái |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | tấn |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25,518 | m3 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 157,194 | m2 |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66,462 | m2 |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,16 | m2 |
| 170 | GC LĐ Khuyên móc sắt gắn chìm vào hố ga | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 171 | CCLĐ Thép góc V50x5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 61,6 | m |
| 172 | Ghi chắn rác inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22 | cái |
| 173 | Gia công khung thép bồn nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,608 | tấn |
| 174 | Bản thép mạ kẽm dày 3mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,141 | tấn |
| 175 | Lắp dụng khung thép bồn nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,749 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,392 | m2 |
| 177 | Bể tách mở mua sẵn KT 500x300x350 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,874 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,291 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,112 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,091 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,013 | 100m2 |
| 183 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,005 | tấn |
| 185 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,157 | m3 |
| 186 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,248 | m2 |
| 187 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6 | m2 |
| 188 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,518 | m2 |
| 189 | Tủ điện phân phối 18 MODULE 295x395x58 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 190 | Tủ điện mặt nhựa 6 MODULE 212x213x58 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | bộ |
| 191 | MCCB 3 cực 40A/10Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 192 | MCB 1 cực 25A/6Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 193 | MCB 2 cực 25A/6Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 194 | RBCO 2 cực - 30mA 16A/4.5Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 195 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 196 | Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36 | cái |
| 197 | Đèn TUBE LED 1.2m - 18W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 198 | Đèn TUBE LED đôi 1.2m - 2x18W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 199 | Đèn LED ốp trần D225 - 32W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27 | bộ |
| 200 | Đèn LED ốp trần D220 - 24W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 201 | Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 202 | Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 203 | Công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 204 | Quạt đảo trần + Dimmer | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 205 | Quạt trần + DIMMER | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | cái |
| 206 | Đèn LED ốp trần D150 - 11W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 207 | Công tắc đôi ba cực mặt nạ 2 lỗ + đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 208 | Đèn LED âm trần D220 24W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 75 | bộ |
| 209 | Ống đi dây PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.100 | m |
| 210 | Ống đi dây PVC D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 530 | m |
| 211 | Ống đi dây PVC D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 212 | Ống xoắn HDPE D65/50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 213 | Cáp điện CU/PVC - 1.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.200 | m |
| 214 | Cáp điện CU/PVC - 2.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 940 | m |
| 215 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x4.0mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 250 | m |
| 216 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x6.0mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42 | m |
| 217 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x10.0mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 218 | Cọc nối đất D16 mạ kẽm dài 2.4m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cọc |
| 219 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39 | m |
| 220 | Rắc sứ 4 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 221 | Cọc nối đất L63x63x5 mạ kẽm dài 2.5m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cọc |
| 222 | Sắt dẩn sét mạ kẽm D10 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 238 | m |
| 223 | Ống PVC D21 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | m |
| 224 | Kim thu sét sắt mạ đồnng D16-1m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | cái |
| 225 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | cái |
| 226 | Kẹp cọc sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 227 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | hộp |
| 228 | Sắt la - 50x3.5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26 | bộ |
| 229 | Kẹp giữ ống D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 230 | Ống PVC D42x2.1x4.0 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8 | 100m |
| 231 | Ống PVC D34x2.0x4.0 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | 100m |
| 232 | Ống PVC D27x1.8x4.0 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 233 | Ống PVC D21x1.6x4.0 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 234 | Tê PVC D42x42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 235 | Tê PVC D42x34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 236 | Tê PVC D42x27 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 237 | Tê PVC D34x27 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 238 | Tê PVC D27x27 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 239 | Tê PVC D21x21 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 240 | Côn giảm PVC D42x34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 241 | Côn giảm PVC D34x27 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 242 | Côn giảm PVC D27x21 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 243 | Cút PVC 90 độ D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | cái |
| 244 | Cút PVC 90 độ D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 245 | Cút PVC 90 độ D27 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 246 | Cút PVC 90 độ D21 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 247 | Khâu nối PVC D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 248 | Khâu nối PVC D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 249 | Khâu nối PVC D27 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 250 | Khâu nối PVC D21 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 251 | Vòi tắm hương sen D21 nước lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 252 | Vòi lavabo nước lạnh D21 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 253 | Bộ xịt vệ sinh D21 (nhựa) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 254 | Nút nhấn âu tiểu nam | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 255 | Van 2 chiều D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 256 | Van 2 chiều D27 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 257 | Van 1 chiều D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 258 | Van 2 chiều D21 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 259 | Vòi rửa tay inox D21 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | bộ |
| 260 | Vòi rửa (vòi rửa chậu đơn) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 261 | Vòi inox D21 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 262 | Ống nhựa mền D21, L=0.4m chịu áp lực | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 263 | Bồn nước mái 3m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 264 | Van phao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 265 | Bộ phụ kiện 7 món (kệ kính, hộp giấy,..) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 266 | Ống PPR D32, 20 BAR | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,15 | 100m |
| 267 | Ống PPR D25, 20 BAR | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 268 | Tê PPR D25x25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 269 | Cút PPR 90 độ D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 270 | Cút PPR 90 độ D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 271 | Côn PPR D32x25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 272 | Van khóa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 273 | Van khóa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 274 | Giàn NLMT W=360L có bồn phụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 275 | Ống PVC D220x8.7x4.0 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5 | 100m |
| 276 | Ống PVC D114x4.9x4.0 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 277 | Ống PVC D90x3.8x4.0 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 278 | Ống PVC D60x2.8x4.0 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 279 | Cút PVC 45 độ D114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 280 | Cút PVC 45 độ D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 281 | Cút PVC 45 độ D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 282 | Tê PVC 45 độ D114x114 (tê chữ Y) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 283 | Tê PVC 45 độ D90x90 (tê chữ Y) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 284 | Khâu nối PVC D114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 285 | Khâu nối PVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 286 | Khâu nối PVC D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 287 | Nút PVC D114 bịt đầu ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 288 | Nút PVC D90 bịt đầu ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 289 | Phuễ thu sàn bằng inox 150x150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 290 | Lavabo sứ tráng men | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 291 | Lavabo sứ tráng men có chân | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | bộ |
| 292 | Siphong lavabo | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21 | cái |
| 293 | Bệ xí bệt sứ tráng men | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 294 | Chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 295 | Siphong chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 296 | Chậu rửa gia công (chậu đơn) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 297 | Hộp chữa cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | hộp |
| 298 | Bình bọt MFZL4 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | bình |
| 299 | Bình C02 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | bình |
| 300 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27,414 | m3 |
| 301 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,923 | m3 |
| 302 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,313 | m3 |
| 303 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,385 | m3 |
| 304 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,128 | m3 |
| 305 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,673 | m3 |
| 306 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,083 | m3 |
| 307 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,616 | m3 |
| 308 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,049 | 100m2 |
| 309 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,092 | 100m2 |
| 310 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 311 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,156 | tấn |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,032 | tấn |
| 313 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,005 | tấn |
| 314 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,047 | tấn |
| 315 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,983 | m3 |
| 316 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,422 | m3 |
| 317 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,844 | m2 |
| 318 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,84 | m2 |
| 319 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,84 | m2 |
| 320 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,84 | m2 |
| 321 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,36 | m2 |
| 322 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,622 | m3 |
| 323 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,874 | m3 |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,202 | m3 |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,202 | m3 |
| 326 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,086 | m3 |
| 327 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 329 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 330 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,013 | tấn |
| 331 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,697 | m3 |
| 332 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,8 | m2 |
| 333 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,912 | m2 |
| 334 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,75 | m2 |
| 335 | GC LĐ Thép góc mạ kẽm L63x63x5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,2 | m |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 253,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,692 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,564 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,64 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,932 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Đắp mái taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,894 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,22 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,644 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,267 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,318 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,155 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 44 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 814 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,038 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Ống HDPE D63x4.7 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 6 | Tê HDPE D63x63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 7 | Cút HDPE 90 độ D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 8 | Van đồng 2 chiều D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo lưu lượng D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=15m, N=3hp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 11 | Van phao D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 13 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,126 | 10m3 |
| 14 | Ồng uPVC D140x2.8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | 100m |
| 15 | Ồng uPVC D49x1.3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,28 | 100m |
| 16 | Van 1 chiều D49 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D49 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 18 | Tê xả cạn D49/49 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 19 | Dây điện 3x2.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| 20 | Tủ điện tự động | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 21 | Máy bơm chìm H=3m3/h; H=40m; W=1.5HP | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 22 | Dây treo cáp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,144 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,144 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,018 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,29 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,146 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,64 | m3 |
| 32 | Đắp cát hạt trung công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,787 | m3 |
| 33 | Cống BTCT D300, L=4m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | đoạn ống |
| 34 | Gối đỡ cống D300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | mối nối |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,656 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,409 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,273 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,547 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,576 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,752 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,489 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,468 | m3 |
| 45 | Mạch ngừng Waterstop | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37,6 | m |
| 46 | Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,52 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,709 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,237 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,363 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,956 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m2 |
| 55 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Nắp tôn inox dày 1mm, thép viền, móc ... | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38,3 | kg |
| 57 | Ổ khóa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 58 | Ống thông hơi STK D114x2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,013 | 100m |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,186 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,062 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,143 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,12 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,348 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,632 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ Kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | 1 |
| 9 | Máy mài - công suất ≥2,2 kW | Máy mài - công suất ≥2,2 kW | 1 |
| 10 | Giàn giáo | Giàn giáo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi