Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng 02 nhà ở bộ đội (02 tầng) Kho KT788

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944865-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng 02 nhà ở bộ đội (02 tầng) Kho KT788
Số hiệu KHLCNT 20210924192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 15:18:00 đến ngày 2021-09-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,718,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-03: Thi công xây dựng 02 nhà ở bộ đội (02 tầng) Kho KT788
Dự án: Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng, xuống cấp nặng tại một số đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư Xây dựng- Bộ Quốc phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam. + Tư vấn Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng kể từ ngày đóng thầu - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của nhà thầu 03 năm (2018, 2019, 2020), trong đó lợi nhuận trong 03 năm >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và đến hết ngày 30/6/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536978.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ở bộ đội KT788 (Nhà thứ nhất)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK1,69100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK54,62
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK224,31
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK24,24
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả chi tiết trong HSTK59,82
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK19,86
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK5,37
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK1,9
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,38tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK3,41tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả chi tiết trong HSTK1,12tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,41tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK2,48tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,14tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,06tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,66100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK1,87100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,78100m²
19Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK179,9
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK16,82
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK34,83
22Rải ni lông (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,75100m²
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK5,62
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK21,7
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK46,56
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK75,83
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK3,53
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK31,3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,89
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,2100m²
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgMô tả chi tiết trong HSTK44cái
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK3,62100m²
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK5,14100m²
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK7,59100m²
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả chi tiết trong HSTK0,29100m²
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK4,82100m²
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK1,41tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK1,51tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK2,3tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,96tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK5,03tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,26tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK9,27tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,54tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,14tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,53tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK1,01tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK1,48tấn
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK4,75
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK28,69
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK26,63
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK2,55
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,25100m²
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK199,53
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK11,17
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK295,95
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK209,06
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1.481,27
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK329,28
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK245,19
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK415,27
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK758,3
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK511,4
64Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả chi tiết trong HSTK899,05
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả chi tiết trong HSTK3.370,25
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK69,35
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK26,08m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK648m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK184,77m
70Gờ trang trí đầu cột đúc sẳnMô tả chi tiết trong HSTK48cái
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK14,68m
72Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12mMô tả chi tiết trong HSTK2,72tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả chi tiết trong HSTK2,72tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK92,21m²
75Bu lông M14, L=700Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
76Bu lông M12Mô tả chi tiết trong HSTK372cái
77Gia công xà gồ thép mạ kẽm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK3,36tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK5,42tấn
79Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả chi tiết trong HSTK4,57100m²
80Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tấm tôn che khe nhiệt)Mô tả chi tiết trong HSTK0,02100m²
81CCLĐ Nẹp inox T 80x50x2Mô tả chi tiết trong HSTK2,8m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả chi tiết trong HSTK0,05100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMô tả chi tiết trong HSTK12cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả chi tiết trong HSTK6cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả chi tiết trong HSTK1,16100m
86Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmMô tả chi tiết trong HSTK0,07100m
87Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (ống thoát tràn)Mô tả chi tiết trong HSTK0,01100m
88Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả chi tiết trong HSTK12cái
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK81,85
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK9,46
91Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK122,59
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả chi tiết trong HSTK217,05
93Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK81,85
94Xử lý chống thấm ống xuyên sàn (phễu thu nước)Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
95Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK62,56
96Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300)Mô tả chi tiết trong HSTK72,02
97Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600)Mô tả chi tiết trong HSTK217,92
98Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2Mô tả chi tiết trong HSTK23,68
99Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500)Mô tả chi tiết trong HSTK232,79
100Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK390,72
101Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2Mô tả chi tiết trong HSTK28,4
102Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Mô tả chi tiết trong HSTK84,96
103Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá rối (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK66,48
104Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả chi tiết trong HSTK46,91
105Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK27,91
106CCLĐ Tay vịn inox 304 D60x2, thanh đứng inox hộp 20x30x2Mô tả chi tiết trong HSTK99,51m
107Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả chi tiết trong HSTK24,84
108Vét rãnh lòng moMô tả chi tiết trong HSTK106,06m
109Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả chi tiết trong HSTK85,78m2
110Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, tấm pano nhôm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả chi tiết trong HSTK24,24m2
111Cửa sổ, cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả chi tiết trong HSTK94,59m2
112Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK253,21
113vách ngăn nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả chi tiết trong HSTK7,28m2
114Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả chi tiết trong HSTK7,28
115CCLĐ Thanh giằng mạ kẽm hộp 50x50x1.8Mô tả chi tiết trong HSTK4,8m
116GC, sx lắp đặt nắp tôn mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
117CCLĐ thang lên mái inoxMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết trong HSTK7,02100m²
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả chi tiết trong HSTK10,35100m²
120Lắp đặt Tủ sắt sơn tỉnh điện 400x600x200 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
121Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 295x395x58 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
122Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 212x213x58 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
123Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếMô tả chi tiết trong HSTK1cái
124Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếMô tả chi tiết trong HSTK1cái
125Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Amper kế (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
126Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Vol kế (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
127Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
128cầu chì 2AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
129Lắp đặt Biến dòng 160/5A CT3EA (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
130Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả chi tiết trong HSTK22cái
131Lắp đặt RBCO 2 cực - 30mA 16A/4.5Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK21cái
132Lắp đặt MCB 1 cực 20A/4.5Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
133Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6.0Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
134Lắp đặt MCB 2 cực 32A/6Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
135Lắp đặt MCCB 3 cực 80A/18Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
136Lắp đặt MCCB 3 cực 160A/25Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
137Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả chi tiết trong HSTK100cái
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả chi tiết trong HSTK41bộ
139Lắp đặt Đèn LED ốp trần D200 - 18W/220V (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK11bộ
140Lắp đặt Đèn LED ốp trần D150 - 11W/220V (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK33bộ
141Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả chi tiết trong HSTK26cái
142Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả chi tiết trong HSTK21cái
143Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
144Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK40cái
145Lắp đặt Ống đi dây PVC D20 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK500m
146Lắp đặt Ống đi dây PVC D25 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK800m
147Lắp đặt Ống đi dây PVC D40 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK10m
148Lắp đặt Ống đi dây PVC D80 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30m
149Kéo rải Cáp điện CU/PVC - 1.5mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1.400m
150Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK800m
151Kéo rải Cáp điện CU/PVC - 4.0mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK900m
152Kéo rải Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x6.0mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK300m
153Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2Mô tả chi tiết trong HSTK10m
154Kéo rải Cáp điện CU/PVC - 16mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK10m
155Kéo rải Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x70.0mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30m
156Gia công và đóng cọc chống sétMô tả chi tiết trong HSTK20cọc
157Kéo rải dây chống sét bằng thép D14 dưới mương đất (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK120m
158Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6mMô tả chi tiết trong HSTK5cái
159Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6mMô tả chi tiết trong HSTK5cái
160Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtMô tả chi tiết trong HSTK150m
161Lắp đặt Ống đi dây PVC D20 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK80m
162Đai giữ ốngMô tả chi tiết trong HSTK16cái
163Sắt lắp đỉnh mái LA-50x3.5Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
164Đo kiểm tra điện trở sétMô tả chi tiết trong HSTK1HM
165Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK8hộp
166Kẹp cọc sắtMô tả chi tiết trong HSTK16cái
167Gia công và đóng cọc chống sétMô tả chi tiết trong HSTK8cọc
168Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtMô tả chi tiết trong HSTK50m
169Lắp đặt Ống đi dây PVC D20 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK10m
170Đo kiểm tra điện trở nối đấtMô tả chi tiết trong HSTK1HM
171Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
172Kẹp cọc sắtMô tả chi tiết trong HSTK2cái
173Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả chi tiết trong HSTK0,5100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết trong HSTK0,75100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết trong HSTK0,45100m
177Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả chi tiết trong HSTK15cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả chi tiết trong HSTK12cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết trong HSTK50cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết trong HSTK150cái
187Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
188Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
189Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
190Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
191Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK38cái
192Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK23cái
193Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả chi tiết trong HSTK20bộ
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả chi tiết trong HSTK32bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK20cái
196Lắp đặt Van 2 chiều D40 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
197Lắp đặt Van 1 chiều D40 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
198Lắp đặt Van 2 chiều D27 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
199Lắp đặt Ống nhựa mền D21, L=0.4m chịu áp lực (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK52cái
200Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3Mô tả chi tiết trong HSTK1bể
201Lắp đặt Van phao (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
202Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết trong HSTK20cái
203Bộ phụ kiện 7 món (kệ kính, hộp giấy,..)Mô tả chi tiết trong HSTK20bộ
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,5100m
205Lắp đặt Ống PVC D168x7.3x4.0 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
206Lắp đặt Ống PVC D114x4.9x4.0 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,9100m
207Lắp đặt Ống PVC D90x3.8x4.0 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1100m
208Lắp đặt Ống PVC D60x2.8x4.0 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,35100m
209Lắp đặt Cút PVC 45 độ D168 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
210Lắp đặt Cút PVC 45 độ D114 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả chi tiết trong HSTK30cái
212Lắp đặt Cút PVC 45 độ D60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
213Lắp đặt Cút PVC 90 độ D60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
214Lắp đặt Y PVC 45 độ D168x168 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
215Lắp đặt Y PVC 45 độ D114x114 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
216Lắp đặt Tê PVC 45 độ D90x60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
217Lắp đặt Y PVC 45 độ D60x60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
218Lắp đặt Khâu nối PVC D168 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
219Lắp đặt Khâu nối PVC D114 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK45cái
220Lắp đặt Khâu nối PVC D90 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK50cái
221Lắp đặt Khâu nối PVC D60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
222Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mmMô tả chi tiết trong HSTK20cái
223Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 89mmMô tả chi tiết trong HSTK8cái
224Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mmMô tả chi tiết trong HSTK8cái
225Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả chi tiết trong HSTK20cái
226Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả chi tiết trong HSTK32bộ
227Lắp đặt Siphong lavabo (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK32cái
228Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết trong HSTK20bộ
229Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,7100m³
230Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK17,6
231Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,32100m³
232Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,5100m³
233Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,19100m³
234Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK4,65
235Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,08100m³
236Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK1,88
237Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK1,38
238Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,69
239Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,05100m²
240Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,08100m²
241Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả chi tiết trong HSTK6cái
242Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,06tấn
243Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,03tấn
244Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,01tấn
245Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,06tấn
246Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK2,78
247Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,22
248Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK36,9
249Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,52
250Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,52
251Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK24,36
252Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK4,2
B Nhà ở bộ đội KT788 (nhà thứ hai)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK1,69100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK54,62
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK224,31
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK24,24
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả chi tiết trong HSTK59,82
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK19,86
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK5,37
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK1,9
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,38tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK3,41tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả chi tiết trong HSTK1,12tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,41tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK2,48tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,14tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,06tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,66100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK1,87100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,78100m²
19Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK179,9
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK16,82
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK34,83
22Rải ni lông (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,75100m²
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK5,62
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK21,7
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK46,56
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK75,83
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK3,53
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK31,3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,89
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,2100m²
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgMô tả chi tiết trong HSTK44cái
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK3,62100m²
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK5,14100m²
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK7,59100m²
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả chi tiết trong HSTK0,29100m²
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK4,82100m²
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK1,41tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK1,51tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK2,3tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,96tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK5,03tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,26tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK9,27tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,54tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,14tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,53tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK1,01tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK1,48tấn
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK4,75
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK28,69
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK26,63
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK2,55
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,25100m²
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK199,53
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK11,17
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK295,95
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK209,06
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1.481,27
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK329,28
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK245,19
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK415,27
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK758,3
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK511,4
64Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả chi tiết trong HSTK899,05
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả chi tiết trong HSTK3.370,25
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK69,35
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK26,08m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK648m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK184,77m
70Gờ trang trí đầu cột đúc sẳnMô tả chi tiết trong HSTK48cái
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK14,68m
72Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12mMô tả chi tiết trong HSTK2,72tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả chi tiết trong HSTK2,72tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK92,21m²
75Bu lông M14, L=700Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
76Bu lông M12Mô tả chi tiết trong HSTK372cái
77Gia công xà gồ thép mạ kẽm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK3,36tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK5,42tấn
79Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả chi tiết trong HSTK4,57100m²
80Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tấm tôn che khe nhiệt)Mô tả chi tiết trong HSTK0,02100m²
81CCLĐ Nẹp inox T 80x50x2Mô tả chi tiết trong HSTK2,8m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả chi tiết trong HSTK0,05100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMô tả chi tiết trong HSTK12cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả chi tiết trong HSTK6cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả chi tiết trong HSTK1,16100m
86Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmMô tả chi tiết trong HSTK0,07100m
87Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (ống thoát tràn)Mô tả chi tiết trong HSTK0,01100m
88Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả chi tiết trong HSTK12cái
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK81,85
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK9,46
91Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK122,59
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả chi tiết trong HSTK217,05
93Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK81,85
94Xử lý chống thấm ống xuyên sàn (phễu thu nước)Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
95Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK62,56
96Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300)Mô tả chi tiết trong HSTK72,02
97Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600)Mô tả chi tiết trong HSTK217,92
98Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2Mô tả chi tiết trong HSTK23,68
99Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500)Mô tả chi tiết trong HSTK232,79
100Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK390,72
101Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2Mô tả chi tiết trong HSTK28,4
102Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Mô tả chi tiết trong HSTK84,96
103Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá rối (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK66,48
104Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả chi tiết trong HSTK46,91
105Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK27,91
106CCLĐ Tay vịn inox 304 D60x2, thanh đứng inox hộp 20x30x2Mô tả chi tiết trong HSTK99,51m
107Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả chi tiết trong HSTK24,84
108Vét rãnh lòng moMô tả chi tiết trong HSTK106,06m
109Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả chi tiết trong HSTK85,78m2
110Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, tấm pano nhôm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả chi tiết trong HSTK24,24m2
111Cửa sổ, cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả chi tiết trong HSTK94,59m2
112Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK253,21
113vách ngăn nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả chi tiết trong HSTK7,28m2
114Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả chi tiết trong HSTK7,28
115CCLĐ Thanh giằng mạ kẽm hộp 50x50x1.8Mô tả chi tiết trong HSTK4,8m
116GC, sx lắp đặt nắp tôn mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
117CCLĐ thang lên mái inoxMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết trong HSTK7,02100m²
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả chi tiết trong HSTK10,35100m²
120Lắp đặt Tủ sắt sơn tỉnh điện 400x600x200 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
121Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 295x395x58 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
122Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 212x213x58 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
123Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếMô tả chi tiết trong HSTK1cái
124Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếMô tả chi tiết trong HSTK1cái
125Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Amper kế (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
126Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Vol kế (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
127Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
128cầu chì 2AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
129Lắp đặt Biến dòng 160/5A CT3EA (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
130Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả chi tiết trong HSTK22cái
131Lắp đặt RBCO 2 cực - 30mA 16A/4.5Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK21cái
132Lắp đặt MCB 1 cực 20A/4.5Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
133Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6.0Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
134Lắp đặt MCB 2 cực 32A/6Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
135Lắp đặt MCCB 3 cực 80A/18Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
136Lắp đặt MCCB 3 cực 160A/25Ka (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
137Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả chi tiết trong HSTK100cái
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả chi tiết trong HSTK41bộ
139Lắp đặt Đèn LED ốp trần D200 - 18W/220V (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK11bộ
140Lắp đặt Đèn LED ốp trần D150 - 11W/220V (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK33bộ
141Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả chi tiết trong HSTK26cái
142Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả chi tiết trong HSTK21cái
143Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
144Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngMô tả chi tiết trong HSTK40cái
145Lắp đặt Ống đi dây PVC D20 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK500m
146Lắp đặt Ống đi dây PVC D25 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK800m
147Lắp đặt Ống đi dây PVC D40 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK10m
148Lắp đặt Ống đi dây PVC D80 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30m
149Kéo rải Cáp điện CU/PVC - 1.5mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1.400m
150Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK800m
151Kéo rải Cáp điện CU/PVC - 4.0mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK900m
152Kéo rải Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x6.0mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK300m
153Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2Mô tả chi tiết trong HSTK10m
154Kéo rải Cáp điện CU/PVC - 16mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK10m
155Kéo rải Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x70.0mm2 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30m
156Gia công và đóng cọc chống sétMô tả chi tiết trong HSTK20cọc
157Kéo rải dây chống sét bằng thép D14 dưới mương đất (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK120m
158Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6mMô tả chi tiết trong HSTK5cái
159Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6mMô tả chi tiết trong HSTK5cái
160Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtMô tả chi tiết trong HSTK150m
161Lắp đặt Ống đi dây PVC D20 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK80m
162Đai giữ ốngMô tả chi tiết trong HSTK16cái
163Sắt lắp đỉnh mái LA-50x3.5Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
164Đo kiểm tra điện trở sétMô tả chi tiết trong HSTK1HM
165Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK8hộp
166Kẹp cọc sắtMô tả chi tiết trong HSTK16cái
167Gia công và đóng cọc chống sétMô tả chi tiết trong HSTK8cọc
168Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtMô tả chi tiết trong HSTK50m
169Lắp đặt Ống đi dây PVC D20 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK10m
170Đo kiểm tra điện trở nối đấtMô tả chi tiết trong HSTK1HM
171Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
172Kẹp cọc sắtMô tả chi tiết trong HSTK2cái
173Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả chi tiết trong HSTK0,5100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết trong HSTK0,75100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết trong HSTK0,45100m
177Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả chi tiết trong HSTK15cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả chi tiết trong HSTK12cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết trong HSTK50cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả chi tiết trong HSTK150cái
187Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
188Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
189Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
190Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
191Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK38cái
192Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK23cái
193Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả chi tiết trong HSTK20bộ
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả chi tiết trong HSTK32bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK20cái
196Lắp đặt Van 2 chiều D40 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
197Lắp đặt Van 1 chiều D40 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
198Lắp đặt Van 2 chiều D27 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
199Lắp đặt Ống nhựa mền D21, L=0.4m chịu áp lực (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK52cái
200Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3Mô tả chi tiết trong HSTK1bể
201Lắp đặt Van phao (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
202Lắp đặt gương soiMô tả chi tiết trong HSTK20cái
203Bộ phụ kiện 7 món (kệ kính, hộp giấy,..)Mô tả chi tiết trong HSTK20bộ
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,5100m
205Lắp đặt Ống PVC D168x7.3x4.0 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
206Lắp đặt Ống PVC D114x4.9x4.0 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,9100m
207Lắp đặt Ống PVC D90x3.8x4.0 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK1100m
208Lắp đặt Ống PVC D60x2.8x4.0 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,35100m
209Lắp đặt Cút PVC 45 độ D168 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
210Lắp đặt Cút PVC 45 độ D114 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả chi tiết trong HSTK30cái
212Lắp đặt Cút PVC 45 độ D60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
213Lắp đặt Cút PVC 90 độ D60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
214Lắp đặt Y PVC 45 độ D168x168 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
215Lắp đặt Y PVC 45 độ D114x114 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
216Lắp đặt Tê PVC 45 độ D90x60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
217Lắp đặt Y PVC 45 độ D60x60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
218Lắp đặt Khâu nối PVC D168 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
219Lắp đặt Khâu nối PVC D114 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK45cái
220Lắp đặt Khâu nối PVC D90 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK50cái
221Lắp đặt Khâu nối PVC D60 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
222Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mmMô tả chi tiết trong HSTK20cái
223Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 89mmMô tả chi tiết trong HSTK8cái
224Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mmMô tả chi tiết trong HSTK8cái
225Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả chi tiết trong HSTK20cái
226Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả chi tiết trong HSTK32bộ
227Lắp đặt Siphong lavabo (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK32cái
228Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết trong HSTK20bộ
229Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,7100m³
230Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK17,6
231Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,32100m³
232Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,5100m³
233Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,19100m³
234Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK4,65
235Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,08100m³
236Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK1,88
237Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK1,38
238Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,69
239Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,05100m²
240Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,08100m²
241Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả chi tiết trong HSTK6cái
242Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,06tấn
243Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,03tấn
244Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,01tấn
245Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,06tấn
246Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK2,78
247Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK0,22
248Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK36,9
249Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,52
250Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,52
251Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK24,36
252Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK4,2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.73
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 1 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.32
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW1
6 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW1
7 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW1
8 Khoan cầm tay ≥ 0,5kW Khoan cầm tay ≥ 0,5kW1
9 Máy mài - công suất ≥2,2 kW Máy mài - công suất ≥2,2 kW1
10 Vận thăng Vận thăng1
11 Giàn giáo Giàn giáo100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->