Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa thuộc Chi cục thuế khu vực Ninh Sơn-Bác ái, tỉnh Ninh Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa thuộc Chi cục thuế khu vực Ninh Sơn-Bác ái, tỉnh Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 15:18:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,863,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,40 tỷ đồng Việt Nam và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,20 tỷ đồng Việt Nam. * Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người phụ trách thi công xây dựng: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô vận chuyển > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ TỈNH NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa thuộc Chi cục thuế khu vực Ninh Sơn-Bác ái, tỉnh Ninh Thuận Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa thuộc Chi cục thuế khu vực Ninh Sơn-Bác ái, tỉnh Ninh Thuận 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm văn bản trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa Chi cục Thuế khu vực Ninh Sơn-Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận.
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa thuộc Chi cục Thuế khu vực Ninh Sơn-Bác Ái.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày, tính từ ngày khởi công. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Thuế: số 123, phố Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, số điện thoại 02439712730. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận, số 01 đường Nguyễn Tri Phương, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259. 3828407 Fax: 0259.3824961 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của E-HSMT | 89,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định của E-HSMT | 43,61 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo quy định của E-HSMT | 60,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của E-HSMT | 1.121,38 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định của E-HSMT | 1,416 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo quy định của E-HSMT | 1,143 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của HSMT | 459,292 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định của E-HSMT | 50,12 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo quy định của E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định của E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của E-HSMT | 294,48 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của E-HSMT | 5,947 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của E-HSMT | 81,32 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của E-HSMT | 2,464 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của E-HSMT | 1,018 | Tấn |
| 25 | Xà gồ thép hộp STK 50x100x1,4mm | Theo quy định của E-HSMT | 308,8 | mét |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của E-HSMT | 18,492 | m2 |
| 27 | Lan can sắt cầu thang | Theo quy định của E-HSMT | 18,492 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung nhôm tương đương xingfa, kính dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Theo quy định của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 29 | Cửa sổ khung nhôm tương đương xingfa, kính dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Theo quy định của E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm tương đương xingfa, kính dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Theo quy định của E-HSMT | 43,61 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của E-HSMT | 60 | m2 |
| 32 | Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Theo quy định của E-HSMT | 60 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 34 | Lắp đặt khung lam nhôm mặt tiền | Theo quy định của E-HSMT | 23,88 | m2 |
| 35 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng | Theo quy định của E-HSMT | 23,88 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của E-HSMT | 30 | m2 |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo quy định của E-HSMT | 30 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của HSMT | 1.121,38 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định của E-HSMT | 618,06 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 1.062,27 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 677,17 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định của E-HSMT | 50,12 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của E-HSMT | 84,08 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của E-HSMT | 121,26 | m2 |
| 45 | Ngâm nước XM 5kg/m3 | Theo quy định của E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 46 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (300x300) | Theo quy định của E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (600x600) | Theo quy định của E-HSMT | 390,66 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (300x600) | Theo quy định của E-HSMT | 406,08 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định của E-HSMT | 29,364 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của E-HSMT | 14,424 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo quy định của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Theo quy định của E-HSMT | 248,08 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt khung sắt đặt bệ lavabo | Theo quy định của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 56 | Phun PU tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định của E-HSMT | 20 | mét |
| 57 | Lắp đặt trụ dề pa cầu thang, phun PU | Theo quy định của E-HSMT | 1 | trụ |
| 58 | Vệ sinh, sơn PU cửa màu gỗ | Theo quy định của E-HSMT | 141,82 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa (trần WC) | Theo quy định của E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của E-HSMT | 28,955 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của E-HSMT | 144,775 | m3 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định của E-HSMT | 5,67 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của E-HSMT | 4,81 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo quy định của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm:Lơi D114: 24 = 24Co D114: 6 = 6 | Theo quy định của E-HSMT | 30 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác | Theo quy định của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Cùm ống inox D114 | Theo quy định của E-HSMT | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo quy định của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo quy định của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm:Côn giảm D90*60:2 = 2 | Theo quy định của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm:Côn giảm D60*42:10 = 10 | Theo quy định của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm:Côn giảm D27*21: 22 = 22 | Theo quy định của HSMT | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm: Cút D114: 4; Y nhựa D114: 4; Lơi D114:4 | Theo quy định của E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm:Cút D90: 5; Y nhựa D60*90: 12; Lơi D90:4 | Theo quy định của E-HSMT | 21 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm:Cút D60:12; Y nhựa D60*42:10; Lơi D60:10 | Theo quy định của E-HSMT | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm:Tê D27: 22; Cút D27:14; Cút D21:12; Cút D21:12; Lơi D27:6; Co răng trong D21:22 | Theo quy định của E-HSMT | 88 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm: Van 2 chiều D27: 5; Van 2 chiều D21:1; Van góc D21: 8 | Theo quy định của E-HSMT | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt si phông: Si phông D42: 4; Si phông D60:8; Si phông D90:1 | Theo quy định của E-HSMT | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo quy định của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo quy định của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tự động | Theo quy định của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 91 | Hút hầm bán tự hoại 5m3 | Theo quy định của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo quy định của E-HSMT | 1 | Bể |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn dowlight nổi + led buld 7w | Theo quy định của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led ốp trần nổi 9w | Theo quy định của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo quy định của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của E-HSMT | 32 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định của E-HSMT | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt Đế nổi + mặt viền | Theo quy định của E-HSMT | 53 | Hộp |
| 102 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCCB 3 cực 50A,18kA: 1; MCCB 3 cực 30A: 2 | Theo quy định của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB 2 cực 25A: 10; RCBO 2 cực 20A,30mA: 10 | Theo quy định của E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định của E-HSMT | 17 | cái |
| 105 | Đầu cos đồng D25 | Theo quy định của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Đầu cos đồng D16 | Theo quy định của E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 40 | mét |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 6 | mét |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 80 | mét |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 420 | mét |
| 111 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 860 | mét |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo quy định của E-HSMT | 300 | mét |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo quy định của E-HSMT | 60 | mét |
| 114 | Lắp đặt Tủ điện nhựa ABS 300x400x150 | Theo quy định của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 115 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 8 Module | Theo quy định của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 116 | Cầu đấu dây 50A 4 vị trí | Theo quy định của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv 50m | Theo quy định của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định của E-HSMT | 8 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của E-HSMT | 8 | m3 |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 27 | mét |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 70mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 18 | mét |
| 123 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định của E-HSMT | 10 | cọc |
| 124 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 125 | Cáp kẽm nhiều lõi 8mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 28 | mét |
| 126 | Tăng đơ | Theo quy định của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Kẹp cáp | Theo quy định của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 129 | Chân đế, trụ đỡ kim thu sét | Theo quy định của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 130 | Mối hàn hóa nhiệt đồng | Theo quy định của E-HSMT | 10 | mối |
| 131 | Vít nở + kẹp định vị cáp | Theo quy định của E-HSMT | 15 | Bộ |
| B | Sửa chữa cổng tường rào+sân đường nội bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại; Tường rào loại 1 cạnh DE,EA: Cổng chính: 4,5*2*2 = 18; 1,2*2*2 = 4,8; khung sắt rào: (2,1+2,8*3+3,25+3,275)*1,4*2 = 47,67; Tường rào loại 1 cạnh CD: Cổng phụ: 4,5*2*2 = 18. Tường rào loại 2 cạnh AB, BC: CHÔNG RÀO: (64,5-22*0,2)*0,2*2 = 24,04 | Theo quy định của E-HSMT | 112,51 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ: Tường rào loại 1 cạnh DE,EA: Trụ rào: 7*2*1 = 14; Tường rào: (2,1+2,8*3+3,25+3,275)*1,3 = 22,1325.Tường rào loại 1 cạnh CD: Trụ rào: 10*2*1 = 20; Tường rào: (35,1-4,5-10*0,2)*1,3 = 37,18; Lam BT: 9*(1,72*2+2,6)*0,6 = 32,616.Tường rào loại 2 cạnh AB, BC: Tường rào: (64,5-22*0,2)*(1,8*2+0,3) = 234,39;Trụ rào: 22*2*0,6+22*0,2*0,2 = 27,28 | Theo quy định của E-HSMT | 387,599 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công: Cổng chính:1* 4,5*2 = 9; Cổng phụ: 1*4,5*2 = 9.khung sắt rào cạnh CD: 9*2,4*(1,12+0,15) = 27,432 | Theo quy định của E-HSMT | 45,432 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường: Trụ cổng: 2*2,1*4*0,4 = 6,720 | Theo quy định của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khung sắt hàng rào: Chông rào cạnh AB, BC: 12*2,8*0,2 = 6,720; Khung sắt rào cạnh CD: 9*2,4*(1,12+0,15) = 27,432 | Theo quy định của E-HSMT | 34,152 | m2 |
| 6 | Khung sắt hàng rào | Theo quy định của E-HSMT | 34,152 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của E-HSMT | 387,599 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của e-HSMT | 387,599 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Tường rào loại 1 cạnh DE, EA: Cổng chính: 4,5*2*2 = 18;1,2*2*2 = 4,8. Khung sắt rào: (2,1+2,8*3+3,25+3,275)*1,4*2 = 47,67. Tường rào loại 1 cạnh CD: Cổng phụ: 4,5*2*2 = 18;khung sắt rào: 9*2,4*(1,12+0,15)*2 = 54,864.Tường rào loại 2 cạnh AB, BC: Chông rào: (64,5-22*0,2)*0,2*2 = 24,04Chông rào bổ sung: 12*2,8*0,2*2 = 13,440 | Theo quy định của E-HSMT | 180,814 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox:Trụ cổng: 2*2,1*4*0,4+2*0,4*0,4 = 7,040 | Theo quy định của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt: Thép hộp 40*40*1,4: 18*0,16*0,0014*7850/1000 = 0,032.Thép hộp 20*20*1,2: 24*0,08*0,0012*7850/1000 = 0,018 | Theo quy định của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm. Cổng chính:1* 4,5*2 = 9; Cổng phụ: 1*4,5*2 = 9 | Theo quy định của E-HSMT | 18 | m2 |
| 13 | CCLD ray cổng sắt | Theo quy định của E-HSMT | 18 | mét |
| 14 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Theo quy định của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo quy định của E-HSMT | 7 | cây |
| 16 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo quy định của E-HSMT | 7 | gốc cây |
| 17 | Đào đất hố trồng cây xanh:Cây dầu: 7*1*1*1 = 7 | Theo quy định của E-HSMT | 7 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1m | Theo quy định của E-HSMT | 4,599 | m3 |
| 19 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m:cây dầu: 7 = 7 | Theo quy định của E-HSMT | 7 | cây |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy:Cây dầu: 7 = 7 | Theo quy định của E-HSMT | 7 | cây/90 ngày |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của E-HSMT | 51,75 | m3 |
| 22 | Cắt roon sân bê tông | Theo quy định của E-HSMT | 51,75 | 10m |
| C | Sửa chữa nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của E-HSMT | 84,65 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của E-HSMT | 84,65 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 39,8 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 44,85 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 7,36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,40 tỷ đồng Việt Nam và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,20 tỷ đồng Việt Nam. * Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 người phụ trách thi công xây dựng: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị | 1 |
| 8 | Xe ô tô vận chuyển > 5 tấn | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị | 1 |
| 9 | Giàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị | 20 |
| 10 | Ván khuôn (m2) | Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi