Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa thuộc Chi cục thuế khu vực Ninh Sơn-Bác ái, tỉnh Ninh Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941559-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ TỈNH NINH THUẬN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa thuộc Chi cục thuế khu vực Ninh Sơn-Bác ái, tỉnh Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210923856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 15:18:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,863,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,40 tỷ đồng Việt Nam và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,20 tỷ đồng Việt Nam. * Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người phụ trách thi công xây dựng: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô vận chuyển > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 20
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 CỤC THUẾ TỈNH NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa thuộc Chi cục thuế khu vực Ninh Sơn-Bác ái, tỉnh Ninh Thuận
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa thuộc Chi cục thuế khu vực Ninh Sơn-Bác ái, tỉnh Ninh Thuận
100 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa Chi cục Thuế khu vực Ninh Sơn-Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận. Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa thuộc Chi cục Thuế khu vực Ninh Sơn-Bác Ái. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày, tính từ ngày khởi công.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: với Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tri Phương, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sông Dinh. Địa chỉ: số 45 đường Phạm Đình Hổ, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Cư. Địa chỉ: số 2A đường Hồ Xuân Hương, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ADC. Địa chỉ: số 140 đường Ngô Gia Tự, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tri Phương, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ TỈNH NINH THUẬN , địa chỉ: 01 đường Nguyễn Tri Phương, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa Chi cục Thuế khu vực Ninh Sơn-Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận. Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa thuộc Chi cục Thuế khu vực Ninh Sơn-Bác Ái. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày, tính từ ngày khởi công.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm văn bản trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa Chi cục Thuế khu vực Ninh Sơn-Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận. Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc bộ phận một cửa thuộc Chi cục Thuế khu vực Ninh Sơn-Bác Ái. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày, tính từ ngày khởi công.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Thuế: số 123, phố Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, số điện thoại 02439712730.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận, số 01 đường Nguyễn Tri Phương, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259. 3828407 Fax: 0259.3824961
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà làm việc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của E-HSMT89,12m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo quy định của E-HSMT43,61m2
3Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổTheo quy định của E-HSMT60,96m2
4Tháo dỡ trầnTheo quy định của E-HSMT29,92m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của E-HSMT1.121,38m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmTheo quy định của E-HSMT1,416m3
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo quy định của E-HSMT1,143m3
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định của E-HSMT4Bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định của E-HSMT6Bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định của E-HSMT4Bộ
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định của HSMT459,292m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định của E-HSMT50,12m2
13Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo quy định của E-HSMT2,992m3
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định của E-HSMT111,6m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của E-HSMT294,48m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Theo quy định của E-HSMT5,947m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của E-HSMT0,762m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo quy định của E-HSMT0,06Tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của E-HSMT0,076100m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của E-HSMT81,32m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của E-HSMT29,52m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT29,52m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định của E-HSMT2,464100m2
24Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của E-HSMT1,018Tấn
25Xà gồ thép hộp STK 50x100x1,4mmTheo quy định của E-HSMT308,8mét
26Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của E-HSMT18,492m2
27Lan can sắt cầu thangTheo quy định của E-HSMT18,492m2
28Cửa đi khung nhôm tương đương xingfa, kính dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt)Theo quy định của E-HSMT10,64m2
29Cửa sổ khung nhôm tương đương xingfa, kính dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt)Theo quy định của E-HSMT61,44m2
30Vách kính khung nhôm tương đương xingfa, kính dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt)Theo quy định của E-HSMT43,61m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của E-HSMT60m2
32Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổTheo quy định của E-HSMT60m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT77,04m2
34Lắp đặt khung lam nhôm mặt tiềnTheo quy định của E-HSMT23,88m2
35Khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắngTheo quy định của E-HSMT23,88m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của E-HSMT30m2
37Căng lưới thép gia cố tường Theo quy định của E-HSMT30m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của HSMT1.121,38m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định của E-HSMT618,06m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT1.062,27m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT677,17m2
42Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định của E-HSMT50,12m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo quy định của E-HSMT84,08m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định của E-HSMT121,26m2
45Ngâm nước XM 5kg/m3Theo quy định của E-HSMT2,992m3
46Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo quy định của E-HSMT2,992m3
47Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75Theo quy định của E-HSMT0,576m3
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (300x300)Theo quy định của E-HSMT29,92m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (600x600)Theo quy định của E-HSMT390,66m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (300x600)Theo quy định của E-HSMT406,08m2
51Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của E-HSMT29,364m2
52Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của E-HSMT14,424m2
53Lát đá mặt bệ các loạiTheo quy định của E-HSMT4,68m2
54Lát gạch đất nung, tiết diện gạch <= 0,09m2Theo quy định của E-HSMT248,08m2
55Cung cấp, lắp đặt khung sắt đặt bệ lavaboTheo quy định của E-HSMT4Bộ
56Phun PU tay vịn lan can cầu thangTheo quy định của E-HSMT20mét
57Lắp đặt trụ dề pa cầu thang, phun PUTheo quy định của E-HSMT1trụ
58Vệ sinh, sơn PU cửa màu gỗTheo quy định của E-HSMT141,82m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa (trần WC)Theo quy định của E-HSMT29,92m2
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của E-HSMT28,955m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của E-HSMT144,775m3
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo quy định của E-HSMT5,67100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo quy định của E-HSMT4,81100m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo quy định của E-HSMT0,57100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm:Lơi D114: 24 = 24Co D114: 6 = 6Theo quy định của E-HSMT30cái
66Cầu chắn rácTheo quy định của E-HSMT6cái
67Cùm ống inox D114Theo quy định của E-HSMT30cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo quy định của E-HSMT0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định của E-HSMT0,2100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định của E-HSMT0,08100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo quy định của E-HSMT0,16100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định của E-HSMT0,24100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định của E-HSMT0,32100m
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm:Côn giảm D90*60:2 = 2Theo quy định của E-HSMT2cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm:Côn giảm D60*42:10 = 10Theo quy định của E-HSMT10cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm:Côn giảm D27*21: 22 = 22Theo quy định của HSMT22cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm: Cút D114: 4; Y nhựa D114: 4; Lơi D114:4 Theo quy định của E-HSMT12cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm:Cút D90: 5; Y nhựa D60*90: 12; Lơi D90:4Theo quy định của E-HSMT21cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm:Cút D60:12; Y nhựa D60*42:10; Lơi D60:10Theo quy định của E-HSMT32cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm:Tê D27: 22; Cút D27:14; Cút D21:12; Cút D21:12; Lơi D27:6; Co răng trong D21:22Theo quy định của E-HSMT88cái
81Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm: Van 2 chiều D27: 5; Van 2 chiều D21:1; Van góc D21: 8 Theo quy định của E-HSMT14cái
82Lắp đặt si phông: Si phông D42: 4; Si phông D60:8; Si phông D90:1Theo quy định của E-HSMT13cái
83Lắp đặt phễu thu InoxTheo quy định của E-HSMT8cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của E-HSMT4Bộ
85Lắp đặt gương soiTheo quy định của E-HSMT4cái
86Lắp đặt kệ kínhTheo quy định của E-HSMT4cái
87Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinhTheo quy định của E-HSMT4Bộ
88Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tự độngTheo quy định của E-HSMT4Bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của E-HSMT4Bộ
90Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định của E-HSMT4Bộ
91Hút hầm bán tự hoại 5m3Theo quy định của E-HSMT1trọn gói
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo quy định của E-HSMT1Bể
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định của E-HSMT7Bộ
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định của E-HSMT20Bộ
95Lắp đặt đèn dowlight nổi + led buld 7wTheo quy định của E-HSMT12Bộ
96Lắp đặt đèn led ốp trần nổi 9wTheo quy định của E-HSMT17Bộ
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2Theo quy định của E-HSMT2Hộp
98Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của E-HSMT12cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của E-HSMT32cái
100Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định của E-HSMT32cái
101Lắp đặt Đế nổi + mặt viềnTheo quy định của E-HSMT53Hộp
102Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCCB 3 cực 50A,18kA: 1; MCCB 3 cực 30A: 2Theo quy định của E-HSMT3cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB 2 cực 25A: 10; RCBO 2 cực 20A,30mA: 10Theo quy định của E-HSMT20cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeTheo quy định của E-HSMT17cái
105Đầu cos đồng D25Theo quy định của E-HSMT8cái
106Đầu cos đồng D16Theo quy định của E-HSMT8cái
107Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2Theo quy định của E-HSMT40mét
108Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2Theo quy định của E-HSMT6mét
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2Theo quy định của E-HSMT80mét
110Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2Theo quy định của E-HSMT420mét
111Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2Theo quy định của E-HSMT860mét
112Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định của E-HSMT300mét
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo quy định của E-HSMT60mét
114Lắp đặt Tủ điện nhựa ABS 300x400x150Theo quy định của E-HSMT2Hộp
115Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 8 ModuleTheo quy định của E-HSMT10Hộp
116Cầu đấu dây 50A 4 vị tríTheo quy định của E-HSMT2cái
117Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo quy định của E-HSMT1cái
118Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv 50mTheo quy định của E-HSMT1cái
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo quy định của E-HSMT8m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của E-HSMT8m3
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2Theo quy định của E-HSMT27mét
122Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 70mm2Theo quy định của E-HSMT18mét
123Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định của E-HSMT10cọc
124Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo quy định của E-HSMT1Hộp
125Cáp kẽm nhiều lõi 8mm2Theo quy định của E-HSMT28mét
126Tăng đơTheo quy định của E-HSMT4cái
127Kẹp cápTheo quy định của E-HSMT8cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định của E-HSMT0,16100m
129Chân đế, trụ đỡ kim thu sétTheo quy định của E-HSMT1Bộ
130Mối hàn hóa nhiệt đồngTheo quy định của E-HSMT10mối
131Vít nở + kẹp định vị cápTheo quy định của E-HSMT15Bộ
B Sửa chữa cổng tường rào+sân đường nội bộ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại; Tường rào loại 1 cạnh DE,EA: Cổng chính: 4,5*2*2 = 18; 1,2*2*2 = 4,8; khung sắt rào: (2,1+2,8*3+3,25+3,275)*1,4*2 = 47,67; Tường rào loại 1 cạnh CD: Cổng phụ: 4,5*2*2 = 18.
Tường rào loại 2 cạnh AB, BC:
CHÔNG RÀO: (64,5-22*0,2)*0,2*2 = 24,04
Theo quy định của E-HSMT112,51m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ: Tường rào loại 1 cạnh DE,EA: Trụ rào: 7*2*1 = 14; Tường rào: (2,1+2,8*3+3,25+3,275)*1,3 = 22,1325.Tường rào loại 1 cạnh CD: Trụ rào: 10*2*1 = 20; Tường rào: (35,1-4,5-10*0,2)*1,3 = 37,18; Lam BT: 9*(1,72*2+2,6)*0,6 = 32,616.Tường rào loại 2 cạnh AB, BC: Tường rào: (64,5-22*0,2)*(1,8*2+0,3) = 234,39;Trụ rào: 22*2*0,6+22*0,2*0,2 = 27,28Theo quy định của E-HSMT387,599m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công: Cổng chính:1* 4,5*2 = 9; Cổng phụ: 1*4,5*2 = 9.khung sắt rào cạnh CD: 9*2,4*(1,12+0,15) = 27,432Theo quy định của E-HSMT45,432m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường: Trụ cổng: 2*2,1*4*0,4 = 6,720Theo quy định của E-HSMT6,72m2
5Lắp dựng khung sắt hàng rào: Chông rào cạnh AB, BC: 12*2,8*0,2 = 6,720; Khung sắt rào cạnh CD: 9*2,4*(1,12+0,15) = 27,432Theo quy định của E-HSMT34,152m2
6Khung sắt hàng ràoTheo quy định của E-HSMT34,152m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của E-HSMT387,599m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của e-HSMT387,599m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Tường rào loại 1 cạnh DE, EA: Cổng chính: 4,5*2*2 = 18;1,2*2*2 = 4,8. Khung sắt rào: (2,1+2,8*3+3,25+3,275)*1,4*2 = 47,67. Tường rào loại 1 cạnh CD: Cổng phụ: 4,5*2*2 = 18;khung sắt rào: 9*2,4*(1,12+0,15)*2 = 54,864.Tường rào loại 2 cạnh AB, BC: Chông rào: (64,5-22*0,2)*0,2*2 = 24,04Chông rào bổ sung: 12*2,8*0,2*2 = 13,440Theo quy định của E-HSMT180,814m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox:Trụ cổng: 2*2,1*4*0,4+2*0,4*0,4 = 7,040Theo quy định của E-HSMT7,04m2
11Gia công cổng sắt: Thép hộp 40*40*1,4: 18*0,16*0,0014*7850/1000 = 0,032.Thép hộp 20*20*1,2: 24*0,08*0,0012*7850/1000 = 0,018Theo quy định của E-HSMT0,05Tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm. Cổng chính:1* 4,5*2 = 9; Cổng phụ: 1*4,5*2 = 9Theo quy định của E-HSMT18m2
13CCLD ray cổng sắtTheo quy định của E-HSMT18mét
14Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 câyTheo quy định của E-HSMT0,9100m2
15Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cmTheo quy định của E-HSMT7cây
16Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cmTheo quy định của E-HSMT7gốc cây
17Đào đất hố trồng cây xanh:Cây dầu: 7*1*1*1 = 7Theo quy định của E-HSMT7m3
18Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1mTheo quy định của E-HSMT4,599m3
19Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m:cây dầu: 7 = 7Theo quy định của E-HSMT7cây
20Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy:Cây dầu: 7 = 7Theo quy định của E-HSMT7cây/90 ngày
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của E-HSMT51,75m3
22Cắt roon sân bê tôngTheo quy định của E-HSMT51,7510m
C Sửa chữa nhà đặt máy phát điện
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của E-HSMT84,65m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định của E-HSMT7,36m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của E-HSMT84,65m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT39,8m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT44,85m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT7,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,40 tỷ đồng Việt Nam và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,20 tỷ đồng Việt Nam. * Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 người phụ trách thi công xây dựng: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình33
5 Quản lý thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị1
2 Máy đầm dùi Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị1
3 Máy cắt thép Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị1
4 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị1
5 Máy hàn điện Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị1
6 Máy phát điện Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị1
7 Máy bơm nước Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị1
8 Xe ô tô vận chuyển > 5 tấn Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị1
9 Giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị20
10 Ván khuôn (m2) Nhà thầu phải nêu đầy đủ tên, mã hiệu, xuất xứ và các thông số kỹ thuật của thiết bị50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->