Gói thầu: Gói thầu XL-04: Thi công xây dựng nhà ở cạn bộ S15 (03 tầng), nhà ở trung đội vệ binh S16 và hạ tầng kỹ thuật tại Trường Trung câp Kỹ thuật Quân khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944907-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-04: Thi công xây dựng nhà ở cạn bộ S15 (03 tầng), nhà ở trung đội vệ binh S16 và hạ tầng kỹ thuật tại Trường Trung câp Kỹ thuật Quân khí
Số hiệu KHLCNT 20210924192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 15:40:00 đến ngày 2021-09-28 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,292,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-04: Thi công xây dựng nhà ở cạn bộ S15 (03 tầng), nhà ở trung đội vệ binh S16 và hạ tầng kỹ thuật tại Trường Trung câp Kỹ thuật Quân khí
Dự án: Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng, xuống cấp nặng tại một số đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư Xây dựng- Bộ Quốc phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam. + Tư vấn Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng kể từ ngày đóng thầu - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của nhà thầu 03 năm (2018, 2019, 2020), trong đó lợi nhuận trong 03 năm >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và đến hết ngày 30/6/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536978.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ở cán bộ S15
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK2,479100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK61,967m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK13,464m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK2,156100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK1,078100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK23,407m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,318m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK62,471m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK5,676m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK17,139m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,676100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,798100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả chi tiết trong HSTK1,612100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,345tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK2,135tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết trong HSTK2,02tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,361tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,925tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,267tấn
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK15,021m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,679m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK2,711m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,161tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,071tấn
25Nilong chống mất nước bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK0,881100m2
26Bê tông nền hè đá 1x2 M150Mô tả chi tiết trong HSTK6,104m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK235,838m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK31,186m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK29,271m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK47,221m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK99,072m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK33,172m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK3,683m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK147cấu kiện
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK5,031m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK4,96100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK6,83100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK8,442100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,953100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK4,032100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả chi tiết trong HSTK0,43100m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK3,56100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,668tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,718tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK3,001tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,35tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK6,574tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,601tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK11,54tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,575tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,928tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,667tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,215tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,988tấn
55Gia công hệ khung dànMô tả chi tiết trong HSTK0,375tấn
56Lắp dựng chân bồn nướcMô tả chi tiết trong HSTK0,375tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK73,876m2
58Đổ bê tông chân tường đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK3,062m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,633100m2
60Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK11,612m3
61Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK3,177m3
62Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK33,578m3
63Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK4,912m3
64Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK15,886m3
65Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK257,585m3
66Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK16,526m3
67Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK8,034m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK314,877m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK572,476m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1.655,884m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK546,128m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK437,927m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK576,652m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK844,2m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK683,252m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK43m2
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK207,44m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK122,16m
79Khoét lõm 250x20 trang trí cộtMô tả chi tiết trong HSTK45,375m2
80Vét rãnh lòng MO 30x50Mô tả chi tiết trong HSTK6,2m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK86,8m
82Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả chi tiết trong HSTK226,014m2
83Quét dung dịch chống thấm SIKAMô tả chi tiết trong HSTK226,014m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK140,112m2
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK497,76m
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết trong HSTK67,2m2
87Trần thạch cao khung xương chìmMô tả chi tiết trong HSTK67,2m2
88Gia công kèo thép hìnhMô tả chi tiết trong HSTK2,361tấn
89Lắp dựng vì kèo thépMô tả chi tiết trong HSTK2,361tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK72,293m2
91Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK5,542tấn
92Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô...Mô tả chi tiết trong HSTK5,542tấn
93Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK4,153100m2
94CCLD Thang lên mái bằng sắt + nắp bằng toleMô tả chi tiết trong HSTK1cái
95GC, sx lắp đặt tấm tôn che khe nhiệt dày 1mm rộng 700Mô tả chi tiết trong HSTK2,8m
96Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sànMô tả chi tiết trong HSTK11lỗ
97Ống thoát nước đứng D90Mô tả chi tiết trong HSTK1,05100m
98Ống thoát nước ngang D220Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
99CCLD cầu chắn rác inox 304 D120 + phễu thu+ ống thép (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả chi tiết trong HSTK11cái
100Ống thoát tràn D34, L=200Mô tả chi tiết trong HSTK0,024100m
101ống thông dầm D60, L=250Mô tả chi tiết trong HSTK0,063100m
102Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 304, dày 1 ly L=800, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúcMô tả chi tiết trong HSTK8md
103Bu lông M14 L700Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.433,481m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK4.183,475m2
106Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100Mô tả chi tiết trong HSTK57,44m2
107Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả chi tiết trong HSTK387,84m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK291m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK462,45m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK72,54m2
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK41,31m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK47,312m2
113Len đá chân tường cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK4,397m2
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK9,289m2
115Ốp đá chẻMô tả chi tiết trong HSTK74,932m2
116Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm dán decalMô tả chi tiết trong HSTK180,92m2
117Cửa sổ 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm dán decalMô tả chi tiết trong HSTK82,38m2
118CCLD khoá cửaMô tả chi tiết trong HSTK73bộ
119Cục hít chặn cửa, nam châm cửa gắn tườngMô tả chi tiết trong HSTK73bộ
120Hoa sắt inox hộp 14x14x1.5 + inox tròn D14Mô tả chi tiết trong HSTK64,8m2
121Hoa inox 304 hộp 30x30x1.5Mô tả chi tiết trong HSTK10,88m2
122Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm dán decalMô tả chi tiết trong HSTK28,1m2
123Lắp dựng hoa InoxMô tả chi tiết trong HSTK75,68m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK263,3m2
125Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK28,1m2
126CCLD tay vịn lan can inox 304 hộp 50x100x1.5 (chi tiết theo thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK76,8md
127Trụ gỗ cầu thang D150x1200 (chi tiết theo thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
128Tay vịn gỗ lan can cầu thang d100x70 (chi tiết theo thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK19,85md
129Cung cấp lan can cầu thang bằng inox hộp 20x40Mô tả chi tiết trong HSTK19,85md
130Lắp dựng lan can tay vịn cầu thangMô tả chi tiết trong HSTK17,865m2
131Bảng biển số tên nhà thép d1mm 850x650Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
132Bảng biển số phòng Mica 450x300Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK13,102100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết trong HSTK10,073100m2
135Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,312100m3
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK7,808m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,13100m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,26100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK6,006m3
140Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK8,809m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK80,08m2
142Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK108,108m2
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,094100m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,356m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,039100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,079100m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,593m3
148Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,621m3
149Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK13,104m2
150Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK2,52m2
151CCLĐ khoen sắtMô tả chi tiết trong HSTK7cái
152Tủ điện sắt sơn tỉnh điện 400x600x200Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
153Tủ điện mặt nhựa 363x213x58Mô tả chi tiết trong HSTK2hộp
154Tủ điện mặt nhựa 212x213x58Mô tả chi tiết trong HSTK24hộp
155Đèn báo pha 3W/220VMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
156Cầu chì 1 phaMô tả chi tiết trong HSTK3cái
157MCB 1 cực 10A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK27cái
158RCBO 2P 30mA 16A/4.50KaMô tả chi tiết trong HSTK25cái
159MCB 3 cực 16A/6KaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
160MCB 1 cực 25A/6KaMô tả chi tiết trong HSTK24cái
161MCB 2 cực 25A/6KaMô tả chi tiết trong HSTK24cái
162MCB 3 cực 32A/10KaMô tả chi tiết trong HSTK4cái
163MCCB 3 cực 80A/18KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
164Đèn Led tube 18W/220V, dài 1.2mMô tả chi tiết trong HSTK50bộ
165Đèn led ốp trần D200 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK17bộ
166Đèn led ốp trần D150 11W/220VMô tả chi tiết trong HSTK36bộ
167công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đếMô tả chi tiết trong HSTK41cái
168công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đếMô tả chi tiết trong HSTK24cái
169công tắc ba cực mặt mạ 1 lỗ + đếMô tả chi tiết trong HSTK3cái
170Quạt trầnMô tả chi tiết trong HSTK24cái
171Dimmer quạt trầnMô tả chi tiết trong HSTK24cái
172ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600VMô tả chi tiết trong HSTK96cái
173ống đi dây PVC D=20mmMô tả chi tiết trong HSTK800m
174ống đi dây PVC D=25mmMô tả chi tiết trong HSTK500m
175ống đi dây PVC D=40mmMô tả chi tiết trong HSTK30m
176Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x1.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK2.200m
177Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x2.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK1.400m
178Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x4mm2Mô tả chi tiết trong HSTK300m
179Cáp điện 2 lõi Cu/XLPE/PVC D=2x4mm2Mô tả chi tiết trong HSTK300m
180Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x6mm2Mô tả chi tiết trong HSTK25m
181Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC D=4x6mm2Mô tả chi tiết trong HSTK25m
182Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC D=4x25mm2Mô tả chi tiết trong HSTK30m
183Cọc sắt mạ đồng D16x2.4mMô tả chi tiết trong HSTK8cọc
184Cáp đồng trần 50mm2Mô tả chi tiết trong HSTK40m
185Kim thu sét dài 0,6mMô tả chi tiết trong HSTK6cái
186Cọc tiếp địa L63x63x5mm, L=2.5m mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK6cọc
187Thanh dẫn sét nối đất sắt tròn D14Mô tả chi tiết trong HSTK40m
188Thanh dẫn sét nối đất sắt tròn D10Mô tả chi tiết trong HSTK100m
189Ống PVC d27 bọc dây dẫn sétMô tả chi tiết trong HSTK40m
190Kẹp giữ ốngMô tả chi tiết trong HSTK18cái
191Kẹp cọc sắtMô tả chi tiết trong HSTK6cái
192Đo kiểm tra diện trở nối đấtMô tả chi tiết trong HSTK3hệ thống
193Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả chi tiết trong HSTK3hộp
194Sắt LA 50x3.5Mô tả chi tiết trong HSTK12bộ
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,3100m3
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK7,509m3
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,125100m3
198Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,25100m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,52m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,4m3
201Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK1,433m3
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,086100m2
203Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,052100m2
204Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,129tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,069tấn
207Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,125tấn
208Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK7,348m3
209Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK40,32m2
210Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK35,28m2
211Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK48,72m2
212Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK8,4m2
213Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,016100m3
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,004m3
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,005100m3
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,011100m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,128m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,128m3
219Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,54m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,013100m2
221Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,011100m2
222Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
223Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết trong HSTK0,004tấn
224Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,634m3
225Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK4,8m2
226Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK6,72m2
227Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK0,4m2
228Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết trong HSTK0,019tấn
229Ống PVC D42x2.1x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,5100m
230Ống PVC D34x2.0x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
231Ống PVC D27x1.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,75100m
232Ống PVC D21x1.6x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,45100m
233Tê PVC D42x42Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
234Tê PVC D42x34Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
235Tê PVC D34x27Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
236Tê PVC D27x27Mô tả chi tiết trong HSTK20cái
237Tê PVC D27x21Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
238Tê PVC D21x21Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
239Cút PVC 90 D42Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
240Cút PVC 90 D34Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
241Cút PVC 90 D27Mô tả chi tiết trong HSTK50cái
242Cút PVC 90 D21Mô tả chi tiết trong HSTK150cái
243Côn PVC D34x27Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
244Côn PVC D27x21Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
245Khâu nối PVC D42Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
246Khâu nối PVC D34Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
247Khâu nối PVC D27Mô tả chi tiết trong HSTK38cái
248Khâu nối PVC D21Mô tả chi tiết trong HSTK23cái
249Vòi tắm hương sen D21 nước lạnhMô tả chi tiết trong HSTK24bộ
250Vòi Lavabo D21 nước lạnhMô tả chi tiết trong HSTK24bộ
251Bộ xịt vệ sinh D21 ( Nhựa )Mô tả chi tiết trong HSTK24bộ
252Van 2 chiều D42Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
253Van 1 chiều D42Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
254Van 2 chiều D27Mô tả chi tiết trong HSTK24cái
255Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực ( Lắp Lavabo)Mô tả chi tiết trong HSTK24cái
256Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực ( Lắp thùng xí))Mô tả chi tiết trong HSTK24cái
257Bồn nước inox 3m3Mô tả chi tiết trong HSTK1bể
258Van phao D42Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
259Hộp chữa cháyMô tả chi tiết trong HSTK3hộp
260Ống PVC D220x6.6x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,5100m
261Ống PVC D168x7.3x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
262Ống PVC D=114x3.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,9100m
263Ống PVC D90x3.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK1100m
264Ống PVC D=60x2.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,35100m
265Cút PVC 45 D168Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
266Cút PVC 45 D114Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
267Cút PVC 45 D90Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
268Cút PVC 45 D60Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
269Cút PVC 90 D60Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
270Tê PVC 45 D168x168Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
271Tê PVC 45 D114x114Mô tả chi tiết trong HSTK25cái
272Tê PVC 45 D=90x60Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
273Tê PVC 45 D=60x60Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
274Khâu nối PVC D168Mô tả chi tiết trong HSTK30cái
275Khâu nối PVC D114Mô tả chi tiết trong HSTK45cái
276Khâu nối PVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK50cái
277Khâu nối PVC D60Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
278Nút PVC D114 bịt đầu ốngMô tả chi tiết trong HSTK24cái
279Nút PVC D90 bịt đầu ốngMô tả chi tiết trong HSTK8cái
280Nút PVC D60 bịt đầu ốngMô tả chi tiết trong HSTK8cái
281Phễu thu sàn inox 150x150Mô tả chi tiết trong HSTK24cái
282Si phông phễu thu sànMô tả chi tiết trong HSTK24cái
283Lavabo sứ tráng menMô tả chi tiết trong HSTK24bộ
284Si phông lavaboMô tả chi tiết trong HSTK24cái
285Bệ xí bệt sứ tráng menMô tả chi tiết trong HSTK24bộ
286Ống PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK0,63100m
287Tê PPR D20x20Mô tả chi tiết trong HSTK24cái
288Cút PPR 90 D20Mô tả chi tiết trong HSTK48cái
289Ống nhựa mềm D20, L=0.4 chịu áp lựcMô tả chi tiết trong HSTK24cái
290Co ren trong D20Mô tả chi tiết trong HSTK24cái
291Van khóa PPR D20Mô tả chi tiết trong HSTK24cái
292Bình nước nóng lạnhMô tả chi tiết trong HSTK24bộ
B Nhà ở trung đội vệ binh S16
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,452100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK11,313m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK7,61m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,368100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,184100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK7,525m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,253m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK9,622m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK2,06m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK7,508m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,298100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,33100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả chi tiết trong HSTK0,697100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,057tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,856tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,176tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,946tấn
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK5,832m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,988m3
20Nilong chống mất nước bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK0,345100m2
21Bê tông nền hè đá 1x2 M150Mô tả chi tiết trong HSTK3,486m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK59,117m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK15,826m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK6,262m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK11,09m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK18,391m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK11,376m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK1,723m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK67cấu kiện
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK1,138100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK1,721100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK1,584100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,473100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK1,308100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK1,64100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,28tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,794tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,216tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,297tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK2,389tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,245tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,436tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,472tấn
44Gia công hệ khung dànMô tả chi tiết trong HSTK0,321tấn
45Lắp dựng chân bồn nướcMô tả chi tiết trong HSTK0,321tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK62,146m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK0,466m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,089100m2
49Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,442m3
50Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,336m3
51Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK5,701m3
52Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,131m3
53Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK3,765m3
54Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK41,947m3
55Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,679m3
56Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK6,524m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK66,68m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK148,1m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK256,93m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK99,986m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK102,832m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK158,35m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK158,4m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK266,274m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK120,08m
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK63m
67Khoét lõm 100x20 trang trí cộtMô tả chi tiết trong HSTK2,25m2
68Vét rãnh lòng MO 30x50Mô tả chi tiết trong HSTK2m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK65,8m
70Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả chi tiết trong HSTK90,299m2
71Quét dung dịch chống thấm SIKAMô tả chi tiết trong HSTK90,299m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK40,419m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK82,96m
74Gia công kèo thép hìnhMô tả chi tiết trong HSTK1,033tấn
75Lắp dựng vì kèo thépMô tả chi tiết trong HSTK1,033tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK33,658m2
77Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK2,936tấn
78Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô...Mô tả chi tiết trong HSTK2,936tấn
79Bu lông M14 L700Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
80Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK2,214100m2
81CCLD Thang lên mái bằng sắt + nắp bằng toleMô tả chi tiết trong HSTK1cái
82Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sànMô tả chi tiết trong HSTK4lỗ
83Ống thoát nước đứng D90Mô tả chi tiết trong HSTK0,202100m
84Ống thoát nước ngang D220Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
85CCLD cầu chắn rác inox 304 D120 + phễu thu+ ống thép (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
86Ống thoát tràn D34, L=200Mô tả chi tiết trong HSTK0,008100m
87ống thông dầm D60, L=250Mô tả chi tiết trong HSTK0,01100m
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK314,766m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK935,956m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100Mô tả chi tiết trong HSTK6,83m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả chi tiết trong HSTK44,826m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK45,44m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK94,78m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK30,26m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK19,812m2
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK4,653m2
97Ốp đá chẻMô tả chi tiết trong HSTK26,682m2
98Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm dán decalMô tả chi tiết trong HSTK28,03m2
99Cửa sổ 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày D6.38mmMô tả chi tiết trong HSTK17,04m2
100CCLD khoá cửaMô tả chi tiết trong HSTK11bộ
101Cục hít chặn cửa, nam châm cửa gắn tườngMô tả chi tiết trong HSTK11bộ
102Hoa sắt inox hộp 14x14x1.5Mô tả chi tiết trong HSTK10,8m2
103Lắp dựng hoa InoxMô tả chi tiết trong HSTK10,8m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK28,03m2
105CCLD Tấm compact d12mmMô tả chi tiết trong HSTK1,5m2
106Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox 304, Dày 1ly, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúcMô tả chi tiết trong HSTK2,8md
107Bảng biển số tên nhà thép d1mm 850x650Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
108Bảng biển số phòng Mica 170x100Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK4,075100m2
110Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết trong HSTK1,746100m2
111Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,138100m3
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK3,44m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,057100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,115100m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,646m3
116Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK3,202m3
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK29,106m2
118Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK38,808m2
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,054100m3
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,346m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,022100m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,045100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,339m3
124Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,469m3
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK7,344m2
126Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK1,44m2
127CCLĐ khoen sắtMô tả chi tiết trong HSTK4cái
128Tủ điện sắt sơn tỉnh điện280x213x58Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
129MCB 1 cực 10A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK2cái
130RCBO 2P 30mA 16A/4.50KaMô tả chi tiết trong HSTK2cái
131MCCB 2 cực 32A/6KAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
132Đèn Led tube 18W/220V, dài 1.2mMô tả chi tiết trong HSTK9bộ
133Đèn led ốp trần D200 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
134Đèn led ốp trần D150 11W/220VMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
135công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đếMô tả chi tiết trong HSTK4cái
136công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đếMô tả chi tiết trong HSTK4cái
137Quạt trầnMô tả chi tiết trong HSTK4cái
138Dimmer quạt trầnMô tả chi tiết trong HSTK4cái
139ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600VMô tả chi tiết trong HSTK10cái
140ống đi dây PVC D=20mmMô tả chi tiết trong HSTK300m
141ống đi dây PVC D=25mmMô tả chi tiết trong HSTK80m
142ống đi dây PVC D=32mmMô tả chi tiết trong HSTK30m
143Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x1.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK300m
144Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x2.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK80m
145Cáp điện 2 lõi Cu/XLPE/PVC D=2x6mm2Mô tả chi tiết trong HSTK30m
146Kim thu sét dài 0,6mMô tả chi tiết trong HSTK3cái
147Cọc tiếp địa L63x63x5mm, L=2.5m mạ kẽmMô tả chi tiết trong HSTK6cọc
148Thanh dẫn sét nối đất sắt tròn D14Mô tả chi tiết trong HSTK40m
149Thanh dẫn sét nối đất sắt tròn D10Mô tả chi tiết trong HSTK100m
150Ống PVC d27 bọc dây dẫn sétMô tả chi tiết trong HSTK40m
151Kẹp giữ ốngMô tả chi tiết trong HSTK18cái
152Kẹp cọc sắtMô tả chi tiết trong HSTK6cái
153Đo kiểm tra diện trở nối đấtMô tả chi tiết trong HSTK3hệ thống
154Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả chi tiết trong HSTK3hộp
155Sắt LA 50x3.5Mô tả chi tiết trong HSTK12bộ
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,142100m3
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,538m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,059100m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,118100m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,648m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,204m3
162Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,592m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,055100m2
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,09100m2
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK6cấu kiện
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,056tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,032tấn
168Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,005tấn
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,047tấn
170Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK3,231m3
171Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,422m3
172Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK18,44m2
173Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,84m2
174Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,84m2
175Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK23,84m2
176Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3,36m2
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,832m3
178Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK0,277m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,064m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,064m3
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,029m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,003100m2
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,006100m2
184Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
185Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,004tấn
186Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,229m3
187Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,6m2
188Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK2,304m2
189Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK0,25m2
190Ống PVC D34x2.0x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,4100m
191Ống PVC D27x1.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,5100m
192Ống PVC D21x1.6x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,45100m
193Tê PVC D34x34Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
194Tê PVC D27x21Mô tả chi tiết trong HSTK17cái
195Tê PVC D21x21Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
196Côn giảm PVC D27x21Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
197Cút PVC 90 D34Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
198Cút PVC 90 D27Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
199Cút PVC 90 D21Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
200Khâu nối PVC D34Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
201Khâu nối PVC D27Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
202Khâu nối PVC D21Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
203Vòi tắm hương sen D21 nước lạnhMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
204Bộ xịt vệ sinh D21 ( Nhựa )Mô tả chi tiết trong HSTK4bộ
205Van 2 chiều D34Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
206Van 1 chiều D34Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
207Van 2 chiều D21Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
208Van 2 chiều D27Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
209Vòi rửa tay inox D21Mô tả chi tiết trong HSTK8bộ
210Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực ( Lắp thùng xí))Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
211Bồn nước inox 3m3Mô tả chi tiết trong HSTK1bể
212Van phao D34Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
213Ống PVC D=114x4.9x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
214Ống PVC D90x3.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,4100m
215Ống PVC D=60x2.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,6100m
216Cút PVC 45 D114Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
217Cút PVC 45 D90Mô tả chi tiết trong HSTK10cái
218Cút PVC 45 D60Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
219Tê PVC 45 D114x114Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
220Tê PVC 45 D=90x90Mô tả chi tiết trong HSTK9cái
221Khâu nối PVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
222Khâu nối PVC D60Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
223Nút PVC D114 bịt đầu ốngMô tả chi tiết trong HSTK5cái
224Nút PVC D90 bịt đầu ốngMô tả chi tiết trong HSTK5cái
225Phễu thu sàn inox 150x150Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
226Si phông phễu thu sànMô tả chi tiết trong HSTK5cái
227Bệ xí bệt sứ tráng menMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
228Âu tiểu nam + nút nhấnMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
229Hộp chữa cháyMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
C Sân đường nội bộ
1Đầm chặt K95Mô tả chi tiết trong HSTK1,317100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,439100m3
3Ny lôngMô tả chi tiết trong HSTK4,39100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết trong HSTK43,9m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,363100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK9,079m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,303100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,151100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK11,64m3
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK23,28m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK145,5m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả chi tiết trong HSTK145,5m2
13Ống PVC D34Mô tả chi tiết trong HSTK0,058100m
D Cấp thoát nước mạng ngoài
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,043100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,064m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,02100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,034100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,02100m3
6Ống HDPE D40x3.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,19100m
7Tê HDPE 40X40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
8Cút HDPE 90 độ D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
9Van đồng 2 chiều D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
10Máy bơm chìm Q=7.0m3/h, H=15m, W=3HPMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
11Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Mô tả chi tiết trong HSTK11 máy
12Đồng hồ đo lưu lượng D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
13Van phao D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
14Van đồng 1 chiều D42Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
15Van đồng 2 chiều D42Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
16Mối nối mềm D42Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
17Van đồng 1 chiều D50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
18Van đồng 2 chiều D50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
19Mối nối mềm D50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
20Y lọc D50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
21Lúp bê D50Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,261100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK6,529m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,109100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,217100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,116m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,013100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,972m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK4,143m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg )Mô tả chi tiết trong HSTK1,383m3
31Mạch ngừng WaterstopMô tả chi tiết trong HSTK25,2m
32Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 )Mô tả chi tiết trong HSTK2,36m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,025100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,433100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK0,074100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,278tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,603tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,8m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK19,2m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK7,5m2
42Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiệnMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
43Cung cấp lắp đặt Nắp tôn inox dày 1mm, thép viền, móc ...Mô tả chi tiết trong HSTK38,3kg
44Ổ khóaMô tả chi tiết trong HSTK2cái
45Ống thông hơi STK D114x2Mô tả chi tiết trong HSTK0,013100m
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,125m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK0,042m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,001100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,138m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,12m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,008100m2
52Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,348m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK5,632m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,64m2
55Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,561100m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK14,026m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,719100m3
58Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả chi tiết trong HSTK0,121100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,58100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,378m3
61Gối cống BTCT D300Mô tả chi tiết trong HSTK12cái
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK12cấu kiện
63Ống BTLT D300, đoạn ống L=4mMô tả chi tiết trong HSTK6đoạn ống
64Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả chi tiết trong HSTK6mối nối
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK4,502m3
66Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,181100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,075100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,151100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,984m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK1,332m3
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK1,004m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,05100m2
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,077100m2
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,013100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK8cấu kiện
76Cốt thép tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,063tấn
77Sản xuất thép góc mạ kẽm V50x5 viền cạnh hố gaMô tả chi tiết trong HSTK0,126tấn
78Lắp dựng thép góc mạ kẽm V50x5 viền cạnh hố gaMô tả chi tiết trong HSTK0,126tấn
79CCLĐ vỉ lưới chắn rác hố gaMô tả chi tiết trong HSTK4cái
80Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK5,396m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK38,856m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK24,48m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.73
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 1 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.32
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW1
6 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW1
7 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW1
8 Khoan cầm tay ≥ 0,5kW Khoan cầm tay ≥ 0,5kW1
9 Máy mài - công suất ≥2,2 kW Máy mài - công suất ≥2,2 kW1
10 Vận thăng Vận thăng1
11 Giàn giáo Giàn giáo100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->