Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 15:33:00 đến ngày 2021-09-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5437135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.087427E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành Kỹ sư xây dựng).- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình: Đường Nguyễn Thuật (Đoạn từ ngã tư Trần Phú đi Kênh Phú Ninh);Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến; 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; Điện thoại : 0235.3874.059; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0977468237 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Nền mặt đường | |||
| B | */ Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,457 | m³ |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 594,841 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 594,841 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 590,096 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 416,721 | m³ |
| 6 | Đất đắp nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 555,364 | m³ |
| 7 | Lu lèn khuôn đường đào K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.389,069 | m² |
| 8 | Đào vét đất hữu cơ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,735 | m³ |
| 9 | Đánh cấp nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 95,471 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 96,206 | m³ |
| 11 | Đào bỏ mặt đường cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 159,159 | m³ |
| 12 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 159,159 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 159,159 | m³ |
| C | */ Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.389,069 | m² |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 235,725 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 235,725 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 17km tiếp theo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 235,725 | tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.389,069 | m² |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 236,142 | m³ |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 250,032 | m³ |
| D | II. Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| E | */Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,142 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 199,975 | m² |
| 3 | Đá dăm đệm móng bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,522 | m³ |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường khe nối | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,864 | m² |
| F | */Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzarro (40x40x3)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 816,95 | m² |
| 2 | Cát đệm dày 4cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,678 | m³ |
| 3 | Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,677 | m³ |
| 4 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 133,544 | m² |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,339 | m³ |
| G | */Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,696 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73,92 | m² |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,848 | m³ |
| 4 | Đào đất hố trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,406 | m³ |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây lộc vừng đường kính D=7-8cm, cao 3m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | cây |
| 6 | Vân chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn (90 ngày) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | cây |
| H | III. Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Vạch sơn số 1.1 màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,121 | m² |
| 2 | Vạch sơn số 3.1a màu trắng dày 2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65,594 | m² |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| I | IV. Thoát nước dọc | |||
| J | */Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,831 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 3 | Thép niềng tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 4 | Thép niềng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 5 | Sơn thép niềng tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,813 | 1m² |
| 6 | Sơn thép niềng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,813 | 1m² |
| 7 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,538 | m³ |
| 9 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,248 | m² |
| 10 | Cốt thép xà mũ hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 11 | Bê tông thân hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,634 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110,894 | m² |
| 13 | Bê tông móng hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,04 | m³ |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,6 | m² |
| 15 | Đá dăm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,816 | m³ |
| 16 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62,343 | m³ |
| 17 | Đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,384 | m³ |
| K | */ Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,12 | m³ |
| 2 | Cốt thép cửa thu, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,66 | m² |
| 4 | Đá dăm đệm móng cửa thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,96 | m³ |
| 5 | Bê tông dầm cửa thu đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,478 | m³ |
| 6 | Ván khuôn dầm cửa thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,478 | m² |
| 7 | Cốt thép dầm cửa thu, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp đặt dầm cửa thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Van ngăn mùi HDPE D200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| L | */ Mương dọc đậy đan | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,634 | m³ |
| 2 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đan mương đổ tại chỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 119,44 | m² |
| 4 | Bê tông mương dọc đá 2x4 mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69,995 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 730,737 | m² |
| 6 | Cốt thép neo móng mương, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 7 | Bê tông móng mương đá 4x6 mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,28 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 76,96 | m² |
| 9 | Đá dăm đệm móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,488 | m³ |
| 10 | Đào móng mương, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 419,08 | m³ |
| 11 | Đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 219,606 | m³ |
| M | */ Mương qua đường | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,218 | m³ |
| 2 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ, đường kính >10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương đổ tại chỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,6 | m² |
| 5 | Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,218 | m³ |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,3 | m² |
| 7 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Bê tông mương dọc đá 2x4 mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,553 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,688 | m² |
| 11 | Bê tông móng mương đá 4x6 mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,19 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,7 | m² |
| 13 | Cốt thép neo móng mương, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,12 | m³ |
| 15 | Đào móng mương, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,435 | m³ |
| 16 | Đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,225 | m³ |
| N | V. Thoát nước ngang | |||
| O | * Bản cống | |||
| 1 | Bê tông bản cống đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,844 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,34 | m² |
| 3 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống, đường kính >10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,293 | tấn |
| P | * Xà mũ | |||
| 1 | Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,768 | m³ |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,48 | m² |
| 3 | Cốt thép xà mũ, , đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ, , đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| Q | * Thân+móng cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống bản đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,083 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thân cống bản | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,288 | m² |
| 3 | Bê tông móng cống bản đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,342 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,36 | m² |
| 5 | Cốt thép neo móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,114 | m³ |
| R | * Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,2 | m² |
| 3 | Cốt thép bản dẫn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm bản dẫn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,75 | m³ |
| S | * Thi công | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 125,633 | m³ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,338 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5437135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.087427E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành Kỹ sư xây dựng).- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuât | 10 | Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí 360m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải 50-60m3/h | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 9 | Máy san 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥7T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 3 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 14 | Máy đầm bánh lốp 16T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 15 | Máy đào 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 16 | Máy lu 10 tấn | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 18 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi