Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944888-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210829047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 15:33:00 đến ngày 2021-09-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,695,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5437135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.087427E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành Kỹ sư xây dựng).- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
13-Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Công trình: Đường Nguyễn Thuật (Đoạn từ ngã tư Trần Phú đi Kênh Phú Ninh);Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến;
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; Điện thoại : 0235.3874.059;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Lợi Phát; Địa chỉ: Số 5 Đường Đặng Thai Mai, Phường An Xuân, Tam Kỳ, Quảng Nam + Tư vấn lập thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần PVB Thành Phú; Địa chỉ: Tổ 1, Thị Trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam; + Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0977468237 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0977468237


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; Điện thoại : 0235.3874.059;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án- đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình; Điện thoại : 0235.3874.059;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0977468237
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Nền mặt đường
B */ Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,457
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT594,841
3Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT594,841
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT590,096
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT416,721
6Đất đắp nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT555,364
7Lu lèn khuôn đường đào K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.389,069
8Đào vét đất hữu cơTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,735
9Đánh cấp nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT95,471
10Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT96,206
11Đào bỏ mặt đường cũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT159,159
12Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT159,159
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT159,159
C */ Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.389,069
2Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT235,725tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km đầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT235,725tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 17km tiếp theoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT235,725tấn
5Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.389,069
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT236,142
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT250,032
D II. Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
E */Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT49,142
2Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT199,975
3Đá dăm đệm móng bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21,522
4Bao tải tẩm nhựa đường khe nốiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,864
F */Vỉa hè
1Lát vỉa hè bằng gạch Tezzarro (40x40x3)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT816,95
2Cát đệm dày 4cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT32,678
3Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,677
4Ván khuôn khóa vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT133,544
5Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,339
G */Hố trồng cây
1Bê tông hố trồng cây đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,696
2Ván khuôn hố trồng câyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT73,92
3Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,848
4Đào đất hố trồng câyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT14,406
5Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây lộc vừng đường kính D=7-8cm, cao 3m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT42cây
6Vân chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT42cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn (90 ngày)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT42cây
H III. Vạch sơn, biển báo
1Vạch sơn số 1.1 màu vàng dày 2mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,121
2Vạch sơn số 3.1a màu trắng dày 2mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT65,594
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
I IV. Thoát nước dọc
J */Hố ga
1Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,831
2Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,089tấn
3Thép niềng tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,588tấn
4Thép niềng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,623tấn
5Sơn thép niềng tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12,8131m²
6Sơn thép niềng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12,8131m²
7Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT22cấu kiện
8Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,538
9Ván khuôn xà mũ hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT17,248
10Cốt thép xà mũ hố ga, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,298tấn
11Bê tông thân hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16,634
12Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT110,894
13Bê tông móng hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,04
14Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT17,6
15Đá dăm đệm móng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,816
16Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT62,343
17Đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT27,384
K */ Cửa thu nước
1Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,12
2Cốt thép cửa thu, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,074tấn
3Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT29,66
4Đá dăm đệm móng cửa thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,96
5Bê tông dầm cửa thu đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,478
6Ván khuôn dầm cửa thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,478
7Cốt thép dầm cửa thu, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,067tấn
8Lắp đặt dầm cửa thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20cấu kiện
9Lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
10Van ngăn mùi HDPE D200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
L */ Mương dọc đậy đan
1Bê tông đan mương đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12,634
2Cốt thép đan mương đổ tại chỗ, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,615tấn
3Ván khuôn đan mương đổ tại chỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT119,44
4Bê tông mương dọc đá 2x4 mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT69,995
5Ván khuôn thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT730,737
6Cốt thép neo móng mương, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,285tấn
7Bê tông móng mương đá 4x6 mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT39,28
8Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT76,96
9Đá dăm đệm móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT23,488
10Đào móng mương, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT419,08
11Đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT219,606
M */ Mương qua đường
1Bê tông đan mương đổ tại chỗ đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,218
2Cốt thép đan mương đổ tại chỗ, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,111tấn
3Cốt thép đan mương đổ tại chỗ, đường kính >10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,182tấn
4Ván khuôn đan mương đổ tại chỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15,6
5Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,218
6Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT27,3
7Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,202tấn
8Cốt thép xà mũ, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,029tấn
9Bê tông mương dọc đá 2x4 mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,553
10Ván khuôn thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT43,688
11Bê tông móng mương đá 4x6 mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,19
12Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,7
13Cốt thép neo móng mương, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,029tấn
14Đá dăm đệm móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,12
15Đào móng mương, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT46,435
16Đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20,225
N V. Thoát nước ngang
O * Bản cống
1Bê tông bản cống đá 1x2 M300Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,844
2Ván khuôn bản cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT25,34
3Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,167tấn
4Cốt thép bản cống, đường kính >10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,293tấn
P * Xà mũ
1Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,768
2Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT14,48
3Cốt thép xà mũ, , đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,141tấn
4Cốt thép xà mũ, , đường kính ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,064tấn
Q * Thân+móng cống
1Bê tông thân cống bản đá 2x4 M150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,083
2Ván khuôn thân cống bảnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT42,288
3Bê tông móng cống bản đá 4x6 M150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,342
4Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,36
5Cốt thép neo móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,043tấn
6Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,114
R * Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12
2Ván khuôn bản dẫnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15,2
3Cốt thép bản dẫn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,337tấn
4Cốt thép bản dẫn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,362tấn
5Đá dăm đệm bản dẫnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15,75
S * Thi công
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT125,633
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24,338
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5437135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.087427E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (đối với chuyên ngành Kỹ sư xây dựng).- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
5 Công nhân kỹ thuât 10 Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5Kw Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5Kw Còn hoạt động tốt1
4 Máy hàn 23 kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy khoan Còn hoạt động tốt1
6 Máy mài Còn hoạt động tốt1
7 Máy nén khí 360m3/h Còn hoạt động tốt1
8 Máy rải 50-60m3/h Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
9 Máy san 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
10 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt1
11 Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
12 Ô tô tự đổ ≥7T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm3
13 Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
14 Máy đầm bánh lốp 16T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
15 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
16 Máy lu 10 tấn Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
17 Máy lu bánh thép 25T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
18 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->